Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 15:18:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,854,899,322 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Chứng chỉ chỉ huy trưởng đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 01 NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,1588 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (10%) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 23,9856 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7283 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,0904 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13,8335 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,6076 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1925 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,7827 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,5851 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 52,6696 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 60,1004 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,6175 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5559 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,1511 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9307 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20,0052 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,188 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,6786 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0667 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,156 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,125 | tấn |
| 22 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,9527 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3573 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0325 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0052 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0338 | tấn |
| 27 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,4272 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,4272 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,6 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20,784 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20,784 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,25 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,125 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,0693 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2841 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 36,6883 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9984 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3204 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,0054 | tấn |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,1424 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,6829 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 70,2658 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,3435 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,748 | m3 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,1993 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6445 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3942 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3488 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4068 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2215 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,299 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,999 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,7002 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7488 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3879 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,1062 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26,4658 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,6473 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,3049 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26,4728 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9984 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,317 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6864 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,565 | tấn |
| 68 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,1424 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 70,2658 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,3435 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,748 | m3 |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,2447 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6952 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3942 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,1062 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7645 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,6919 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,3761 | tấn |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 27,2517 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,3549 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,9601 | tấn |
| 82 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 33,5498 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19,864 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0815 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1782 | tấn |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8833 | m3 |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8199 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8199 | tấn |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,2653 | 100m2 |
| 90 | Tấm úp nóc + Diềm mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 60,42 | md |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 101,5928 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 472,4236 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1.802,74 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 287,9668 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 600,226 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 406,9978 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 613,0518 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 82,83 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 39,795 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 29,304 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 776,8352 | m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 472,4236 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3.015,1006 | m2 |
| 104 | Cửa đi cửa nhôm hệ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 98,16 | m2 |
| 105 | Cửa sổ cửa nhôm hệ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 86,4 | m2 |
| 106 | Vách kính cố định vách nhôm hệ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,788 | m2 |
| 107 | Phụ kiện cửa đi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 48 | cái |
| 108 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 60 | cái |
| 109 | Hoa sắt cửa mua thẳng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 97,2 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 184,56 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 97,2 | m2 |
| 112 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,788 | m2 |
| 113 | Lan can inox mua thẳng (đã bao gồm gia công và lắp dựng) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,02 | m |
| 114 | Trụ inox mua thẳng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lan can trang trí mặt tiền (đã bao gồm gia công và lắp dựng) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,014 | m2 |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,014 | m2 |
| 117 | Thi công trần bằng tôn khung xương | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 83,754 | m2 |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 135 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 392 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 582 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1.120 | m |
| 124 | Dây thép tráng kẽm D=6mm treo cáp vào đầu cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 100 | m |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 200A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 36 | cái |
| 130 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 132 | Đế nhựa các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 70 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 28 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 60 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 36 | cái |
| 137 | Tủ điện tổng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | bộ |
| 138 | Xà đón điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 139 | Cầu chắn rác | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | cái |
| 140 | Đai giữ ống INOCK + vít | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 48 | bộ |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,02 | 100m |
| 142 | Cút nhựa D110 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 143 | Keo dán ống | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | ống |
| 144 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,384 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,384 | m3 |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 100 | m |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 148 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cọc |
| 149 | Dây tiếp địa thép dẹt 30x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 27 | m |
| 150 | Qủa hồ lô gắn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 151 | Bình cứu hỏa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 152 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 153 | Tiêu lệnh + nội quy | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,705 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,502 | 100m |
| 156 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 30 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18 | bộ |
| 159 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 120 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 48 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | cái |
| 165 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | bể |
| 166 | Máy bơm nước cấp lên bĩnh inox | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | bộ |
| 167 | Van phao điện tự động | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,75 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,125 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,86 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,15 | 100m |
| 172 | Phiễu thu nước sàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 48 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK75mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 179 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1605 | 100m3 |
| 180 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,783 | m3 |
| 181 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,4574 | m3 |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,1612 | m3 |
| 183 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1391 | 100m2 |
| 184 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3523 | tấn |
| 185 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,833 | m3 |
| 186 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19,55 | m2 |
| 187 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 46,92 | m2 |
| 188 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,3943 | m3 |
| 189 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 50 | cái |
| B | 01 NHÀ VỆ SINH CÁN BỘ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4823 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,3592 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,104 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3858 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4576 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0416 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0227 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1026 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,616 | m3 |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,3328 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 35,818 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 35,818 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,7612 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,6192 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1937 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0745 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,167 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,3841 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1751 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0477 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,04 | 100m |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,8631 | m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18,4775 | m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9725 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,256 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,936 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0483 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2188 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0853 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,3691 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2787 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0349 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0255 | tấn |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20 | cái |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2048 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0396 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1875 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1096 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,0168 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,547 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4917 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,2424 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,4716 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 25,7922 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 83,016 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 54,332 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 58,924 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,688 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 49,1616 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20,5048 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 28,88 | m |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 47,04 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 47,04 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 58,924 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 139,6864 | m2 |
| 61 | Cửa đi, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,6 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa đi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | Bộ |
| 63 | Cửa lật, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,32 | m2 |
| 64 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,32 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,92 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,32 | m2 |
| 67 | Giá đỡ chậu rửa bằng inox | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,2892 | m2 |
| 69 | Ốp tường bằng tấm nhựa composit | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,784 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,77 | 100m |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 74 | Vòi xả nước D25 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | Cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | bộ |
| 79 | Van chặn nước PPR D25 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | Cái |
| 80 | Nối góc PPR D25 90 độ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24 | cái |
| 81 | Nối góc PPR D25 45 độ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 82 | Tê nhựa PPR D25 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3 | 100m |
| 84 | Nối góc PPR D25 90 độ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bể |
| 86 | Van chặn nước PPR D25 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | Cái |
| 87 | Máy bơm nước | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 88 | Van phao điện tự động | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 89 | Đai giữ ống | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 134 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,18 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,42 | 100m |
| 92 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 93 | Nối góc PVC D75 90 độ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24 | cái |
| 94 | Nối góc PVC D110 90 độ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7 | cái |
| 95 | Nối góc PVC D75 45 độ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 96 | Nối góc PVC D110 45 độ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7 | cái |
| 97 | Tê nhựa PVC D75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17 | cái |
| 98 | Tê nhựa PVC D110 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 99 | Côn thu 75/60 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 48 | m |
| 102 | Cáp treo thép đầu vào | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40 | m |
| 103 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 105 | Đế nhựa các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 48 | m |
| 108 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| C | CỔNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,248 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,578 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0077 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0771 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0874 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,8407 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0577 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,0827 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9801 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0299 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1748 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1188 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7541 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0286 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0332 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0833 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0558 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,586 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0704 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0602 | tấn |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,5977 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,32 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20,59 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,0681 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,831 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt chữ tên trường inox (mặt trước và sau) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,88 | m2 |
| 28 | Sơn chữ địa chỉ trường (2 mặt) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cv |
| 29 | Hoa sứ trang trí | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,6 | m |
| 31 | Cổng thép hộp, quét sơn chống rỉ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,03 | m2 |
| 32 | Mũi nhọn sắt dẹt đầu cổng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 28 | cái |
| 33 | Chốt cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 34 | Khóa cổng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,03 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6678 | 100m2 |
| D | NHÀ LƯU TRÚ GIÁO VIÊN CẤP IV, 4 GIAN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 51,6975 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,6935 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24,416 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40,7192 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3232 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1789 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1723 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3239 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 32,392 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 47,1055 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,9725 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,944 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,0058 | m3 |
| 15 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,038 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,114 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0152 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0037 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0194 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,0926 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2407 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,138 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 42 | cái |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 37,7264 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 37,7264 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,038 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 45,765 | m2 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,7454 | m3 |
| 29 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,0701 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,5851 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13,955 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40,665 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,564 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1699 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0517 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40 | cái |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2852 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,38 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,588 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2184 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3001 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1756 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0539 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 36,6035 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,3724 | m3 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,4112 | 100m2 |
| 47 | Bu lông Fi 12 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 48 | Bu lông Fi 10 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 49 | Gia công xà gồ thép (50x50x1,1) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3288 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3288 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0269 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0269 | tấn |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 93,874 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 39,6 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 28,8 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 325,823 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19,2 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 25,8 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 165,6 | m |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 133,474 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 378,623 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19,881 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 83,268 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 42,2 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,08 | m2 |
| 67 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 92,48 | m2 |
| 68 | Cửa đi nhôm hệ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 27,96 | m2 |
| 69 | Cửa sổ S1 cửa nhôm hệ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,24 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | bộ |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14 | bộ |
| 72 | Hoa sắt cửa sổ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,72 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,72 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,296 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,577 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 150 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 150 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 160 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 30mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 185 | m |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt tủ điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | tủ |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | hộp |
| 91 | Sứ 0,4KV + xà đỡ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 92 | Cáp thép D = 6mm treo cáp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 90 | m |
| 93 | ống PPR-PN10 D32 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11 | m |
| 94 | ống PPR-PN10 D25 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 30 | m |
| 95 | ống PPR-PN10 D20 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 43 | m |
| 96 | Tê PPR-PN10 20x20 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 97 | Tê PPR-PN10 25x20 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 98 | Tê PPR-PN10 32x25 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 99 | Cút PPR-PN10 20x20 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | cái |
| 100 | Cút Tê PPR-PN10 25x20 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 101 | Cút Tê PPR-PN10 32x25 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 102 | Côn chuyển PPR-PN10 25x20 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 103 | Côn chuyển PPR-PN10 32x25 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 104 | Măng sông PPR-PN10 20x20 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 105 | Măng sông PPR-PN10 25x20 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 106 | Măng sông PPR-PN10 32x25 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7 | cái |
| 107 | Van phao tự động + phụ kiện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 108 | Khoá D32 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 109 | Khoá D25 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 110 | Khoá D20 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 111 | Măng sông một đầu ren trong D32 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 112 | Măng sông một đầu ren trong D25 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 113 | Măng sông một đầu ren trong D20 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | cái |
| 114 | Vòi đồng D20 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 115 | Van góc D20 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,16 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,42 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,05 | 100m |
| 123 | Phễu thu sàn D72 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 124 | Máy bơm 6m3/h (hãng máy vilopc 370) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt bồn nước Inox 2m3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bể |
| 126 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| E | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,6705 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1285 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,4256 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,816 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,8 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,8 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0056 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0242 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0935 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Chứng chỉ chỉ huy trưởng đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (còn hiệu lực) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng được | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Còn sử dụng được | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng được | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng được | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng được | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250lit | Còn sử dụng được | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150lit | Còn sử dụng được | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi