Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 14:50:00 đến ngày 2021-08-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,503,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.751E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 12 phòng và các phòng chức năng | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0612 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,1978 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Như trên | 0,0062 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,0497 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Như trên | 0,2138 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,8223 | m3 |
| 7 | Gia công đoạn cọc ép âm. Tổ hợp thép bản (4*500*250*12)mm | Như trên | 129,525 | kg |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 0,299 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Như trên | 2 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 0,0875 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Như trên | 7,65 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Như trên | 24,072 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Như trên | 0,7905 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 6,3342 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Như trên | 25,9239 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 221,1927 | m3 |
| 17 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 10,8375 | 100m |
| 18 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 26,775 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc ép âm | Như trên | 1,275 | 100m |
| 20 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Như trên | 510 | 1 mối nối |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 6,375 | m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 2,3971 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Như trên | 59,9275 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 1,3833 | 100m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 34,5825 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 24,3187 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,4056 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,9472 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,5509 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 8,6583 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 1,8074 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 2,6371 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 77,9313 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 42,4601 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2347 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,7607 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,7398 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 7,0122 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 60,3346 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1284 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,777 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,5217 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 8,2325 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 2,997 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 1,7285 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 2,3817 | 100m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 47,4952 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,5909 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,9693 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 1,9655 | 100m2 |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 11,9647 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,3508 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0982 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 6,4683 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,7746 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 3,4326 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 4,7817 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 28,7539 | m3 |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 56,4807 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,5909 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,6448 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,1634 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 1,9693 | 100m2 |
| 64 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 11,9647 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,3249 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0754 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 6,3614 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,6323 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 3,3431 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 4,7137 | 100m2 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 27,643 | m3 |
| 72 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 54,719 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,5818 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,0386 | tấn |
| 75 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 1,9113 | 100m2 |
| 76 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 11,6501 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,2998 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 6,2905 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 5,9965 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0995 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 3,6545 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 5,4619 | 100m2 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 29,781 | m3 |
| 84 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 64,053 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0726 | 100m2 |
| 86 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,3993 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 28,2092 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2748 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,812 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,5516 | 100m2 |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 6,0679 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,3777 | m3 |
| 93 | Bu lông liên kết D14 | Như trên | 225 | cái |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 4,0759 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 369,835 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 4,0759 | tấn |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 6,0552 | 100m2 |
| 98 | Tôn úp nóc, úp góc | Như trên | 89,85 | m |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 82,9976 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Như trên | 4,342 | m3 |
| 101 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 13,4901 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2795 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,5946 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,8699 | 100m2 |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,0762 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 83,0988 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,342 | m3 |
| 108 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 13,052 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2876 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,6319 | tấn |
| 111 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,9081 | 100m2 |
| 112 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,319 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 83,4878 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,342 | m3 |
| 115 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,2158 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,288 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,6329 | tấn |
| 118 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,9121 | 100m2 |
| 119 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,3619 | m3 |
| 120 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 2,1186 | 1m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,1535 | m3 |
| 122 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,3299 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,4359 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2305 | tấn |
| 125 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,5605 | 100m2 |
| 126 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 5,1119 | m3 |
| 127 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,7226 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,2414 | m3 |
| 129 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 5,5135 | m3 |
| 130 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,5135 | m3 |
| 131 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,3366 | m3 |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,2852 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 737,5075 | m2 |
| 134 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1.877,0475 | m2 |
| 135 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 775,9455 | m2 |
| 136 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1.081,5063 | m2 |
| 137 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1.629,29 | m2 |
| 138 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 404,1 | m |
| 139 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 71,19 | m |
| 140 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 142,5 | m |
| 141 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 457,48 | m |
| 142 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 295,6128 | m2 |
| 143 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 155,9248 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 60x60cm | Như trên | 1.429,959 | m2 |
| 145 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 6,0824 | m3 |
| 146 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT30x30cm | Như trên | 61,3188 | m2 |
| 147 | Ốp tường trụ, cột - gạch KT 60x60cm, XM PCB30 | Như trên | 14,7336 | m2 |
| 148 | Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm, XM PCB30 | Như trên | 217,809 | m2 |
| 149 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 47,9344 | m2 |
| 150 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 83,52 | m |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 4.587,8978 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.513,453 | m2 |
| 153 | Trụ Inox cầu thang D120 | Như trên | 1 | chiếc |
| 154 | Gia công lan can bằng inox 304 | Như trên | 3,9648 | tấn |
| 155 | Lắp dựng lan can bằng inox 304 | Như trên | 157,5317 | m2 |
| 156 | Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D150 | Như trên | 1 | cái |
| 157 | Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D90 | Như trên | 95 | cái |
| 158 | Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D50 | Như trên | 414 | cái |
| 159 | Gia công hoa sắt cửa bằng hộp inox 304 | Như trên | 2,7202 | tấn |
| 160 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 327,564 | m2 |
| 161 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiện | Như trên | 141,12 | m2 |
| 162 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Như trên | 36 | bộ |
| 163 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Như trên | 12 | bộ |
| 164 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiện | Như trên | 273,78 | m2 |
| 165 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật | Như trên | 144 | bộ |
| 166 | Lắp dựng cửa PVC lõi thép khung kính đơn | Như trên | 414,9 | m2 |
| 167 | Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơn | Như trên | 37,965 | m2 |
| 168 | Cung cấp vách ngăn cố định pano nhựa - ngăn khu vệ sinh' | Như trên | 20,16 | m2 |
| 169 | Lắp dựng vách nhựa lõi thép trong nhà | Như trên | 20,16 | m2 |
| 170 | Lắp dựng vách nhựa lõi thép mặt ngoài nhà | Như trên | 37,965 | m2 |
| 171 | Thanh nhựa lõi thép gia cường chống bão | Như trên | 42,5 | kg |
| 172 | Nắp tôn thang lên mái | Như trên | 0,36 | m2 |
| 173 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 1,6531 | 1m3 |
| 174 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 3,5039 | m3 |
| 175 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,6435 | m3 |
| 176 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 39,69 | m2 |
| 177 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 94,5 | m |
| 178 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 5,6616 | m2 |
| 179 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 36,692 | m2 |
| 180 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch thẻ đỏ KT60x240x9mm | Như trên | 12,3 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 24,392 | m2 |
| 182 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 16,074 | 100m2 |
| 183 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 167,2749 | m3 |
| 184 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 167,9442 | m3 |
| 185 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 7,1754 | 100m2 |
| 186 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 35,4152 | m3 |
| 187 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 81,0867 | tấn |
| 188 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 16,1693 | 10m2 |
| 189 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 1,2018 | tấn |
| 190 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 56,7386 | 10m2 |
| 191 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, bóng đôi 2x18w | Như trên | 90 | bộ |
| 192 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10W | Như trên | 46 | bộ |
| 193 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 vị trí | Như trên | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Như trên | 84 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 60 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 14 | cái |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 96 | cái |
| 198 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Như trên | 36 | hộp |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Như trên | 1.750 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Như trên | 1.160 | m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 | Như trên | 210 | m |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x10mm2 | Như trên | 120 | m |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x16mm2 | Như trên | 20 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20 | Như trên | 1.850 | m |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Như trên | 120 | m |
| 206 | Bu lông M10x300 thép góc L63x5 neo cáp | Như trên | 1 | bộ |
| 207 | Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3 | Như trên | 125 | m |
| 208 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Như trên | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Như trên | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Như trên | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Như trên | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt các automat 1 pha 200A | Như trên | 1 | cái |
| 213 | Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện kim loại chống thấm 380x250x130 | Như trên | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 8 | cái |
| 215 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như trên | 320 | m |
| 216 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Như trên | 75 | m |
| 217 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 24,8063 | 1m3 |
| 218 | Gia công, đóng cọc chống sét | Như trên | 12 | cọc |
| 219 | Lấp đất dây tiếp địa | Như trên | 24,8063 | m3 |
| 220 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 12 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 12 | bộ |
| 222 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 12 | cái |
| 223 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 12 | cái |
| 224 | Lắp đặt xí bệt két liền (Nano nung- xả 2 nhấn, nắp rơi êm V68) + Xịt VGXP6 | Như trên | 6 | bộ |
| 225 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (vòi ống xả, cụm gioăng xả) | Như trên | 12 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Như trên | 2 | cái |
| 227 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước công suất350Wchiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700lít/h | Như trên | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 nằm ngang | Như trên | 1 | bể |
| 229 | Chân đế bồn nước Inox | Như trên | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt van phao điện D32 | Như trên | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt van khoá, đường kính d=32mm | Như trên | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt van khoá, đường kính d=25mm | Như trên | 8 | cái |
| 233 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 20mm | Như trên | 16 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Như trên | 9 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm | Như trên | 34 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm | Như trên | 36 | cái |
| 237 | Lắp đặt Cút thu PPR, D32/25mm | Như trên | 8 | cái |
| 238 | Lắp đặt Cút thu PPR, D25/20mm | Như trên | 16 | cái |
| 239 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm | Như trên | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm | Như trên | 15 | cái |
| 241 | Lắp đặt Tê thu PPR, D32/25mm | Như trên | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt Tê thu PPR, D25/20mm | Như trên | 34 | cái |
| 243 | Lắp đặt Côn thu PPR, D25/20mm | Như trên | 15 | cái |
| 244 | Lắp đặt Co PPR, D20 | Như trên | 15 | cái |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR, ĐK 32mm | Như trên | 0,45 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR, ĐK 25mm | Như trên | 1,2 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR, ĐK 20mm | Như trên | 0,5 | 100m |
| 248 | Lắp đặt phễu thu D90 | Như trên | 18 | cái |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK ống d=110mm | Như trên | 0,4 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK ống d=90mm | Như trên | 1,35 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK ống d=76mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK ống d=60mm | Như trên | 0,85 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK ống d=42mm | Như trên | 0,4 | 100m |
| 254 | Lắp đặt Tê chéo uPVC ĐK 110mm | Như trên | 6 | cái |
| 255 | Lắp đặt Tê chéo uPVC ĐK 76mm | Như trên | 18 | cái |
| 256 | Lắp đặt Tê vuông uPVC ĐK 110mm | Như trên | 15 | cái |
| 257 | Lắp đặt Tê chéo uPVC D90/76/90mm | Như trên | 9 | cái |
| 258 | Lắp đặt Tê chéo uPVC D110/90/110mm | Như trên | 8 | cái |
| 259 | Lắp đặt Tê chéo uPVC D76/60/76mm | Như trên | 10 | cái |
| 260 | Lắp đặt Tê chéo uPVC D90/42/90mm | Như trên | 6 | cái |
| 261 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90mm | Như trên | 12 | cái |
| 262 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D76mm | Như trên | 6 | cái |
| 263 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110mm | Như trên | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90mm | Như trên | 15 | cái |
| 265 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60mm | Như trên | 22 | cái |
| 266 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42mm | Như trên | 18 | cái |
| 267 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D76 | Như trên | 6 | cái |
| 268 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110 | Như trên | 12 | cái |
| 269 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90mm | Như trên | 12 | cái |
| 270 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D90mm | Như trên | 24 | cái |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Như trên | 1,25 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống d=34mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 273 | Lắp đặt hộp cứu hỏa tôn tráng kẽm 400x600x22mm | Như trên | 6 | hộp |
| 274 | Bình bọt cứu hỏa loại 5kg | Như trên | 12 | bình |
| 275 | Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháy | Như trên | 6 | bộ |
| B | Hạng mục: xây dựng nhà vệ sinh học sinh, nhà để để xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,4779 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như trên | 11,9467 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 15,7075 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 3,1415 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,2041 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,2309 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,5642 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 10,0915 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,2542 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0173 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0826 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,0881 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,4528 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 5,89 | 100m |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,178 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,023 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,203 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,296 | m3 |
| 19 | Xây bể chứa bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,9798 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 60,964 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 60,964 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 6,5164 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0944 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,0384 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,864 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 10 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 19,9122 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1116 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,1898 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,1779 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,132 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0138 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,348 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0052 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,0101 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,0484 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 2 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0439 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2574 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1315 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,9853 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,4075 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,4906 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,6124 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,9702 | m3 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 48,3604 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 97,733 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 30,024 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,3976 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 46,1244 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Như trên | 34,1088 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Như trên | 70,974 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 79,546 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 97,733 | m2 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, 100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,217 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,3447 | m3 |
| 57 | Láng granitô bậc tam cấp | Như trên | 2,634 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 3,38 | m |
| 59 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh mở quay | Như trên | 12,72 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Như trên | 10 | bộ |
| 61 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ 2 cánh loại mở hất | Như trên | 4,32 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Như trên | 6 | bộ |
| 63 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Như trên | 7,68 | m2 |
| 64 | Cung cấp lắp đặt vách nhựa lõi thép, vách ngăn tiểu | Như trên | 37,7592 | m2 |
| 65 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 15W | Như trên | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Như trên | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đấu dây + đế âm | Như trên | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Như trên | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Như trên | 35 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Như trên | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như trên | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 450x300x130 | Như trên | 1 | hộp |
| 73 | Thép dưỡng cáp ĐK3 | Như trên | 51 | m |
| 74 | Bu lông M10x300 thép góc L63x5 neo cáp | Như trên | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Như trên | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như trên | 1 | bể |
| 82 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước | Như trên | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu - ga thoát sàn Đường kính 100mm | Như trên | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D32 | Như trên | 0,22 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D25 | Như trên | 0,6 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D20 | Như trên | 0,27 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Như trên | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Như trên | 22 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D20 | Như trên | 36 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Như trên | 3 | cái |
| 92 | Tê nhựa PPR D25 | Như trên | 20 | cái |
| 93 | Tê nhựa PPR D20 | Như trên | 8 | cái |
| 94 | Măng sông nhựa PPR D20 | Như trên | 6 | cái |
| 95 | Đầu nối ren trong PPR D32 | Như trên | 4 | cái |
| 96 | Đầu nối ren trong PPR D25 | Như trên | 23 | cái |
| 97 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Như trên | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt van phao điện D25 | Như trên | 1 | cái |
| 99 | Rắc co PPR D32 | Như trên | 1 | cái |
| 100 | Rắc co PPR D25 | Như trên | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa D32mm | Như trên | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt van khóa D25mm | Như trên | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Như trên | 0,14 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Như trên | 0,25 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Như trên | 0,3 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Như trên | 0,08 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Như trên | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Như trên | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Như trên | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Như trên | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Như trên | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Như trên | 2 | cái |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 12,672 | 1m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,024 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Như trên | 0,2304 | 100m2 |
| 116 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,456 | m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,038 | 100m3 |
| 118 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D90x3mm | Như trên | 0,3777 | tấn |
| 119 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,3777 | tấn |
| 120 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm | Như trên | 0,4312 | tấn |
| 121 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,8659 | tấn |
| 122 | Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm | Như trên | 0,4348 | tấn |
| 123 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như trên | 0,7257 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,7257 | tấn |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 2,0004 | 100m2 |
| 126 | Cung cấp tôn úp nóc, úp sườn, máng nước tôn | Như trên | 97,712 | m |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như trên | 1,0584 | 1m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,5292 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,693 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 0,3175 | m3 |
| 131 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 16,074 | m3 |
| 132 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 16,074 | m3 |
| C | Hạng mục: Một số các hạng mục phụ trợ mặt bằng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,3257 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Như trên | 10,9782 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 2,1956 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,0922 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,3286 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0641 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,3038 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,0914 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,8286 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 9,771 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,579 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,023 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1093 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,9143 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,1743 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2035 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,4497 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,0178 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 22,656 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 41,548 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 41,548 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 15,4568 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,972 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 22,656 | m2 |
| 26 | Gia công lắp đặt nắp bể bằng tôn | Như trên | 2 | cái |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,1667 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Như trên | 6,3142 | 100m |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,2628 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,073 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,1665 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,131 | tấn |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,737 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 5,5567 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,8424 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,0853 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0561 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,082 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,0625 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 12,672 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 25,344 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 25,344 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 7,8408 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,704 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 10,8204 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 25,344 | m2 |
| 47 | Gia công lắp đặt nắp bể bằng tôn | Như trên | 2 | cái |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 3,0276 | 1m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,1645 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,083 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 26,2008 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch thẻ đỏ KT60x240x9mm | Như trên | 17,1033 | m2 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,88 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 10,7224 | m3 |
| 55 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 17,3624 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 157,84 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 47,352 | m2 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,2933 | 100m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,5201 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,6349 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 8,1952 | m3 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 197 | m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,6052 | m3 |
| 64 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,8116 | m3 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 25,56 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,24 | m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0295 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,0533 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,6052 | m3 |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 9 | m3 |
| 71 | Cung cấp đế cống | Như trên | 10 | chiếc |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Như trên | 10 | 1 đoạn ống |
| 73 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 2,07 | 100m3 |
| 74 | Lớp ni lông chống mất nước | Như trên | 1.035 | m2 |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 103,5 | m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 10,4247 | 1m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 3,4749 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,7212 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0243 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,1657 | tấn |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,3325 | m3 |
| 82 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Như trên | 0,1069 | tấn |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mm thép hộp mạ kẽm | Như trên | 0,0845 | tấn |
| 84 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như trên | 0,0636 | tấn |
| 85 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,0845 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,0636 | tấn |
| 87 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,1069 | tấn |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,1244 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,0695 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Như trên | 0,0695 | 100m3/1km |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 30,9868 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 30,9868 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 12,1752 | m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,2089 | 100m2 |
| 95 | Cung lắp đặt tôn úp góc | Như trên | 11,22 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,03 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.751E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Công suất hoạt động ≥ 1,7kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy mài ≥2,7kW | Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy ủi ≥ 110CV | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi