Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802587-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210802492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 15:18:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,854,899,322 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Chứng chỉ chỉ huy trưởng đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150lit
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 01 NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,1588100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (10%)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt23,9856m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7283100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,0904m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,8335m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,6076100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1925tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,7827tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,5851tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt52,6696m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60,1004m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,6175100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5559tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,1511tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9307tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20,0052m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,188m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,6786m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0667100m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,156tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,125tấn
22Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,9527m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3573m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0325100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0052tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0338tấn
27Lát gạch chỉ, vữa lót M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,4272m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,4272m2
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,6m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20,784m2
31Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20,784m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,25m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,05100m2
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,125tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt101cấu kiện
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,0693100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2841100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36,6883m3
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9984100m2
41Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3204tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,0054tấn
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,1424m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,6829m3
45Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt70,2658m3
46Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,3435m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,748m3
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,1993m3
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6445100m2
50Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3942tấn
51Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3488100m2
52Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4068tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2215tấn
54Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,299m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,999m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,7002100m2
57Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7488tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3879tấn
59Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,1062tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,4658m3
61Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,6473100m2
62Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,3049tấn
63Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,4728m3
64Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9984100m2
65Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,317tấn
66Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6864tấn
67Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,565tấn
68Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,1424m3
69Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt70,2658m3
70Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,3435m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,748m3
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,2447m3
73Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6952100m2
74Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3942tấn
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,1062100m2
76Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7645tấn
77Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,6919tấn
78Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,3761tấn
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,2517m3
80Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,3549100m2
81Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,9601tấn
82Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt33,5498m3
83Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,864m3
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0815100m2
85Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1782tấn
86Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8833m3
87Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8199tấn
88Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8199tấn
89Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,2653100m2
90Tấm úp nóc + Diềm máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60,42md
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt101,5928m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt472,4236m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.802,74m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt287,9668m2
95Trát trần, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt600,226m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt406,9978m2
97Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt613,0518m2
98Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt82,83m2
99Lát đá bậc tam cấpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt39,795m2
100Lát đá bậc cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt29,304m2
101Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt776,8352m2
102Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt472,4236m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3.015,1006m2
104Cửa đi cửa nhôm hệTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt98,16m2
105Cửa sổ cửa nhôm hệTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt86,4m2
106Vách kính cố định vách nhôm hệTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,788m2
107Phụ kiện cửa điTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt48cái
108Phụ kiện cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60cái
109Hoa sắt cửa mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt97,2m2
110Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt184,56m2
111Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt97,2m2
112Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,788m2
113Lan can inox mua thẳng (đã bao gồm gia công và lắp dựng)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,02m
114Trụ inox mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
115Lan can trang trí mặt tiền (đã bao gồm gia công và lắp dựng)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,014m2
116Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,014m2
117Thi công trần bằng tôn khung xươngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt83,754m2
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt135m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt392m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt582m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.120m
124Dây thép tráng kẽm D=6mm treo cáp vào đầu cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100m
125Lắp đặt các automat 1 pha 200ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 150ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
128Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14cái
129Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36cái
130Lắp đặt ô cắm đơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14cái
131Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
132Đế nhựa các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt70cái
133Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14cái
134Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28bộ
135Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60bộ
136Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36cái
137Tủ điện tổngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3bộ
138Xà đón điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
139Cầu chắn rácTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cái
140Đai giữ ống INOCK + vítTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt48bộ
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,02100m
142Cút nhựa D110Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
143Keo dán ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5ống
144Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,384m3
145Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,384m3
146Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100m
147Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
148Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cọc
149Dây tiếp địa thép dẹt 30x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27m
150Qủa hồ lô gắn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
151Bình cứu hỏaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
152Hộp đựng bình cứu hỏaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
153Tiêu lệnh + nội quyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
154Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,705100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,502100m
156Lắp đặt xí bệtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30bộ
157Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12bộ
158Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18bộ
159Lắp đặt van ren, ĐK 32mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt120cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
162Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt48cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
165Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3bể
166Máy bơm nước cấp lên bĩnh inoxTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3bộ
167Van phao điện tự độngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,75100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,125100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,86100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,15100m
172Phiễu thu nước sànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
173Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24cái
174Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24cái
175Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt48cái
176Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
177Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
178Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK75mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
179Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1605100m3
180Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,783m3
181Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,4574m3
182Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,1612m3
183Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1391100m2
184Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3523tấn
185Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,833m3
186Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,55m2
187Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt46,92m2
188Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,3943m3
189Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50cái
B 01 NHÀ VỆ SINH CÁN BỘ GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4823100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,3592m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,104m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,24m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0282100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3858tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4576m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0416100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0227tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1026tấn
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,616m3
12Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,3328m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt35,818m2
14Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt35,818m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,7612m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,6192m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1937100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0745tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,167tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,3841m3
21Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1751tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0477100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt81cấu kiện
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,15100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,04100m
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,8631m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,4775m3
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9725m3
29Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,256m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,936m3
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0483tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2188tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,176100m2
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0853100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,3691m3
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2787m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0349100m2
38Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0255tấn
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20cái
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2048m3
41Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0396tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1875tấn
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1096100m2
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,0168m3
45Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,547tấn
46Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4917100m2
47Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,2424m3
48Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,4716m3
49Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25,7922m2
50Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt83,016m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt54,332m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt58,924m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,688m2
54Trát trần, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt49,1616m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20,5048m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28,88m
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt47,04m2
58Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt47,04m2
59Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt58,924m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt139,6864m2
61Cửa đi, cửa kính khung nhôm hệ Việt PhápTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,6m2
62Phụ kiện cửa điTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8Bộ
63Cửa lật, cửa kính khung nhôm hệ Việt PhápTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,32m2
64Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,32m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,92m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,32m2
67Giá đỡ chậu rửa bằng inoxTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
68Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,2892m2
69Ốp tường bằng tấm nhựa compositTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,784m2
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,77100m
71Lắp đặt xí bệtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
73Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
74Vòi xả nước D25Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2Cái
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
76Lắp đặt gương soiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
77Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3bộ
78Lắp đặt chậu tiểu nữTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3bộ
79Van chặn nước PPR D25Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2Cái
80Nối góc PPR D25 90 độTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24cái
81Nối góc PPR D25 45 độTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
82Tê nhựa PPR D25Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13cái
83Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3100m
84Nối góc PPR D25 90 độTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
85Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bể
86Van chặn nước PPR D25Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Cái
87Máy bơm nướcTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
88Van phao điện tự độngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
89Đai giữ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt134cái
90Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,18100m
91Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,42100m
92Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
93Nối góc PVC D75 90 độTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24cái
94Nối góc PVC D110 90 độTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7cái
95Nối góc PVC D75 45 độTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
96Nối góc PVC D110 45 độTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7cái
97Tê nhựa PVC D75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17cái
98Tê nhựa PVC D110Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
99Côn thu 75/60Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40m
101Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt48m
102Cáp treo thép đầu vàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40m
103Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8bộ
104Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
105Đế nhựa các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
107Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt48m
108Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
C CỔNG VÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,248m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,578m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0077tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0771tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0874tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,8407m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0577100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,0827m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9801m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0299tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1748tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1188100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7541m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0286tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0332tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0833tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0558100m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,586m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0704100m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0602tấn
21Xây cột, trụ bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,5977m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,32m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20,59m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,0681m2
25Trát trần, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,831m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8m2
27Gia công, lắp đặt chữ tên trường inox (mặt trước và sau)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,88m2
28Sơn chữ địa chỉ trường (2 mặt)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cv
29Hoa sứ trang tríTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
30Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,6m
31Cổng thép hộp, quét sơn chống rỉTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,03m2
32Mũi nhọn sắt dẹt đầu cổngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28cái
33Chốt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
34Khóa cổngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,03m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6678100m2
D NHÀ LƯU TRÚ GIÁO VIÊN CẤP IV, 4 GIAN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt51,6975m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,6935m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM mác 75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24,416m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40,7192m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,616m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3232100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1789tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1723100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3239100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt32,392m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt47,1055m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,9725m3
13Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,944m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,0058m3
15Lát gạch chỉ, vữa lót M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,038m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,114m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0152100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0037tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0194tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,0926m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2407100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,138tấn
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt42cái
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt37,7264m2
25Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt37,7264m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,038m2
27Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt45,765m2
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,7454m3
29Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,0701m3
30Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,5851m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,955m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40,665m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,564m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1699100m2
35Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0517tấn
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40cái
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2852m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,38m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,588100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2184100m2
41Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3001tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1756tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0539tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36,6035m3
45Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,3724m3
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,4112100m2
47Bu lông Fi 12Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
48Bu lông Fi 10Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
49Gia công xà gồ thép (50x50x1,1)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3288tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3288tấn
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0269tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0269tấn
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt93,874m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt39,6m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28,8m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt325,823m2
57Trát trần, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,2m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25,8m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt165,6m
61Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt133,474m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt378,623m2
63Lát đá bậc tam cấpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,881m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt83,268m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt42,2m2
66Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,08m2
67Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt92,48m2
68Cửa đi nhôm hệTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,96m2
69Cửa sổ S1 cửa nhôm hệTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,24m2
70Phụ kiện cửa đi nhôm hệTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16bộ
71Phụ kiện cửa sổ nhôm hệTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14bộ
72Hoa sắt cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,72m2
73Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,72m2
74Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,296100m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,577100m2
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt150m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt150m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt160m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 30mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt185m
82Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8bộ
83Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14bộ
84Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 150ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
87Lắp đặt tủ điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1tủ
88Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
89Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
90Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4hộp
91Sứ 0,4KV + xà đỡTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
92Cáp thép D = 6mm treo cápTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt90m
93ống PPR-PN10 D32Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11m
94ống PPR-PN10 D25Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30m
95ống PPR-PN10 D20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt43m
96Tê PPR-PN10 20x20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
97Tê PPR-PN10 25x20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
98Tê PPR-PN10 32x25Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
99Cút PPR-PN10 20x20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
100Cút Tê PPR-PN10 25x20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
101Cút Tê PPR-PN10 32x25Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
102Côn chuyển PPR-PN10 25x20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
103Côn chuyển PPR-PN10 32x25Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
104Măng sông PPR-PN10 20x20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
105Măng sông PPR-PN10 25x20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
106Măng sông PPR-PN10 32x25Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7cái
107Van phao tự động + phụ kiệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
108Khoá D32Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
109Khoá D25Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
110Khoá D20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
111Măng sông một đầu ren trong D32Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
112Măng sông một đầu ren trong D25Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
113Măng sông một đầu ren trong D20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
114Vòi đồng D20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
115Van góc D20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
116Lắp đặt gương soiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
117Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
118Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,16100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,42100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,05100m
123Phễu thu sàn D72Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
124Máy bơm 6m3/h (hãng máy vilopc 370)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
125Lắp đặt bồn nước Inox 2m3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bể
126Lắp đặt xí bệtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
127Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
128Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
129Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
130Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
E LÒ ĐỐT RÁC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,6705m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1285m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,4256m3
4Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,816m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,8m2
6Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,8m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0056100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0242tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0935m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Chứng chỉ chỉ huy trưởng đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. (còn hiệu lực)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng được1
2 Máy hàn điện Còn sử dụng được1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng được1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng được1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng được1
6 Máy trộn bê tông 250lit Còn sử dụng được1
7 Máy trộn vữa 150lit Còn sử dụng được1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->