Gói thầu: Gói thầu số 07: Vật tư nội soi và các vật tư y tế thông dụng khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Vật tư nội soi và các vật tư y tế thông dụng khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210781815 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước / nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 14:50:00 đến ngày 2021-08-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,776,535,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành hoặc hoàn thành >80% khối lượng.- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.950.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện cung cấp hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo chỉ thị hấp khô | 6 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 2 | Băng keo chỉ thị hấp ướt | 16 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 3 | Dây lưỡng cực | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 4 | Dây lưỡng cực và tay dao mổ điện lưỡng cực | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 5 | Lưỡi cắt nội soi | 13 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 6 | Ăng đốt đơn cực | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 7 | Bẩy răng các cỡ | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 8 | Bộ khám răng 5 chi tiết | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 9 | Bộ sond Forgaty đủ số (dùng phẫu thuật mạch máu) | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 10 | Bơm tiêm áp lực | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 11 | Bonding | 16 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 12 | Bột oxit kẽm | 2 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 13 | Canxi hydroxid (hàn răng) | 40 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 14 | Chất hàn tạm (Cavinton) | 24 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 15 | Chất lấy dấu | 32 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 16 | Chỉ co nướu | 24 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 17 | Chổi đánh bóng | 160 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 18 | Cốc nhựa cứng | 240 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 19 | Composit màu A2 đặc | 48 | Tuýp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 20 | Côn giấy các số | 80 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 21 | Côn gutta nguội các số A,B,C | 16 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 22 | Cortisomol | 4 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 23 | Đầu lấy cao răng | 16 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 24 | Dầu tra tay khoan | 2 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 25 | Dây cung các loại | 80 | Sợi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 26 | Đèn Composit | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 27 | Dung dịch Eugenol (lọ 30ml) | 12 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 28 | Etching | 16 | Tuýp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 29 | Fuij IX (15gam) | 32 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 30 | Fuji I (35gam) | 10 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 31 | Fuji II (15gam) | 40 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 32 | Fuji plus loại 15gam | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 33 | Fuji VII loại 15gam | 24 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 34 | Hàn ống tủy AH 26 | 4 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 35 | Kim tê hai đầu | 3.200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 36 | Lentulo | 80 | Vỉ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 37 | Mắc cài chỉnh nha | 16 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 38 | Bộ tay khoan chậm | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 39 | Tay khoan nhanh | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 40 | Mũi khoan Horico các loại | 800 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 41 | Mũi mở xương răng | 400 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 42 | Nong, dũa ống tủy | 160 | Vỉ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 43 | Ống hút nước bọt | 80 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 44 | Pank miệng | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 45 | Sò đánh bóng | 160 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 46 | Tăm bông nha khoa | 16 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 47 | Thạch cao | 48 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 48 | Thuốc diệt tủy | 4 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 49 | Trâm gai | 240 | Vỉ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 50 | Dây tán sỏi Laser | 16 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 51 | Phin lọc 0.2 µm | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 52 | Phin lọc 0.2 µm loại bịt 1 đầu | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 53 | Phin lọc 5 µm | 11 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | không phân nhóm | |
| 54 | Yếm chì bảo vệ cổ | 9 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 55 | Áo chì | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 56 | Mũ chì | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 57 | Tấm chắn chì di động có kính | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 58 | Tạp giề chì | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 59 | Ambu bóp bóng người lớn | 32 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 60 | Ambu bóp bóng sơ sinh | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 61 | Ambu bóp bóng, trẻ em | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 62 | Dây nối bơm tiêm điện 140cm | 3.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 63 | Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ 30cm | 1.360 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 64 | Dây truyền máu | 1.048 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 65 | Mask khí dung người lớn | 54 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 66 | Mask khí dung trẻ em | 62 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 67 | Mask thở không xâm nhập | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 68 | Mask thở oxy người lớn có túi khí | 1.378 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 69 | Mask thở oxy người lớn | 282 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 70 | Giấy in siêu âm màu | 115 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 71 | Vỏ trong ống soi tiết niệu | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 72 | Vỏ đặt ống soi cắt | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 73 | Dây cáp cao tần đơn cực | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 74 | Ống soi niệu quản bể thận | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 75 | Kìm kẹp kim Rassweiler, hàm thẳng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 76 | Kìm kẹp kim Rassweiler, hàm cong trái | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 77 | Dụng cụ phẫu tích và cầm máu đơn cực | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 78 | Ống tưới hút | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 79 | Cáp dẫn sáng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 80 | Van trocar 11mm | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 81 | Vỏ kim loại có bọc cách điện Clickline | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 82 | Nòng trocar 6mm | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 83 | Nòng trocar 11mm | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 84 | Kìm kẹp clip cỡ L | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 85 | Hộp kẹp clip cỡ L | 1 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 86 | Ống lưu giữ vận chuyển mẫu | 10.000 | Ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 87 | Que lấy dịch tị hầu | 20.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 88 | Bóng giảm đau có điều chỉnh tốc độ | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 89 | Bộ gây tê ngoài màng cứng | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 4 | |
| 90 | Nhiệt kế đo trán | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 91 | Nhiệt kế bảo quản tủ lạnh | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 92 | Bộ dây cố định nội khí quản (AnchorFast Guard Ref 9800) | 24 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 93 | Dây dẫn đặt nội khí quản Stylet intubation | 240 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 3 | |
| 94 | Clip | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 4 | |
| 95 | Hợp chất làm sạch nồi hơi | 2 | Can | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 96 | Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi các loại, các cỡ | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 6 | |
| 97 | Parafin | 1.680 | Ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 98 | Ồng nghiệm chống đông EDTA | 12.000 | Ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 5 | |
| 99 | Ống nghiệm Heparin các cỡ | 120.000 | Ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 5 | |
| 100 | Ống nghiệm EDTA có nắp cao su | 33.750 | Ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 5 | |
| 101 | Ống nghiệm nhựa loại nhỏ không có chất chống đông | 1.500 | Ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 5 | |
| 102 | Ống nghiệm nhựa loại nhỏ không có chất chống đông | 5.000 | Ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 5 | |
| 103 | Ống nghiệm thủy tinh cỡ nhỏ | 4.800 | Ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 104 | Filter tip 100ul | 292 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 105 | Filter tip 200ul | 48 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 106 | Filter tip 1000ul | 2.000 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 107 | Ống eppendorf tiệt trùng | 2.000 | Ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 108 | Chlorhexidine 0,12% xúc miệng | 180 | Chai | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 109 | Mũ giấy dùng 1 lần | 750 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 5 | |
| 110 | Bộ trang phục phòng dịch cấp độ 2 | 500 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 5 | |
| 111 | Khẩu trang N95 | 500 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 112 | Bộ trang phục phòng dịch cấp độ 4 | 100 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 5 | |
| 113 | Khẩu trang giấy dùng trong y tế | 50.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 5 | |
| 114 | Túi đựng tử thi | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 115 | Ống Eppendorf 1.5 ml | 10.000 | Ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 116 | Ống nhỏ giọt pipet 3ml | 10.000 | Ống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 117 | Găng tay không bột | 5.000 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Nhóm 5 | |
| 118 | Canuyn mở khí quản có hút trên cuff | 16 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 119 | Ống nội khí quản có hút trên cuff | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm | |
| 120 | Tấm nâng, màng nâng, lưới dùng trong điều trị và phẫu thuật các loại, các cỡ | 16 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | Không phân nhóm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành hoặc hoàn thành >80% khối lượng.- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.950.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện cung cấp hàng hóa | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi