Gói thầu: Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò đợt 2 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210801591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG QUÁN TRIỀU VVMI |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò đợt 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800803 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2021 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 15:10:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,399,659,404 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.099.489.106(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 980.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xoay chiều 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn hơi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ba lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ba lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi - Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công | 100m2 | 0,2 | |
| 2 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 1.Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi - Tháo nắp che trên đỉnh gầu nâng | Tấn | 0,8 | |
| 3 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi - tháo nắp cửa dưới | Tấn | 0,3 | |
| 4 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi -Tháo gầu (270 gầu) | Tấn | 5,13 | |
| 5 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi - Vận chuyển băng gầu mới đến chân công trình | Tấn | 1,8 | |
| 6 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi - Cắt tháo băng gầu cũ (109m) | Tấn | 1,62 | |
| 7 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi - Vận chuyển băng gầu cũ về kho | Tấn | 1,62 | |
| 8 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi -Lắp băng gầu mới vào vị trí (109m) | Tấn | 1,8 | |
| 9 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi - Nối băng gầu | Mối | 1 | |
| 10 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi -Lắp lại gầu (270 gầu) | Tấn | 5,13 | |
| 11 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi -Tháo khớp nối HGT với rulo | Cái | 1 | |
| 12 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | . Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi - Tháo HGT chính | Tấn | 0,8 | |
| 13 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi - Tháo động cơ chính | Tấn | 0,4 | |
| 14 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi -Tháo rulo chủ động hạ xuống đất (cos 52m) | Tấn | 1,8 | |
| 15 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi - Gia công bộ gông kích tháo vòng bi | Bộ | 1 | |
| 16 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi - Kích tháo vòng bi ra khỏi trục rulo | Vòng bi | 2 | |
| 17 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi -Lắp vòng bi mới vào trục rulo | Vòng bi | 2 | |
| 18 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi - Cẩu lắp cụm rulo lên vị trí | Tấn | 1,8 | |
| 19 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi -Lắp đặt HGT chính | Tấn | 0,8 | |
| 20 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi -Lắp khớp nối HGT với rulo | Cái | 1 | |
| 21 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi - Lắp đặt động cơ chính | Tấn | 0,4 | |
| 22 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi -Căn chỉnh hệ thống | Trọn bộ | 1 | |
| 23 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi -Lắp đặt nắp che đỉnh gầu | Tấn | 0,8 | |
| 24 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 1. Gầu nâng 231.01: Thay băng tải lõi thép (109m), Tháo ru lô chủ động thay vòng bi -Lắp đặt cửa dưới | Tấn | 0,3 | |
| 25 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 2. Lọc bụi điện 221.11 : sửa chữa vị trí bị thủng rách trên vách điện trường 3 - Cung cấp, lắp, tháo giáo phục vụ thi công | 100m2 | 2,5 | |
| 26 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 2. Lọc bụi điện 221.11 : sửa chữa vị trí bị thủng rách trên vách điện trường 3 -Tháo bảo ôn vách trường 3 | m2 | 30 | |
| 27 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 2. Lọc bụi điện 221.11 : sửa chữa vị trí bị thủng rách trên vách điện trường 3 -Cắt, tháo tôn vách trường 3 cũ vị trí cháy hỏng | Tấn | 2 | |
| 28 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 2. Lọc bụi điện 221.11 : sửa chữa vị trí bị thủng rách trên vách điện trường 3 -Gia công vách tôn trường 3 | Tấn | 2 | |
| 29 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 2. Lọc bụi điện 221.11 : sửa chữa vị trí bị thủng rách trên vách điện trường 3 - Lắp hàn vách tôn trường 3 | Tấn | 2 | |
| 30 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 2. Lọc bụi điện 221.11 : sửa chữa vị trí bị thủng rách trên vách điện trường 3 - Bọc lại bảo ôn vách trường 3 | m2 | 30 | |
| 31 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 3. Van cấp liệu 311.08 : thay thế van cấp liệu - Vận chuyển dụng cụ vật tư thiết bị lên vị trí thi công | Tấn | 1,2 | |
| 32 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 3. Van cấp liệu 311.08 : thay thế van cấp lieu· -Tháo van quay tại vị trí C2, C1 | Tấn | 3,4 | |
| 33 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 3. Van cấp liệu 311.08 : thay thế van cấp liệu -Bảo dưỡng van C2 | Bộ | 1 | |
| 34 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 3. Van cấp liệu 311.08 : thay thế van cấp liệu-Vận chuyển van từ c2 lên C1 | Tấn | 1,7 | |
| 35 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 3. Van cấp liệu 311.08 : thay thế van cấp liệu-Cắt tháo sàn thao tác để vận chuyển van lên C1 | Tấn | 0,8 | |
| 36 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 3. Van cấp liệu 311.08 : thay thế van cấp liệu -Lắp sàn thao tác | Tấn | 0,8 | |
| 37 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 3. Van cấp liệu 311.08 : thay thế van cấp liệu - Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công | 100m2 | 0,4 | |
| 38 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 3. Van cấp liệu 311.08 : thay thế van cấp liệu - Gia công biện pháp để lắp van | Tấn | 2,3 | |
| 39 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 3. Van cấp liệu 311.08 : thay thế van cấp liệu - Lắp đặt tó biện pháp phục vụ cho việc tháo lắp van | Tấn | 2,3 | |
| 40 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 3. Van cấp liệu 311.08 : thay thế van cấp liệu - Lắp đặt van quay c1 | Tấn | 1,7 | |
| 41 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 4. Tháp trao dổi nhiệt 311a,01: Thay mới co giãn ống chút C3 - Tháo lắp co giãn ống chút C3 | Bộ | 1 | |
| 42 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 5. Đường ống phi tiêu chuẩn từ C1 xuống tháp điều hòa: hàn vá vị trí bị rách thủng trên đường ống gió, bọc lại bảo ôn - Chuẩn bị và vận chuyển dụng cụ thi công, vật tư thay thế đến chân công trình | Tấn | 5 | |
| 43 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 5. Đường ống phi tiêu chuẩn từ C1 xuống tháp điều hòa: hàn vá vị trí bị rách thủng trên đường ống gió, bọc lại bảo ôn - Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công từ cos 82 mét đến cos 108, từ cos 108 mét đến hết đường ống vào c1 | 100m2 | 6,3 | |
| 44 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 5. Đường ống phi tiêu chuẩn từ C1 xuống tháp điều hòa: hàn vá vị trí bị rách thủng trên đường ống gió, bọc lại bảo ôn - Tháo bảo ôn từ cos 82 đến đến vị trí ống vào c1 | m2 | 350 | |
| 45 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 5. Đường ống phi tiêu chuẩn từ C1 xuống tháp điều hòa: hàn vá vị trí bị rách thủng trên đường ống gió, bọc lại bảo ôn - Cắt cửa phục vụ kiểm tra đường ống (4 cái KT:500x500) | Tấn | 0,1 | |
| 46 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 5. Đường ống phi tiêu chuẩn từ C1 xuống tháp điều hòa: hàn vá vị trí bị rách thủng trên đường ống gió, bọc lại bảo ôn - Hàn các vị trí bị thủng nứt | m | 70 | |
| 47 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 5. Đường ống phi tiêu chuẩn từ C1 xuống tháp điều hòa: hàn vá vị trí bị rách thủng trên đường ống gió, bọc lại bảo ôn - Hàn lại cửa phục vụ kiểm tra đường ống (4 cái KT:500x500) | Tấn | 0,1 | |
| 48 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 5. Đường ống phi tiêu chuẩn từ C1 xuống tháp điều hòa: hàn vá vị trí bị rách thủng trên đường ống gió, bọc lại bảo ôn - Cắt tháo các vị trí mòn thủng | Tấn | 2 | |
| 49 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 5. Đường ống phi tiêu chuẩn từ C1 xuống tháp điều hòa: hàn vá vị trí bị rách thủng trên đường ống gió, bọc lại bảo ôn - Gia công tôn cho các vị trí mòn thủng | Tấn | 2,5 | |
| 50 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 5. Đường ống phi tiêu chuẩn từ C1 xuống tháp điều hòa: hàn vá vị trí bị rách thủng trên đường ống gió, bọc lại bảo ôn - Lắp đặt tôn cho các vị trí mòn thủng | Tấn | 2,5 | |
| 51 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 5. Đường ống phi tiêu chuẩn từ C1 xuống tháp điều hòa: hàn vá vị trí bị rách thủng trên đường ống gió, bọc lại bảo ôn - Lắp bảo ôn từ cos 82 đến đến vị trí ống vào c1 | m2 | 350 | |
| 52 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 5. Đường ống phi tiêu chuẩn từ C1 xuống tháp điều hòa: hàn vá vị trí bị rách thủng trên đường ống gió, bọc lại bảo ôn - Vận chuyển sắt thép, vật tư phế thải, dụng cụ thi công về bãi tập kết | Tấn | 5 | |
| 53 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 6. Tháp điều hòa 221.09: Hàn các vị trí thủng, bọc lại bảo ôn. - Chuẩn bị và vận chuyển dụng cụ thi công, vật tư thay thế đến chân công trình | Tấn | 6,5 | |
| 54 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 6. Tháp điều hòa 221.09: Hàn các vị trí thủng, bọc lại bảo ôn. - Tháo bảo ôn vị trí sàn thao tác, ví trí thủng | m2 | 100 | |
| 55 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 6. Tháp điều hòa 221.09: Hàn các vị trí thủng, bọc lại bảo ôn. - Bọc lại bảo ôn | m2 | 100 | |
| 56 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 6. Tháp điều hòa 221.09: Hàn các vị trí thủng, bọc lại bảo ôn. - Bắc giáo thi công | 100m2 | 13,7 | |
| 57 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 6.Tháp điều hòa 221.09: Hàn các vị trí thủng, bọc lại bảo ôn. -Hàn các vị trí bị thủng trên tháp điều hòa | m | 100 | |
| 58 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 6.Tháp điều hòa 221.09: Hàn các vị trí thủng, bọc lại bảo ôn. - Cắt tháo các vị trí mòn thủng | Tấn | 1 | |
| 59 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 6.Tháp điều hòa 221.09: Hàn các vị trí thủng, bọc lại bảo ôn. - Gia công tôn cho các vị trí mòn thủng | Tấn | 2,5 | |
| 60 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 6.Tháp điều hòa 221.09: Hàn các vị trí thủng, bọc lại bảo ôn. - Lắp đặt tôn cho các vị trí mòn thủng | Tấn | 2,5 | |
| 61 | Sửa chữa Cơ khi công đoạn lò nung Clinker | 6.Tháp điều hòa 221.09: Hàn các vị trí thủng, bọc lại bảo ôn. - Vận chuyển sắt thép, vật tư phế thải, dụng cụ thi công về bãi tập kết | Tấn | 6,5 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.099489106E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.099.489.106(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 980.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư cơ khí | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cơ khí | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Xoay chiều 23Kw | 1 |
| 2 | Máy hàn hơi | Hàn hơi | 1 |
| 3 | Cẩu | 100 tấn | 1 |
| 4 | Ba lăng xích | 5 tấn | 1 |
| 5 | Ba lăng xích | 3 tấn | 1 |
| 6 | Cẩu tự hành | Tự hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi