Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802113-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210801905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 14:48:00 đến ngày 2021-08-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,391,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.587328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.317465E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường giao thông nông thôn cấp IV trên địa bàn miền núi phía bắc (Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm cán bộ thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh).* Đối với nhà thầu liên danh các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu trên.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng, Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo Bằng đại học, chứng chỉ phô tô công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=7 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu >=9T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn >=1 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa >=80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông 7,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V-HSMT70,436100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT100,2455100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V-HSMT77,9462100m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V-HSMT47,8041m3
5Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V-HSMT47,3261100m3
6Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT4,5262100m3
7Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V-HSMT0,8703100m3
8Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp IIIChương V-HSMT8,4047100m3
9Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp IVChương V-HSMT1,616100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,0145100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT1,4371100m3
12Trồng cỏ mái taluy nền đườngChương V-HSMT5,7525100m2
13Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mChương V-HSMT5,7525100m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT60,835100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT96,1092100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT69,4689100m3
17Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT41,288100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng đường cấp phối đá dăm loại IIChương V-HSMT6,2389100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-HSMT52,0631100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-HSMT833,01m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V-HSMT4,9053100m2
5Làm khe co mặt đường BTXM (Không có thanh truyền lực)Chương V-HSMT1.085,37m
6Làm khe dãn mặt đường BTXMChương V-HSMT85m
7Làm khe dọc mặt đường BTXMChương V-HSMT72m
8Cắt khe co mặt đường bê tôngChương V-HSMT108,53710m
9Cắt khe giãn mặt đường bê tôngChương V-HSMT8,510m
10Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường Chương V-HSMT0,72100m
C RÃNH TẤM BTXM LẮP GHÉP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT24,84m3
2Lót vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT940,93m2
3Lắp đặt tấm đan rãnhChương V-HSMT3.406cái
4Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT57,9m3
5Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghépChương V-HSMT4,7188100m2
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V-HSMT0,9924100m3
2Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT2,3156100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95Chương V-HSMT1,251100m3
4Xây đá hộc, xây móng cống vữa XM mác 75Chương V-HSMT64,3273m3
5Xây đá hộc, xây tường cống vữa XM mác 100Chương V-HSMT40,5636m3
6Trát tường cống chều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V-HSMT165,9562m2
7Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT12,25m3
8Bê tông bản cống đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT7,97m3
9Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT2,727m3
10Cốt thép mũ mố DChương V-HSMT0,175tấn
11Cốt thép bản cống, DChương V-HSMT0,3871tấn
12Cốt thép bản cống, khớp nối DChương V-HSMT0,2573tấn
13Ván khuôn mũ mố cốngChương V-HSMT0,616100m2
14Ván khuôn tấm bản cốngChương V-HSMT0,3564100m2
15Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵnChương V-HSMT35cái
16Lắp đặt ống cống thủy nông bằng ống thép đen D300 dày 6,35mmChương V-HSMT6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.587328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.317465E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường giao thông nông thôn cấp IV trên địa bàn miền núi phía bắc (Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm cán bộ thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh).* Đối với nhà thầu liên danh các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu trên.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 là kỹ sư xây dựng, Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo Bằng đại học, chứng chỉ phô tô công chứng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=7 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) Máy còn hoạt động tốt2
2 Máy đào 1,25m3 Máy còn hoạt động tốt1
3 Máy ủi Máy còn hoạt động tốt1
4 Máy lu >=9T Máy còn hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn thép 5kw Máy còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện 23kw Máy còn hoạt động tốt2
7 Máy nén khí 600m3/h Máy còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Máy còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông >=250 lít Máy còn hoạt động tốt2
10 Đầm dùi >=1,5KW Máy còn hoạt động tốt2
11 Đầm bàn >=1 KW Máy còn hoạt động tốt2
12 Máy trộn vữa >=80 lít Máy còn hoạt động tốt2
13 Máy cắt bê tông 7,5kw Máy còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->