Gói thầu: Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò đợt 2 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210801591-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG QUÁN TRIỀU VVMI
Tên gói thầu Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò đợt 2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210800803
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh năm 2021 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 15:10:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,399,659,404 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.099.489.106(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 980.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Xoay chiều 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn hơi
- Đặc điểm thiết bị Hàn hơi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu
- Đặc điểm thiết bị 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ba lăng xích
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ba lăng xích
- Đặc điểm thiết bị 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi - Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công 100m2 0,2
2 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 1.Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi - Tháo nắp che trên đỉnh gầu nâng Tấn 0,8
3 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi - tháo nắp cửa dưới Tấn 0,3
4 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi -Tháo gầu (270 gầu) Tấn 5,13
5 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi - Vận chuyển băng gầu mới đến chân công trình Tấn 1,8
6 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi - Cắt tháo băng gầu cũ (109m) Tấn 1,62
7 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi - Vận chuyển băng gầu cũ về kho Tấn 1,62
8 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi -Lắp băng gầu mới vào vị trí (109m) Tấn 1,8
9 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi - Nối băng gầu Mối 1
10 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi -Lắp lại gầu (270 gầu) Tấn 5,13
11 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi -Tháo khớp nối HGT với rulo Cái 1
12 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker . Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi - Tháo HGT chính Tấn 0,8
13 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi - Tháo động cơ chính Tấn 0,4
14 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi -Tháo rulo chủ động hạ xuống đất (cos 52m) Tấn 1,8
15 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi - Gia công bộ gông kích tháo vòng bi Bộ 1
16 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi - Kích tháo vòng bi ra khỏi trục rulo Vòng bi 2
17 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi -Lắp vòng bi mới vào trục rulo Vòng bi 2
18 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi - Cẩu lắp cụm rulo lên vị trí Tấn 1,8
19 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi -Lắp đặt HGT chính Tấn 0,8
20 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi -Lắp khớp nối HGT với rulo Cái 1
21 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi - Lắp đặt động cơ chính Tấn 0,4
22 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi -Căn chỉnh hệ thống Trọn bộ 1
23 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi -Lắp đặt nắp che đỉnh gầu Tấn 0,8
24 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi -Lắp đặt cửa dưới Tấn 0,3
25 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 2. Lọc bụi điện 221.11 : sửa chữa vị trí bị thủng rách trên vách điện trường 3 - Cung cấp, lắp, tháo giáo phục vụ thi công 100m2 2,5
26 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 2. Lọc bụi điện 221.11 : sửa chữa vị trí bị thủng rách trên vách điện trường 3 -Tháo bảo ôn vách trường 3 m2 30
27 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 2. Lọc bụi điện 221.11 : sửa chữa vị trí bị thủng rách trên vách điện trường 3 -Cắt, tháo tôn vách trường 3 cũ vị trí cháy hỏng Tấn 2
28 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 2. Lọc bụi điện 221.11 : sửa chữa vị trí bị thủng rách trên vách điện trường 3 -Gia công vách tôn trường 3 Tấn 2
29 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 2. Lọc bụi điện 221.11 : sửa chữa vị trí bị thủng rách trên vách điện trường 3 - Lắp hàn vách tôn trường 3 Tấn 2
30 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 2. Lọc bụi điện 221.11 : sửa chữa vị trí bị thủng rách trên vách điện trường 3 - Bọc lại bảo ôn vách trường 3 m2 30
31 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 3. Van cấp liệu 311.08 : thay thế van cấp liệu - Vận chuyển dụng cụ vật tư thiết bị lên vị trí thi công Tấn 1,2
32 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 3. Van cấp liệu 311.08 : thay thế van cấp lieu· -Tháo van quay tại vị trí C2, C1 Tấn 3,4
33 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 3. Van cấp liệu 311.08 : thay thế van cấp liệu -Bảo dưỡng van C2 Bộ 1
34 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 3. Van cấp liệu 311.08 : thay thế van cấp liệu-Vận chuyển van từ c2 lên C1 Tấn 1,7
35 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 3. Van cấp liệu 311.08 : thay thế van cấp liệu-Cắt tháo sàn thao tác để vận chuyển van lên C1 Tấn 0,8
36 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 3. Van cấp liệu 311.08 : thay thế van cấp liệu -Lắp sàn thao tác Tấn 0,8
37 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 3. Van cấp liệu 311.08 : thay thế van cấp liệu - Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công 100m2 0,4
38 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 3. Van cấp liệu 311.08 : thay thế van cấp liệu - Gia công biện pháp để lắp van Tấn 2,3
39 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 3. Van cấp liệu 311.08 : thay thế van cấp liệu - Lắp đặt tó biện pháp phục vụ cho việc tháo lắp van Tấn 2,3
40 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 3. Van cấp liệu 311.08 : thay thế van cấp liệu - Lắp đặt van quay c1 Tấn 1,7
41 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 4. Tháp trao dổi nhiệt 311a,01: Thay mới co giãn ống chút C3 - Tháo lắp co giãn ống chút C3 Bộ 1
42 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 5. Đường ống phi tiêu chuẩn từ C1 xuống tháp điều hòa: hàn vá vị trí bị rách thủng trên đường ống gió, bọc lại bảo ôn - Chuẩn bị và vận chuyển dụng cụ thi công, vật tư thay thế đến chân công trình Tấn 5
43 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 5. Đường ống phi tiêu chuẩn từ C1 xuống tháp điều hòa: hàn vá vị trí bị rách thủng trên đường ống gió, bọc lại bảo ôn - Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công từ cos 82 mét đến cos 108, từ cos 108 mét đến hết đường ống vào c1 100m2 6,3
44 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 5. Đường ống phi tiêu chuẩn từ C1 xuống tháp điều hòa: hàn vá vị trí bị rách thủng trên đường ống gió, bọc lại bảo ôn - Tháo bảo ôn từ cos 82 đến đến vị trí ống vào c1 m2 350
45 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 5. Đường ống phi tiêu chuẩn từ C1 xuống tháp điều hòa: hàn vá vị trí bị rách thủng trên đường ống gió, bọc lại bảo ôn - Cắt cửa phục vụ kiểm tra đường ống (4 cái KT:500x500) Tấn 0,1
46 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 5. Đường ống phi tiêu chuẩn từ C1 xuống tháp điều hòa: hàn vá vị trí bị rách thủng trên đường ống gió, bọc lại bảo ôn - Hàn các vị trí bị thủng nứt m 70
47 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 5. Đường ống phi tiêu chuẩn từ C1 xuống tháp điều hòa: hàn vá vị trí bị rách thủng trên đường ống gió, bọc lại bảo ôn - Hàn lại cửa phục vụ kiểm tra đường ống (4 cái KT:500x500) Tấn 0,1
48 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 5. Đường ống phi tiêu chuẩn từ C1 xuống tháp điều hòa: hàn vá vị trí bị rách thủng trên đường ống gió, bọc lại bảo ôn - Cắt tháo các vị trí mòn thủng Tấn 2
49 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 5. Đường ống phi tiêu chuẩn từ C1 xuống tháp điều hòa: hàn vá vị trí bị rách thủng trên đường ống gió, bọc lại bảo ôn - Gia công tôn cho các vị trí mòn thủng Tấn 2,5
50 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 5. Đường ống phi tiêu chuẩn từ C1 xuống tháp điều hòa: hàn vá vị trí bị rách thủng trên đường ống gió, bọc lại bảo ôn - Lắp đặt tôn cho các vị trí mòn thủng Tấn 2,5
51 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 5. Đường ống phi tiêu chuẩn từ C1 xuống tháp điều hòa: hàn vá vị trí bị rách thủng trên đường ống gió, bọc lại bảo ôn - Lắp bảo ôn từ cos 82 đến đến vị trí ống vào c1 m2 350
52 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 5. Đường ống phi tiêu chuẩn từ C1 xuống tháp điều hòa: hàn vá vị trí bị rách thủng trên đường ống gió, bọc lại bảo ôn - Vận chuyển sắt thép, vật tư phế thải, dụng cụ thi công về bãi tập kết Tấn 5
53 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 6. Tháp điều hòa 221.09: Hàn các vị trí thủng, bọc lại bảo ôn. - Chuẩn bị và vận chuyển dụng cụ thi công, vật tư thay thế đến chân công trình Tấn 6,5
54 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 6. Tháp điều hòa 221.09: Hàn các vị trí thủng, bọc lại bảo ôn. - Tháo bảo ôn vị trí sàn thao tác, ví trí thủng m2 100
55 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 6. Tháp điều hòa 221.09: Hàn các vị trí thủng, bọc lại bảo ôn. - Bọc lại bảo ôn m2 100
56 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 6. Tháp điều hòa 221.09: Hàn các vị trí thủng, bọc lại bảo ôn. - Bắc giáo thi công 100m2 13,7
57 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 6.Tháp điều hòa 221.09: Hàn các vị trí thủng, bọc lại bảo ôn. -Hàn các vị trí bị thủng trên tháp điều hòa m 100
58 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 6.Tháp điều hòa 221.09: Hàn các vị trí thủng, bọc lại bảo ôn. - Cắt tháo các vị trí mòn thủng Tấn 1
59 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 6.Tháp điều hòa 221.09: Hàn các vị trí thủng, bọc lại bảo ôn. - Gia công tôn cho các vị trí mòn thủng Tấn 2,5
60 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 6.Tháp điều hòa 221.09: Hàn các vị trí thủng, bọc lại bảo ôn. - Lắp đặt tôn cho các vị trí mòn thủng Tấn 2,5
61 Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker 6.Tháp điều hòa 221.09: Hàn các vị trí thủng, bọc lại bảo ôn. - Vận chuyển sắt thép, vật tư phế thải, dụng cụ thi công về bãi tập kết Tấn 6,5
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.099489106E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.099.489.106(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 980.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư cơ khí31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cơ khí31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Xoay chiều 23Kw1
2 Máy hàn hơi Hàn hơi1
3 Cẩu 100 tấn1
4 Ba lăng xích 5 tấn1
5 Ba lăng xích 3 tấn1
6 Cẩu tự hành Tự hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->