Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802437-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210761110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 14:50:00 đến ngày 2021-08-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,503,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.751E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 12 phòng và các phòng chức năng
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0612tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmNhư trên0,1978tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmNhư trên0,0062tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnNhư trên0,0497tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtNhư trên0,2138100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên1,8223m3
7Gia công đoạn cọc ép âm. Tổ hợp thép bản (4*500*250*12)mmNhư trên129,525kg
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất INhư trên0,299100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmNhư trên21 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên0,0875m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmNhư trên7,65tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmNhư trên24,072tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmNhư trên0,7905tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnNhư trên6,3342tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtNhư trên25,9239100m2
16Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên221,1927m3
17Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất INhư trên10,8375100m
18Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất INhư trên26,775100m
19Nhổ cọc ép âmNhư trên1,275100m
20Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmNhư trên5101 mối nối
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên6,375m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên2,3971100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IINhư trên59,92751m3
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên1,3833100m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên34,58251m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên24,3187m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên1,4056tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên1,9472tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,5509tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên8,6583tấn
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên1,8074100m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên2,6371100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên77,9313m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên42,4601m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2347tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,7607tấn
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,7398100m2
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên7,0122m3
39Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên60,3346m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1284tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,777tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,5217100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên8,2325m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên2,997100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên1,7285100m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên2,3817100m3
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên47,4952m3
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,5909tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,9693tấn
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên1,9655100m2
51Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên11,9647m3
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,3508tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0982tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên6,4683tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên4,7746tấn
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên3,4326100m2
57Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên4,7817100m2
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên28,7539m3
59Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên56,4807m3
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,5909tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,6448tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,1634tấn
63Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên1,9693100m2
64Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên11,9647m3
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,3249tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0754tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên6,3614tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên4,6323tấn
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên3,3431100m2
70Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên4,7137100m2
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên27,643m3
72Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên54,719m3
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,5818tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,0386tấn
75Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên1,9113100m2
76Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên11,6501m3
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,2998tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên6,2905tấn
79Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên5,9965tấn
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0995tấn
81Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên3,6545100m2
82Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên5,4619100m2
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên29,781m3
84Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên64,053m3
85Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,0726100m2
86Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,3993m3
87Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên28,2092m3
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,2748tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,812tấn
90Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,5516100m2
91Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên6,0679m3
92Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên7,3777m3
93Bu lông liên kết D14Như trên225cái
94Gia công xà gồ thépNhư trên4,0759tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên369,8351m2
96Lắp dựng xà gồ thépNhư trên4,0759tấn
97Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên6,0552100m2
98Tôn úp nóc, úp gócNhư trên89,85m
99Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên82,9976m3
100Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Như trên4,342m3
101Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên13,4901m3
102Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2795tấn
103Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,5946tấn
104Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,8699100m2
105Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên6,0762m3
106Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên83,0988m3
107Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,342m3
108Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên13,052m3
109Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,2876tấn
110Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,6319tấn
111Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,9081100m2
112Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên6,319m3
113Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên83,4878m3
114Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,342m3
115Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên11,2158m3
116Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,288tấn
117Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,6329tấn
118Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,9121100m2
119Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên6,3619m3
120Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên2,11861m3
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,1535m3
122Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,3299m3
123Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,4359tấn
124Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,2305tấn
125Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư trên0,5605100m2
126Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên5,1119m3
127Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,7226m3
128Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên3,2414m3
129Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên5,5135m3
130Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên5,5135m3
131Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,3366m3
132Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Như trên1,2852m3
133Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên737,5075m2
134Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1.877,0475m2
135Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên775,9455m2
136Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên1.081,5063m2
137Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên1.629,29m2
138Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên404,1m
139Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Như trên71,19m
140Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Như trên142,5m
141Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên457,48m
142Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên295,6128m2
143Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên155,9248m2
144Lát nền, sàn bằng gạch KT 60x60cmNhư trên1.429,959m2
145Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên6,0824m3
146Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT30x30cmNhư trên61,3188m2
147Ốp tường trụ, cột - gạch KT 60x60cm, XM PCB30Như trên14,7336m2
148Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm, XM PCB30Như trên217,809m2
149Láng granitô cầu thangNhư trên47,9344m2
150Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên83,52m
151Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên4.587,8978m2
152Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.513,453m2
153Trụ Inox cầu thang D120Như trên1chiếc
154Gia công lan can bằng inox 304Như trên3,9648tấn
155Lắp dựng lan can bằng inox 304Như trên157,5317m2
156Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D150Như trên1cái
157Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D90Như trên95cái
158Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D50Như trên414cái
159Gia công hoa sắt cửa bằng hộp inox 304Như trên2,7202tấn
160Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên327,564m2
161Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiệnNhư trên141,12m2
162Phụ kiện cửa đi 2 cánhNhư trên36bộ
163Phụ kiện cửa đi 1 cánhNhư trên12bộ
164Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiệnNhư trên273,78m2
165Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lậtNhư trên144bộ
166Lắp dựng cửa PVC lõi thép khung kính đơnNhư trên414,9m2
167Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơnNhư trên37,965m2
168Cung cấp vách ngăn cố định pano nhựa - ngăn khu vệ sinh'Như trên20,16m2
169Lắp dựng vách nhựa lõi thép trong nhàNhư trên20,16m2
170Lắp dựng vách nhựa lõi thép mặt ngoài nhàNhư trên37,965m2
171Thanh nhựa lõi thép gia cường chống bãoNhư trên42,5kg
172Nắp tôn thang lên máiNhư trên0,36m2
173Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên1,65311m3
174Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên3,5039m3
175Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên11,6435m3
176Láng granitô cầu thangNhư trên39,69m2
177Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên94,5m
178Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên5,6616m2
179Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên36,692m2
180Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch thẻ đỏ KT60x240x9mmNhư trên12,3m2
181Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên24,392m2
182Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên16,074100m2
183Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên167,2749m3
184Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên167,9442m3
185Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên7,1754100m2
186Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên35,4152m3
187Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên81,0867tấn
188Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên16,169310m2
189Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên1,2018tấn
190Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên56,738610m2
191Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, bóng đôi 2x18wNhư trên90bộ
192Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10WNhư trên46bộ
193Lắp đặt công tắc cầu thang 2 vị tríNhư trên4cái
194Lắp đặt quạt trần cánh nhômNhư trên84cái
195Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư trên60cái
196Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư trên14cái
197Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên96cái
198Lắp đặt hộp nối, phân dâyNhư trên36hộp
199Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Như trên1.750m
200Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Như trên1.160m
201Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2Như trên210m
202Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x10mm2Như trên120m
203Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x16mm2Như trên20m
204Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20Như trên1.850m
205Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Như trên120m
206Bu lông M10x300 thép góc L63x5 neo cápNhư trên1bộ
207Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3Như trên125m
208Lắp đặt các automat 1 pha 10ANhư trên6cái
209Lắp đặt các automat 1 pha 30ANhư trên12cái
210Lắp đặt các automat 1 pha 50ANhư trên6cái
211Lắp đặt các automat 1 pha 100ANhư trên3cái
212Lắp đặt các automat 1 pha 200ANhư trên1cái
213Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện kim loại chống thấm 380x250x130Như trên4cái
214Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mNhư trên8cái
215Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư trên320m
216Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmNhư trên75m
217Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên24,80631m3
218Gia công, đóng cọc chống sétNhư trên12cọc
219Lấp đất dây tiếp địaNhư trên24,8063m3
220Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư trên12bộ
221Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên12bộ
222Lắp đặt gương soiNhư trên12cái
223Lắp đặt kệ kínhNhư trên12cái
224Lắp đặt xí bệt két liền (Nano nung- xả 2 nhấn, nắp rơi êm V68) + Xịt VGXP6Như trên6bộ
225Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (vòi ống xả, cụm gioăng xả)Như trên12bộ
226Lắp đặt vòi đồng D15Như trên2cái
227Cung cấp lắp đặt máy bơm nước công suất350Wchiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700lít/hNhư trên1cái
228Lắp đặt bể nước Inox 3m3 nằm ngangNhư trên1bể
229Chân đế bồn nước InoxNhư trên1cái
230Lắp đặt van phao điện D32Như trên1cái
231Lắp đặt van khoá, đường kính d=32mmNhư trên6cái
232Lắp đặt van khoá, đường kính d=25mmNhư trên8cái
233Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 20mmNhư trên16cái
234Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mmNhư trên9cái
235Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mmNhư trên34cái
236Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mmNhư trên36cái
237Lắp đặt Cút thu PPR, D32/25mmNhư trên8cái
238Lắp đặt Cút thu PPR, D25/20mmNhư trên16cái
239Lắp đặt Măng sông nhựa PPR, ĐK 32mmNhư trên6cái
240Lắp đặt Măng sông nhựa PPR, ĐK 25mmNhư trên15cái
241Lắp đặt Tê thu PPR, D32/25mmNhư trên12cái
242Lắp đặt Tê thu PPR, D25/20mmNhư trên34cái
243Lắp đặt Côn thu PPR, D25/20mmNhư trên15cái
244Lắp đặt Co PPR, D20Như trên15cái
245Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR, ĐK 32mmNhư trên0,45100m
246Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR, ĐK 25mmNhư trên1,2100m
247Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR, ĐK 20mmNhư trên0,5100m
248Lắp đặt phễu thu D90Như trên18cái
249Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK ống d=110mmNhư trên0,4100m
250Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK ống d=90mmNhư trên1,35100m
251Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK ống d=76mmNhư trên0,6100m
252Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK ống d=60mmNhư trên0,85100m
253Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK ống d=42mmNhư trên0,4100m
254Lắp đặt Tê chéo uPVC ĐK 110mmNhư trên6cái
255Lắp đặt Tê chéo uPVC ĐK 76mmNhư trên18cái
256Lắp đặt Tê vuông uPVC ĐK 110mmNhư trên15cái
257Lắp đặt Tê chéo uPVC D90/76/90mmNhư trên9cái
258Lắp đặt Tê chéo uPVC D110/90/110mmNhư trên8cái
259Lắp đặt Tê chéo uPVC D76/60/76mmNhư trên10cái
260Lắp đặt Tê chéo uPVC D90/42/90mmNhư trên6cái
261Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90mmNhư trên12cái
262Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D76mmNhư trên6cái
263Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110mmNhư trên6cái
264Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90mmNhư trên15cái
265Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60mmNhư trên22cái
266Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42mmNhư trên18cái
267Lắp nút bịt nhựa uPVC D76Như trên6cái
268Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110Như trên12cái
269Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90mmNhư trên12cái
270Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D90mmNhư trên24cái
271Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmNhư trên1,25100m
272Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống d=34mmNhư trên0,2100m
273Lắp đặt hộp cứu hỏa tôn tráng kẽm 400x600x22mmNhư trên6hộp
274Bình bọt cứu hỏa loại 5kgNhư trên12bình
275Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháyNhư trên6bộ
B Hạng mục: xây dựng nhà vệ sinh học sinh, nhà để để xe
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,4779100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư trên11,94671m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên15,7075100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên3,1415m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,2041100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,2309tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,5642tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên10,0915m3
9Xây móng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên7,2542m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0173tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0826tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,0881100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,4528m3
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên5,89100m
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên1,178m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,023100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,203tấn
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,296m3
19Xây bể chứa bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên5,9798m3
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên60,964m2
21Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên60,964m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên6,5164m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0944tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,0384100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,864m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên101cấu kiện
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên19,9122m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,1116100m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên3,1898m3
30Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên16,1779m3
31Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,132m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0138100m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên0,348m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0052tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,0101100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,0484m3
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên2m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0439tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2574tấn
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,1315100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,9853m3
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,4075tấn
43Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,4906100m2
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,6124m3
45Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,9702m3
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên48,3604m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên97,733m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên30,024m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên3,3976m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên46,1244m2
51Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmNhư trên34,1088m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmNhư trên70,974m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên79,546m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên97,733m2
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, 100, đá 4x6, PCB30Như trên0,217m3
56Xây móng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,3447m3
57Láng granitô bậc tam cấpNhư trên2,634m2
58Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên3,38m
59Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh mở quayNhư trên12,72m2
60Phụ kiện cửa đi 1 cánhNhư trên10bộ
61Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ 2 cánh loại mở hấtNhư trên4,32m2
62Phụ kiện cửa sổ mở hấtNhư trên6bộ
63Lắp dựng cửa nhựa lõi thépNhư trên7,68m2
64Cung cấp lắp đặt vách nhựa lõi thép, vách ngăn tiểuNhư trên37,7592m2
65Lắp đặt đèn LED ốp trần 15WNhư trên6bộ
66Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặtNhư trên2cái
67Lắp đặt hộp đấu dây + đế âmNhư trên2hộp
68Lắp đặt các automat 1 pha 10ANhư trên1cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Như trên35m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Như trên60m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmNhư trên30m
72Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 450x300x130Như trên1hộp
73Thép dưỡng cáp ĐK3Như trên51m
74Bu lông M10x300 thép góc L63x5 neo cápNhư trên1bộ
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư trên4bộ
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên4bộ
77Lắp đặt gương soiNhư trên4cái
78Lắp đặt kệ kínhNhư trên4cái
79Lắp đặt xí bệtNhư trên8bộ
80Lắp đặt vòi đồng D15Như trên5bộ
81Lắp đặt bể nước Inox 2m3Như trên1bể
82Cung cấp lắp đặt máy bơm nướcNhư trên1cái
83Lắp đặt chậu tiểu namNhư trên5bộ
84Lắp đặt phễu thu - ga thoát sàn Đường kính 100mmNhư trên4cái
85Lắp đặt Ống nhựa PPR D32Như trên0,22100m
86Lắp đặt Ống nhựa PPR D25Như trên0,6100m
87Lắp đặt Ống nhựa PPR D20Như trên0,27100m
88Lắp đặt Cút nhựa PPR D32Như trên6cái
89Lắp đặt Cút nhựa PPR D25Như trên22cái
90Lắp đặt Cút nhựa PPR D20Như trên36cái
91Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Như trên3cái
92Tê nhựa PPR D25Như trên20cái
93Tê nhựa PPR D20Như trên8cái
94Măng sông nhựa PPR D20Như trên6cái
95Đầu nối ren trong PPR D32Như trên4cái
96Đầu nối ren trong PPR D25Như trên23cái
97Đầu nối ren trong PPR D20Như trên20cái
98Lắp đặt van phao điện D25Như trên1cái
99Rắc co PPR D32Như trên1cái
100Rắc co PPR D25Như trên3cái
101Lắp đặt van khóa D32mmNhư trên3cái
102Lắp đặt van khóa D25mmNhư trên5cái
103Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Như trên0,14100m
104Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Như trên0,25100m
105Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Như trên0,3100m
106Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Như trên0,08100m
107Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Như trên16cái
108Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Như trên4cái
109Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Như trên12cái
110Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Như trên6cái
111Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Như trên10cái
112Lắp đặt cầu chắn rác InoxNhư trên2cái
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên12,6721m3
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên1,024m3
115Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácNhư trên0,2304100m2
116Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,456m3
117Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,038100m3
118Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D90x3mmNhư trên0,3777tấn
119Lắp cột thép các loạiNhư trên0,3777tấn
120Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽmNhư trên0,4312tấn
121Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,8659tấn
122Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽmNhư trên0,4348tấn
123Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư trên0,7257tấn
124Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,7257tấn
125Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên2,0004100m2
126Cung cấp tôn úp nóc, úp sườn, máng nước tônNhư trên97,712m
127Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư trên1,05841m3
128Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,5292m3
129Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,693m3
130Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên0,3175m3
131Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên16,074m3
132Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên16,074m3
C Hạng mục: Một số các hạng mục phụ trợ mặt bằng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,3257100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất INhư trên10,9782100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên2,1956m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,0922100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,3286tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0641tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,3038tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,0914m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,8286m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên9,771m3
11Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên7,579m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,023tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1093tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,06100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,9143m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,1743100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,2035tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,4497m3
19Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,0178m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên22,656m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên41,548m2
22Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên41,548m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên15,4568m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,972m2
25Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên22,656m2
26Gia công lắp đặt nắp bể bằng tônNhư trên2cái
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,1667100m3
28Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất INhư trên6,3142100m
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên1,2628m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,073100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,1665tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,131tấn
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,737m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên5,5567m3
35Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,8424m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,0853100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0561tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,082m3
39Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,0625m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên12,672m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên25,344m2
42Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên25,344m2
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên7,8408m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,704m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên10,8204m2
46Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên25,344m2
47Gia công lắp đặt nắp bể bằng tônNhư trên2cái
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên3,02761m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên1,1645m3
50Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,083m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên26,2008m2
52Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch thẻ đỏ KT60x240x9mmNhư trên17,1033m2
53Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,88100m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên10,7224m3
55Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên17,3624m3
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên157,84m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên47,352m2
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,2933100m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,5201100m2
60Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,6349tấn
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên8,1952m3
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên197m3
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,6052m3
64Xây hố van, hố ga bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,8116m3
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên25,56m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên3,24m2
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0295100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,0533tấn
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,6052m3
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên9m3
71Cung cấp đế cốngNhư trên10chiếc
72Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmNhư trên101 đoạn ống
73San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên2,07100m3
74Lớp ni lông chống mất nướcNhư trên1.035m2
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên103,5m3
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên10,42471m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên3,4749m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên1,7212m3
79Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0243100m2
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,1657tấn
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,3325m3
82Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmNhư trên0,1069tấn
83Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mm thép hộp mạ kẽmNhư trên0,0845tấn
84Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư trên0,0636tấn
85Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,0845tấn
86Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,0636tấn
87Lắp cột thép các loạiNhư trên0,1069tấn
88Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên3,1244m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,0695100m3
90Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IINhư trên0,0695100m3/1km
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên30,9868m2
92Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên30,9868m2
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên12,1752m2
94Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên0,2089100m2
95Cung lắp đặt tôn úp gócNhư trên11,22m
96Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmNhư trên0,03100m
97Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.751E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác).53
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Công suất hoạt động ≥ 1,7kW, Hoạt động tốt3
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt3
3 Máy đầm bàn ≥1kW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt3
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt3
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt3
6 Máy đào ≥0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt3
8 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
9 Máy mài ≥2,7kW Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt3
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa ≥ 80l Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt2
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt3
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt3
14 Búa căn khí nén 3m3/ph Hoạt động tốt2
15 Máy ủi ≥ 110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->