Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785040-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210782598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 16:36:00 đến ngày 2021-08-05 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,227,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét, kết cấu mặt đường có gia cố đất đồi chọn lọc: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.210.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét, kết cấu mặt đường có gia cố đất đồi chọn lọc: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.210.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực (có xác nhận của chủ đầu tư về kỹ thuật của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực (có xác nhận của chủ đầu tư về kỹ thuật của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu ≥ 14T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
1-Máy lu ≥ 14T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1
1Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.990,481 m2
2Đào đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1.570,6391 m3
3Vc đất hữu cơ đổ xa 1Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.884,7671 m3/km
4Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V87,3191 m3
5Đào rãnh thoát nước đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V210,5511 m3
6Đào khuôn đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V201,3351 m3
7Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V7.040,4741 m3
8Vận chuyển đất để đắp cự ly 13.5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V8.026,141 m3/Km
9Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V511,1711 m3
10Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.230,5081 m3
11Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V2.928,0271 m3
12Vận chuyển đất để đắp cự ly 13.5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.337,9511 m3/Km
13Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.524,1611 m3
14Đào móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8051 m3
15Đệm móng đá Dmax≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0791 m3
16Cốt thép tấm đan "V" d>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,351 tấn
17Cốt thép tấm đan "T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321 tấn
18Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1721 m2
19Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4531 m2
20Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5641 m3
21Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5241 m3
22Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V123,1881 m2
23Bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,8061 m3
24LĐ đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V241 c/kiện
25Đắp đất công trình đạt độ chặt K0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9651 m3
26Đào móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,7661 m3
27Đệm móng đá Dmax≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1791 m3
28GCLĐ cốt thép cống "V" d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6961 tấn
29GCLĐ cốt thép cống "T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4971 tấn
30Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V183,2551 m2
31Bê tông cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8261 m3
32Quét nhựa nóng bên ngoài ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V67,3441 m2
33Lắp đặt cống hộp H100x100, L=1m/đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V211 Đoạn
34GCLĐ cốt thép "T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019Tấn
35Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V5,41 m2
36VXM M100 mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6481 m2
37Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1621 m3
38Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,61 m2
39Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V146,3971 m2
40Bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,0731 m3
41Đắp đất công trình đạt độ chặt K0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,1431 m3
B Tuyến 2
1Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.539,41 m2
2Đào đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V804,8461 m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo Chương V965,8151 m3/km
4Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V274,8681 m3
5Đào rãnh thoát n­ớc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V327,3821 m3
6Đào khuôn đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V161,6791 m3
7Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.967,9771 m3
8Vận chuyển đất để đắp cự ly 11.8KmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.243,4941 m3/Km
9Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V724,581 m3
10Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.741,5731 m3
11Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.579,2441 m3
12Vận chuyển đất để đắp cự ly 11.8KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.800,3381 m3/Km
13Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.361,4171 m3
14Đào móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,2851 m3
15Đệm móng đá Dmax≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7731 m3
16Cốt thép tấm đan "V" d>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2331 tấn
17Cốt thép tấm đan "T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2131 tấn
18Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4481 m2
19Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6351 m2
20Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3761 m3
21Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6821 m3
22Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V96,7531 m2
23Bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3921 m3
24LĐ đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V161 c/kiện
25Đắp đất công trình đạt độ chặt K0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9041 m3
26Đào móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,0961 m3
27Đệm móng đá Dmax≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0061 m3
28GCLĐ cốt thép cống "V" d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2651 tấn
29GCLĐ cốt thép cống "T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1891 tấn
30Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V69,8111 m2
31Bê tông cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1241 m3
32Quét nhựa nóng bên ngoài ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,5761 m2
33Lắp đặt cống hộp H100x100, L=1m/đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V81 Đoạn
34GCLĐ cốt thép "T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007Tấn
35Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,11 m2
36VXM M100 mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7521 m2
37Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0631 m3
38Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,41 m2
39Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V48,7991 m2
40Bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6911 m3
41Đắp đất công trình đạt độ chặt K0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1181 m3
C Tuyến 3
1Đào đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1.717,2131 m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.060,6561 m3/km
3Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V187,1071 m3
4Đào rãnh thoát n­ớc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V231,6531 m3
5Đào khuôn đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V115,1431 m3
6Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V6.737,1741 m3
7Vận chuyển đất để đắp cự ly 11.2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.680,3781 m3/Km
8Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V525,0311 m3
9Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.962,1011 m3
10Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V2.187,7521 m3
11Vận chuyển đất để đắp cự ly 11.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.494,0371 m3/Km
12Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.885,9931 m3
13Đào móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,5511 m3
14Đệm móng đá Dmax≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,0431 m3
15GCLĐ cốt thép cống "V" d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0251 tấn
16GCLĐ cốt thép cống "T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7431 tấn
17Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V278,881 m2
18Bê tông cống đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,151 m3
19Quét nhựa nóng bên ngoài ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V100,651 m2
20Lắp đặt cống hộp H100x100, L=1m/đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V211 Đoạn
21GCLĐ cốt thép "T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026Tấn
22Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4741 m2
23VXM M100 mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,81 m2
24Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2341 m3
25Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,5281 m2
26Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V144,0561 m2
27Bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,3021 m3
28Đắp đất công trình đạt độ chặt K0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,2871 m3
29Cắt mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V61 m
30Đào bỏ kết cấu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6981 m3
31Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9191 m3/Km
32Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V26,11 m2
33Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1321 m2
34Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6981 m3
35Đào bỏ kết cấu cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6621 m3
36Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8751 m3/Km
37Đào móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,2351 m3
38Đệm móng đá Dmax≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1781 m3
39Cốt thép tấm đan "V" d>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5991 tấn
40Cốt thép tấm đan "T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5471 tấn
41Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V29,2081 m2
42Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo Chương V45,131 m2
43Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0941 m3
44Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3221 m3
45Ván khuôn thân côngMô tả kỹ thuật theo Chương V157,1061 m2
46Bê tông kết cấu cống đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,1221 m3
47LĐ đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V411 c/kiện
48Đắp đất công trình đạt độ chặt K0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1411 m3
49GCLĐ cốt thép "T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0111 tấn
50GCLĐ cốt thép "T" dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0481 tấn
51Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7521 m2
52BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3121 m3
53Bê tông móng đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8281 m3
54Sơn đỏ, trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2481m2
55Trồng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V121 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét, kết cấu mặt đường có gia cố đất đồi chọn lọc: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.210.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.210.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực (có xác nhận của chủ đầu tư về kỹ thuật của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)53
4 Nhân công 15 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥ 14T Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào ≥ 0.8m3 Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy ủi ≥ 110 CV Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Ô tô tự đổ ≥ 10T Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->