Gói thầu: Mua sắm tài sản năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683884 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước giao tại Quyết định số 393/QĐ-SNN-KHTC ngày 22/6/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 14:48:00 đến ngày 2021-08-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,950,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn họp | BH-06-01PU Xuân Hòa hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 2 | Cái | Mô tả: Mặt bàn lượn hình Oval, chân chéo chữ V kiểu cách hiện đại, sang trọng. Màu sắc: màu gỗ Chất liệu: gỗ MFC sơn PU Kích thước : Rộng 2000 x Sâu 1000 x Cao 760 mm Bảo hành: 12 tháng | |
| 2 | Ghế họp | TGA 01 Hòa Phát hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 12 | cái | Mô tả:: Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ; Tựa có 1 nan bản rộng. Đệm gỗ tự nhiên. Kích Thước: W430 x D520 x H1050 mm Chất liệu: ghế gỗ tự nhiên, gỗ Tần bì hoặc gỗ Acacia. Bảo hành 12 tháng | |
| 3 | Bàn | BGD-13-00PU Xuân Hòa hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 2 | cái | Mô tả: Mặt bàn lượn cong, trên mặt có tấm PVC đen chống trơn trượt. Có 2 lỗ khoét được đây lại bằng kim loại chuyên dùng để đi dây điện của máy tính. Chân bàn ốp nổi tấm gỗ màu đậm mặt trước và mặt bên, dưới chân bàn còn có những tấm nhựa chiu lực. Màu sắc: màu gỗ Chất liệu: gỗ MFC sơn PU Kích thước: Rộng 1800 x Sâu 900 x Cao 760 mm Bảo hành: 12 tháng | |
| 4 | Bàn làm việc | BVP-06-01 PU Xuân Hòa hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 1 | cái | Mô tả: Mặt bàn hình chữ nhật dày 40mm, Bên phải có hộc liền 3 ngăn kéo, bên trái là khoang để CPU, ở giữa có bàn phím. Chất liệu: gỗ MFC sơn PU Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 700 x Cao 760 mm Bảo hành: 12 tháng | |
| 5 | Bàn làm việc | BVP-07-01 PU Xuân Hòa hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 1 | cái | Mô tả: Mặt bàn hình chữ nhật dày 40mm, Bên phải có hộc liền 3 ngăn kéo, bên trái là khoang để CPU, ở giữa có bàn phím. Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU. Kích thước: Rộng 1400 x Sâu 700 x cao 760mm Bảo hành: 12 tháng | |
| 6 | Tủ đựng tài liệu | CA-6A-LG Xuân Hòa hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 3 | cái | Mô tả: Tủ bao gồm 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính mở sử dụng khóa riêng biệt, bên trong mỗi ngăn có 2 đợt di động giúp lưu trữ tài liệu linh hoạt. Khoang bên dưới gồm 3 cánh thép mở có khóa riêng biệt, chắc chắn, an toàn. Tủ sử dụng núm tay nắm làm bằng thép mạ Niken sáng bóng. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện Màu sắc: Màu ghi Kích thước: Rộng 1405 x Sâu 450 x Cao 1830 mm Bảo hành: 12 tháng | |
| 7 | Ghế làm việc | TQ 01 Hòa Phát hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 2 | cái | Mô tả: Ghế cao cấp bọc da thật, Da CN hoặc Da PVC tại phần tiếp xúc trực tiếp với nguời sử dụng. Tựa nhiều đường may trang trí, có nẹp gỗ bên cạnh, tay ghế gỗ. Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế. chân thép ốp gỗ tự nhiên có bánh xe. Kích thước: Rộng700 x Sâu810 x Cao(1155-1210) mm Chất liệu: Chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da. Bảo hành: 12 tháng. | |
| 8 | Ghế làm việc | GTP-03-00 Xuân Hòa hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 1 | cái | Mô tả: Ghế xoay lưng cao. Tay vịn nhựa bọc da sang trọng. Mép ngồi vát cong hình thác nước. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải. Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển. Chất liệu: Chân, tay nhựa. Đệm tựa bọc da cao cấp. Kích thước: Rộng650xSâu640xCao(1120-1250)mm Bảo hành: 12 tháng. | |
| 9 | Ghế làm việc | GNV 01-00 Hòa Phát hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 1 | cái | Mô tả: Đệm ngồi và đệm lưng tách dời được bọc nỉ, thiết kế hình vuông bo tròn các góc. Ghế xoay có tay vịn làm bằng nhựa cứng hình thù đặc biệt. Chân ghế làm bằng nhựa có 5 bánh xe hình sao giúp di chuyển dễ dàng. Trụ ghế có cần hơi điều chỉnh độ cao linh hoạt. Kích thước Rộng550 x Sâu560 x Cao(900 -1020)mm Chất liệu: Chân nhựa, tựa lưng và mặt ngồi được bọc mút cao cấp. Bảo hành 12 tháng. | |
| 10 | Điều hòa Inverter 9000 BTU: bao gồm ống đồng x10m + Bảo ôn x10m + Công lắp tầng 2 + dây điện, atomat, vật tư phụ. | Điều hòa Panasonic Inverter hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 1 | bộ | Mô tả: Công suất làm lạnh 1 HP Công nghệ Inverter - tiết kiệm điện, vận hành êm, làm lạnh sâu và hơi lạnh lan tỏa đều. Công nghệ Nanoe-G - lọc không khí trong lành, sạch bụi bẩn, bụi mịn PM2.5. Sử dụng như máy lọc khí với hệ thống lọc có thể hoạt động độc lập. Cửa gió rộng Big Flap lên đến 79mm cho khả năng thổi gió xa hơn. Làm lạnh nhanh công suất cao Powerful. Chế độ ngủ đêm. Chế độ hoạt động yên tĩnh. Bảo hành: 24 tháng | |
| 11 | Máy tính để bàn | 6 | bộ | Mô tả: Main board Gigabyte H410M-DS2V/ Bộ nhớ trong Adata 8GD4/ Ổ cứng SSD240 kington 240Gbv400/ Bộ vi xử lý intel i3-10100/ Card màn hình MSI 4G GTX 1050TI0CV1// Ổ cứng lắp trong Westen digital 1TB 3.5/Nguồn Huntkey 350/ Vỏ thùng máy tính Gipco Gip 3686GD/ Bàn phím fuhlen L411/ Chuột Fuhlen L402/ Màn hình Dell LCD E1916HV. Bảo hành: 36 tháng | ||
| 12 | Máy in 2 mặt tự động | LBP 226DW Canon hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 2 | bộ | Mô tả: Loại máy in 2 mặt tự động, máy in Laser trắng đen, màn hình LCD trắng đen 5 dòng. Tốc độ in (A4): Lên tới 38 trang/phút Thời gian in bản đầu tiên (FPOT, A4): Xấp xỉ 5,5 giây. Độ phân giải khi in: Lên tới 1.200 x 1.200dpi (tương đương). Bộ xử lý: 800 MHz x 2. Bộ nhớ chuẩn: 1GB. Loại giấy in: Plain, Heavy, Recycled, Colour, Label, Postcard, Envelope. Kết nối Gigabit Ethernet, Wi-Fi, Kết nối trực tiếp (Direct Connection) Khay giấy tiêu chuẩn: 250 tờ; Khay tay: 100 tờ; Hộp mực: Cartridge 057, 3.100 trang A4 với độ phủ mực tiêu chuẩn. Kích thước: 401 x 373 x 250mm. Bảo hành: 12 tháng | |
| 13 | Máy Scan hai mặt tự động khổ A4 | Máy scan HP Scanjet Enterprise Flow 7000 s3 L2757A Canon hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 1 | bộ | Mô tả: Chức năng chuẩn: Scan 2 mặt khổ A4 Loại máy quét: nạp giấy tự động (ADF 80 tờ), Scan 2 mặt tự động. Bảng điều khiển: 2 line, 16 character LCD, Buttons (Simplex, Duplex). Tốc độ scan: 75 trang và 150 hình ảnh mỗi phút(đen trắng, màu xám, màu, 300 dpi). Bộ nhớ chuẩn: 256MB. Độ phân giải: 600dpi - Độ sâu bit: 48-bit (nội bộ), 24-bit (bên ngoài). Khay nạp bản gốc tự động 80tờ (định lượng 49 to 120 g/m²): có sẵn. Loại văn bản Scan: Paper (plain, inkjet), envelopes, labels, cards (business, insurance, embossed, plastic ID, credit). Định dạng file scan: PDF, TIFF, DOC, RTF, WPD, XLS, TXT, XML, XPS, HTML, OPF, JPG, BMP, PNG. Tương thích hệ điều hành: Windows 10 , Windows 8, Windows 7 . Cổng giao tiếp máy tính của máy scan HP 7000 S3 : USB2.0. USB 3.0 (Siêu Tốc) Công suất hàng ngày: 7.500 trang A4 Kích thước (W x D x H): 310 x 198 x 190 mm. Trọng lượng: 3,8 kg. Nguồn điện: 100 to 240 VAC (+/- 10%), 50/60 Hz (+/- 3%), 1.3 amp. Bảo hành: 24 tháng | |
| 14 | Máy chiếu | BenQ MW612 hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 1 | cái | Mô tả: Cường độ sáng: 4,000 Ansi; Công nghệ: DLP; Tương phản: 20,000:1; Độ phân giải: WXGA (1280x800 Pixels); nén UXGA (1600x1200) Tuổi thọ bóng đèn: 15,000 giờ (chế độ LampSave); 10,000 giờ (Eco); 8,000 giờ (SmartEco) 4,000 giờ (Normal); Công suất: 240W; Màu hiển thị: 1,07 tỷ màu; Đĩa màu: 6 màu RGBYCW Kích thước hình chiếu: 60-300 inch. Tỷ lệ 4:3; Throw ratio: 1.96~2.15 Tính năng nổi bật: - Hỗ trợ 2 cổng kết nối HDMI, MHL x 1 - Tắt máy nhanh; Auto input; chỉnh hình thang kỹ thuật số ±30 mức; khóa máy; dừng hình, tắt hình; zoom hình; Loa mono 2W … - Kết nối ko dây với Smartphone, Tablet bằng cổng HDMI KHÔNG cần driver qua QCast Mirror - Menu hỗ trợ ngôn ngữ tiếng Việt Kết nối: VGA In x1; VGA out x1; Composite Video(RCA) x1; S-Video; HDMI-1,HDMI-2/MHL x1; Audio in(mini jack) x1; Audio out(mini jack) x1; USB TypeA(1.5A power) x1; USB Type min B(For Page up/down and FW upgrade) x1; RS232 In (D-sub 9pin, male) x1 Kích thước: 296 *120 *221 mm; Trọng lượng: 2,3kg. Bảo hành: 24 tháng | |
| 15 | Quạt Cây điều khiển từ xa | Mitsubitsi LV16-RV hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, công nghệ | 2 | cái | Mô tả: Quạt được thiết kế với vỏ nhựa cao cấp, lồng quạt cao cấp chống gỉ, quạt hoạt động bền bỉ êm ái không gây rung lắc. Quạt kèm 4 bánh xe tiện di chuyển. Công suất: 49 W. Đường kính cánh quạt: 40 cm (16inch) Số cánh quạt: 3. Tốc độ gió: 3 Độ cao điều chỉnh: 1.210 - 1.400 cm Điều khiển từ xa: Sử dụng Remote, có chức năng hẹn giờ. Bảo hành: 12 tháng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi