Gói thầu: Gói thầu số 12: Cung cấp hóa chất, thiết bị sơn tĩnh điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Cung cấp hóa chất, thiết bị sơn tĩnh điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689658 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 14:54:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,973,947,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A xít H2S04 98% | 3.352 | Lít | Dung dịch a xít dùng trong xử lý bề mặt sản phẩm | ||
| 2 | Bột sơn tĩnh điện màu đỏ | 243 | Kg | Bột sơn sử dụng để sơn tĩnh điện kim loại, màu đỏ: RAL 3028 | ||
| 3 | Bột sơn tĩnh điện màu ghi | 616 | Kg | Bột sơn sử dụng để sơn tĩnh điện kim loại, màu ghi: RAL 7032 | ||
| 4 | Bột sơn tĩnh điện xanh QS | 2.222 | Kg | Bột sơn sử dụng để sơn tĩnh điện kim loại, màu xanh quân sự: RAL 7035 | ||
| 5 | Súng phun sơn | 3 | Cái | Súng phun sơn theo yêu cầu do bên mời thầu cung cấp | ||
| 6 | Thiết bị phun sơn tĩnh điện | 1 | Bộ | Thiết bị phun sơn tĩnh điện đồng bộ theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 7 | Thiết bị sàng lọc bột sơn tĩnh điện | 1 | Cái | Thiết bị sàng lọc sơn tĩnh điện lắp đặt cho dây chuyền sơn tĩnh điện của bên mời thầu | ||
| 8 | Bộ điều khiển nhiệt độ buồng sấy | 1 | Bộ | Sử dụng để điều khiển nhiệt độ cho buồng sấy sản phẩm | ||
| 9 | Bộ điều khiển nhiệt độ lò sấy | 1 | Bộ | Sử dụng để điều khiển nhiệt độ cho lò sấy sản phẩm | ||
| 10 | Quạt inox tuần hoàn không khí buồng sấy 5HP | 1 | Cái | Quạt hút công nghiệp trong môi trường có nhiệt độ cao | ||
| 11 | Cụm móc treo sản phẩm sơn tĩnh điện | 10 | Bộ | Sử dụng để treo các sản phẩm, di trượt trên thanh ray | ||
| 12 | Bộ dụng cụ phân tích và kiểm tra nồng độ hóa chất | 1 | Bộ | Dùng để kiểm tra nồng độ hóa chất trong sản xuất | ||
| 13 | Bộ Filter lọc sơn tĩnh điện | 1 | Bộ | Sử dụng lọc và thu hồi sơn tĩnh điện | ||
| 14 | Hệ thống rũ bụi sơn khí nén | 1 | Bộ | Hệ thống rũ bụi sơn sử dụng khí nén lắp đặt cho dây chuyền sơn tĩnh điện của bên mời thầu | ||
| 15 | Máy sấy, lọc không khí sơn tĩnh điện | 1 | Cái | Dùng trong dây chuyền sản xuất sơn tĩnh điện | ||
| 16 | Khay nhựa đựng sản phẩm, kt: 500x300x200 | 85 | Cái | Khay nhựa đựng sản phẩm chuyên dụng phục vụ sản xuất | ||
| 17 | Khoá nhựa càng cua 20 | 9.930 | Bộ | Khóa nhựa dùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên dụng | ||
| 18 | Chất định hình PL-ZNT | 476 | Kg | Sử dụng trong xử lý bề mặt kim loại | ||
| 19 | Sơn chống gỉ | 21 | Kg | Sơn chống gỉ chống ăn mòn chịu nhiệt độ cao | ||
| 20 | Sơn màu đỏ | 32 | Kg | Sơn chịu nhiệt độ cao theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 21 | Sơn xanh quân sự CU-06 | 21 | Kg | Sơn chống ăn mòn chịu nhiệt độ cao | ||
| 22 | Sơn xanh quân sự CU-18 | 15 | Kg | Sơn chống ăn mòn chịu nhiệt độ cao | ||
| 23 | Chất tạo độ PH AD-CO | 400 | Kg | Sử dụng trong xử lý bề mặt kim loại | ||
| 24 | Chất tạo phốt phát PB-L18R | 400 | Kg | Sử dụng trong xử lý bề mặt kim loại | ||
| 25 | Chất tẩy dầu FC- L4460T | 400 | Kg | Sử dụng trong xử lý bề mặt kim loại | ||
| 26 | Chất tẩy dầu nhôm | 52 | Kg | Dùng trong tẩy dầu bề mặt nhôm | ||
| 27 | Chất xử lý bề mặt nhôm ST-500 | 52 | Kg | Dùng trong xử lý bề mặt nhôm | ||
| 28 | Cồn 90˚ | 1.426 | Lít | Sử dụng trong pha chế sản phẩm | ||
| 29 | Cánh kiến loại 1 | 874 | Kg | Cánh kiến đỏ theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 30 | Keo xơ dừa | 183 | Kg | Keo sử dụng để dán sản phẩm | ||
| 31 | Keo bắt sáng KPS | 38 | Kg | Sử dụng trong tạo bản in lưới lụa | ||
| 32 | Nhựa thông | 37 | Kg | Dùng để pha chế nguyên liệu | ||
| 33 | Parapin | 238 | Kg | Nguyên liệu sử dụng trong sản xuất | ||
| 34 | Tinh màu vàng sắt | 80 | Kg | Nguyên liệu sử dụng trong sản xuất | ||
| 35 | Xêrêzin | 402 | Kg | Dùng để pha trộn hỗn hợp sử dụng trong chuyên ngành | ||
| 36 | Vadơlin | 160 | Kg | Dùng để pha trộn hỗn hợp sử dụng trong chuyên ngành |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi