Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746289-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông
Số hiệu KHLCNT 20210734238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay Thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 15:20:00 đến ngày 2021-08-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,433,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26509715E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5301943E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.903.786.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26509715E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5301943E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.903.786.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Công tác phát quang tuyến đường dây trung thếNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
B Móng trụ M12ba (78 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)78Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)78Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm156Bộ
4Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 78 móng trụ M12ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;78Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;78Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 78 móng trụ M12ba công tác này1Khoán
C Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2 (74 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)29.840,9829Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)60,8116M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)100,3786M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)21,0846M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc74Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc74Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc74Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 74 móng trụ MĐ12x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 74 móng trụ MĐ12x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông112,406M3
D Móng trụ M14ba (40 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)40Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)40Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm80Bộ
4Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 40 móng trụ M14ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;40Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;40Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 40 móng trụ M14ba công tác này1Khoán
E Móng đúc đôi trụ 14m - MĐ14x2 (16 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)14.446,0876Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)29,4391M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)48,5935M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)10,2071M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc16Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc16Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc16Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 16 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 16 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông48,656M3
F Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (08 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm8Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)8Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm8Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 08 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn8Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 08 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 công tác này1Khoán
G Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (01 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm2Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)2Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm2Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNL 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn2Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNL 12x2 công tác này1Khoán
H Phần lắp cột
1Cột BTLT 12m, f=540kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=255Cột
2Dựng cột BTLT 12m, f=540kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)55Cột
3Trụ BTLT 12m, f=540kg, không dây tiếp đất171Cột
4Dựng Trụ BTLT, 12m f=540kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)171Cột
5Cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=216Cột
6Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)16Cột
7Cột BTLT 14m, f= 650kgf, k=256Cột
8Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)56Cột
I Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO (08 bộ)
1Giá sắt U80x600mm8Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc16Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc16Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)8Bộ
J Đà 2U140x52x4,8-2500mm (12 bộ)
1Xà sắt U140x52x4,8-2500mm24Đà
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Cái
3Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc72Bộ
4Lắp xà sắt U140-2500mm bộ 1 xà trên trụ tròn 65,015kg/bộ, công nhóm 5 bậc 3,5/712Bộ
K Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân) (01 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m)1Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm2Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm1Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,5012kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
L Đà XC_2,0-G+T (đỡ góc 3 pha cân) (01 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m)2Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm4Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm2Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc2Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 58,3324kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
M Đà XLTP_2,0-T 1P (X-20ĐL) (117 bộ)
1Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m)117Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm117Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc117Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc234Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ)117Bộ
N Đà XLTP_2,0-G 1P (X-20KL) (40 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần80Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm80Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc80Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc80Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc40Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ)40Bộ
O Đà XC_2,4-I (X-24I) (05 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)5Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm10Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc10Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc10Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/75Bộ
P Đà XC_2,4-N (X-24K) (08 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)16Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm32Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc32Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc32Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/78Bộ
Q Bộ dây chằng xuống CXtt-12 (07 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc7Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon56Cái
3Sứ chằng nhỏ7Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)7Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)119Mét
6Yếm cáp 3/8"14Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m7Bộ
R Bộ dây chằng xuống CXtt-14 (01 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)19Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 14m1Bộ
S Bộ dây chằng lệch CL-B12 (01 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp 3 boulon8Cái
3Sứ chằng trung thế1Cái
4Cáp thép 3/8"13Mét
5Thanh chống D60/52 dài 1200 (kèm 2 bùlong 12x40 và tấm bắt)1Bộ
6Boulon 16x300+ LĐV 50x31Bộ
7Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Mét
8Yếm cáp 3/8"2Cái
9Lắp bộ dây néo1Bộ
10Lắp thanh chống chằng lệch1Bộ
T Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (17 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng17Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm24,25Cái
3Cáp đồng trần 25mm217Kg
4Đầu cosse Cu 70mm251Bộ
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc51Cái
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng17Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm217Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm251Cái
9Kéo dây tiếp địa0,0425100kg
U Bộ TĐLL ĐD trung hạ thế hỗn hợp trụ dựng mới (33 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14)33Bộ
2Cáp đồng trần M25mm²13,2Kg
3Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²)66Cái
4Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc99Bộ
5Đầu cosse ép bằng đồng 70mm299Cái
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm²33Cái
7Kéo dây tiếp địa0,132100kg
8Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2)33cọc
9ép kẹp WR cở 279 (66cái
V Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (01 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)1Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm3Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
6ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/71Cái
7Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,05100kg
W Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây (9 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14)9Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)9Bộ
3Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²)9Cái
4Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc27Bộ
5Đầu cosse ép bằng đồng 70mm227Cái
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm²9Cái
7Kéo dây tiếp địa TK350,45100kg
8Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2)9cọc
9ép kẹp WR cở 279 (9cái
X Bộ kẹp chờ tiếp địa an toàn trung thế (41 bộ)
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)41Bộ
2Lắp kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)41Bộ
Y Dây sứ phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6.218Mét
2Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-120/19mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12.362Mét
3Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1.207Kg
4Cáp nhôm trần lõi thép AC70/11 (274 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1.129Kg
5Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)390Bộ
6Dây buộc sứ ống chỉ A958Kg
7Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm264Sợi
8Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi)43Bộ
9Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 95-120mm2184Sợi
10Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 95-120mm2 (bộ 2 sợi)33Bộ
11Ống nối chịu sức căng AC12012Bộ
12Ống nối chịu sức căng AC706Bộ
13Ống nối ép chịu sức căng AC506Bộ
14Ống nối ép AC120 (ống nối lèo)15Cái
15Ống nối ép AC70 (ống nối lèo)5Cái
16Ống nối ép AC50 (ống nối lèo)12Cái
17Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)17Mét
18Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)6Cuồn
19Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm26Cái
20Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm22Cái
21Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)390Cái
22Kéo rải, căng dây pha ACXH70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/76,096Km
23Kéo rải, căng dây pha ACXH120mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/712,12Km
24Kéo rải, căng dây trung hòa AC50, công nhóm 5 bậc 4,5/76,066Km
Z Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV (07 bộ)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)7Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm7Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc14Cái
4Lắp sứ đứng 24kV7Bộ
AA Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV (01 bộ)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)2Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm2Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Cái
4Lắp sứ đứng 24kV, công nhóm 5 bậc 3,5/72Bộ
AB Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T (33bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN33Cái
2Móc treo chữ U66Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)33Cái
4Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc33Cái
5Mắc nối yếm cáp66Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN33Bộ
AC Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép (40 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN40Cái
2Móc treo chữ U80Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)40Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc40Cái
5Mắc nối yếm cáp80Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN40Bộ
AD Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH 70/11mm2) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà (6 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN6Bộ
2Móc treo chữ U12Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)6Cái
4Mắc nối yếm cáp12Cái
5Lắp cách điện polymer 24kV, công nhóm 5 bậc 4,0/76Bộ
AE Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH 120mm2) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà (42 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN42Bộ
2Móc treo chữ U84Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (95-120mm2)42Cái
4Mắc nối yếm cáp84Cái
5Lắp cách điện polymer 24kV, công nhóm 5 bậc 4,0/742Bộ
AF Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U (174 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm174Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp174Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc174Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ174Bộ
AG Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U (46 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm46Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp46Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc46Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm246Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)92Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ46Bộ
AH Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép (51 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm51Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp51Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc51Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm251Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)102Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ51Bộ
AI Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần (3 bộ)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)6Mét
2Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)6Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền3Cái
4Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/76Mét
5ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/76Cái
6ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/73Cái
AJ Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH (9 bộ)
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này27Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 70mm218Cái
3Lắp cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm227Mét
4Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm218Cái
AK Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (16 bộ)
1Giá sắt U80x600mm16Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc64Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc32Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)16Bộ
AL Đà XC_2,4-N (LA-FCO) TBA 3P treo (3 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)6Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm12Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc6Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 63,3964kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/73Bộ
AM Giá treo chùm 3MBA 1P 50kVA (03 bộ)
1Giá treo chùm 3 MBA 1P 50kVA3Cái
2Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc18Bộ
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
4Lắp giá treo 3MBA 1P, bộ 2 xà 62,949kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/73Bộ
AN Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P XDM treo cột (03 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)12Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)3Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)6Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
5Cáp đồng trần 25mm29Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm227Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc24Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm26Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm26Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/712Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/76Cái
14ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/727Cái
15Kéo dây tiếp đất, công nhóm 5 bậc 4,0/78,21410m
16ép cosse 10mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/76Cái
AO Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột (16 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)48Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)16Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)32Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm232Cái
5Cáp đồng trần 25mm248Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm2128Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc112Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc32Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm80Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm232Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm232Cái
12Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)48Bộ
13Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm232Cái
14Đầu cosse ép Cu 70mm2128Cái
15Đầu cosse ép Cu 10mm232Cái
16Kéo dây tiếp đất43,80810m
AP Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (02 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)2Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)2Bộ
AQ Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần (13 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm239Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm213Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm239Mét
4Lắp kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm213Bộ
AR Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối (11 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm233Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm211Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm211Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc11Cái
5Ép đầu cosse Cu-Al 70mm211Cái
6Ép đầu cosse Cu 70mm211Cái
7Lắp dây dẫn xuống thiết bị (33Mét
AS Bộ dây phục hồi đấu dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (14 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm214Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)14Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/714Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế, công nhóm 5 bậc 4,0/714Bộ
AT Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT (22 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này132Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm244Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm110Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm66Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm244Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)66Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm222Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x50mm2132Mét
9Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm244Cái
10Lắp ông gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm110Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm244Cái
AU Bộ dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT (01 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 4x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm23Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)4Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Lắp dây ABC 4x50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/76Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/72Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/70,510Mét
11ép cosse cỡ 50mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/73Cái
AV Bộ dây ABC4x95 + ống từ MCCB lên lưới HT (05 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 4x95mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này30Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm210Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm25Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 95mm215Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)20Cái
7Nắp bịt cáp ABC5Cái
8Lắp dây ABC 4x95mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/730Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/710Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/72,510Mét
11ép cosse cỡ 95mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/715Cái
AW Thiết bị (08 bộ)
1LBFCO 15/27kV-200APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Bộ
2Fuse link 20APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này8Bộ
3Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)8Bộ
AX Thiết bị TBA 1x50kVA (lắp mới) (16 MBA)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này16Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này16Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này64Cái
4FCO 15/27kV-100APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này16Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này16Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này16Cái
7Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA16Máy
8Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)16Bộ
9Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)16Cái
AY Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: (lắp mới) (16 tủ)
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)16Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK32Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK64Cái
4MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này16Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này32Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này16Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc64Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc64Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc32Cái
10Bakelit 300x480x20mm16Cái
11Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA16Bộ
AZ Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (16 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)352Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)64Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)160Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm232Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 nối ra trung hòa32Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm144Mét
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm80Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB64Cái
9Đầu cosse Cu 4mm264Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm216Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm232Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/032Bộ
13Băng keo cách điện16Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực16Cái
15Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)352Mét
16Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)64Mét
17Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)160Mét
18Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm232Mét
19Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm144Mét
20Ép đầu cosse Cu 4mm264Cái
21Ép đầu cosse ép Cu 35mm216Cái
22Ép đầu cosse ép Cu 70mm232Cái
23Ép kẹp WR cỡ 95mm232Cái
BA Trạm biến áp 3x50kVA (3 máy)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này36Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Cái
BB Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA (3 bộ)
1Thùng tole 750x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện9Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK6Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK12Cái
4MCCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-250/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc12Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc12Bộ
9Bakelit 300x480x20mm3Cái
10Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 9Máy
11Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)9Bộ
12Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)9Cái
13Lắp tủ phân phối trạm 3 pha, công nhóm 5 bậc 4,5/73Bộ
BC Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA (03 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống)99Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)21Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)30Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm26Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm218Cái
6Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm27Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
8Đầu cosse Cu 4mm212Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm23Cái
10Đầu cosse ép Cu 150mm29Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 4/09Bộ
12Băng keo cách điện9Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lực3Cái
14Lắp dây đồng 150mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/799Mét
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/721Mét
16Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/730Mét
17Lắp dây đồng 4x4mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/76Mét
18ép kẹp WR cỡ (120-240)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/718Cái
19Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/72,710Mét
20ép cosse 4mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/712Cái
21ép cosse cỡ 35mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/73Cái
22ép cosse cỡ 150mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/79Cái
BD Trạm biến áp 1P 1x37,5kVA DI DỜI (01 trạm)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVATháo lắp lại1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại1Bộ
5Fuse link 3APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại1Cái
BE Tủ phân phối trạm 1 pha 37,5kVA, gồm: (01 bộ)
1Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo lắp lại1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo lắp lại2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại4Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại2Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcTháo lắp lại2Cái
10Bakelit 300x480x20mmTháo lắp lại1Cái
BF Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (01 bộ)
1Giá sắt U80x600mm1Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc2Bộ
4Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT, công nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
BG Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời 01)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm22Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
16Kéo dây tiếp đất3,53810m
BH Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (01 trạm di dời), đấu vào dây bọc)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo lắp lại3Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
BI Bộ dây hạ thế trạm 1x37,5kVA (di dời 01 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống 11m)Tháo lắp lại22Mét
2Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại2Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại9Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB4Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại4Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại1Cái
10Đầu cosse ép Cu 50mm2Tháo lắp lại2Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
12Băng keo cách điện1Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại1Cái
BJ Trạm biến áp 1P 1x50kA DI DỜI (03 bộ)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVATháo lắp lại3Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại3Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại12Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại3Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này3Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại3Cái
BK Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA (03 bộ)
1Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo lắp lại3Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo lắp lại6Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại12Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại3Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại6Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại3Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại12Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại12Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcTháo lắp lại6Cái
10Bakelit 300x480x20mmTháo lắp lại3Cái
BL Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (03 bộ)
1Giá sắt U80x600mm3Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc12Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc6Bộ
4Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT, công nhóm 5 bậc 3,5/73Bộ
BM Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời) (03 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)9Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)6Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)6Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
5Cáp đồng trần 25mm29Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm224Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc21Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm26Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm26Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/79Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/76Cái
14ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/724Cái
15Kéo dây tiếp đất, công nhóm 5 bậc 4,0/710,61410m
16ép cosse 10mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/76Cái
BN Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (03 trạm di dời), đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo lắp lại9Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
BO Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (03 trạm di dời )
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)Tháo lắp lại66Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại12Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại30Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại6Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại27Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB12Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại12Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại3Cái
10Đầu cosse ép Cu 70mm2Tháo lắp lại6Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/06Bộ
12Băng keo cách điện3Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại3Cái
BP PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM
1Công tác phát quang phục vụ thi công đường dây hạ thếNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
BQ Móng cột BTLT 7,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M7,5a (226 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)226Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm226Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 226 móng trụ M7,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;226Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 226 móng trụ M7,5a công tác này1Khoán
BR Móng cột BTLT 8,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M8,5a (96 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)96Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm96Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 96 móng trụ M8,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;96Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 96 móng trụ M8,5a công tác này1Khoán
BS Móng cột BTLT 10,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M10,5a (36 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)36Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm36Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 36 móng trụ M10,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;36Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 36 móng trụ M10,5a công tác này1Khoán
BT Móng cột 8,5m - MĐ8,5 (06 móng)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông2,028M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)538,3833Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)1,0971M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,811M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,3804M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 06 móng trụ bê tông MĐ 8,5 công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 06 móng trụ bê tông MĐ 8,5 công tác này1Khoán
BU Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2 (104 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)18.663,9544Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)38,0345M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)62,7815M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)13,1873M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc104Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc104Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc104Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 104 móng trụ MĐ 7,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ7,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 104 móng trụ MĐ 7,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông70,304M3
BV Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2 (40 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)8.983,674Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)18,3074M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)30,2191M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)6,3475M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc40Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc40Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc40Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 40 móng trụ MĐ 8,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ8,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 40 móng trụ MĐ 8,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông33,84M3
BW Móng cột BTLT 10,5m đơn đúc bê tông - MĐ10,5 (08 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.777,6206Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)3,6225M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)5,9795M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,256M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 08 móng trụ MĐ 10,5 công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 08 móng trụ MĐ 10,5 công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông6,696M3
BX Móng cột BTLT 10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2 (15 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)4.603,3365Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)9,3809M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)15,4846M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)3,2526M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc15Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc15Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc15Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 15 móng trụ MĐ 10,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 15 móng trụ MĐ 10,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông17,34M3
BY Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2 (02 móng)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.3,038M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)806,5131Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)1,6436M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,7129M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,5699M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ MĐ 12 x2 công tác này1Khoán
7Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máyĐối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông3,038M3
8Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ MĐ 12 x2 công tác này1Khoán
BZ Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (25 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm25Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)25Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm25Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 25 Móng MNX 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn25Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 25 Móng MNX 12x2 công tác này1Khoán
CA Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (36 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm36Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)36Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm36Cái
4Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 36 Móng MNL 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/736Cái
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 36 Móng MNL 12x2 công tác này1Khoán
CB Trụ điện
1Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=269Cột
2Lắp cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)69Cột
3Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2365Cột
4Lắp cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)365Cột
5Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=225Cột
6Lắp cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)25Cột
7Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2157Cột
8Lắp cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)157Cột
9Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=210Cột
10Lắp cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)10Cột
11Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=264Cột
12Lắp cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)64Cột
13Cột BTLT 12m - 540kgf, k=22Cột
14Lắp cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)2Cột
15Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=22Cột
16Lắp cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)2Cột
17Cột BTLT 8,5m (nhổ dựng lại)Chỉ chào nhân công không chào vật liệu34Cột
CC Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5 (02 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)26Mét
6Yếm cáp 3/8"4Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m2Bộ
CD Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5 (23 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc23Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon92Cái
3Sứ chằng nhỏ23Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)23Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)253Mét
6Yếm cáp 3/8"46Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m23Bộ
CE Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,5 (34 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc34Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon136Cái
3Sứ chằng nhỏ34Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)34Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)306Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]34Bộ
7Yếm cáp 3/8"68Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m34Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch34Bộ
CF Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,5 (02 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)20Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]2Bộ
7Yếm cáp 3/8"4Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m2Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch2Bộ
CG Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (106 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng106Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2106Cái
3Cáp đồng trần 25mm226,5Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2318Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc318Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng106Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2106Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2318Cái
9Kéo dây tiếp địa0,265100kg
CH Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (15 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng15Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)15Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm215Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm45Bộ
5Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng15Bộ
6Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm215Cái
7Kéo dây tiếp địa TK350,75100kg
CI Giá nới dây hạ thế cáp ABC (02 bộ)
1Boulon mắt 16x3002Bộ
2Móc treo chữ U2Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm4Thanh
CJ Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này21.499Mét
2Cáp hạ thế ABC 4x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này439Mét
3Cáp hạ thế ABC 4x95mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4.055Mét
4Dây đồng bọc 30/10124Mét
5Dây đồng bọc 20/1054Mét
6Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm78Bộ
7Sứ ống chỉ hạ áp78Cái
8Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)36Cái
9Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc34Bộ
10Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc45Bộ
11Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc562,5Bộ
12Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc316Bộ
13Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc181Bộ
14Móc treo chữ A33Bộ
15Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)479Cái
16Kẹp đỡ cáp ABC 4x95 (kẹp treo cáp ABC)94Cái
17Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2494Cái
18Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm228Cái
19Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm212Cái
20Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm254Cái
21Băng keo cách điện108Cuồn
22Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2281Cái
23Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm218Cái
24Ống nối dây bọc cách điện MJPT 95-95mm28Cái
25Compound Electric6Túp
26Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/721,077Km
27Kéo rải, căng dây ABC_4x50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/70,43Km
28Kéo rải, căng dây ABC_4x95mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/72,783Km
29Lắp uclevis + sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/778Bộ
CK THÁO GỠ LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cắt gốc cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi5cột
2Cắt gốc cột bê tông ly tâm 8,5m thu hồi14cột
3Cắt gốc cột bê tông ly tâm 10,5m thu hồi, do hiện hữu là móng cống21cột
4Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống4cột
5Tháo gở thu hồi dây AC501.992mét
6Tháo gở lắp đặt lại dây AC501.730mét
7Tháo gở dây lắp đặt lại ACX 70878mét
8Tháo, thu hồi X1P-T (toppin 870mm)23bộ
9Tháo, thu hồi X1P-ND (polymer)7bộ
10Tháo, lắp LBFCO (bộ 1P)8bộ
11Tháo, thu hồi XL-2,0-T (bộ 1 xà+chống1132)3bộ
12Tháo, lắp lại polymer 24kV3bộ
13Tháo , lắp lại chuỗi néo thủy tinh3bộ
14Tháo - lắp lại SĐ 24kV13bộ
15Tháo, lắp lại XC2,4-N3bộ
CL THÁO GỠ LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi3cột
2Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi14cột
3Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại41cột
4Nhổ cột bê tông ly tâm 8,5m thu hồi2cột
5Nhổ cột bê tông ly tâm 8,5m nhổ - dựng lại34cột
6Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho các trụ sử dụng lại75cái
7Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ1bộ
8Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại4.724mét
9Tháo dây ABC2x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại550mét
10Tháo dây AC50 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại435mét
11Tháo dây AV50 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại1.855mét
12Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,997 nhánh) và đấu nối dây nhánh3.988mét
CM Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha trong hộp 1122Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 1122Cái
3Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 299Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 299Cái
5Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 299Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 299Cái
7Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 469Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 469Cái
9Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4207Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4207Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại566Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V30Cái
CN Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu hộp 1 (133 bộ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha133bộ
2Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép266Đai
3Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép266Đai
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2266Cái
5Uclevis (cho điện kế di dời)67Bộ
6Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời)67Bộ
7BouLon 16x250 (cho điện kế di dời)67Bộ
CO Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu hộp 2 (160 bộ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha160bộ
2Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép320Đai
3Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép320Đai
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2320Cái
5Uclevis (cho điện kế di dời)80Bộ
6Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời)80Bộ
7BouLon 16x250 (cho điện kế di dời)80Bộ
CP Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu hộp 4 (136 bộ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha136bộ
2Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép272Đai
3Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép272Đai
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2272Cái
5Uclevis (cho điện kế di dời)136Bộ
6Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời)136Bộ
7BouLon 16x250 (cho điện kế di dời)136Bộ
CQ Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 8,5m (39 bộ)
1Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)39bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2234mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)39cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm278cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm1,95kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc39bộ
7Băng keo hạ thế39Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm39Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)39cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m39bộ
CR Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 8,5m (39 bộ)
1Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)39bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2234mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)39cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm278cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm3,9kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc78bộ
7Băng keo hạ thế39Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm78Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)78cái
10Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m39bộ
CS Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 8,5m (28 bộ)
1Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)28bộ
2Cáp DK-CVV 2x10mm2168mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)28cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm256cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm2,8kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc112bộ
7Băng keo hạ thế56Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm112Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)112cái
10Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m28bộ
CT Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 7,5m (83 bộ)
1Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)83bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2456,5mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)83cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2166cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm4,15kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc83bộ
7Băng keo hạ thế83Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm83Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)83cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m83bộ
CU Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 7,5m (60 bộ)
1Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)60bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2330mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)60cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2120cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm6kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc120bộ
7Băng keo hạ thế60Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm120Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)120cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m60bộ
CV Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 7,5m (42 bộ)
1Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)42bộ
2Cáp DK-CVV 2x10mm2231mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)42cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm284cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm4,2kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc168bộ
7Băng keo hạ thế84Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm168Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)168cái
10Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m42bộ
CW CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có).Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoản
3- Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
CX Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26509715E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5301943E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.903.786.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 2 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->