Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210801687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng Đồng Cựa, xóm 17, xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 15:12:00 đến ngày 2021-08-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,761,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng và các pháp lý kèm theo; - Yêu cầu là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật chia lô đất ở, san nền tái định cư hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.- Thời gian hợp đồng thi công tương tự được xác định từ khi ký kết hợp đồng với chủ đầu từ bắt đầu từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm mở thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc hạ tầng kĩ thuật tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách giao thông và 01 cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước, 01 cán bộ phụ trách điện công nghiệp, 01 cán bộ phụ trách xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô hoặc cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng tối thiểu 01 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0.25m3, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 110 CV, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu trên 05 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu. Nhà thầu cam kết bằng văn bản về tình hình huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG + MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 135,48 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 25,7412 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 27,096 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 59,6112 | 100m3/1km |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,3005 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4371 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4601 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,0122 | 100m3/1km |
| 9 | Tiền mua đất (giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9.397,3845 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.691,5292 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 845,7646 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3.946,9015 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.127,6861 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 845,7646 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3.101,1369 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 507,4588 | 10m³/1km |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 206,1885 | m3 |
| 18 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 66,6676 | 100m3 |
| 19 | Ghép vỉa đá hộc | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 17,62 | m3 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 27,5905 | 100m2 |
| 21 | Lớp cát đệm dày 3cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 82,77 | m3 |
| 22 | Lớp nilon chống mất nước | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 27,5905 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,5664 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 551,81 | m3 |
| 25 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,3982 | 100m |
| 26 | Mài bóng mặt đường bê tông | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2.759,05 | m2 |
| 27 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 159,912 | 1m3 |
| 28 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,3965 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,9956 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 17,5903 | 100m3/1km |
| 31 | Tiền mua đất (giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.523,1964 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 274,1754 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 137,0877 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 639,7425 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 182,7836 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 137,0877 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 502,6548 | 10m³/1km |
| 38 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 82,2526 | 10m³/1km |
| 39 | Đắp hai bên thành mương, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 228,88 | m3 |
| 40 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,1552 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 35,51 | m3 |
| 42 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 43,58 | m3 |
| 43 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 99,75 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông lót móng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,6456 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 14,2678 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,1307 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 40,67 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 32,054 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,7819 | 100m2 |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 323 | 1 cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc về hiện trường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,735 | ca |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 323 | 1 cấu kiện |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 323 | 1cấu kiện |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10,02 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16,7 | m3 |
| 56 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 44,1 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bê tông lót móng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,167 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,7439 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,8645 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16,04 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,7786 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,6548 | 100m2 |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 84 | 1 cấu kiện |
| 64 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc về hiện trường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,9656 | ca |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 84 | 1 cấu kiện |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 84 | 1cấu kiện |
| 67 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,16 | m3 |
| 68 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,6 | m3 |
| 69 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 17,54 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,086 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,9264 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,2333 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,26 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,9157 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3371 | 100m2 |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 43 | 1 cấu kiện |
| 77 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc về hiện trường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,7 | ca |
| 78 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 43 | 1 cấu kiện |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 43 | 1cấu kiện |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 33,75 | m3 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 225 | m2 |
| B | ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 34,4162 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 22,4325 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,2565 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11,4721 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 29,12 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,7067 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 23 | 1 cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 23 | cột |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,537 | km/dây |
| 10 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 547,74 | m |
| 11 | Lắp cổ dề, cao | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | công/bộ |
| 12 | Lắp cổ dề, cao | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15 | công/bộ |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 100,78 | kg |
| 14 | Kẹp hãm KH4x50 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 23 | bộ |
| 15 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11,0789 | 100kg |
| 16 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.107,89 | Kg |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,6 | 10 cọc |
| 18 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,6 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 69 | |
| 20 | Ghip 2 bulong 25-95 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 46 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng và các pháp lý kèm theo; - Yêu cầu là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật chia lô đất ở, san nền tái định cư hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.- Thời gian hợp đồng thi công tương tự được xác định từ khi ký kết hợp đồng với chủ đầu từ bắt đầu từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm mở thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc hạ tầng kĩ thuật tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | 01 Cán bộ phụ trách giao thông và 01 cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước, 01 cán bộ phụ trách điện công nghiệp, 01 cán bộ phụ trách xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán | 1 | Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô hoặc cần cẩu tự hành | Tải trọng nâng tối thiểu 01 tấn, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0.25m3, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 110 CV, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Ô tô ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu trên 05 tấn, còn hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy lu rung | Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu tĩnh | Tải trọng tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công | Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu. Nhà thầu cam kết bằng văn bản về tình hình huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi