Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775994-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Quy hoạch xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 21:38:00 đến ngày 2021-08-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,373,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình và một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; 01 nguời có trình độ đại học chuyên ngành cấp nước hoặc thoát nước hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầuCung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự công trình đang xét; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng còn hạn hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng;. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự công trình đang xét; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 56,9155 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 726,493 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.809,488 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 905,6847 | m2 |
| 5 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 41,975 | m |
| 6 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,2472 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 786,5488 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh bao gồm vân chuyển | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 37,026 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 45,6734 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 102,6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền tam cấp, cầu thang bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 61,3455 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33,618 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,69 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ yếm thang gỗ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,344 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa kép bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 206,2 | m |
| 16 | Tháo dỡ cửa bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 301,211 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,875 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ tấm lợp tôn bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,9035 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 39,5472 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu tiểu bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng đã hư hỏng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | công |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 46,0288 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27,5722 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,2073 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,9766 | 100m2 |
| 29 | Che bạt xung quanh nhà | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 882,09 | m2 |
| B | Cải tạo | |||
| 1 | Bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,2472 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5011 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0822 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3841 | tấn |
| 5 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 53,8029 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 887,7089 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 85,1705 | m2 |
| 8 | Trát tường trong má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 136,6376 | m2 |
| 9 | Ốp tường nhà vệ sinh kích thước 300x600, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 231,861 | m2 |
| 10 | Ốp tường gạch thẻ màu xám đen | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 58,5 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 221,8081 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.705,1198 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 829,2089 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 303,04 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 995,84 | m |
| 16 | Lát nền nhà vệ sinh gạch 300x300 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 76,5829 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 611,8769 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 19 | Lát gạch vân đá đen kim sa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 174,8016 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch đỏ KT 400x400mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,8149 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 84,8409 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 90,6558 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27,5722 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,9035 | 100m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 39,5472 | m2 |
| 26 | Bàn rửa tay ốp đá đen kim sa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Khung đỡ inox chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,9345 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 39,7362 | m2 |
| 30 | Lan can kính cường lực, kính dày 10 ly, tay vịn gỗ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,855 | m |
| 31 | Gia công lan can | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7415 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 67,376 | m2 |
| 33 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 741,5 | kg |
| 34 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 99,66 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở hất, kính dày 6,38 ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 235,72 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38 ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36,66 | m2 |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần led D220x48 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27 | cái |
| 5 | Điều hòa 12000 BTU treo tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Điều hòa 18000 BTU treo tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | ống đồng (phần phát sinh) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | máy |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 83 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 38 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 23 | Tủ điện tổng KT 400x600x200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện tổng KT 500x500x200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Hộp cài Automat | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Hộp nối | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.500 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.450 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 450 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 300 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 130 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.450 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 450 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 300 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 130 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.500 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.900 | m |
| 42 | ống ghen SP 100x60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 130 | m |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| D | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 50/40mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn PPR ĐK 40/32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn PPR ĐK 32/20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 50/50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 40/40mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 32/32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 20/20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 50/50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 32/32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 20/20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 40mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn, ĐK 50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn, ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 125mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23 | cái |
| 25 | Rọ chắn rác | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 42mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa D110/100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa D90/60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa D60/42 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông D42 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu D110/60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình và một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; 01 nguời có trình độ đại học chuyên ngành cấp nước hoặc thoát nước hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầuCung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị | 1 | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự công trình đang xét; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật kiểm soát khối lượng | 1 | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng còn hạn hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng;. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự công trình đang xét; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy tời | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi