Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210801687-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210782294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng Đồng Cựa, xóm 17, xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 15:12:00 đến ngày 2021-08-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,761,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng và các pháp lý kèm theo; - Yêu cầu là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật chia lô đất ở, san nền tái định cư hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.- Thời gian hợp đồng thi công tương tự được xác định từ khi ký kết hợp đồng với chủ đầu từ bắt đầu từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm mở thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc hạ tầng kĩ thuật tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách giao thông và 01 cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước, 01 cán bộ phụ trách điện công nghiệp, 01 cán bộ phụ trách xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô hoặc cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng tối thiểu 01 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0.25m3, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 110 CV, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu trên 05 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu. Nhà thầu cam kết bằng văn bản về tình hình huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG + MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V135,481m3
2Đào nền đường - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V25,7412100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V27,096100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V59,6112100m3/1km
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,30051m3
6Đào nền đường - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4371100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,4601100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,0122100m3/1km
9Tiền mua đất (giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V9.397,3845m3
10Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1.691,529210m³/1km
11Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V845,764610m³/1km
12Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V3.946,901510m³/1km
13Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1.127,686110m³/1km
14Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V845,764610m³/1km
15Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V3.101,136910m³/1km
16Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V507,458810m³/1km
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V206,1885m3
18Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V66,6676100m3
19Ghép vỉa đá hộcYêu cầu kĩ thuật tại chương V17,62m3
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V27,5905100m2
21Lớp cát đệm dày 3cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V82,77m3
22Lớp nilon chống mất nướcYêu cầu kĩ thuật tại chương V27,5905100m2
23Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,5664100m2
24Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V551,81m3
25Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V9,3982100m
26Mài bóng mặt đường bê tôngYêu cầu kĩ thuật tại chương V2.759,05m2
27Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V159,9121m3
28Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V6,3965100m3
29Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V7,9956100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu kĩ thuật tại chương V17,5903100m3/1km
31Tiền mua đất (giá đất trên phương tiện vận chuyển bên mua)Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1.523,1964m3
32Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V274,175410m³/1km
33Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V137,087710m³/1km
34Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V639,742510m³/1km
35Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V182,783610m³/1km
36Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V137,087710m³/1km
37Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V502,654810m³/1km
38Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu kĩ thuật tại chương V82,252610m³/1km
39Đắp hai bên thành mương, dung trọng gama ≤1,50T/m3Yêu cầu kĩ thuật tại chương V228,88m3
40Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu kĩ thuật tại chương V9,1552100m3
41Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kĩ thuật tại chương V35,51m3
42Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V43,58m3
43Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V99,75m3
44Ván khuôn bê tông lót móngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,6456100m2
45Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V14,2678100m2
46Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V7,1307tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnYêu cầu kĩ thuật tại chương V40,67m3
48Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanYêu cầu kĩ thuật tại chương V32,054tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,7819100m2
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênYêu cầu kĩ thuật tại chương V3231 cấu kiện
51Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc về hiện trườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,735ca
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngYêu cầu kĩ thuật tại chương V3231 cấu kiện
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kĩ thuật tại chương V3231cấu kiện
54Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kĩ thuật tại chương V10,02m3
55Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V16,7m3
56Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V44,1m3
57Ván khuôn bê tông lót móngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,167100m2
58Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V4,7439100m2
59Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V2,8645tấn
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnYêu cầu kĩ thuật tại chương V16,04m3
61Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,7786tấn
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,6548100m2
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênYêu cầu kĩ thuật tại chương V841 cấu kiện
64Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc về hiện trườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,9656ca
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngYêu cầu kĩ thuật tại chương V841 cấu kiện
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kĩ thuật tại chương V841cấu kiện
67Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kĩ thuật tại chương V5,16m3
68Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V8,6m3
69Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V17,54m3
70Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,086100m2
71Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,9264100m2
72Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,2333tấn
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnYêu cầu kĩ thuật tại chương V8,26m3
74Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,9157tấn
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,3371100m2
76Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênYêu cầu kĩ thuật tại chương V431 cấu kiện
77Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc về hiện trườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V0,7ca
78Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngYêu cầu kĩ thuật tại chương V431 cấu kiện
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kĩ thuật tại chương V431cấu kiện
80Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kĩ thuật tại chương V33,75m3
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V225m2
B ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V34,41621m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kĩ thuật tại chương V22,4325m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kĩ thuật tại chương V1,2565100m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V11,4721m3
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V29,121m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kĩ thuật tại chương V9,7067m3
7Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10mYêu cầu kĩ thuật tại chương V231 cột
8Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Yêu cầu kĩ thuật tại chương V23cột
9Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V0,537km/dây
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V547,74m
11Lắp cổ dề, cao Yêu cầu kĩ thuật tại chương V4công/bộ
12Lắp cổ dề, cao Yêu cầu kĩ thuật tại chương V15công/bộ
13Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kĩ thuật tại chương V100,78kg
14Kẹp hãm KH4x50Yêu cầu kĩ thuật tại chương V23bộ
15Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmYêu cầu kĩ thuật tại chương V11,0789100kg
16Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kĩ thuật tại chương V1.107,89Kg
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIYêu cầu kĩ thuật tại chương V4,610 cọc
18Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2Yêu cầu kĩ thuật tại chương V1,6m
19Ống nhựa xoắn HDPE D25Yêu cầu kĩ thuật tại chương V69
20Ghip 2 bulong 25-95Yêu cầu kĩ thuật tại chương V46
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng và các pháp lý kèm theo; - Yêu cầu là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật chia lô đất ở, san nền tái định cư hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.- Thời gian hợp đồng thi công tương tự được xác định từ khi ký kết hợp đồng với chủ đầu từ bắt đầu từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm mở thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc hạ tầng kĩ thuật tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 4 01 Cán bộ phụ trách giao thông và 01 cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước, 01 cán bộ phụ trách điện công nghiệp, 01 cán bộ phụ trách xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.31
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán 1 Chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô hoặc cần cẩu tự hành Tải trọng nâng tối thiểu 01 tấn, còn hoạt động tốt.1
2 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0.25m3, còn hoạt động tốt.1
3 Máy ủi Công suất tối thiểu 110 CV, còn hoạt động tốt.1
4 Ô tô ben tự đổ Tải trọng tối thiểu trên 05 tấn, còn hoạt động tốt3
5 Máy lu rung Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt1
6 Máy lu tĩnh Tải trọng tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt1
7 Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công Còn hoạt động tốt, phù hợp với gói thầu. Nhà thầu cam kết bằng văn bản về tình hình huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->