Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa trung tâm xã Phong Nặm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802608-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa trung tâm xã Phong Nặm
Số hiệu KHLCNT 20210768063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 15:09:00 đến ngày 2021-08-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,286,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng) từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,4304100m3
2Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,532m3
3Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,3808m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,3385100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2468tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,3728tấn
7Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,4851m3
8Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,8891m3
9Đào giằng móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế21,26581m3
10Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,4797m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo hồ sơ thiết kế0,9292100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2105tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,6667tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,7139tấn
15Bê tông xà dầm, giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,2212m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế13,3572m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế0,1957100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường, ĐK ≤10mm,Theo hồ sơ thiết kế0,1516tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,1531m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,0858100m3
21Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,66m3
22Ván khuôn móng bể phốtTheo hồ sơ thiết kế0,0183100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0938tấn
24Bê tông móng bể phốt, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,9359m3
25Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,5139m3
26Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,2207m2
27Láng đáy bể phốt dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,2207m2
28Trát tường trong bể, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế13,792m2
29Trát tường trong bể lần 2, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế13,792m2
30Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế17,0127m2
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0286100m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,0258100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0477tấn
34Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,58m3
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo hồ sơ thiết kế5cái
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,7429100m3
37Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1505tấn
38Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế27,3333m3
39Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế3,7410m
40Đào giằng móng bậc tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế2,38931m3
41Bê tông lót giằng móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,7964m3
42Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,9175m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M25, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,2759m3
44Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo hồ sơ thiết kế14,7839m2
45Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,57871m3
46Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,1929m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,4597m3
48Ốp chân móng bằng đá rối tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế29,817m2
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,64100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0961tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,045tấn
52Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,5201m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế2,0069100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2656tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,9653tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế18,1459m3
57Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,5227100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,3356tấn
59Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,6785m3
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1417100m2
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0624tấn
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,7491m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,0904m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0432100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0225tấn
66Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,3069m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế27,1015m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế27,1015m2
69Gia công lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế0,0481tấn
70Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế1,69m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,65971m2
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế55,6206m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,5997m3
74Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,8712m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế270,4338m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế330,1985m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế14,256m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế173,47m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế52,27m2
80Kẻ mạch chỉ theo kiến trúc, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế273,2m
81Trát đắp gờ chỉ theo kiến trúc, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,12m
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế564,3637m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế284,6898m2
84Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế228,7436m2
85Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,663m2
86Ốp tường trụ, cột gạch 120x600mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,6352m2
87Ốp tường trụ, cột gạch 300x300mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế55,256m2
88Lát nền bằng đá granit tự nhiên, PCB30Theo hồ sơ thiết kế32,3262m2
89Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế15,26m2
90Quét Sika chống thấm máiTheo hồ sơ thiết kế38,5008m2
91Trần tôn xốp chống nóng màu trắngTheo hồ sơ thiết kế225,1784m2
92Vách compact HPL dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, màu ghi. Loại chống xước, chống nước, nấm mốc, chịu nhiệt, chịu va đạp tuyệt đối. Vật tư chính: Toàn bộ phụ kiện Inox 304 nhập khẩu (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế13,908m2
93Lưới thép chống nứt giữa tường và cộtTheo hồ sơ thiết kế68,69m2
94Biển tên khung thép hộp bọc Aluminium (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế3,906m2
95Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,7421tấn
96Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,7421tấn
97Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,5293tấn
98Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,5293tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế199,20161m2
100Lợp mái che tường bằng tôn Suntek chống nóng dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế2,6631100m2
101Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,2107tấn
102Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,2107tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế19,39951m2
104Tấm lấy sáng Polycacbonate dày 1.5mm trắng trongTheo hồ sơ thiết kế28m2
105Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55, dày 2mm, kính an toàn dày 8.38mmTheo hồ sơ thiết kế25,68m2
106Khóa và phụ kiện cửa đi Kinlong chính hãngTheo hồ sơ thiết kế6bộ
107Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm hệ Xingfa nhập khẩu hệ 55, dày 2mm, kính an toàn dày 8.38mmTheo hồ sơ thiết kế28,8m2
108Khóa và phụ kiện cửa sổ Kinlong chính hãngTheo hồ sơ thiết kế7bộ
109Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm xingfa nhập khẩu hệ 55, dày 2mm, kính an toàn dày 8.38mmTheo hồ sơ thiết kế11,648m2
110Gia công, đóng cọc tiếp đất 60x60x6 - 2500 (mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế3cọc
111Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo hồ sơ thiết kế15m
112Kim thu sét thép D18, dài 700mm (mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế4cái
113Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x6 - 2500Theo hồ sơ thiết kế3cọc
114Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế130m
115Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo hồ sơ thiết kế35m
116Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo hồ sơ thiết kế30m
117Lắp đặt ống nhựa PVC D25Theo hồ sơ thiết kế0,25100m
118Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế231m3
119Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế23m3
120Lắp đặt đèn máng LED 600x600mm 3x9WTheo hồ sơ thiết kế40bộ
121Lắp đặt đèn LED ốp trần D200 15WTheo hồ sơ thiết kế9bộ
122Lắp đặt quạt thông gió gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế2cái
123Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế15cái
124Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế6cái
125Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
126Mặt công tắc, ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế23cái
127Đế âm VontaTheo hồ sơ thiết kế23cái
128Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế12cái
129Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế1hộp
130Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế3cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế4cái
132Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế220m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế380m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế380m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế220m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
138Lát đá mặt bệ lavabo, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,04m2
139Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
140Giá đỡ chậu rửa khung sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế2cái
141Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
142Ống thải chữ P ViglaceraTheo hồ sơ thiết kế2bộ
143Dây cấp nước mềm lavabo SeltaTheo hồ sơ thiết kế2cái
144Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế2cái
145Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế3bộ
146Dây cấp nước mềm lavabo SeltaTheo hồ sơ thiết kế2cái
147Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế3cái
148Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế2bộ
149Van ấn tiểu nam Viglacera VG845Theo hồ sơ thiết kế2bộ
150Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế3cái
151Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
152Máy bơm nước Pentax Model: 4S10-7Theo hồ sơ thiết kế1cái
153Đào giếng khoan bằng máy tự hành (Ống bao đất fi90, mũi khoan fi75, số lượng nước 10-20m3/ngày, chiều sâu 30-50m)Theo hồ sơ thiết kế1giếng
154Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế0,05100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế0,25100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
158Lắp đặt van ren D40Theo hồ sơ thiết kế1cái
159Lắp đặt van ren D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
160Lắp đặt tê PPR D40x32Theo hồ sơ thiết kế1cái
161Lắp đặt tê PPR D40x25Theo hồ sơ thiết kế1cái
162Lắp đặt tê PPR D25x25Theo hồ sơ thiết kế10cái
163Lắp đặt tê PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế8cái
164Lắp đặt tê PPR D20x20Theo hồ sơ thiết kế12cái
165Lắp đặt côn PPR D40x32Theo hồ sơ thiết kế1cái
166Lắp đặt côn PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế1cái
167Lắp đặt côn PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế1cái
168Lắp đặt cút PPR 90 độ D40Theo hồ sơ thiết kế4cái
169Lắp đặt cút PPR 90 độ D32Theo hồ sơ thiết kế2cái
170Lắp đặt cút PPR 90 độ D25Theo hồ sơ thiết kế8cái
171Lắp đặt cút PPR 90 độ D20Theo hồ sơ thiết kế18cái
172Lắp đặt cút PPR ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế18cái
173Lắp đặt tê PPR ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế4cái
174Lắp đặt rắc co PPR D40Theo hồ sơ thiết kế4cái
175Lắp đặt rắc co PPR D32Theo hồ sơ thiết kế3cái
176Lắp đặt rắc co PPR D25Theo hồ sơ thiết kế5cái
177Lắp đặt rắc co PPR D20Theo hồ sơ thiết kế4cái
178Lắp đặt mối nối mềmTheo hồ sơ thiết kế4cái
179Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế0,25100m
180Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
181Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
183Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
184Lắp đặt tê chếch PVC 45 độ D110x110Theo hồ sơ thiết kế10cái
185Lắp đặt tê chếch PVC 45 độ D110x90Theo hồ sơ thiết kế8cái
186Lắp đặt tê chếch PVC 45 độ D90x90Theo hồ sơ thiết kế6cái
187Lắp đặt tê chếch PVC 45 độ D90x60Theo hồ sơ thiết kế5cái
188Lắp đặt cút PVC 135 độ D110Theo hồ sơ thiết kế15cái
189Lắp đặt cút PVC 135 độ D90Theo hồ sơ thiết kế12cái
190Lắp đặt cút PVC 135 độ D60Theo hồ sơ thiết kế6cái
191Lắp đặt cút PVC 135 độ D42Theo hồ sơ thiết kế8cái
192Lắp đặt măng sông PVC D110Theo hồ sơ thiết kế4cái
193Lắp đặt măng sông PVC D90Theo hồ sơ thiết kế3cái
194Lắp đặt măng sông PVC D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
195Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế1cái
196Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế0,25100m
197Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo hồ sơ thiết kế4,103100m2
198Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế2,4349100m2
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,0947100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,05231m3
3Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,844m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,844m3
5Láng lòng rãnh theo độ dốc thiết kế dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế18,96m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế28,44m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,0351100m3
8Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,71521m3
9Bê tông lót đáy hố ga, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,256m3
10Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,605m3
11Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,44m2
12Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,9898m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,0057100m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,1417100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,1194tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,17m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế83cái
18Ống thoát nước PVC D110 ra mươngTheo hồ sơ thiết kế0,014100m
19Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,0045100m3
20Ống bê tông ly tâm D500 BT mác 200 dài 2mTheo hồ sơ thiết kế1cái
21Đế cốngTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế1cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,27011m3
24Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,1411m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,5683m3
26Gia công thép trong trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế0,0448tấn
27Lắp cột thép trong trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế0,0448tấn
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,9293m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,8352m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,52m
31Sơn trụ cổng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế8,8352m2
32Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế0,1168tấn
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế9,87m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế17,4961m2
35Bộ khóa cổng Việt TiệpTheo hồ sơ thiết kế2bộ
36Bản lề cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế12bộ
37Bánh xe cổngTheo hồ sơ thiết kế2cái
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế23,12321m3
39Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,7915m3
40Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,5579m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,088100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0195tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1007tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,452m3
45Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,5483m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,1768m3
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế30,888m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế17,16m
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế53,9221m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế84,8101m2
51Gia công hoa sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế1,1284tấn
52Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế39,281m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế41,0323m2
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,0771100m3
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế16,00181m3
56Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,9318m3
57Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,3355m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0609100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0129tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0696tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,0048m3
62Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,7642m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,1362m3
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế21,384m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,88m
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế60,5338m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế81,9178m2
68Gia công hoa sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế0,3967tấn
69Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế6,198m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế14,32371m2
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,0533100m3
72Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế0,0675100m3
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,2m3
74Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế4,51910m
75Lát gạch Terrazo, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế660m2
76Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế2,33521m3
77Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,1676m3
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,5993m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế16,8m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế16,8m2
81Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,096100m3
82Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,96m3
83Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1406100m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0519tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0639tấn
86Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,4575m3
87Đào giằng móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,47471m3
88Bê tông lót giằng móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,2785m3
89Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,1522100m2
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0369tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1533tấn
92Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,6742m3
93Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,1803tấn
94Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,1803tấn
95Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,4353tấn
96Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,4353tấn
97Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,448tấn
98Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,448tấn
99Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế0,1098tấn
100Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế0,1098tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế137,28641m2
102Lợp mái che tường bằng tôn thường Suntek 11 sóng dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế0,9585100m2
103Máng tôn Suntek thoát nước mái khổ rộng 400, dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế30md
104Lắp đặt ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế0,36100m
105Lắp đặt cút PVC D110Theo hồ sơ thiết kế12cái
106Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng) từ cấp IV trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5 tấn Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
3 Máy xúc Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
9 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->