Gói thầu: Trang bị giải pháp quản trị dữ liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| Tên gói thầu | Trang bị giải pháp quản trị dữ liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621152 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ của BIDV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 15:16:00 đến ngày 2021-08-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,530,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,035,900,000 VNĐ ((Một tỷ ba mươi lăm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.906E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6325E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tính chất HĐ tương tự: (1) hợp đồng công nghệ thông tin cung cấp dịch vụ, phần mềm trong lĩnh vực tài chính – ngân hàng (hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn); (2) hợp đồng về triển khai giải pháp hoặc phần mềm quản trị dữ liệu/ quản lý siêu dữ liệu/ quản lý chất lượng dữ liệu/ quản lý dữ liệu lớn/ hệ thống ETL/ Data warehouse trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, đã triển khai, vận hành thành công trong vòng 05 năm gần đây mà nhà thầu đóng vai trò là nhà thầu chính hoặc thành viên trong liên danh theo phần công việc mà mình đảm nhiệm. Hợp đồng có tính chất tương tự khi có 01 hợp đồng đáp ứng (1) và (2) hoặc có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng (1) và tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng (2). -Đối với Nhà thầu liên danh, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu là năng lực hợp cộng của các thành viên liên danh. Từng thành viên liên danh phải chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng với phần công việc được đảm nhận trong dự án này.-Nhà thầu phải cung cấp tóm tắt các thông tin liên quan đến dự án tương tự đó (tên khách hàng, giải pháp cung cấp và dịch vụ, thời gian triển khai kèm theo địa chỉ, điện thoại, email của chủ đầu tư và trưởng dự án (nếu có)), để chứng minh sự đáp ứng đối với điểm yêu cầu về hợp đồng có tính chất tương đương.-Nhà thầu cần có thỏa thuận trước với các đơn vị cung cấp thông tin tham khảo, đảm bảo Ngân hàng có thể liên hệ và truy vấn thông tin trực tiếp đến các đơn vị tham khảo này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.171.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 48.342.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu phải cung cấp gói bảo hành tối thiểu 12 tháng đối với phần mềm và thiết bị kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu tổng thể hệ thống và BIDV triển khai chính thức dự án.- Yêu cầu về bảo trì: Nhà thầu chào giá dịch vụ bảo trì tối thiểu 5 năm để xác định giá đánh giá. Nhà thầu phải cam kết thực hiện dịch vụ bảo trì khi BIDV có yêu cầu với chi phí không cao hơn mức giá dịch vụ bảo trì đã chào trong HSDT. Nội dung này sẽ được xác định là một nghĩa vụ của nhà thầu phải thực hiện trong Hợp đồng mua bán giữa BIDV và nhà thầu trúng thầu.Nhà thầu cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì và hỗ trợ kỹ thuật tối thiểu 10 năm sau khi hết thời gian bảo hành với các yêu cầu và mức độ dịch vụ tương đương trong đó có trình bày đề xuất chi phí hàng năm và cơ sở tính giá |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT/ kinh tế trở lên.-Đã tham gia quản lý toàn bộ vòng đời dự án cho ít nhất 2 dự án triển khai giải pháp hoặc phần mềm quản trị dữ liệu/ quản lý siêu dữ liệu/ quản lý chất lượng dữ liệu/ hệ thống ETL/ quản lý dữ liệu lớn/ Data warehouse trong đó hoàn thành triển khai tối thiểu 1 dự án với vai trò là giám đốc dự ánTối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong quản lý các dự án tư vấn/ chuyển đổi/ triển khai giải pháp hoặc phần mềm CNTT trong lĩnh vực tài chính ngân hàng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT/ kinh tế trở lên.-Đã tham gia quản lý toàn bộ vòng đời dự án cho ít nhất 1 dự án triển khai giải pháp hoặc phần mềm quản trị dữ liệu/ quản lý siêu dữ liệu/ quản lý chất lượng dữ liệu/ hệ thống ETL/ quản lý dữ liệu lớn/ Data warehouse có quy mô tương tự trong 5 năm gần đây với vai trò là Quản trị dự án;-Có chứng chỉ quản lý dự án-Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong quản lý, triển khai giải pháp hoặc phần mềm CNTT trong lĩnh vực ngân hàng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm nghiệp vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT/ kinh tế trở lên.-Kinh nghiệm làm việc tối thiểu 10 năm trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng (nơi làm việc hoặc khách hàng là doanh nghiệp ngành tài chính, ngân hàng)-Có chứng chỉ liên quan đến quản trị dữ liệu (ví dụ DCAM, chứng chỉ QTDL của IBM,…)-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm triển khai, vận hành quản trị dữ liệu (xây dựng, áp dụng chính sách, quy trình quản trị dữ liệu, làm việc với các công cụ quản trị dữ liệu) hoặc tham gia triển khai giải pháp hoặc phần mềm quản trị dữ liệu/ quản lý siêu dữ liệu/ quản lý chất lượng dữ liệu/ hệ thống ETL/ quản lý dữ liệu lớn/ Data warehouse. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT/ kinh tế trở lên.-Kinh nghiệm làm việc tối thiểu 10 năm trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng (nơi làm việc hoặc khách hàng là doanh nghiệp ngành tài chính, ngân hàng).-Đã tham gia toàn bộ vòng đời của ít nhất 1 dự án triển khai các giải pháp hoặc phần mềm quản trị dữ liệu/ quản lý siêu dữ liệu/ quản lý chất lượng dữ liệu/ hệ thống ETL/ quản lý dữ liệu lớn/ Data warehouse với vai trò tương tự;-Có ít nhất 10 năm kinh nghiệm triển khai về các giải pháp CNTT trong lĩnh vực tài chính ngân hàng trong đó có ít nhất 05 năm kinh nghiệm triển khai giải pháp hoặc phần mềm quản trị dữ liệu/ quản lý siêu dữ liệu/ quản lý chất lượng dữ liệu/ hệ thống ETL/ quản lý dữ liệu lớn/ Data warehouse |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia phân tích nghiệp vụ (không bao gồm trưởng nhóm nghiệp vụ) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT/ kinh tế trở lên.-Kinh nghiệm làm việc tối thiểu 8 năm trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng (nơi làm việc hoặc khách hàng là doanh nghiệp ngành tài chính, ngân hàng)-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm triển khai các giải pháp CNTT hoặc dữ liệu trong ngân hàng;-Đã tham gia ít nhất 01 dự án tư vấn hoặc triển khai giải pháp hoặc phần mềm quản trị dữ liệu/ quản lý siêu dữ liệu/ quản lý chất lượng dữ liệu/ hệ thống ETL/ quản lý dữ liệu lớn/ Data warehouse với vai trò tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về Kiến trúc giải pháp(không bao gồm trưởng nhóm kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT/điện tử viễn thông/ kinh tế trở lên.-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm triển khai về các giải pháp CNTT trong ngân hàng.-Đã tham gia ít nhất 01 dự án tư vấn hoặc triển khai giải pháp hoặc phần mềm quản trị dữ liệu/ quản lý siêu dữ liệu/ quản lý chất lượng dữ liệu/ hệ thống ETL/ quản lý dữ liệu lớn/ Data warehouse với vai trò tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về Phát triển/ Tùy chỉnh ứng dụng và Tích hợp hệ thống (không bao gồm trưởng nhóm kỹ thuật) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT/ điện tử viễn thông/kinh tế trở lên.-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm triển khai về các giải pháp CNTT trong ngân hàng.-Đã tham gia ít nhất 1 dự án triển khai giải pháp CNTT liên quan đến dữ liệu với vai trò tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về Kiểm thử (không bao gồm trưởng nhóm kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT/ điện tử viễn thông/kinh tế trở lên.-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm triển khai về các giải pháp CNTT trong ngân hàng.-Đã tham gia ít nhất 1 dự án triển khai giải pháp CNTT liên quan đến dữ liệu với vai trò tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản quyền phần mềm công cụ Quản lý siêu dữ liệu cho 02 môi trường Production và Phát triển/Kiểm thử | 1 | Gói | Đáp ứng yêu cầu tại chương V phần 2 E-HSMT | Nhà thầu lưu ý chào giá dịch vụ bảo trì từng năm, tối thiểu trong vòng 5 năm để xác định giá đánh giá theo form Mẫu số 01B và gửi cùng E-HSDT | |
| 2 | Bản quyền phần mềm công cụ Quản lý chất lượng dữ liệu cho 02 môi trường Production và Phát triển/Kiểm thử | 1 | Gói | Đáp ứng yêu cầu tại chương V phần 2 E-HSMT | Nhà thầu lưu ý chào giá dịch vụ bảo trì từng năm, tối thiểu trong vòng 5 năm để xác định giá đánh giá theo form Mẫu số 01B và gửi cùng E-HSDT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.906E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6325E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tính chất HĐ tương tự: (1) hợp đồng công nghệ thông tin cung cấp dịch vụ, phần mềm trong lĩnh vực tài chính – ngân hàng (hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn); (2) hợp đồng về triển khai giải pháp hoặc phần mềm quản trị dữ liệu/ quản lý siêu dữ liệu/ quản lý chất lượng dữ liệu/ quản lý dữ liệu lớn/ hệ thống ETL/ Data warehouse trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, đã triển khai, vận hành thành công trong vòng 05 năm gần đây mà nhà thầu đóng vai trò là nhà thầu chính hoặc thành viên trong liên danh theo phần công việc mà mình đảm nhiệm. Hợp đồng có tính chất tương tự khi có 01 hợp đồng đáp ứng (1) và (2) hoặc có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng (1) và tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng (2). -Đối với Nhà thầu liên danh, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu là năng lực hợp cộng của các thành viên liên danh. Từng thành viên liên danh phải chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng với phần công việc được đảm nhận trong dự án này.-Nhà thầu phải cung cấp tóm tắt các thông tin liên quan đến dự án tương tự đó (tên khách hàng, giải pháp cung cấp và dịch vụ, thời gian triển khai kèm theo địa chỉ, điện thoại, email của chủ đầu tư và trưởng dự án (nếu có)), để chứng minh sự đáp ứng đối với điểm yêu cầu về hợp đồng có tính chất tương đương.-Nhà thầu cần có thỏa thuận trước với các đơn vị cung cấp thông tin tham khảo, đảm bảo Ngân hàng có thể liên hệ và truy vấn thông tin trực tiếp đến các đơn vị tham khảo này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.171.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 48.342.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu phải cung cấp gói bảo hành tối thiểu 12 tháng đối với phần mềm và thiết bị kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu tổng thể hệ thống và BIDV triển khai chính thức dự án.- Yêu cầu về bảo trì: Nhà thầu chào giá dịch vụ bảo trì tối thiểu 5 năm để xác định giá đánh giá. Nhà thầu phải cam kết thực hiện dịch vụ bảo trì khi BIDV có yêu cầu với chi phí không cao hơn mức giá dịch vụ bảo trì đã chào trong HSDT. Nội dung này sẽ được xác định là một nghĩa vụ của nhà thầu phải thực hiện trong Hợp đồng mua bán giữa BIDV và nhà thầu trúng thầu.Nhà thầu cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì và hỗ trợ kỹ thuật tối thiểu 10 năm sau khi hết thời gian bảo hành với các yêu cầu và mức độ dịch vụ tương đương trong đó có trình bày đề xuất chi phí hàng năm và cơ sở tính giá | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc dự án | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT/ kinh tế trở lên.-Đã tham gia quản lý toàn bộ vòng đời dự án cho ít nhất 2 dự án triển khai giải pháp hoặc phần mềm quản trị dữ liệu/ quản lý siêu dữ liệu/ quản lý chất lượng dữ liệu/ hệ thống ETL/ quản lý dữ liệu lớn/ Data warehouse trong đó hoàn thành triển khai tối thiểu 1 dự án với vai trò là giám đốc dự ánTối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong quản lý các dự án tư vấn/ chuyển đổi/ triển khai giải pháp hoặc phần mềm CNTT trong lĩnh vực tài chính ngân hàng. | 10 | 5 |
| 2 | Quản trị dự án | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT/ kinh tế trở lên.-Đã tham gia quản lý toàn bộ vòng đời dự án cho ít nhất 1 dự án triển khai giải pháp hoặc phần mềm quản trị dữ liệu/ quản lý siêu dữ liệu/ quản lý chất lượng dữ liệu/ hệ thống ETL/ quản lý dữ liệu lớn/ Data warehouse có quy mô tương tự trong 5 năm gần đây với vai trò là Quản trị dự án;-Có chứng chỉ quản lý dự án-Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong quản lý, triển khai giải pháp hoặc phần mềm CNTT trong lĩnh vực ngân hàng; | 10 | 5 |
| 3 | Trưởng nhóm nghiệp vụ | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT/ kinh tế trở lên.-Kinh nghiệm làm việc tối thiểu 10 năm trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng (nơi làm việc hoặc khách hàng là doanh nghiệp ngành tài chính, ngân hàng)-Có chứng chỉ liên quan đến quản trị dữ liệu (ví dụ DCAM, chứng chỉ QTDL của IBM,…)-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm triển khai, vận hành quản trị dữ liệu (xây dựng, áp dụng chính sách, quy trình quản trị dữ liệu, làm việc với các công cụ quản trị dữ liệu) hoặc tham gia triển khai giải pháp hoặc phần mềm quản trị dữ liệu/ quản lý siêu dữ liệu/ quản lý chất lượng dữ liệu/ hệ thống ETL/ quản lý dữ liệu lớn/ Data warehouse. | 10 | 5 |
| 4 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT/ kinh tế trở lên.-Kinh nghiệm làm việc tối thiểu 10 năm trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng (nơi làm việc hoặc khách hàng là doanh nghiệp ngành tài chính, ngân hàng).-Đã tham gia toàn bộ vòng đời của ít nhất 1 dự án triển khai các giải pháp hoặc phần mềm quản trị dữ liệu/ quản lý siêu dữ liệu/ quản lý chất lượng dữ liệu/ hệ thống ETL/ quản lý dữ liệu lớn/ Data warehouse với vai trò tương tự;-Có ít nhất 10 năm kinh nghiệm triển khai về các giải pháp CNTT trong lĩnh vực tài chính ngân hàng trong đó có ít nhất 05 năm kinh nghiệm triển khai giải pháp hoặc phần mềm quản trị dữ liệu/ quản lý siêu dữ liệu/ quản lý chất lượng dữ liệu/ hệ thống ETL/ quản lý dữ liệu lớn/ Data warehouse | 10 | 5 |
| 5 | Chuyên gia phân tích nghiệp vụ (không bao gồm trưởng nhóm nghiệp vụ) | 2 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT/ kinh tế trở lên.-Kinh nghiệm làm việc tối thiểu 8 năm trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng (nơi làm việc hoặc khách hàng là doanh nghiệp ngành tài chính, ngân hàng)-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm triển khai các giải pháp CNTT hoặc dữ liệu trong ngân hàng;-Đã tham gia ít nhất 01 dự án tư vấn hoặc triển khai giải pháp hoặc phần mềm quản trị dữ liệu/ quản lý siêu dữ liệu/ quản lý chất lượng dữ liệu/ hệ thống ETL/ quản lý dữ liệu lớn/ Data warehouse với vai trò tương tự; | 8 | 5 |
| 6 | Phụ trách về Kiến trúc giải pháp(không bao gồm trưởng nhóm kỹ thuật) | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT/điện tử viễn thông/ kinh tế trở lên.-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm triển khai về các giải pháp CNTT trong ngân hàng.-Đã tham gia ít nhất 01 dự án tư vấn hoặc triển khai giải pháp hoặc phần mềm quản trị dữ liệu/ quản lý siêu dữ liệu/ quản lý chất lượng dữ liệu/ hệ thống ETL/ quản lý dữ liệu lớn/ Data warehouse với vai trò tương tự. | 5 | 2 |
| 7 | Phụ trách về Phát triển/ Tùy chỉnh ứng dụng và Tích hợp hệ thống (không bao gồm trưởng nhóm kỹ thuật) | 2 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT/ điện tử viễn thông/kinh tế trở lên.-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm triển khai về các giải pháp CNTT trong ngân hàng.-Đã tham gia ít nhất 1 dự án triển khai giải pháp CNTT liên quan đến dữ liệu với vai trò tương tự. | 5 | 2 |
| 8 | Phụ trách về Kiểm thử (không bao gồm trưởng nhóm kỹ thuật) | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT/ điện tử viễn thông/kinh tế trở lên.-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm triển khai về các giải pháp CNTT trong ngân hàng.-Đã tham gia ít nhất 1 dự án triển khai giải pháp CNTT liên quan đến dữ liệu với vai trò tương tự. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi