Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802375-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210802316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 15:13:00 đến ngày 2021-08-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,685,099,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.579.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.579.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật (có điện) cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT8,085100m3
2Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT42,5551m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT8,511100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT80,602100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT4,242100m3
6Đắp đầm đất cầm tay 70kg gia cố bờ mươngTheo hồ sơ BCKTKT0,135100m3
7Đắp gia cố bờ mương K90 bằng máy đầm 16TTheo hồ sơ BCKTKT2,568100m3
8Mua đất đắpTheo hồ sơ BCKTKT11.775,569m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT1.177,55710m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT1.177,55710m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT1.177,55710m³/1km
B HỆ THỐNG SÂN KHUÔN VIÊN MINI LÀM MỚI
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ BCKTKT1,517100m3
2Lát sân bằng gạch Terrazo 40x40x4cm màu xám nhẵnTheo hồ sơ BCKTKT1.517,011m2
C BÓ BỐN CÂY KHUÔN VIÊN
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT70,08m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT111,76m2
3Ốp bồn cây bằng gạch thẻ 6*24mmTheo hồ sơ BCKTKT234,7m2
4Mua đất màu trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT671,97m3
D BÓ GÁY KHUÔN VIÊN+ BẬC TAM CẤP
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT5,874m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT37,36m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT87,58m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT2,57m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT12,14m3
6Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT42,78m2
E CÂY XANH KHUÔN VIÊN
1Trồng cây tùng, cao 2m, D thân 10-12cmTheo hồ sơ BCKTKT7cây
2Trồng cây hoa giấy tím, D tán 1mTheo hồ sơ BCKTKT5cây
3Trồng cây osaka, cao 1m, D thân 12-15cmTheo hồ sơ BCKTKT6cây
4Trồng cây mai vạn phúc cao 60cm, D tán 80cmTheo hồ sơ BCKTKT200cây
5Trồng khóm cây cau đỏ, cao 2m, D tán 3mTheo hồ sơ BCKTKT14cây
6Trồng cây cau bụng cao 5m, D thân-bụng= 35-50cmTheo hồ sơ BCKTKT6cây
7Trồng thảm cây ngủ sắcTheo hồ sơ BCKTKT39612 cây /m2
8Trồng cỏ lá treTheo hồ sơ BCKTKT1.017m2
9Trồng cây giáng hương đk 20cmTheo hồ sơ BCKTKT5cây
10Trồng cây ngâu xùm cao 50cm, D tán 60-80cmTheo hồ sơ BCKTKT45cây
11Cây cẩm tú mai đường viền (mật độ 50 cây/m2)Theo hồ sơ BCKTKT188,1522 cây/m2
F BẢNG TÊN+CỘT CỜ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT1,54m3
2Lắp đặt bó vỉa đá 22x60cmTheo hồ sơ BCKTKT351cấu kiện
3Mua đá bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT4,62m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,78m3
5Ốp đá granite tự nhiên màu trắngTheo hồ sơ BCKTKT3,4m2
6Ốp đá granit tự nhiên màu nâu đỏ (hai bên bảng tên quảng trường)Theo hồ sơ BCKTKT9,96m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,61m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,09m3
9Ốp đá granit tự nhiên bảng tên màu đỏTheo hồ sơ BCKTKT9,27m2
10Đắp chữ nghệ thuật lên bảng, dòng chữ "Công viên xã Hoằng Châu" chữ nhôm mạ đồngTheo hồ sơ BCKTKT1toàn bộ
11Xây móng tường cột cờ, gạch bê tông 22x10,5x10cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT0,5m3
12Ốp gạch thẻ bệ cột cờTheo hồ sơ BCKTKT2,22m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,05m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,18m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,009tấn
16Bulong neo cột M16Theo hồ sơ BCKTKT4cái
17Ống thép inox D76Theo hồ sơ BCKTKT5m
18Ống thép inox D60Theo hồ sơ BCKTKT3,7m
19Dây kéo + Ròng rọc + Cờ đỏ sao vàng (trọn bộ)Theo hồ sơ BCKTKT1toàn bộ
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1Đá dăm đệm 10cmTheo hồ sơ BCKTKT6,175m3
2Mua đế cống D300Theo hồ sơ BCKTKT62cái
3Mua đế cống D600Theo hồ sơ BCKTKT68cái
4Lắp dựng đế cống đúc sẵn, bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT130cái
5Mua ống cống D300Theo hồ sơ BCKTKT50,2m
6Mua ống cống D600Theo hồ sơ BCKTKT55,7m
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mmTheo hồ sơ BCKTKT105,91 đoạn ống
8Đá dăm đệm dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT1,04m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT1,56m3
10Ván khuôn gỗ móng hố gaTheo hồ sơ BCKTKT0,055100m2
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,924m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT29,12m2
13Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,296m3
14Ván khuôn gỗ cổ hố gaTheo hồ sơ BCKTKT0,029100m2
15Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,112tấn
16Mua và lắp đặt nắp ga bằng gang dẻo, trọng lượng 163kgTheo hồ sơ BCKTKT8cái
H BÃI ĐỖ XE
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT5,1741m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT0,983100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,1671m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT0,222100m3
5Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,274100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT5,206100m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ BCKTKT9,605m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ BCKTKT3,038m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ BCKTKT0,126100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,048100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,913100m3
12Nilon tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT384,41m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT69,194m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,084100m3
15Lát gạch Terazzo 40x40cmTheo hồ sơ BCKTKT83,71m2
16Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,431m3
17Ván khuôn gỗ mũ tường rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,632100m2
18Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,489tấn
19Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT7,578m3
20Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,341100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,485tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT63,151cấu kiện
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ BCKTKT15,135m2
24Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ BCKTKT0,035100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,387m3
26Lắp dựng đá vỉa ô trồng cây KT 20x40x100cmTheo hồ sơ BCKTKT20m
27Mua đá bó vỉa hố trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT1,6m3
28Đất màu trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT0,67m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT0,458100m3
I PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ BCKTKT33,528m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ BCKTKT0,67100m3
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cát đenTheo hồ sơ BCKTKT94,32m3
2Băng báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT196,5m2
3Gạch chỉTheo hồ sơ BCKTKT3.537viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ BCKTKT94,32m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ BCKTKT1,965100m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ BCKTKT3,5371000v
7Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT15,91651m3
8Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT1,4325100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ BCKTKT0,6485100m3
10Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ BCKTKT55,75kg
11Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT1,21m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ BCKTKT0,0256100m3
14Cột thép bát giác liền cần đơn 8m, dày 3,0mm, vươn 1,5m, thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT5cột
15Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ BCKTKT5cột
16Đèn led chiếu sáng 100WTheo hồ sơ BCKTKT5bộ
17Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Theo hồ sơ BCKTKT5choá
18Bảng điện CĐ60A4P + 1 attomat 1pha 10ATheo hồ sơ BCKTKT5bộ
19Lắp của cộtTheo hồ sơ BCKTKT15cửa
20Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT15bảng
21Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ BCKTKT3cái
22Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ BCKTKT61cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT6,410 đầu cốt
24Dây đồng mềm M10Theo hồ sơ BCKTKT393m
25Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ BCKTKT0,393100 m
26Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT321 đầu cáp
27Cột đèn Pine 108, cao 3,2mTheo hồ sơ BCKTKT10cột
28Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ BCKTKT10cột
29Chùm CH04-4 nhômTheo hồ sơ BCKTKT10bộ
30Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn LTheo hồ sơ BCKTKT10cần đèn
31Cầu D400 có gân sọc E27 + bóng compact 26wTheo hồ sơ BCKTKT40bộ
32Cáp: CESV(2x10)mm2Theo hồ sơ BCKTKT309m
33Cáp: CESV(3x16+1x10)mm2Theo hồ sơ BCKTKT154m
34Rải cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT4,63100m
35Dây ovan 2 ruột mềm VCTFK 2x2,5 đấu lên đènTheo hồ sơ BCKTKT115m
36Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ BCKTKT1,15100 m
37Băng keo điện Nano 18mmTheo hồ sơ BCKTKT8cuộn
38Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ BCKTKT256,41kg
39Dây đồng trần 10mm2Theo hồ sơ BCKTKT22,5m
40Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ BCKTKT15cái
41Khóa cáp Ø16Theo hồ sơ BCKTKT45cái
42Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ BCKTKT15bộ
43Ống nhựa HDPE Ø50/40Theo hồ sơ BCKTKT399m
44Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT3,99100m
45Khung móng cột đèn thép: M24*300*300*675Theo hồ sơ BCKTKT5bộ
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5m3
47Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ BCKTKT0,2100m2
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT1,371m3
49Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,1233100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ BCKTKT0,087100m3
51ống nhựa HDPE f60Theo hồ sơ BCKTKT15m
52Khung móng cột đèn thép: M16*240*240*500Theo hồ sơ BCKTKT10bộ
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,3m3
54Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ BCKTKT0,32100m2
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT1,581m3
56Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,1422100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ BCKTKT0,085100m3
58ống nhựa HDPE f60Theo hồ sơ BCKTKT20m
59Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
60Khung móng tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,288m3
62Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ BCKTKT0,024100m2
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT1,141m3
64Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ BCKTKT0,0086100m3
65Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
66Mốc sứ báo cápTheo hồ sơ BCKTKT30cái
67Bê tông mốc báp cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,08m3
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT5,881m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT4,8m3
70Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ BCKTKT30cái
71Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo hồ sơ BCKTKT21sợi, 1ruột
72Thí nghiệm tiếp địa cột điệnTheo hồ sơ BCKTKT1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.579.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.579.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật (có điện) cấp IV32
4 cán bộ phụ trách KCS 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1
2 Ô tô vận chuyển ≥ 10T4
3 Máy ủi ≥110 CV1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
6 Máy cắt uốn thép ≥5Kw1
7 Máy đầm bàn ≥1kW1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
9 Máy lu bánh thép ≥ 16 T1
10 Máy lu rung ≥ 9T1
11 Máy hàn điện ≥ 23KW1
12 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW3
13 Cần trục ô tô ≥ 6T1
14 Búa căn khí nén ≥ 3 m3/ph1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->