Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa trung tâm xã Phong Nặm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa trung tâm xã Phong Nặm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 15:09:00 đến ngày 2021-08-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,286,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.610.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng) từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4304 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,532 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3808 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3385 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2468 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3728 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4851 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8891 | m3 |
| 9 | Đào giằng móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 21,2658 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4797 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9292 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2105 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6667 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7139 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2212 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,3572 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1957 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường, ĐK ≤10mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1516 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1531 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0858 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0183 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0938 | tấn |
| 24 | Bê tông móng bể phốt, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9359 | m3 |
| 25 | Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5139 | m3 |
| 26 | Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2207 | m2 |
| 27 | Láng đáy bể phốt dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2207 | m2 |
| 28 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,792 | m2 |
| 29 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,792 | m2 |
| 30 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế | 17,0127 | m2 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0286 | 100m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0258 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0477 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7429 | 100m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1505 | tấn |
| 38 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,3333 | m3 |
| 39 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,74 | 10m |
| 40 | Đào giằng móng bậc tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3893 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót giằng móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7964 | m3 |
| 42 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9175 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M25, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2759 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,7839 | m2 |
| 45 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5787 | 1m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1929 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4597 | m3 |
| 48 | Ốp chân móng bằng đá rối tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 29,817 | m2 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0961 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,045 | tấn |
| 52 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5201 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0069 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2656 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9653 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,1459 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5227 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3356 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6785 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1417 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0624 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7491 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0904 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0432 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0225 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3069 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,1015 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,1015 | m2 |
| 69 | Gia công lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0481 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,69 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6597 | 1m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,6206 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5997 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8712 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 270,4338 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 330,1985 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,256 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 173,47 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,27 | m2 |
| 80 | Kẻ mạch chỉ theo kiến trúc, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 273,2 | m |
| 81 | Trát đắp gờ chỉ theo kiến trúc, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,12 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 564,3637 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 284,6898 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 228,7436 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,663 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột gạch 120x600mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6352 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x300mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,256 | m2 |
| 88 | Lát nền bằng đá granit tự nhiên, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,3262 | m2 |
| 89 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,26 | m2 |
| 90 | Quét Sika chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 38,5008 | m2 |
| 91 | Trần tôn xốp chống nóng màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 225,1784 | m2 |
| 92 | Vách compact HPL dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, màu ghi. Loại chống xước, chống nước, nấm mốc, chịu nhiệt, chịu va đạp tuyệt đối. Vật tư chính: Toàn bộ phụ kiện Inox 304 nhập khẩu (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,908 | m2 |
| 93 | Lưới thép chống nứt giữa tường và cột | Theo hồ sơ thiết kế | 68,69 | m2 |
| 94 | Biển tên khung thép hộp bọc Aluminium (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,906 | m2 |
| 95 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7421 | tấn |
| 96 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7421 | tấn |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5293 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5293 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 199,2016 | 1m2 |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn Suntek chống nóng dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6631 | 100m2 |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2107 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2107 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 19,3995 | 1m2 |
| 104 | Tấm lấy sáng Polycacbonate dày 1.5mm trắng trong | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55, dày 2mm, kính an toàn dày 8.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,68 | m2 |
| 106 | Khóa và phụ kiện cửa đi Kinlong chính hãng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm hệ Xingfa nhập khẩu hệ 55, dày 2mm, kính an toàn dày 8.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 108 | Khóa và phụ kiện cửa sổ Kinlong chính hãng | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm xingfa nhập khẩu hệ 55, dày 2mm, kính an toàn dày 8.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,648 | m2 |
| 110 | Gia công, đóng cọc tiếp đất 60x60x6 - 2500 (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 112 | Kim thu sét thép D18, dài 700mm (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 113 | Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x6 - 2500 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 116 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 118 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | 1m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | m3 |
| 120 | Lắp đặt đèn máng LED 600x600mm 3x9W | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D200 15W | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt thông gió gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Mặt công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 127 | Đế âm Vonta | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 138 | Lát đá mặt bệ lavabo, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | m2 |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 140 | Giá đỡ chậu rửa khung sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 142 | Ống thải chữ P Viglacera | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 143 | Dây cấp nước mềm lavabo Selta | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 146 | Dây cấp nước mềm lavabo Selta | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 149 | Van ấn tiểu nam Viglacera VG845 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 152 | Máy bơm nước Pentax Model: 4S10-7 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 153 | Đào giếng khoan bằng máy tự hành (Ống bao đất fi90, mũi khoan fi75, số lượng nước 10-20m3/ngày, chiều sâu 30-50m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | giếng |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 158 | Lắp đặt van ren D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt van ren D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút PPR 90 độ D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút PPR 90 độ D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút PPR 90 độ D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút PPR 90 độ D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê PPR ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt mối nối mềm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 183 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê chếch PVC 45 độ D110x110 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê chếch PVC 45 độ D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê chếch PVC 45 độ D90x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê chếch PVC 45 độ D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút PVC 135 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút PVC 135 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút PVC 135 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút PVC 135 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt măng sông PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 197 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,103 | 100m2 |
| 198 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4349 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0947 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0523 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,844 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,844 | m3 |
| 5 | Láng lòng rãnh theo độ dốc thiết kế dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,96 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,44 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0351 | 100m3 |
| 8 | Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7152 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót đáy hố ga, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,605 | m3 |
| 11 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 12 | Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9898 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0057 | 100m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1417 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1194 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,17 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 83 | cái |
| 18 | Ống thoát nước PVC D110 ra mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0045 | 100m3 |
| 20 | Ống bê tông ly tâm D500 BT mác 200 dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Đế cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2701 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1411 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5683 | m3 |
| 26 | Gia công thép trong trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0448 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép trong trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0448 | tấn |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9293 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8352 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,52 | m |
| 31 | Sơn trụ cổng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8352 | m2 |
| 32 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1168 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,87 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,496 | 1m2 |
| 35 | Bộ khóa cổng Việt Tiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Bản lề cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 37 | Bánh xe cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 23,1232 | 1m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7915 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5579 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0195 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1007 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,452 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5483 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1768 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,888 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,16 | m |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,9221 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 84,8101 | m2 |
| 51 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1284 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 39,281 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 41,0323 | m2 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0771 | 100m3 |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 16,0018 | 1m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9318 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3355 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0609 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0129 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0696 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0048 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7642 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1362 | m3 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,384 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,88 | m |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,5338 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 81,9178 | m2 |
| 68 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3967 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 6,198 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,3237 | 1m2 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0533 | 100m3 |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0675 | 100m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2 | m3 |
| 74 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,519 | 10m |
| 75 | Lát gạch Terrazo, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 660 | m2 |
| 76 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3352 | 1m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1676 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5993 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1406 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0519 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0639 | tấn |
| 86 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4575 | m3 |
| 87 | Đào giằng móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4747 | 1m3 |
| 88 | Bê tông lót giằng móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2785 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1522 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0369 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1533 | tấn |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6742 | m3 |
| 93 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1803 | tấn |
| 94 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1803 | tấn |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4353 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4353 | tấn |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,448 | tấn |
| 98 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,448 | tấn |
| 99 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1098 | tấn |
| 100 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1098 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 137,2864 | 1m2 |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn thường Suntek 11 sóng dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9585 | 100m2 |
| 103 | Máng tôn Suntek thoát nước mái khổ rộng 400, dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | md |
| 104 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 106 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.610.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng) từ cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy xúc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi