Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 3, xã Dân Quyền, huyện Tam Nông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210801711-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 3, xã Dân Quyền, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20210801629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 15:32:00 đến ngày 2021-08-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,399,456,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 1,0 m3
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu rung >= 16T
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >= 7T
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V34,5011100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V34,5011100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V34,5011100m3
4Đắp đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V204,6955100m3
5Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V225,1651100m3
6Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V225,1651100m3
7Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4km trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V225,1651100m3
8Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2km, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V225,1651100m3
9Thuế, phí tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V24.377,61m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3367100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,3367100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4km, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,3367100m3
4Đào khuôn đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1961100m3
5Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7588100m3
6Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4168100m3
7Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,402100m3
8Xới xáo nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2025100m3
9Đầm đất sau xới xáo bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2025100m3
10Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,611100m3
11Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,611100m3
12Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4km trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,611100m3
13Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2km, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,611100m3
14Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V106,97m3
15Ván khuôn gỗ cho bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3368100m2
16Làm móng đường CPĐD loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6419100m3
17Lắp đặt viên vỉa 100x18x23cmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
18Lắp đặt viên vỉa 50x18x23cmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
19Bê tông bó vỉa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,87m3
20Ván khuôn bó vỉa bằng kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3101100m2
21Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,42m3
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V271,07m2
23Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V27,11m3
24Xây tường bó hè bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,42m3
25Trát tường bó hè, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
C TƯỜNG CHẮN ĐẤT (41m)
1Đào móng tường chắn, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8225100m3
2Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,56m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2895m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,54m3
5Bê tông mũ tường chắn mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
6Cốt thép mũ tường chắn ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0923tấn
7Ván khuôn gỗ tường chắn đất + mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0826100m2
8Làm tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0054100m3
9Lắp đặt ống thoát nước tầng lọc D60-PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
10Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m3
D RÃNH XÂY GẠCH B300 (269m)
1Đào móng xây rãnh, đất cấp III, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7219100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5141100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,011100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km trong phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,011100m3
5Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,339m3
6Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,017m3
7Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8089100m2
8Xây thành rãnh bằng gạch VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1105m3
9Trát láng lòng rãnh dày 2cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V373,91m2
10Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2946m3
11Cốt thép mũ rãnh ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,2374tấn
12Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,614100m2
13Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,608m3
14Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,6026100m2
15Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,5219tấn
16Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2691cấu kiện
E RÃNH XÂY GẠCH B400 - CHỊU LỰC (265m)
1Đào móng xây rãnh, đất cấp III, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2834100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0573100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km trong phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0569100m3
5Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,78m3
6Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,088m3
7Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0642100m2
8Xây thành rãnh bằng gạch chỉ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,219m3
9Trát láng lòng rãnh dày 2cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V405,45m2
10Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,405m3
11Cốt thép mũ rãnh ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,3674tấn
12Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,65100m2
13Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,85m3
14Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,272100m2
15Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V5,7346tấn
16Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2651cấu kiện
F CỐNG TRÒN D600 (142m)
1Đào móng đặt ống, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3386100m3
2Đệm cát đế cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1385100m3
3Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,234m3
4Cốt thép đế cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,1693tấn
5Ván khuôn đế cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4022100m2
6Lắp đặt đế cống TLMô tả kỹ thuật theo chương V171cái
7Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,288m3
8Cốt thép ống cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,9974tấn
9Ván khuôn ống cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,2139100m2
10Lắp đặt ống cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V56,8cái
11Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V128,4134m
12Đắp vữa xi măng M100, mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V22,2048m2
13Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V102,7391m2
14Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5034100m3
G CỐNG TRÒN D1000 (79m)
1Đào móng đặt ống, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7833100m3
2Đệm cát đế cống, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1126100m3
3Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
4Cốt thép đế cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,5874tấn
5Ván khuôn đế cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2217100m2
6Lắp đặt đế cống TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V951cấu kiện
7Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,336m3
8Cốt thép ống cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,9854tấn
9Ván khuôn ống cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,8681100m2
10Lắp đặt ống cống TL>3TMô tả kỹ thuật theo chương V31,6cái
11Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V120,061m
12Đắp vữa xi măng M100, mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V21,1347m2
13Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V297,672m2
14Chèn cát đế cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9702100m3
15Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5865100m3
H HỐ GA XÂY GẠCH LOẠI 1, KT: 1000X1000 (05 hố)
1Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6229100m3
2Bê tông lót đáy ga mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6928m3
3Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6896m3
4Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024100m2
5Xây hố ga, gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0571m3
6Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2112m2
7Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
8Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8879m3
9Cốt thép mũ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651tấn
10Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1074100m2
11Bê tông lanh tô mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044m3
12Cốt thép lanh tô ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
13Ván khuôn lanh tô ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0049100m2
14Lắp đặt lanh tô TLMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8568m3
16Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756tấn
17Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431100m2
18Lắp đặt tấm đan TL>50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
19Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3634100m3
I HỐ GA XÂY GẠCH LOẠI 2 (G3,G4), KT: 1400x1400 (02 hố)
1Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5673100m3
2Bê tông lót đáy ga mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2103m3
3Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5538m3
4Ván khuôn đáy ga ván khuôn gốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0649100m2
5Xây hố ga, gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1543m3
6Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,972m2
7Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
8Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9229m3
9Cốt thép mũ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
10Cốt thép mũ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
11Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692100m2
12Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7825m3
13Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
14Cốt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0636tấn
15Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291100m2
16Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
17Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2921100m3
J CỐNG BẢN B5:00; L=7M (04 cống)
1Đào móng cống, hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0034100m3
2Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0621m3
3Bê tông đáy hố ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3034m3
4Ván khuôn móng ván khuôn gốMô tả kỹ thuật theo chương V0,2167100m2
5Bê tông thân cống mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2096m3
6Cốt thép thân cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,3422tấn
7Cốt thép thân cống ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,4496tấn
8Ván khuôn hố thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9432100m2
9Bê tông tấm bản mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5671m3
10Cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7081tấn
11Ván khuôn gỗ tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1717100m2
12Lắp đặt tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
13Xây hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0454m3
14Trát thành trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26m2
15Láng đáy hố ga dày 2cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
16Bê tông tấm đan hố ga mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1424m3
17Cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
18Ván khuôn gỗ tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0574100m2
19Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
20Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3345100m3
K CỬA XÃ CX1 (01 cửa)
1Đào móng cống, hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0557100m3
2Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,39m3
4Xây tường đầu bằng đá hộc VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4115m3
5Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m3
L LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG D50-HDPE
1Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6352100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,92100 m
3Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5256100m3
5Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,168100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0851100m3
7Bê tông lót đáy hố van mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
8Bê tông đáy hố ván mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4147m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
10Ván khuôn đáy hố van ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181100m2
11Xây hố van bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9066m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m2
13Bê tông mũ hố ván mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1026m3
14Cốt thép mũ hố van ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
15Ván khuôn gỗ mũ hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122100m2
16Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0792m3
17Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
18Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m2
19Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
20Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0605100m3
21Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M PHẦN HẠ THẾ (10 chiếc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,94m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
5Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m3
N HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Mua sắm cột điện NPC.I-10-160-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Mua sắm cột điện NPC.I-10-160-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
5Ca xe vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
6Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V343m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343km/dây
8Mua sắm đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
10Mua sắm hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V11hòm
11Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
12Mua sắm dây cáp Muyle 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
13Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
14Tiếp địa RLLMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
15Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V107,49kg
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
17Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100kg
18Móc treo F20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
19Kẹp xiếtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
20Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
21Ghíp 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
22Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
23Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 2 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 1,0 m3 (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)2
2 Máy ủi (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)1
3 Lu rung >= 16T (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)1
4 Ô tô tự đổ >= 7T (có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn)5
5 Máy trộn bê tông >= 250L (Có hóa đơn mua máy)2
6 Đầm dùi (Có hóa đơn mua máy)1
7 Đầm bàn (Có hóa đơn mua máy)1
8 Đầm cóc (Có hóa đơn mua máy)1
9 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình (Có hóa đơn mua máy)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->