Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 15:13:00 đến ngày 2021-08-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,685,099,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.579.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.579.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật (có điện) cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,085 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 42,555 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,511 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 80,602 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,242 | 100m3 |
| 6 | Đắp đầm đất cầm tay 70kg gia cố bờ mương | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,135 | 100m3 |
| 7 | Đắp gia cố bờ mương K90 bằng máy đầm 16T | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,568 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp | Theo hồ sơ BCKTKT | 11.775,569 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.177,557 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.177,557 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.177,557 | 10m³/1km |
| B | HỆ THỐNG SÂN KHUÔN VIÊN MINI LÀM MỚI | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,517 | 100m3 |
| 2 | Lát sân bằng gạch Terrazo 40x40x4cm màu xám nhẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.517,011 | m2 |
| C | BÓ BỐN CÂY KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 70,08 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 111,76 | m2 |
| 3 | Ốp bồn cây bằng gạch thẻ 6*24mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 234,7 | m2 |
| 4 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 671,97 | m3 |
| D | BÓ GÁY KHUÔN VIÊN+ BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,874 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,36 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 87,58 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,57 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,14 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 42,78 | m2 |
| E | CÂY XANH KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Trồng cây tùng, cao 2m, D thân 10-12cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cây |
| 2 | Trồng cây hoa giấy tím, D tán 1m | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cây |
| 3 | Trồng cây osaka, cao 1m, D thân 12-15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cây |
| 4 | Trồng cây mai vạn phúc cao 60cm, D tán 80cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 200 | cây |
| 5 | Trồng khóm cây cau đỏ, cao 2m, D tán 3m | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cây |
| 6 | Trồng cây cau bụng cao 5m, D thân-bụng= 35-50cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cây |
| 7 | Trồng thảm cây ngủ sắc | Theo hồ sơ BCKTKT | 396 | 12 cây /m2 |
| 8 | Trồng cỏ lá tre | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.017 | m2 |
| 9 | Trồng cây giáng hương đk 20cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cây |
| 10 | Trồng cây ngâu xùm cao 50cm, D tán 60-80cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 45 | cây |
| 11 | Cây cẩm tú mai đường viền (mật độ 50 cây/m2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 188,15 | 22 cây/m2 |
| F | BẢNG TÊN+CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,54 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa đá 22x60cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | 1cấu kiện |
| 3 | Mua đá bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,62 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,78 | m3 |
| 5 | Ốp đá granite tự nhiên màu trắng | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,4 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên màu nâu đỏ (hai bên bảng tên quảng trường) | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,96 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,61 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,09 | m3 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên bảng tên màu đỏ | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,27 | m2 |
| 10 | Đắp chữ nghệ thuật lên bảng, dòng chữ "Công viên xã Hoằng Châu" chữ nhôm mạ đồng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | toàn bộ |
| 11 | Xây móng tường cột cờ, gạch bê tông 22x10,5x10cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5 | m3 |
| 12 | Ốp gạch thẻ bệ cột cờ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,22 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,05 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,18 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,009 | tấn |
| 16 | Bulong neo cột M16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 17 | Ống thép inox D76 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | m |
| 18 | Ống thép inox D60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,7 | m |
| 19 | Dây kéo + Ròng rọc + Cờ đỏ sao vàng (trọn bộ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | toàn bộ |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đá dăm đệm 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,175 | m3 |
| 2 | Mua đế cống D300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 62 | cái |
| 3 | Mua đế cống D600 | Theo hồ sơ BCKTKT | 68 | cái |
| 4 | Lắp dựng đế cống đúc sẵn, bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 130 | cái |
| 5 | Mua ống cống D300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 50,2 | m |
| 6 | Mua ống cống D600 | Theo hồ sơ BCKTKT | 55,7 | m |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 105,9 | 1 đoạn ống |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,04 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,055 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,924 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,12 | m2 |
| 13 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,296 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cổ hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,029 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,112 | tấn |
| 16 | Mua và lắp đặt nắp ga bằng gang dẻo, trọng lượng 163kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| H | BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,174 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,983 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,167 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,222 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,274 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,206 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,605 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,038 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,126 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,048 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,913 | 100m3 |
| 12 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 384,41 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 69,194 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,084 | 100m3 |
| 15 | Lát gạch Terazzo 40x40cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 83,71 | m2 |
| 16 | Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,431 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ mũ tường rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,632 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,489 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,578 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,341 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,485 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 63,15 | 1cấu kiện |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,135 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,035 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,387 | m3 |
| 26 | Lắp dựng đá vỉa ô trồng cây KT 20x40x100cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| 27 | Mua đá bó vỉa hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6 | m3 |
| 28 | Đất màu trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,67 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,458 | 100m3 |
| I | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,528 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,67 | 100m3 |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cát đen | Theo hồ sơ BCKTKT | 94,32 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 196,5 | m2 |
| 3 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.537 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 94,32 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,965 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,537 | 1000v |
| 7 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,9165 | 1m3 |
| 8 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4325 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6485 | 100m3 |
| 10 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 55,75 | kg |
| 11 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0256 | 100m3 |
| 14 | Cột thép bát giác liền cần đơn 8m, dày 3,0mm, vươn 1,5m, thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cột |
| 16 | Đèn led chiếu sáng 100W | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | bộ |
| 17 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | choá |
| 18 | Bảng điện CĐ60A4P + 1 attomat 1pha 10A | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | bộ |
| 19 | Lắp của cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cửa |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | bảng |
| 21 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 61 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 24 | Dây đồng mềm M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 393 | m |
| 25 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,393 | 100 m |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | 1 đầu cáp |
| 27 | Cột đèn Pine 108, cao 3,2m | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cột |
| 28 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cột |
| 29 | Chùm CH04-4 nhôm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 30 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cần đèn |
| 31 | Cầu D400 có gân sọc E27 + bóng compact 26w | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | bộ |
| 32 | Cáp: CESV(2x10)mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 309 | m |
| 33 | Cáp: CESV(3x16+1x10)mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 154 | m |
| 34 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,63 | 100m |
| 35 | Dây ovan 2 ruột mềm VCTFK 2x2,5 đấu lên đèn | Theo hồ sơ BCKTKT | 115 | m |
| 36 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,15 | 100 m |
| 37 | Băng keo điện Nano 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cuộn |
| 38 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 256,41 | kg |
| 39 | Dây đồng trần 10mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,5 | m |
| 40 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 41 | Khóa cáp Ø16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 45 | cái |
| 42 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | bộ |
| 43 | Ống nhựa HDPE Ø50/40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 399 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,99 | 100m |
| 45 | Khung móng cột đèn thép: M24*300*300*675 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | bộ |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 100m2 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,37 | 1m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1233 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,087 | 100m3 |
| 51 | ống nhựa HDPE f60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 52 | Khung móng cột đèn thép: M16*240*240*500 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,3 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,32 | 100m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,58 | 1m3 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1422 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,085 | 100m3 |
| 58 | ống nhựa HDPE f60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| 59 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 60 | Khung móng tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,288 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,024 | 100m2 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,14 | 1m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0086 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 66 | Mốc sứ báo cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| 67 | Bê tông mốc báp cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,08 | m3 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,88 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,8 | m3 |
| 70 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| 71 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 72 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.579.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.579.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật (có điện) cấp IV | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1 | |
| 2 | Ô tô vận chuyển | ≥ 10T | 4 |
| 3 | Máy ủi | ≥110 CV | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥5Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | ≥ 16 T | 1 |
| 10 | Máy lu rung | ≥ 9T | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | ≥ 23KW | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 3 |
| 13 | Cần trục ô tô | ≥ 6T | 1 |
| 14 | Búa căn khí nén | ≥ 3 m3/ph | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi