Gói thầu: SCL2021-3MR-05: Cung cấp dịch vụ sửa chữa và Vật tư thiết bị phục vụ Trung tu hệ thống BOP và Nhiên liệu NMNĐ DH3MR
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-3MR-05: Cung cấp dịch vụ sửa chữa và Vật tư thiết bị phục vụ Trung tu hệ thống BOP và Nhiên liệu NMNĐ DH3MR |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700091 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2021 của NMNĐ DH3MR |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 15:34:00 đến ngày 2021-08-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,556,762,371 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 233,351,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi ba triệu ba trăm năm mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.667.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là: (i) hoặc là hợp đồng đồng thời cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ lắp đặt/sửa chữa trung tu/đại tu nhà máy nhiệt điện đốt than.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,8 tỷ đồng.(ii) hoặc là 01 hợp đồng lắp đặt hoặc cung cấp dịch vụ sửa chữa trung tu/đại tu cho nhà máy điện đốt than và 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy nhiệt điện có giá trị như sau:+ 01 hợp đồng lắp đặt hoặc cung cấp dịch vụ sửa chữa trực tiếp cho nhà máy điện nhiệt điện than có giá trị tối thiểu là 4,8 tỷ VNĐ; và+ 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị trực tiếp cho nhà máy nhiệt điện có giá trị tối thiểu là 06 tỷ VNĐ.- Trường hợp liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh bằng tổng năng lực của từng thành viên trong liên danh. Nhà thầu/các Nhà thầu thành viên liên danh phải gửi kèm theo các tài liệu, chứng từ chứng minh liên quan tới việc đã hoàn thành hợp đồng bao gồm nhưng không hạn chế các tài liệu sau: Biên bản thanh quyết toán; hóa đơn thanh quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Cơ khí, Nhiệt, Điện, Tự động hóa).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống thiết bị cho nhà máy điện.- Tài liệu nộp: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định chi huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ liên quan khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với vị trí công việc phụ trách, trong đó:+ Tối thiểu 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí có chuyên ngành: Cơ khí hoặc Nhiệt.+ Tối thiểu 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện có chuyên ngành: Điện hoặc Tự động hóa.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống thiết bị cho nhà máy điện.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn (HSE) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã tham gia giám sát an toàn tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa các hệ thống thiết bị cho nhà máy công nghiệp với vai trò là phụ trách HSE. Hoặc là Cán bộ phụ trách lĩnh vực HSE tại doanh nghiệp.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn (HSE). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên hoặc bậc thợ ≥ 5/7, chuyên ngành như sau:+ Cơ khí, Nhiệt: ≥ 02 người;+ Điện: ≥ 02 người;+ Điện nhị thứ hoặc Tự động hóa: ≥ 02 người.- Đã từng làm tổ trưởng hoặc nhóm trưởng tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng cho nhà máy Công nghiệp.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng tốt nghiệp hoặc bậc thợ 5/7 trở lên. Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật , số lượng 116 người. |
| - Số lượng | 99 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có cam kết bố trí tối thiểu 116 công nhân kỹ thuật tại công trường.Có bảng kê danh sách huy động nhân lực, trong đó thể hiện:+ Nghề nghiệp: cơ khí, hàn, nhiệt, nguội, kết cấu, lắp máy, điện, tự động, ...+ Bậc công nhân: từ 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ tháo khớp nối chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đội thủy lực 50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Pa Lăng 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Pa lăng tay 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kích thủy lực 50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Kích thủy lực 75 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy gia nhiệt vòng bi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bắn cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo độ rung, nhiệt độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt plasma | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy dán băng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn TIG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện 10kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện 30kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đo điện trở 1 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đo tỷ số biến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Mê gôm mét 5000V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy chụp sóng máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy nạp phóng ắc quy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy tạo dòng điện lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy phát tín hiệu áp, dòng chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Thiết bị kiểm tra áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Lò nung kiểm tra nhiệt độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Thiết bị cân van an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Xe nâng 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Xe nâng 2.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gioăng làm kín dạng tấm | - Model: CJ-23 hoặc tương đương- Nhiệt độ làm việc: 450oC- Áp suất làm việc: 60 kg/cm2- Kích thước: 1270x1270x3 mm | m2 | 0,5 | BOP (Cơ) |
| 2 | Gioăng làm kín dạng tấm | - Model: CJ-23 hoặc tương đương- Nhiệt độ làm việc: 450oC- Áp suất làm việc: 60 kg/cm2- Kích thước 1,27m x 1,27m, dày 2mm | m2 | 0,5 | BOP (Cơ) |
| 3 | Vòng bi | 7310 BECBM hoặc tương đương | Cái | 2 | BOP (Cơ) |
| 4 | Vòng bi | NUP 309 ECJ hoặc tương đương | Cái | 1 | BOP (Cơ) |
| 5 | Bộ lọc đầu vào thiết bị đo online hơi nước | - Đường kính sợi lọc: 20-50 µm - Độ rỗng: 98% - Tốc độ lọc: 30m/h - Vật liệu: polypropylene | Bộ | 9 | BOP (Cơ) |
| 6 | Lõi lọc dầu | -Lõi lọc cho bộ lọc dầu tên: Tag No 33ERB11AT001 hoặc tương đương- Chuẩn kết nối: 150LB, 8'' RF- Áp suất thiết kế: 13 bar- Nhiệt độ thiết kế: 250°C | Bộ | 1 | BOP (Cơ) |
| 7 | Bu-lông | - 01 bộ gồm: Bulong + 1 đai ốc + 1 long đền phẳng + 1 long đền vênh.- Thông số: M18x120 mm- Vật liệu Inox 304 | Bộ | 16 | BOP (Cơ) |
| 8 | Cao su tấm | Kích thước: 1500x2000x3mm | m2 | 6 | BOP (Cơ) |
| 9 | Cao su tấm | - Kích thước: 1500 x 2000x5mm- Đặc điểm: chịu hóa chất axit HCL, NAOH... | m2 | 6 | BOP (Cơ) |
| 10 | Cát thạch anh | Kích thước hạt: 0.6-1.2mm | M3 | 127 | BOP (Cơ) |
| 11 | Check valve | - Model: H44J-150LB hoặc tương đương.- Áp suất: 150LB- Kích thước: 8''- Nhiệt độ: ≤80°C. - Khoảng cách 2 mặt ghép 500mm, gồm 8 lỗ bu lông M18. | Van | 2 | BOP (Cơ) |
| 12 | Khối lắng nghiêng | - Vật liệu chế tạo: ethylene-propylene copolymer, khử tĩnh điện, chống UV, chống lão hóa.- Kết cấu: dạng ống hình hộp chữ nhật, xếp song song. - Màu sắc: màu trắng đục. - Kích thước mỗi mô đun: 1000x850x500mm (Dài x rộng x cao) - Độ dày nhựa: 0.8-1mm.- Kích thước ống lắng hình hộp chữ nhật: Dài x rộng x cao (inside): 150x25x1000 mm. - Góc nghiêng khối lắng: 60 độ | Mô đun | 80 | BOP (Cơ) |
| 13 | Mỡ bôi trơn | Gadus S2V220-2 hoặc tương đương | Kg | 159 | BOP (Cơ) |
| 14 | Núm lọc | - Chức năng: Ngăn cát cho bồn lọc có thông số: lưu lượng lọc - 290m3/h; Kích thước hạt lọc: 4-8mm; Cát thạch anh (hoặc cát mangan) có kích thước hạt: 0.6-1.2mm;- Kích thước núm lọc: theo bản vẽ DH3E-GCF-M-B&V-0192 | Cái | 310 | BOP (Cơ) |
| 15 | Shim | - Kích thước: 305x2540x0.15mm- Vật liệu: Inox 304 | cuộn | 1 | BOP (Cơ) |
| 16 | Shim | - Kích thước: 305x2540x0.1mm- Vật liệu: Inox 304 | Cuộn | 2 | BOP (Cơ) |
| 17 | Shim | - Kích thước: 305x2540x0.3 mm- Vật liệu: Inox 304 | cuộn | 2 | BOP (Cơ) |
| 18 | Sỏi lọc nước | Kích thước hạt 4-8mm | M3 | 20 | BOP (Cơ) |
| 19 | Tấm lắng nghiêng | - Vật liệu chế tạo: nhựa PVC chất lượng cao, chống tĩnh điện, chống UV, chống lão hóa. - Màu sắc: trắng đục - Hình dạng: khối ống có mặt cắt ngang như những ống lục giác ghép lại. - Bề dày thành ống dày 0.8-1.0mm, góc nghiêng 600 - Chiều cao 865-870mm - Lỗ lục giác có kích thước cạnh là 35±mm - Đường kính: 30mm - Kích thước mỗi mô đun (dạng khối hình hộp chữ nhật): 1000x1000x400(mm) | Module | 80 | BOP (Cơ) |
| 20 | Teflon dạng tấm | Kích thước: 1000x1000x2 mm | tấm | 2 | BOP (Cơ) |
| 21 | Van màng | -Type: G41J-150LB, DN200 hoặc tương đương- Khoảng cách 2 mặt ghép 505mm, gồm 8 lỗ bu lông M18.- Sử dụng cho môi trường nước biển | Cái | 2 | BOP (Cơ) |
| 22 | Vành chèn cơ khí | Type: HJ977GNT1-40-Q22Q22VGG hoặc tương đương | Bộ | 1 | BOP (Cơ) |
| 23 | Bu-lông | - Bu-lông (Bulong + 1 long đền phẳng + 1 long đền vênh + đai ốc) :M4x10 mm- Vật liệu: mạ kẽm nhúng nóng- Cấp bền 8.8 | Bộ | 48 | BOP (Điện) |
| 24 | Cảm biến đo Natri | Cảm biến đo Natri (spare part kit for 9245-9240 (all ranges)).: Part number: 09240=A=8000 hoặc tương đương | Bộ | 8 | BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của Nhà sản xuất (NSX) HACH |
| 25 | Cảm biến DO | Part No: Z09182=A=1000 hoặc tương đương | Cái | 4 | BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH |
| 26 | Cảm biến pH | Part No: 08362=A=2000 hoặc tương đương | Cái | 7 | BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH |
| 27 | Co PVC | Kích thước: ø27 | Cái | 12 | BOP (Điện) |
| 28 | Cùm omega inox | Kích thước: ø27 | Cái | 100 | BOP (Điện) |
| 29 | Đầu cos chĩa SV | - Đầu cos chĩa SV 1.25-3- Quy cách: bịch 100 cái | Bịch | 14 | BOP (Điện) |
| 30 | Điện cực Clo 9184sc | TFC Chlorine Sensor With pH Catalog number: LXV432.99.00001 hoặc tương đương | Cái | 1 | BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH |
| 31 | Điện cực Clo orion 2117LL | Cat. No: 100025 hoặc tương đương | Bộ | 3 | BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH |
| 32 | Điện cực Clo orion 2117LL | Cat. No: 100057 hoặc tương đương | Bộ | 3 | BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH |
| 33 | Lưu lượng kế | - Model: LZM hoặc tương đương- Range: 0 - 400ml/min | Cái | 2 | BOP (Điện) |
| 34 | Mỡ bôi trơn | Mã: NLGI3 hoặc tương đương | Kg | 3 | BOP (Điện) |
| 35 | Mỡ bôi trơn | Gadus S2 V100 -2 hoặc tương đương | Kg | 100 | BOP (Điện) |
| 36 | Mỡ bôi trơn | Gadus S2 V100 -3 hoặc tương đương | kg | 95 | BOP (Điện) |
| 37 | Mỡ bôi trơn | - Mã: LGHP 2/1 hoặc tương đương- Quy cách: 1kg/hộp | Hộp | 152 | BOP (Điện) |
| 38 | Mỡ tiếp xúc điện | - Mã: NB52 hoặc tương đương- Quy cách: 400g/hộp | Hộp | 140 | BOP (Điện) |
| 39 | Nối thẳng PVC | Kích thước: ø27 | Cái | 20 | BOP (Điện) |
| 40 | Ống nhựa PVC | - Kích thước: ø27 - Quy cách: 4m/ống | Ống | 24 | BOP (Điện) |
| 41 | Điện cực pH | Catalog number: 368416.00000 hoặc tương đương | Cái | 1 | BOP (Điện) |
| 42 | Phụ kiện cảm biến Clo | Replace the Chloride standard solution (dung dịch chuẩn 100ppm) Cat No 941707 hoặc tương đương | Bộ | 2 | BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Thermo fisher Scientific |
| 43 | Phụ kiện cảm biến DO | Màng sensor ( hộp 4 cái): Membranes Box fox 9182/9185; Part No: Z09185=A=3500 hoặc tương đương | Hộp | 1 | BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH |
| 44 | Phụ kiện cảm biến DO | Reference electrolyte 25 mL (dung dịch đệm) 09181=A=3600 hoặc tương đương | Bộ | 1 | BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH |
| 45 | Phụ kiện máy đo Silica | Bio-Check Valve Pn: 075P2-S49 hoặc tương đương | Bộ | 2 | BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Bio-Chem |
| 46 | Phụ kiện máy đo Silica | Bio-Check Valve Pn: 100P2-S2017 Press: 20 PSI hoặc tương đương | Bộ | 2 | BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Bio-Chem |
| 47 | Phụ kiện máy đo Silica | Colorimeter of Silica Part no: 6786000 hoặc tương đương | Bộ | 2 | BOP (Điện) |
| 48 | Phụ kiện máy đo Silica | Kit Fan Filter process analyzer Part no: 6789100 hoặc tương đương | Cái | 2 | BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH |
| 49 | Phụ kiện máy đo Silica | Pump, air, assembly; Part no: 6784500 hoặc tương đương | Bộ | 2 | BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH |
| 50 | Phụ kiên máy đo Silica | Kit Maintenance 9610sc Silica Order code: 6788305 hoặc tương đương | Bộ | 2 | BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH |
| 51 | Phụ kiện thay thế định kỳ cảm biến Clo 9184sc | Set of 4 pre-mounted membranes, Catalog number: 09184=A=3500 hoặc tương đương | Bộ | 1 | BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH |
| 52 | Sơn màu xanh lá | Mã: Vert 617 hoặc tương đương | kg | 12 | BOP (Điện) |
| 53 | Sơn chống rỉ màu xám | Mã: X122 - BT hoặc tương đương | Kg | 155 | BOP (Điện) |
| 54 | Sơn chống rỉ | Màu nâu đỏ | Kg | 74 | BOP (Điện) |
| 55 | Sơn chống rỉ | - Sơn bóng- Màu màu xám | Kg | 445 | BOP (Điện) |
| 56 | Sơn dầu | - Alkyd Primer hoặc tương đương- Màu đen- Quy cách: 20 lít/thùng | Thùng | 3 | BOP (Điện) |
| 57 | Sơn dầu | Màu đen | Kg | 32 | BOP (Điện) |
| 58 | Sơn dầu | - Màu: xanh lá- Mã: 617 | kg | 45 | BOP (Điện) |
| 59 | Sơn dầu | - Sơn bóng- Màu đen (200) | Kg | 96 | BOP (Điện) |
| 60 | Sơn dầu | - Sơn bóng- Màu vàng cam (544) | kg | 4 | BOP (Điện) |
| 61 | Sơn dầu | - Sơn bóng- Màu xanh, mã yamaha (715) hoặc tương đương | kg | 50 | BOP (Điện) |
| 62 | Sơn màu xanh dương | Sơn màu xanh dương | lít | 2 | BOP (Điện) |
| 63 | Sơn xanh lá cây | Sơn xanh lá cây | kg | 3 | BOP (Điện) |
| 64 | Tấm lọc bụi sợi tổng hợp màu trắng | - Kích thước: 2mx20mx15mm - Tiêu chuẩn:G1-G2-G3-G4 – EN 779 hoặc tương đương- Lưu lượng: 5400m3/h/m2 - Màu sắc: Màu trắng- Áp suất đầu: 42Pa - Áp suất thay thế: 250Pa - Nhiệt độ giới hạn: 100oC | Tấm | 1 | BOP (Điện) |
| 65 | Van solenoid | Model: 2L150-15 200-20 250-25 24V 220V hoặc tương đương | Cái | 1 | BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) AirTac Yadek |
| 66 | Vòng bi | 6203 2Z/C3 hoặc tương đương | Cái | 6 | BOP (Điện) |
| 67 | Vòng bi | 6205-2RSHCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 14.8 kN;- Tải trọng tĩnh: 7.8 kN;- Vận tốc giới hạn: 8500 v/ph; | Cái | 20 | BOP (Điện) |
| 68 | Vòng bi | 6206-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 20.3 kN;- Tải trọng tĩnh: 11.2 kN;- Vận tốc giới hạn: 7500 v/ph; | Cái | 27 | BOP (Điện) |
| 69 | Vòng bi | 6209 C3 hoặc tương đương | Cái | 16 | BOP (Điện) |
| 70 | Vòng bi | 6210 C3 hoặc tương đương | Cái | 4 | BOP (Điện) |
| 71 | Vòng bi | 6306 2RS1 C3 hoặc tương đương | Cái | 4 | BOP (Điện) |
| 72 | Vòng bi | 6204-2RSHCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 13.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 6.55 kN;- Vận tốc giới hạn: 10000 v/ph; | Cái | 14 | BOP (Điện) |
| 73 | Vòng bi | 6205-2RSHCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 14.8 kN;- Tải trọng tĩnh: 7.8 kN;- Vận tốc giới hạn: 8500 v/ph; | Cái | 12 | BOP (Điện) |
| 74 | Vòng bi | 6208-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 32.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 19 kN;- Vận tốc giới hạn: 5600 v/ph; | Cái | 8 | BOP (Điện) |
| 75 | Vòng bi | 6209-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 35.1 kN;- Tải trọng tĩnh: 21.6 KN;- Vận tốc giới hạn: 5000 v/ph; | Cái | 11 | BOP (Điện) |
| 76 | Vòng bi | 6209-2Z/C3Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 35.1 kN;- Tải trọng tĩnh: 21.6 kN;- Vận tốc tham khảo: 17000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 8500 v/ph; | Cái | 10 | BOP (Điện) |
| 77 | Vòng bi | 6212-2ZCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 55.3 kN;- Tải trọng tĩnh: 36 kN;- Vận tốc tham khảo: 13000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 6300 v/ph; | Cái | 2 | BOP (Điện) |
| 78 | Vòng bi | 6305-2Z/C3Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 23.4 kN;- Tải trọng tĩnh: 11.6 kN;- Vận tốc tham khảo: 24000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 13000 v/ph; | cái | 4 | BOP (Điện) |
| 79 | Vòng bi | 6309-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 55.3 kN;- Tải trọng tĩnh: 31.5 kN;- Vận tốc giới hạn: 4500 v/ph; | Cái | 6 | BOP (Điện) |
| 80 | Giấy chống dính Silicon | - Giấy chống dính Silicon - Designation: Pressure compensation cloth, Rayon - Dimensions: 1250 mm - Content: per m - Ref. No: 5381009 hoặc tương đương | Mét | 6 | Hệ thống Nhiên liệu (viết tắc: NL) (Cơ) |
| 81 | Amiang tấm | - Mã: CJ-23 hoặc tương đương- Kích thước: 1270x1270x1mm | m2 | 5 | NL (Cơ) |
| 82 | Amiang tấm | - Mã: CJ-27 hoặc tương đương- Kích thước: 1270x1270x0.5 mm | m2 | 14 | NL (Cơ) |
| 83 | Amiang tấm | - Mã: CJ27 hoặc tương đương- Kích thước: 1270x1270x1 mm | m2 | 2 | NL (Cơ) |
| 84 | Băng tải | Băng tải B1400 EP800/4 (6+3) K | Mét | 160 | NL (Cơ) |
| 85 | Béc phun sương | - Vật liệu: đồng thau- Số lỗ: 5 lỗ, Đường kính lỗ: 1mm- Kết nối lỗ ren trong M14mm | Cái | 30 | NL (Cơ) |
| 86 | Bulong | Bulong M16x60mm (bao gồm: bulong + đai ốc + đệm vênh + đệm phẳng) - Vật liệu: Inox 304 | Bộ | 24 | NL (Cơ) |
| 87 | Bulong | Bulong M16x50mm (bao gồm: bulong + đai ốc + đệm vênh + đệm phẳng) - Vật liệu: Inox 304 | Bộ | 12 | NL (Cơ) |
| 88 | Bulong | Bulong + 1 đai ốc + 1 đệm phẳng + 1 đệm vênh:M8x30 mmVật liệu: inox 316 | Bộ | 50 | NL (Cơ) |
| 89 | Bulong | Bulong + 1 đai ốc + 1 đệm phẳng + 1 đệm vênh:M8x80 mmVật liệu: inox 316 | Bộ | 48 | NL (Cơ) |
| 90 | Bulong | Bulong + đai ốc + đệm vênh + đệm phẳng:M16x60 mmCấp bền: 8.8, mạ kẽm | Bộ | 88 | NL (Cơ) |
| 91 | Bulong | Bulông + đai ốc:M10x50mm, inox 304 | Bộ | 24 | NL (Cơ) |
| 92 | bulông inox | bulông inox M16x50 (gồm 01 bulông + 1 đai ốc + 1 đệm phẳng + 1 đệm vênh) | bộ | 32 | NL (Cơ) |
| 93 | Bulong | Bulong M12x60mm (bao gồm: bulong + đai ốc + đệm vênh + đệm phẳng) - Vật liệu: Inox 304 | Bộ | 220 | NL (Cơ) |
| 94 | Bulong | Bulong M12x30mm (bao gồm: bulong + đai ốc + đệm vênh + đệm phẳng) - Vật liệu: Inox 304 | Bộ | 56 | NL (Cơ) |
| 95 | Bulong | Bulong M16x50mm (Bulong + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh) - Vật liệu: Inox 316 | Bộ | 40 | NL (Cơ) |
| 96 | Bulong | Bulong M20x100mm cấp bền 12.9 (bao gồm: bulong + đai ốc + đệm vênh + đệm phẳng) | Bộ | 24 | NL (Cơ) |
| 97 | Cao su non 1mm | - Polymer basis: IR/BR - Specific weight: 1.12 g/cm³ - Hardness: 64 Shore A - Tear resistance: 21 N/mm² - Tear elongation: 450 % - Color: Black | Kg | 16 | NL (Cơ) |
| 98 | Cao su non 2mm | - Polymer basis: IR/BR - Specific weight: 1.12 g/cm³ - Hardness: 64 Shore A - Tear resistance: 21 N/mm² - Tear elongation: 450 % | Kg | 8 | NL (Cơ) |
| 99 | Cao su non 3mm | - Polymer basis: IR/BR - Specific weight: 1.12 g/cm³ - Hardness: 64 Shore A - Tear resistance: 21 N/mm² - Tear elongation: 450 % - Color: Black | Kg | 8 | NL (Cơ) |
| 100 | Cáp thép xoắn phải | - Cáp thép xoắn phải (Z) - Đường kính : 21,5 mm - Loại: IWRC 6 x WS 36 - Độ chịu tải của cáp: 313 kN - Khối lượng đơn vị ước tính: 2,13 Kg/m - Số tao cáp: 06 Số sợi cáp trong tao: 36 - Lực căng cáp: 1770N/mm2 - Quy cách: 100 mét/sợi | Mét | 100 | NL (Cơ) |
| 101 | Cáp thép | Ø4mm (6x36)Vật liệu: inox 304 | mét | 18 | NL (Cơ) |
| 102 | Cáp thép | - Kích thước: Ø6mm (6x36)- Vật liệu: inox 304 | mét | 18 | NL (Cơ) |
| 103 | Cổ dê | - Kích thước: Ø280mm- Vật liệu: Inox 304 | Cái | 1 | NL (Cơ) |
| 104 | Cổ dê | - Kích thước: Ø500mm - Vật liệu: Inox 304 | Cái | 1 | NL (Cơ) |
| 105 | Con lăn giảm chấn | Mã: DH FE 30Y22 133NA 538 hoặc tương đương | Cái | 12 | NL (Cơ) |
| 106 | Cùm nối nhanh chữ C | - Model: TH2763-13 hoặc tương đương | Cái | 2 | NL (Cơ) |
| 107 | Đai ốc | - Kích thước: Ø40mm - Bước ren: 10mm - Vật liệu: SS400 | Cái | 80 | NL (Cơ) |
| 108 | Đai ốc | - Kích thước: M16 - Cấp bền 8.8 | Cái | 1.780 | NL (Cơ) |
| 109 | Dầu bôi trơn | Omala S2 G320 hoặc tương đương | Lít | 1.486 | NL (Cơ) |
| 110 | Dầu thủy lực | Turbo T32 hoặc tương đương | Lít | 200 | NL (Cơ) |
| 111 | Dầu bôi trơn | Omala S2 G220 hoặc tương đương | Lít | 145 | NL (Cơ) |
| 112 | Dầu thủy lực | Tellus S2 M46 hoặc tương đương | Lít | 200 | NL (Cơ) |
| 113 | Dây xích hàn | Dây xích hàn d=34mm, t=136mm, b1=39mm, b2=113mm, L (15x136) =2040mm, 48,56kg, 0.09D, 800HV, 14CrNiMo5 | Mét | 3 | NL (Cơ) |
| 114 | Đệm phẳng | - Kích thước: Ø16xØ50x4mm (đường kính trong x đường kính ngoài x bề dày) - Vật liệu Inox 304 | cái | 1.780 | NL (Cơ) |
| 115 | Đệm vênh | - Kích thước: Ø16mm (đường kính trong) - Vật liệu Inox 304 | cái | 1.780 | NL (Cơ) |
| 116 | Diềm chắn than kép | - Model tham khảo: HSR-200 hoặc tương đương- Rộng: 200mm, dày 15mm - Dạng diềm kép - Khoảng cách từ vị trí tiếp xúc đến diềm kép 40mm - Phần chịu mòn: PU | mét | 50 | NL (Cơ) |
| 117 | Khớp nối mềm | Model: YOX 750 hoặc tương đương | Cái | 2 | NL (Cơ) |
| 118 | Keo dán nguội SC | Keo dán nguội SC 4000 (bao gồm: 1 lon keo SC 4000 (khối lượng tịnh: 700g/780 ml) và 1 chai pha E-40 (Khối lượng tịnh: 30g)) hoặc tương đương | Bộ | 48 | NL (Cơ) |
| 119 | Keo dán nóng | Keo dán nóng SOLUTION STL-NL4 hoặc tương đương (3,5kg/thùng) | Thùng | 4 | NL (Cơ) |
| 120 | Keo lót | Keo lót primer PR200 hoặc tương đương (750g/hộp) | hộp | 24 | NL (Cơ) |
| 121 | Khớp nối mềm | - Vật liệu: vải Canvat- Kích thước: 1800x900x130 (dài x rộng x cao) - Độ dày: 2,5mm - Nhiệt độ: +250 độ C | Cái | 2 | NL (Cơ) |
| 122 | Lọc chữ Y | - DN15mm- PN10 bar- Vật liệu: Inox 316 - Kiểu lắp: ren trong | cái | 8 | NL (Cơ) |
| 123 | Lọc chữ Y | - DN25mm- PN10 bar- Vật liệu: Inox 316 - Kiểu lắp: ren trong | cái | 4 | NL (Cơ) |
| 124 | Lưỡi gạt chữ A | - Kích thước: 20x120x3400mm (độ dày x bề rộng x chiều dài)- Vật liệu lưỡi gạt: Polyurethan - Độ cứng 90 Shore A | Tấm | 10 | NL (Cơ) |
| 125 | Mỡ bôi trơn | Gadus S2 V220-3 hoặc tương đương | kg | 30 | NL (Cơ) |
| 126 | Mỡ bôi trơn | Omala S2 GX 220 hoặc tương đương | Lít | 16 | NL (Cơ) |
| 127 | Nước rửa băng tải | Nước rửa băng tải CF-R4 hoặc tương đương | lít | 28 | NL (Cơ) |
| 128 | Nút an toàn | Model: YOX 750 hoặc tương đương | Cái | 4 | NL (Cơ) |
| 129 | Ốc siết cáp | - Size: 7/8 inch - Kim loại : + Thép cường độ cao SAE 1045+ U-bolt SAE 1015 - Tiêu chuẩn: EN 13411-5 Type B | Cái | 8 | NL (Cơ) |
| 130 | Ống Inox 304 | Đường kính: Ø34x3mm | Mét | 12 | NL (Cơ) |
| 131 | Ống xả tro khô | - Ống xả tro khô (ống vải) Ø580x200x2800mm- Đường kính: Ø580mm- Khoảng cách đoạn xếp 200mm, lồng thép Ø2mm- Chiều dài: 2800mm- Vật liệu ống: Vải polyeste - Trọng lượng: 900g/m2- Độ dày: 1,65mm- Chịu nhiệt đến 135 độ C | Ống | 1 | NL (Cơ) |
| 132 | Phốt chặn dầu | - Kích thước: 200x250x18 HSMA10 V - Vật liệu: Viton | Cái | 2 | NL (Cơ) |
| 133 | Phốt chặn dầu | - Kích thước: 130x160x14 mm HMSA10 V - Vật liệu: Viton | cái | 8 | NL (Cơ) |
| 134 | Phốt chặn dầu | - Kích thước: 160x200x15 mm HSMA10 V- Vật liệu: Viton | Cái | 2 | NL (Cơ) |
| 135 | Phốt chặn dầu | - Kích thước: 200x230x15 mm HSMA10 V- Vật liệu: Viton | Cái | 8 | NL (Cơ) |
| 136 | Phốt chặn dầu | - Kích thước: 210x240x15 mm HSMA10 V- Vật liệu: Viton | Cái | 16 | NL (Cơ) |
| 137 | Phốt | TC 115x140x12 NBR | Cái | 16 | NL (Cơ) |
| 138 | Phốt | TC 120x150x12 NBR | Cái | 16 | NL (Cơ) |
| 139 | Phốt | TC 170x200x16 NBR | Cái | 16 | NL (Cơ) |
| 140 | Phốt | TC 220x250x15 vật liệu NBR | Cái | 2 | NL (Cơ) |
| 141 | Phốt | TC 50x72x8 NBR | Cái | 24 | NL (Cơ) |
| 142 | Phốt | TC 55x80x10 NBR | Cái | 16 | NL (Cơ) |
| 143 | Phốt | TC 80x110x12 NBR | Cái | 40 | NL (Cơ) |
| 144 | Phốt | TC 90x120x12 NBR | Cái | 16 | NL (Cơ) |
| 145 | Phốt | TC 95x115x12 NBR | Cái | 8 | NL (Cơ) |
| 146 | Phốt | TC 95x120x12 NBR | Cái | 8 | NL (Cơ) |
| 147 | Phốt | TC-50x72x10 mm | Cái | 16 | NL (Cơ) |
| 148 | Shim | - Kích thước: 305x2540x0.05mm- Vật liệu: Inox 304 | Cuộn | 1,5 | NL (Cơ) |
| 149 | Shim | - Kích thước: 305x2540x0.2 mm- Vật liệu: Inox 304 | Cuộn | 1,5 | NL (Cơ) |
| 150 | Shim | - Kích thước: 305x2540x0.5 mm- Vật liệu: Inox 304 | Cuộn | 1,5 | NL (Cơ) |
| 151 | Shim | - Kích thước: 305x2540x1 mm- Vật liệu: Inox 304 | Cuộn | 1,5 | NL (Cơ) |
| 152 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ Alkyd Primer màu xám hoặc tương đương | kg | 20 | NL (Cơ) |
| 153 | Sơn dầu | - Alkyd MK403 hoặc tương đương- Màu đỏ | Kg | 3 | NL (Cơ) |
| 154 | Sơn dầu | - Alkyd Primer hoặc tương đương- Màu xanh dương | Kg | 178 | NL (Cơ) |
| 155 | Sơn màu đỏ | Alkyd MK403 hoặc tương đương | kg | 10 | NL (Cơ) |
| 156 | Sơn phủ | Mã màu: RAL 2005 Luminous Orange | Kg | 20 | NL (Cơ) |
| 157 | Sơn phủ | Alkyd Primer vàng sậm hoặc tương đương | kg | 91 | NL (Cơ) |
| 158 | Tấm cao su rãnh sọc caro | - Kích thước: 15x1700x3400mm - Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65 Shore A (DIN 7619-1) - Rãnh caro: 10x8 (Profile 50) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCE GRIP 70/CN hoặc tương đương | Tấm | 2 | NL (Cơ) |
| 159 | Tấm cao su trơn | - Kích thước: 15x1700x2700mm - Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65 Shore A (DIN 7619-1) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCEline 70/CN hoặc tương đương | Tấm | 4 | NL (Cơ) |
| 160 | Tết chèn (Packing) | - Kích thước: 9,5x9,5 mm - Model: Spezial Kombi K2 6430/K2 hoặc tương đương- Qui cách: 2kg/hộp, | Hộp | 2 | NL (Cơ) |
| 161 | Tết chèn amiang | Tết chèn amiang 20x20mm | Mét | 4 | NL (Cơ) |
| 162 | Thanh ren | - Kích thước: M16 - Cấp bền 8.8 - Quy cách 1 mét/ cây | mét | 88 | NL (Cơ) |
| 163 | Thanh ren vuông | - Đường kính: M40mm - Bước ren: 10mm - Vật liệu: SS400 - Quy cách: 1 mét/cây | Mét | 40 | NL (Cơ) |
| 164 | Thép tấm 02 thành phần | - Thép 02 Thành Phần KALMETALL W100 - 12(6+6)x1500x3000mm.- Lớp nền: 6x1500x3000mm.+ Thép S235JRG2: %C≤0.17; %Mn≤1.40; %P≤0.035, %S≤0.035; %N≤0.012; %Cu≤0.55- Lớp phủ: 6x1400x2900mm.+ Hợp kim Chromium Carbides: %C~5; %Cr~30; %Fe + others Balance- Công nghệ sản xuất: Thêu kết bột kim loại (Metal Arc process)- Thông số kỹ thuật+ Độ cứng: 700HV trên toàn bộ lớp phủ+ Hệ số giãn nở nhiệt (K1): 12.10-6+ Khả năng dẫn nhiệt (W/mK): 46+ Nhiệt độ làm việc (0C): 350 + Khả năng chống sốc nhiệt (0C/h): 120 | kg | 7.380 | NL (Cơ) |
| 165 | Thép tấm | CT3 dày 10mm | kg | 1.300 | NL (Cơ) |
| 166 | Thép tấm | Dày 6mm, vật liệu: SS400 | Kg | 100 | NL (Cơ) |
| 167 | Túi lọc bụi | - Vật liệu: Vải Polyester (PE 500) - Trọng lượng: 500 g/m2 - Độ dày: 1.6 – 1.8 mm - Độ thoáng khí: 14 m3/m2. Min - Lực kéo ngang: >1000N/5×20cm - Lực kéo dọc: >1400N/5×20cm - Độ giãn ngang: | Cái | 224 | NL (Cơ) |
| 168 | Vải khớp nối hút bụi | - Kích thước: Ø750x300mm (đường kính+ chiều cao) - Vật liệu: Polyeste | Cái | 5 | NL (Cơ) |
| 169 | Van bi cầu 1" | - Vật liệu Inox 316 - Van bi tay gạt 1'' - 2 đầu lắp ren trong ID30x2mm | Cái | 12 | NL (Cơ) |
| 170 | Van bi tay gạt inox | - Kích thước: DN15, PN=1 Mpa - Kiều lắp: ren trong - Vật liệu: Inox 316 | Cái | 8 | NL (Cơ) |
| 171 | Van bi tay gạt inox | - Kích thước: DN20- PN=1,6 Mpa - Kiểu lắp ren trong - Vật liệu Inox 316 | Cái | 4 | NL (Cơ) |
| 172 | Van bi tay gạt inox | - Kích thước: DN25 - PN=1 Mpa - Kiểu lắp ren trong - Vật liệu Inox 316 | Cái | 4 | NL (Cơ) |
| 173 | Vòng bi | 210 (50x90x20mm) hoặc tương đương | Cái | 24 | NL (Cơ) |
| 174 | Vòng bi | 211 (55x100x21mm) hoặc tương đương | Cái | 16 | NL (Cơ) |
| 175 | Vòng bi | 23126 hoặc tương đương | Cái | 8 | NL (Cơ) |
| 176 | Vòng bi | 23130 CC/W33 hoặc tương đương | Cái | 12 | NL (Cơ) |
| 177 | Vòng bi | 23138CC/W33 hoặc tương đương | Cái | 2 | NL (Cơ) |
| 178 | Vòng bi | 42206E hoặc tương đương | Cái | 16 | NL (Cơ) |
| 179 | Vòng bi | 42214E hoặc tương đương | Cái | 8 | NL (Cơ) |
| 180 | Vòng bi | 42217E hoặc tương đương | Cái | 8 | NL (Cơ) |
| 181 | Vòng bi | 53517 (85x150x36mm) hoặc tương đương | Cái | 16 | NL (Cơ) |
| 182 | Vòng bi | 6040 hoặc tương đương | Cái | 2 | NL (Cơ) |
| 183 | Vòng bi | 6216 CM hoặc tương đương | Cái | 18 | NL (Cơ) |
| 184 | Vòng bi | 6217 C3 hoặc tương đương | Cái | 40 | NL (Cơ) |
| 185 | Vòng bi | NJ 316 ECJ hoặc tương đương | Cái | 8 | NL (Cơ) |
| 186 | Vòng bi | NJ 324 (120x260x55) hoặc tương đương | Cái | 16 | NL (Cơ) |
| 187 | Vòng bi | NJ220E hoặc tương đương | Cái | 6 | NL (Cơ) |
| 188 | Vòng bi | Vòng bi 22236 CC/C3W33Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 1237 kN;- Tải trọng tĩnh: 1560 kN;- Vận tốc tham khảo: 1800 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 2600 v/ph; | cái | 8 | NL (Cơ) |
| 189 | Vòng bi | Vòng bi 6032Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 143 kN;- Tải trọng tĩnh: 143 kN;- Vận tốc tham khảo: 5600 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 3600 v/ph; | cái | 2 | NL (Cơ) |
| 190 | Vòng bi | Vòng bi 6206-2Z/C3Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 20.3 kN;- Tải trọng tĩnh: 11.2 kN;- Vận tốc tham khảo: 24000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 12000 v/ph; | Cái | 12 | NL (Cơ) |
| 191 | Vòng bi | Vòng bi 6210-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 37.1 kN;- Tải trọng tĩnh: 23.2 kN;- Vận tốc giới hạn: 4800 v/ph | cái | 11 | NL (Cơ) |
| 192 | Vòng bi | Vòng bi 6310-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 65 kN;- Tải trọng tĩnh: 38 kN;- Vận tốc giới hạn: 4300 v/ph; | Cái | 8 | NL (Cơ) |
| 193 | Vú mỡ | - Vú mỡ đầu thẳng M10 - Vật liệu: Inox 304 | cái | 8 | NL (Cơ) |
| 194 | Cảm biến tốc độ | Cảm biến tốc độ (trượt băng): under speed switch ;Model: MOD.60-23 REV B; Voltage 115/230VAC; Setpoint 10-100 % ; contact output: 2A 120V hoặc tương đương | Bộ | 1 | NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Ramsey |
| 195 | Cáp lực | - Cáp lực 3 × 300 + 1 × 150 mm - Model: YCW 0,6/1KV YCW 0,6/1KV hoặc tương đương- Tiết diện 3 × 300 + 1 × 150 mm | Mét | 200 | NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Far East Cable Co.Ltd |
| 196 | Công tắc chuyển chế độ | Công tắc chuyển chế độ: universal rotary switch LW5D - 16 hoặc tương đương | Cái | 4 | NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Chint/ China |
| 197 | Công tắc giật sự cố 3E | Công tắc giật sự cố 3E: Pro-Line mod.60-3 XF (E) hoặc tương đương | Bộ | 3 | NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Thermo Fisher Scientific Inc. |
| 198 | Công tắc lệch băng 3E | Công tắc lệch băng 3E: Pro-Line mod.60-3 XF (E) hoặc tương đương | Bộ | 2 | NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Thermo Fisher Scientific Inc. |
| 199 | Dầu bôi trơn | SAE 80W-90; API GL4 hoặc tương đương | Lít | 1 | NL (Điện) |
| 200 | Đầu cốt | Đầu cốt 150-12 | Cái | 6 | NL (Điện) |
| 201 | Đầu cốt | Đầu cốt 300-16 | Cái | 14 | NL (Điện) |
| 202 | Encoder | - Type: OCD-DPC1B-1212-C10S-H3P hoặc tương đương- Steps/revolution: 4096; - No. of revolution 4096; - Temp.range: -40oC…+80oC; - Code: Binary; - Vcc: 10-30V; - Version: 2.1; - Intrf: Profibus | Cái | 1 | NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Posital GmbH |
| 203 | Limit switch | - Type: Z4V7H335-11Z-RVA-2272-2654 hoặc tương đương- No: IP67; - Max U/I: 250V/20A | Cái | 2 | NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Schmersal |
| 204 | Mỡ bôi trơn | LGHP 2/1 (loại 1kg/hộp) hoặc tương đương | Hộp | 3 | NL (Điện) |
| 205 | Ống ruột gà | Đường kính: 3/4'', lõi thép | mét | 100 | NL (Điện) |
| 206 | Phốt chặn dầu | - TC 40x55x7 mm- Vật liệu: NBR | cái | 3 | NL (Điện) |
| 207 | Phốt chắn dầu | TC: 35x52x6, Viton | Cái | 6 | NL (Điện) |
| 208 | Sơn dầu | Màu: xanh yamaha (mã 736) | kg | 11 | NL (Điện) |
| 209 | Tranducer giám sát tốc độ | Tranducer giám sát tốc độ ( trượt băng); 60-200-DC-I control hoặc tương đương | Bộ | 1 | NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Thermo Fisher Scientific Inc. |
| 210 | Van solenoid dập bụi kho than | - Type: ZPZC-16RL hoặc tương đương- Class 1.6; - DN 30 mm; - Temp: 180oC | Cái | 4 | NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Shanghai Jingdie valve manufacturing .,Co.ltd |
| 211 | Van solenoid dập bụi silo | Catalog NO: SCG353A044; air 0.35-8.5 bar; Pipe G1; ORF : 25mm; Volt: 220V AC hoặc tương đương | Cái | 2 | NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) ASCO |
| 212 | Vòng bi | Vòng bi 6207-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 27 kN;- Tải trọng tĩnh: 15.3 kN;- Vận tốc giới hạn: 6300 v/ph; | Cái | 2 | NL (Điện) |
| 213 | Vòng bi | Vòng bi 6312-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 85.2 kN;- Tải trọng tĩnh: 52 kN;- Vận tốc giới hạn: 3400 v/ph; | Cái | 4 | NL (Điện) |
| 214 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị làm mát mẫu sơ cấp và làm mát đường xả mẫu( 33QUA04AC001; 33QUA05AC001;33QUA06AC001; 33QUA07AC001;33QUA12AC001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | bộ | 5 | BOP (Cơ) |
| 215 | Thay mới bộ lọc đầu vào thiết bị đo online (33QUA01AT002; 33QUA02AT002; 33QUA04AT002; 33QUA05AT002;33QUA06AT002; 33QUA07AT002;33QUA08AT002; 33QUA10AT002;33QUA11AT001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 9 | BOP (Cơ) |
| 216 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị làm mát mẫu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | bộ | 5 | BOP (Cơ) |
| 217 | Kiểm tra thay mới các bộ lọc bơm dầu 300m3 (33ERB11AT001, 33ERB12AT001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | BOP (Cơ) |
| 218 | Kiểm tra, sửa chữa Van an toàn bồn đệm hơi xả đọng(33EGT12BF001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | BOP (Cơ) |
| 219 | Kiểm tra, sửa chữa Van an toàn bồn khí nén điều khiển hệ thống NH3 (33QFB10AA901) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Van | 1 | BOP (Cơ) |
| 220 | Kiểm tra, sửa chữa Van an toàn đầu thoát máy nén khí NH3 A/ B (33HSJ21AA601, 33HSJ22AA601) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | BOP (Cơ) |
| 221 | Thay mới van 1 chiều đầu thoát bơm định lượng liên tục A,B | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | BOP (Cơ) |
| 222 | Thay mới van tay đầu thoát bơm định lượng liên tục phía ngoài kênh nước | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Van | 2 | BOP (Cơ) |
| 223 | Trung tu bơm nước Dịch vụ UF A,B (33GBB71/ 72AP001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bơm | 1 | BOP (Cơ) |
| 224 | Công tác chuẩn bị(Trung tu Bồn lọc trọng lực #1, #2) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | BOP (Cơ) |
| 225 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan (Trung tu Bồn lọc trọng lực #1, #2) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | BOP (Cơ) |
| 226 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị(Trung tu Bồn lọc trọng lực #1, #2) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | BOP (Cơ) |
| 227 | Sửa chữa các khiếm khuyết(Trung tu Bồn lọc trọng lực #1, #2) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | BOP (Cơ) |
| 228 | Lắp toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan (Trung tu Bồn lọc trọng lực #1, #2) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | BOP (Cơ) |
| 229 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu (Trung tu Bồn lọc trọng lực #1, #2) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | BOP (Cơ) |
| 230 | Công tác chuẩn bị(Trung tu Bể Lắng Keo Tụ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | BOP (Cơ) |
| 231 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan (Trung tu Bể Lắng Keo Tụ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | BOP (Cơ) |
| 232 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị (Trung tu Bể Lắng Keo Tụ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | BOP (Cơ) |
| 233 | Sửa chữa các khiếm khuyết(Trung tu Bể Lắng Keo Tụ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | BOP (Cơ) |
| 234 | Lắp toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan (Trung tu Bể Lắng Keo Tụ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | BOP (Cơ) |
| 235 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu (Trung tu Bể Lắng Keo Tụ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | BOP (Cơ) |
| 236 | Công tác chuẩn bị(Trung tu Bể Lắng nghiêng) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | BOP (Cơ) |
| 237 | Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan (Trung tu Bể Lắng nghiêng) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | BOP (Cơ) |
| 238 | Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị (Trung tu Bể Lắng nghiêng) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | BOP (Cơ) |
| 239 | Sửa chữa các khiếm khuyết(Trung tu Bể Lắng nghiêng) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | BOP (Cơ) |
| 240 | Lắp toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan (Trung tu Bể Lắng nghiêng) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | BOP (Cơ) |
| 241 | Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu (Trung tu Bể Lắng nghiêng) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bể | 2 | BOP (Cơ) |
| 242 | Kiểm tra bảo dưỡng các van điện hệ thống Amoni (08 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 243 | Kiểm tra bảo dưỡng các đồng hồ áp suất (05 thiết bị ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 244 | Trung tu động cơ bơm định lượng cấp hệ thống nước cấp (1,1KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 245 | Trung tu động cơ bơm định lượng cấp hệ thống nước ngưng(1,1KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 246 | Trung tu động cơ bơm định lượng cấp hệ thống nước mạch kín (0.75KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | BOP (Điện) |
| 247 | Trung tu động cơ cánh khuấy (0.75KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 248 | Kiểm tra, bảo dưỡng các công tắc lưu lượng nước ra làm mát (01 cái), công tắc nhiệt độ nước làm mát (01 cái) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 249 | Kiểm tra , bảo dưỡng các công tắc áp suất (10 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 250 | Kiểm tra , bảo dưỡng công tắc nhiệt độ (11 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 251 | Kiểm tra , bảo dưỡng van điện từ (10 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 252 | Kiểm tra, thay thế lưu lượng kế ( 02 thiết bị ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 253 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo Silica ( 01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 254 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo pH ( 07 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 255 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị Oxy hòa tan ( 04 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 256 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo Natri ( 04 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 257 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo Chloride ( 02 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 258 | Kiểm tra bảo dưỡng các van điện từ ( 04 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 259 | Kiểm tra bảo dưỡng các van điện từ ( 05 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 260 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo Silica ( 01 thiết bị ), thiết bị đo Chloride (01 thiết bị) đầu ra Mixbeb chung | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 261 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo Natri ( 04 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 262 | Kiểm tra bảo dưỡng sensor đo nhiệt độ gối đỡ bơm A (33ERB21AP001 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 263 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo mức bồn dầu (33ERB10CL001) ( 01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 264 | Kiểm tra bảo dưỡng các van điện ( 06 van) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 265 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ bồn dầu 300m3 (33ERB10CT502)( 01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 266 | Trung tu động cơ bơm cấp dầu (75 kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 267 | Thí nghiệm động cơ bơm cấp dâu (75 kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 268 | Trung tu động cơ bơm tăng áp nước thô (55kw) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 269 | Thí nghiệm động cơ bơm tăng áp nước thô (55kw) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 270 | Kiểm tra , bảo dưỡng các van điện của hệ thống ( 03 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 271 | Kiểm tra bảo dưỡng các transmiter đo áp suất ( 20 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 272 | Kiểm tra, bảo dưỡng các đồng hồ PI tại chỗ ( 06 cái) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 273 | Kiểm tra bảo dưỡng các sensor đo nhiệt độ ( 05 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 274 | Trung tu động cơ máy nén khí điều khiển dịch vụ (315KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | BOP (Điện) |
| 275 | Thí nghiệm động cơ máy nén khí điều khiển dịch vụ (315KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | BOP (Điện) |
| 276 | Trung tu động cơ máy nén khí tro bay (250 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 277 | Thí nghiệm động cơ máy nén khí tro bay (250 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 278 | Kiểm tra bảo dưỡng transmiter đo nhiệt độ bộ hóa hơi A | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 279 | Kiểm tra bảo dưỡng các van điều chỉnh khí nén ( 04 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 280 | Kiểm tra bảo dưỡng các đồng hồ đo áp suất (19 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 281 | Kiểm tra bảo dưỡng các đồng hồ đo nhiệt độ ( 07 thiết bị ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 282 | Trung tu động cơ dẫn động Máy nén khí (15KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 283 | Trung tu động cơ bơm nước đọng (11 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 284 | Thí nghiệm động cơ dẫn động Máy nén khí (15KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 285 | Thí nghiệm động cơ bơm nước đọng (11KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 286 | Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị đo OHT, HTO, điểm đọng sương | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 287 | Kiểm tra bảo dưỡng van điều chỉnh áp phía oxi unit 1 ,2 ( 02 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 288 | Trung tu động cơ bơm tuần hoàn kiềm(2.2kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 4 | BOP (Điện) |
| 289 | Trung tu động cơ quạt giàn nóng Chiller (0.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 290 | Trung tu động cơ bơm nước làm mát Chiller (0.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | BOP (Điện) |
| 291 | Trung tu bộ làm mát Chiller | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | BOP (Điện) |
| 292 | Trung tu động cơ dẫn động bơm nước demin cho bộ điều chế (1,1KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 293 | Trung tu động cơ dẫn động bơm bổ sung kiềm (1,1KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | BOP (Điện) |
| 294 | Trung tu động cơ dẫn động bơm kiềm thải (1,1KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | BOP (Điện) |
| 295 | Kiểm tra , bảo dưỡng hiết bị đo mức hố nước thải , hóa chất ( 02 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 296 | Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị đo lưu đường ống nhánh đi phun NaClO trước tấm chắn đầu vào ( 33PBM61CF001, 33PBM62CF001) ( 02 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 297 | Kiểm tra bảo dưỡng các đông hồ đo nhiệt độ ( 03 thiết bị ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 298 | Kiểm tra bảo dưỡng các đồng hồ đo áp suất ( 14 thiêt bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 299 | Trung tu động cơ bơm định lượng liên tục (15 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 300 | Thí nghiệm động cơ bơm định lượng liên tục (15 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 301 | Trung tu động cơ bơm rửa axit (3KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 302 | Trung tu động cơ bơm shock dosing 45kw | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 303 | Thí nghiệm động cơ bơm shock dosing 45kw | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 304 | Trung tu động cơ bơm tăng áp nước biển (11 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | BOP (Điện) |
| 305 | Thí nghiệm động cơ bơm tăng áp nước biển (11 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | BOP (Điện) |
| 306 | Trung tu động cơ bơm nước chèn NACLO (4KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 307 | Trung tu động cơ quạt thổi H2 (3kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 308 | Trung tu động cơ bơm nước thải và nước thải hóa chất(5.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 4 | BOP (Điện) |
| 309 | Thí nghiệm động cơ bơm nước thải và nước thải hóa chất (5.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 4 | BOP (Điện) |
| 310 | Trung tu động cơ bơm nước chèn (4KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 311 | Thay mới bị đo nồng độ clo đầu vào bể lắng bị hỏng ( GAD10CQ001) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 312 | Thay mới van solenoid thiết bị đo PH CIP RO Bị hỏng | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 313 | Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị đo chất lượng nước đầu ra Mixbed ( 04 thiết bị ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 314 | Kiểm tra bảo dưỡng các transmitter áp suất ( 21 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 315 | Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị đo nhiệt độ ( 13 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 316 | Kiểm tra bảo dưỡng các van điện ( 06 van) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | BOP (Điện) |
| 317 | Trung tu động cơ bơm nước nóng(5.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | BOP (Điện) |
| 318 | Thí nghiệm động cơ bơm nước nóng (5.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | BOP (Điện) |
| 319 | Trung tu động cơ bơm cấp RO1 (37KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 320 | Thí nghiệm động cơ bơm cấp RO1 (37KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 321 | Trung tu 2 động cơ bơm cấp bộ lọc UF (45KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 322 | Thí nghiệm 2 động cơ bơm cấp bộ lọc UF (45KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 323 | động cơ bơm rửa ngược A, B bộ lọc UF (22KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 324 | Thí nghiệm động cơ bơm rửa ngược A, B bộ lọc UF(22KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 325 | Trung tu động cơ bơm định lượng NACLO (0.55KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 326 | Trung tu động cơ bơm định lượng kiềm (0.75KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 327 | Trung tu động cơ bơm định lượng Axit (0.55KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 328 | Trung tu động cơ bơm nước dịch vụ A,B UF (15KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 329 | Thí nghiệm động cơ bơm nước dịch vụ A,B UF (15KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 330 | Trung tu động cơ bơm nước dịch vụ khẩn cấp UF(30KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | BOP (Điện) |
| 331 | Thí nghiệm động cơ bơm nước dịch vụ khẩn cấp UF (30KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | BOP (Điện) |
| 332 | Trung tu động cơ bơm CIP RO1(30KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 333 | Thí nghiệm động cơ CIP RO1 (30KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | BOP (Điện) |
| 334 | Trung tu động cơ bơm tăng áp RO1 (185kw) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 335 | Thí nghiệm động cơ bơm tăng áp RO1 (185kw) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 336 | Trung tu động cơ bơm cấp RO2 A,B (11KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 337 | Thí nghiệm động cơ bơm cấp RO2 A, B (11KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 338 | Trung tu động cơ bơm tăng áp RO2 55kw | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 339 | Thí nghiệm động cơ bơm tăng áp RO2 55kw | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 340 | Trung tu động cơ dẫn động bơm hóa chất làm sạch (11KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | BOP (Điện) |
| 341 | Thí nghiệm động cơ dẫn động bơm hóa chất làm sạch(11KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | BOP (Điện) |
| 342 | Trung tu động cơ bơm Mixed bed A,B (11KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 343 | Thí nghiệm động cơ bơm Mixed bed A,B (11KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 344 | Trung tu động cơ bơm nước hoàn nguyên bồn Mixed bed (7.5KW ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 345 | Thí nghiệm động cơ bơm nước hoàn nguyên bồn Mixed bed (7.5KW ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 346 | Trung tu động cơ bơm nước Demin lớn 55kw | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | BOP (Điện) |
| 347 | Thí nghiệm động cơ bơm nước Demin lớn 55kw | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | BOP (Điện) |
| 348 | Trung tu động cơ bơm nước Demin nhỏ(15KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 349 | Thí nghiệm động cơ bơm nước Demin nhỏ (15KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 350 | Trung tu động cơ máy nén khí nhà xử lý nước (11 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 351 | Thí nghiệm động cơ máy nén khí nhà xử lý nước (11 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 352 | Trung tu động cơ bơm chuyển nước thô (22KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 353 | Thí nghiệm động cơ bơm chuyển nước thô (22KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 354 | Trung tu động cơ dẫn động quạt sục khí (37KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 355 | Thí nghiệm động cơ dẫn động quạt sục khí (37KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 356 | động cơ bơm rửa ngược bể lọc trọng lực (75 kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | BOP (Điện) |
| 357 | Thí nghiệm động cơ bơm rửa ngược bể lọc trọng lực (75 kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | BOP (Điện) |
| 358 | Trung tu động cơ cánh khuấy PAM (0.23KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | BOP (Điện) |
| 359 | động cơ bơm định lượng PAM (0.25KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 360 | Trung tu động cơ bơm định lượng PAC (0.25KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 361 | Trung tu động cơ bơm cấp PAC(3.75KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 362 | Động cơ bơm nước dịch vụ RO1 A,B (18.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 363 | Thí nghiệm động cơ bơm nước dịch vụ RO1 A, B (18.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 364 | động cơ bơm rửa RO A, B (22KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 365 | Thí nghiệm động cơ bơm rửa RO A, B (22KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 366 | Trung tu động cơ bơm định lượng chất chống cáu cặn cho RO1 (0.22KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 367 | Trung tu động cơ bơm định lượng hóa chất CACL2 (0.25KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 368 | Trung tu động cơ bơm định lượng Biocide (0.25KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 369 | Trung tu động cơ bơm hóa chất làm sạch RO1(30KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | BOP (Điện) |
| 370 | Thí nghiệm động cơ bơm hóa chất làm sạch RO1 (30KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | BOP (Điện) |
| 371 | Trung tu động cơ bơm hóa chất làm sạch RO2 (11KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | BOP (Điện) |
| 372 | Thí nghiệm động cơ bơm hóa chất làm sạch RO2 (11KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | BOP (Điện) |
| 373 | Trung tu động cơ cánh khuấy bể chứa bùn (7.5KW ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | BOP (Điện) |
| 374 | Thí nghiệm động cơ cánh khuấy bể chứa bùn (7.5KW ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | BOP (Điện) |
| 375 | Trung tu động cơ bơm chuyển bùn (3kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 376 | Trung tu động cơ bơm nước dịch vụ 132KW | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 377 | Thí nghiệm động cơ bơm nước dịch vụ 132KW | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 378 | Trung tu động cơ bơm chuyển nước trung hòa (55kw) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 379 | Thí nghiệm động cơ bơm chuyển nước trung hòa (55kw) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 380 | Trung tu động cơ bơm chuyển nước thải rửa ngược (7.5KW ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 381 | Thí nghiệm động cơ bơm chuyển nước thải rửa ngược (7.5KW ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 382 | Trung tu động cơ bơm định lượng HCL loãng (0.55KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 383 | Trung tu động cơ bơm định lượng NAOH loãng (0.25KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 384 | Trung tu động cơ bơm định lượng NAHSO3 loãng(0.25KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 385 | Trung tu động cơ bơm vận chuyển HCL(2.2kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 386 | Trung tu động cơ bơm vận chuyển NACLO(2.2kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 387 | Trung tu động cơ bơm vận chuyển NAOH(3.7KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 388 | Trung tu động cơ bơm vận chuyển chất keo tụ(3.7KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 389 | Trung tu động cơ bơm định lượng NAHCO3 (0.25KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 390 | Thí nghiệm động cơ bơm cấp bộ trao ION (11KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 391 | Trung tu động cơ bơm cấp bộ trao đổi ION (11 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 392 | Thí nghiệm động cơ bơm tuần hoàn bồn CI/EFM UF (11KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | BOP (Điện) |
| 393 | Trung tu động cơ bơm tuần hoàn bồn CI/EFM UF (11 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | BOP (Điện) |
| 394 | Trung tu động cơ bơm nước tái sử dụng nước nhiễm than (75 kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 395 | Thí nghiệm động cơ bơm nước tái sử sụng nước nhiễm than (75 kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 396 | Trung tu động cơ quạt sục khí rửa ngược (4KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 397 | Trung tu động cơ bơm chuyển bùn đặc (2.2kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 398 | Trung tu động cơ bơm cấp khử bùn (1.5kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 399 | Trung tu động cơ bơm sau lọc (4KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 400 | Trung tu động cơ tách nước ly tâm (7.5KW ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 401 | Thí nghiệm động cơ tách nước ly tâm (7.5KW ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 402 | Trung tu động cơ bơm dỡ tải hóa chất PAC(2.2KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | BOP (Điện) |
| 403 | Trung tu động cơ bơm định lượng hóa chất PAC lên bể lắng (0.75KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 404 | Trung tu động cơ bơm định lượng hóa chất PAM lên máy tách nước ly tâm(1,5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 405 | Trung tu động cơ bơm định lượng hóa chất PAM lên bể lắng (1,1KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 406 | Thí nghiệm động cơ bơm rửa ngược (12.6 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 407 | Trung tu động cơ bơm rửa ngược(12.6 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 408 | Trung tu động cơ bơm bùn loãng (1,5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 409 | Thí nghiệm động cơ bơm chuyển nước thải (7.1KW ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 410 | Trung tu động cơ bơm chuyển nước thải (7.1KW ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 411 | Trung tu động cơ cào bùn (0.25KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | BOP (Điện) |
| 412 | Trung tu động cơ bơm định lượng Flocculant (33GBE45GH001) (0.25KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 413 | Trung tu động cơ bơm định lượng Polymer(33GBE51GH001) (0.75KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 414 | Trung tu động cơ bộ hòa tan Polymer (33GBE51GH002)(0.33KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 4 | BOP (Điện) |
| 415 | động cơ bộ hòa tan Flocculant (33GBE45GH002) (0.25KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 4 | BOP (Điện) |
| 416 | Trung tu động cơ bơm hút cặn (3KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 417 | Trung tu động cơ máy ép bùn (18.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 418 | Thí nghiệm động cơ máy ép bùn (18.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 419 | Trung tu động cơ bơm vận chuyển nước thải nhiễm dầu (3.7KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 420 | Trung tu động cơ bơm thu hồi dầu (4KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | BOP (Điện) |
| 421 | Trung tu động cơ bơm vận chuyển nước sau xử lý qua bể tái sử dụng (11 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 422 | Thí nghiệm động cơ bơm chuyển nước sau xử lý qua bể tái sử dụng (11 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | BOP (Điện) |
| 423 | động cơ bơm vận chuyển nước sạch qua bể chứa nước sau xử lý (3KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | BOP (Điện) |
| 424 | Bảo dưỡng thanh cái 33BLC | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Thanh cái | 1 | BOP (Điện) |
| 425 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLC | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 2 | BOP (Điện) |
| 426 | Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BLC | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 2 | BOP (Điện) |
| 427 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT, máy cắt ACB thanh cái 33BLC (Vamp57) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | BOP (Điện) |
| 428 | Thí nghiệm các CT hạ thế thanh cái 33BLC | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 12 | BOP (Điện) |
| 429 | Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BLC | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 3 | BOP (Điện) |
| 430 | Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLC | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | BOP (Điện) |
| 431 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLC | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 30 | BOP (Điện) |
| 432 | Bảo dưỡng thanh cái 33BLD | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Thanh cái | 1 | BOP (Điện) |
| 433 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLD | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 2 | BOP (Điện) |
| 434 | Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BLD | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 2 | BOP (Điện) |
| 435 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BLD (Vamp57) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | BOP (Điện) |
| 436 | Thí nghiệm các CT hạ thế thanh cái 33BLD | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 12 | BOP (Điện) |
| 437 | Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BLD | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 3 | BOP (Điện) |
| 438 | Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLD | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | BOP (Điện) |
| 439 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLD | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 27 | BOP (Điện) |
| 440 | Bảo dưỡng tủ chỉnh lưu - Hạng mục ngoài định mức | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 2 | BOP (Điện) |
| 441 | Bảo dưỡng thanh cái 33BLH | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Thanh cái | 1 | BOP (Điện) |
| 442 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLH | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 2 | BOP (Điện) |
| 443 | Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BLH | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 2 | BOP (Điện) |
| 444 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BLH (Vamp57) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | BOP (Điện) |
| 445 | Thí nghiệm các CT hạ thế thanh cái 33BLH | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 12 | BOP (Điện) |
| 446 | Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BLH | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 3 | BOP (Điện) |
| 447 | Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLH | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | BOP (Điện) |
| 448 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLH | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 30 | BOP (Điện) |
| 449 | Bảo dưỡng thanh cái 33BLE | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Thanh cái | 1 | BOP (Điện) |
| 450 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLE | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 2 | BOP (Điện) |
| 451 | Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BLE | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 2 | BOP (Điện) |
| 452 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BLE (Vamp57) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | BOP (Điện) |
| 453 | Thí nghiệm các CT hạ thế thanh cái 33BLE | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 12 | BOP (Điện) |
| 454 | Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BLE | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 3 | BOP (Điện) |
| 455 | Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLE | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | BOP (Điện) |
| 456 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLE | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 40 | BOP (Điện) |
| 457 | Bảo dưỡng thanh cái 33BLJ | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Thanh cái | 1 | BOP (Điện) |
| 458 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLJ | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 2 | BOP (Điện) |
| 459 | Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BLJ | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 2 | BOP (Điện) |
| 460 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BLJ (Vamp57) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | BOP (Điện) |
| 461 | Thí nghiệm các CT hạ thế thanh cái 33BLJ | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 12 | BOP (Điện) |
| 462 | Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BLJ | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 3 | BOP (Điện) |
| 463 | Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLJ | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | BOP (Điện) |
| 464 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLJ | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 61 | BOP (Điện) |
| 465 | Bảo dưỡng tủ chỉnh lưu chống ăn mòn đường ống Bơm Tuần Hoàn. | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 19 | BOP (Điện) |
| 466 | Bảo dưỡng hệ thống cáp điện của điện cực âm của 2 hố lưới chắn rác thô Trạm bơm tuần hoàn | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 2 | BOP (Điện) |
| 467 | Bảo dướng MBA khô 6.6/0.4kV 2500kVA 33BHT11, 33BHT12 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 4 | BOP (Điện) |
| 468 | Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 2500kVA 33BHT11, 33BHT12 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 4 | BOP (Điện) |
| 469 | Thí nghiệm Cáp lực 6.6 kV từ máy cắt đến MBA 6.6/0.4kV 2500kVA:33BHT11,33BHT12 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Sợi 1 lõi | 12 | BOP (Điện) |
| 470 | Bảo dưỡng thanh cái 33BHA | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Thanh cái | 1 | BOP (Điện) |
| 471 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BHA | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 11 | BOP (Điện) |
| 472 | Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BHA | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 11 | BOP (Điện) |
| 473 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BHA (Vamp57) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | BOP (Điện) |
| 474 | Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ (LTMR08) trên TC 33BHA | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 3 | BOP (Điện) |
| 475 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máycắt không khí thanh cái 33BHA (Micrologic) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 10 | BOP (Điện) |
| 476 | Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BHA | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | BOP (Điện) |
| 477 | Thí nghiệm các CT hạ thế của các ngăn máy cắt thanh cái 33BHA | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 30 | BOP (Điện) |
| 478 | Bảo dưỡng thanh cái 33BHB | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Thanh cái | 1 | BOP (Điện) |
| 479 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BHB | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 12 | BOP (Điện) |
| 480 | Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BHB | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 12 | BOP (Điện) |
| 481 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BHB (Vamp57) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | BOP (Điện) |
| 482 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máycắt không khí thanh cái 33BHB (Micrologic) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 10 | BOP (Điện) |
| 483 | Thí nghiệm các CT hạ thế của các ngăn máy cắt thanh cái 33BHB | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 31 | BOP (Điện) |
| 484 | Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ (LTMR08) trên TC 33BHB | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | BOP (Điện) |
| 485 | Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BHB | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | BOP (Điện) |
| 486 | Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BHB | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | BOP (Điện) |
| 487 | Bảo dưỡng thanh cái 33BLA | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Thanh cái | 1 | BOP (Điện) |
| 488 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLA | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 2 | BOP (Điện) |
| 489 | Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BLA | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 2 | BOP (Điện) |
| 490 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BLA (Vamp57) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | BOP (Điện) |
| 491 | Thí nghiệm các CT hạ thế thanh cái 33BLA | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 12 | BOP (Điện) |
| 492 | Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BLA | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 3 | BOP (Điện) |
| 493 | Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLA | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | BOP (Điện) |
| 494 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLA | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 98 | BOP (Điện) |
| 495 | Bảo dưỡng thanh cái 33BLB | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Thanh cái | 1 | BOP (Điện) |
| 496 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLB | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 2 | BOP (Điện) |
| 497 | Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BLB | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 2 | BOP (Điện) |
| 498 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BLB (Vamp57) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | BOP (Điện) |
| 499 | Thí nghiệm các CT hạ thế thanh cái 33BLB | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 12 | BOP (Điện) |
| 500 | Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BLB | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 3 | BOP (Điện) |
| 501 | Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLB | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | BOP (Điện) |
| 502 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLB | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 101 | BOP (Điện) |
| 503 | Bảo dưỡng thanh cái 33BLK | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Thanh cái | 1 | BOP (Điện) |
| 504 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLK | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 2 | BOP (Điện) |
| 505 | Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BLK | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 2 | BOP (Điện) |
| 506 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BLK (Vamp57) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | BOP (Điện) |
| 507 | Thí nghiệm các CT hạ thế thanh cái 33BLK | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 12 | BOP (Điện) |
| 508 | Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BLK | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 3 | BOP (Điện) |
| 509 | Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLK | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | BOP (Điện) |
| 510 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLK | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 43 | BOP (Điện) |
| 511 | Bảo dướng MBA 6.6/0.4kV 460/2x325kVA 33PBM31GT002, 33PBM32GT002,33PBM33GT002 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 9 | BOP (Điện) |
| 512 | Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 460/2X325kVA 33PBM31GT002,33PBM32GT002, 33PBM33GT002 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 9 | BOP (Điện) |
| 513 | Thí nghiệm Cáp lực 6.6 kV từ máy cắt đến MBA 6.6/0.4kV 460/2x325kVA 33PBM31GT002, 33PBM32GT002,33PBM33GT002 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Sợi 1 lõi | 27 | BOP (Điện) |
| 514 | Bảo dưỡng Tủ chỉnh lưu 33PBM31GT001, 33PBM32GT001, 33PBM33GT001 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 9 | BOP (Điện) |
| 515 | Bảo dưỡng Thanh cái DC bộ điện phân A, B, C | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 9 | BOP (Điện) |
| 516 | Bảo dưỡng thanh cái 33BLG | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Thanh cái | 1 | BOP (Điện) |
| 517 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLG | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 2 | BOP (Điện) |
| 518 | Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BLG | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 2 | BOP (Điện) |
| 519 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BLG (Vamp57) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | BOP (Điện) |
| 520 | Thí nghiệm các CT hạ thế thanh cái 33BLG | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 12 | BOP (Điện) |
| 521 | Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BLG | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 3 | BOP (Điện) |
| 522 | Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLG | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | BOP (Điện) |
| 523 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLG | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 45 | BOP (Điện) |
| 524 | Bảo dưỡng thanh cái 33BLN | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | BOP (Điện) |
| 525 | Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLN và thiết bị phụ | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Ngăn MC | 2 | BOP (Điện) |
| 526 | Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLN | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 16 | BOP (Điện) |
| 527 | Thí nghiệm các PT của thanh cái 33BLN | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ 3 pha | 3 | BOP (Điện) |
| 528 | Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLN | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | BOP (Điện) |
| 529 | Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT của các ngăn máy cắt thanh cái 33BLN | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 12 | BOP (Điện) |
| 530 | Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLN | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 2 | BOP (Điện) |
| 531 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máycắt không khí thanh cái 33BLN (Vamp-57) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | BOP (Điện) |
| 532 | Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống điều khiển nhà XLN thải nhiễm than | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 3 | BOP (Điện) |
| 533 | Kiểm tra bảo dưỡng máy tính vận hành XLN thải nhiễm than | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | BOP (Điện) |
| 534 | Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống điều khiển nhà NH3 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 2 | BOP (Điện) |
| 535 | Kiểm tra bảo dưỡng máy tính vận hành NH3 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | BOP (Điện) |
| 536 | Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống điều khiển nhà H2 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 3 | BOP (Điện) |
| 537 | Kiểm tra bảo dưỡng máy tính trạm vận hành H2 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 3 | BOP (Điện) |
| 538 | Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống điều khiển nhà sản xuất NaClO | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 2 | BOP (Điện) |
| 539 | Kiểm tra bảo dưỡng máy tính vận hành nhà sản xuất NaClO | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | BOP (Điện) |
| 540 | Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống điều khiển nhà XLN | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 9 | BOP (Điện) |
| 541 | Kiểm tra bảo dưỡng máy tính trạm vận hành XLN | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 3 | BOP (Điện) |
| 542 | Trung tu hộp giảm tốc băng tải BC1A | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | Hệ thốngNhiên liệu(viết tắc: NL) (Cơ) |
| 543 | Trung tu bọc cao su rulo chủ động, bị động, gia cường và căng băng | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Băng tải | 1 | NL (Cơ) |
| 544 | Trung tu hộp giảm tốc băng tải BC0A | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | NL (Cơ) |
| 545 | Trung tu bọc cao su các rulo chủ động, bị động, gia cường và căng băng | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Băng tải | 1 | NL (Cơ) |
| 546 | Trung tu hộp giảm tốc băng tải BC3A | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | NL (Cơ) |
| 547 | Trung tu Hộp giảm tốc cơ cấu lấy mẫu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | NL (Cơ) |
| 548 | Trung tu máy nghiền thô tuyến A tháp máy nghiền | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | NL (Cơ) |
| 549 | Trung tu máy nghiền thô tuyến B tháp máy nghiền | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | NL (Cơ) |
| 550 | Trung tu hệ thống lọc bụi tháp máy nghiền tuyến A | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | NL (Cơ) |
| 551 | Trung tu hệ thống lọc bụi tháp máy nghiền tuyến B | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | NL (Cơ) |
| 552 | Trung tu hệ thống lọc bụi bunker | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 5 | NL (Cơ) |
| 553 | Trung tu sửa chữa băng tải cần | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Băng tải | 1 | NL (Cơ) |
| 554 | Trung tu phễu xuống than và cánh lật máy đánh phá đống A | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Cơ) |
| 555 | Trung tu sửa chữa băng tải cần | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Băng tải | 1 | NL (Cơ) |
| 556 | Trung tu phễu xuống than và cánh lật máy đánh phá đống B | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Cơ) |
| 557 | Trung tu máy cấp liệu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | NL (Cơ) |
| 558 | Trung tu hệ thống xả tro khô | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Cơ) |
| 559 | Trung tu hệ thống dập bụi | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | NL (Cơ) |
| 560 | Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp T0 (BC7A xuống C1A) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | ống xuống than | 1 | NL (Cơ) |
| 561 | Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp T0 (BC7A xuống C1B) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | ống xuống than | 1 | NL (Cơ) |
| 562 | Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp T0 (BC0A xuống BC7A) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | ống xuống than | 1 | NL (Cơ) |
| 563 | Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp T0 (BC0B xuống BC7B) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | ống xuống than | 1 | NL (Cơ) |
| 564 | Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp T1 (BC1A xuống BC0A) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | ống xuống than | 1 | NL (Cơ) |
| 565 | Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp T1 (BC1A xuống BC0B) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | ống xuống than | 1 | NL (Cơ) |
| 566 | Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp T1 (BC1A xuống BC2A) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | ống xuống than | 1 | NL (Cơ) |
| 567 | Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp T1 (BC1A xuống BC2B) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | ống xuống than | 1 | NL (Cơ) |
| 568 | Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp MNMS (BC4A qua máy nghiền, máy sàng xuống BC5A) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | ống xuống than | 1 | NL (Cơ) |
| 569 | Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp MNMS (BC4A xuống BC5A) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | ống xuống than | 1 | NL (Cơ) |
| 570 | Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp MNMS (BC4B xuống BC5B) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | ống xuống than | 1 | NL (Cơ) |
| 571 | Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp MNMS (BC4B qua máy nghiền, máy sàng xuống BC5B) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | ống xuống than | 1 | NL (Cơ) |
| 572 | Sửa chữa cày dỡ tải tuyến BC6A | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 5 | NL (Cơ) |
| 573 | Sửa chữa cày dỡ tải tuyến BC6B | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 5 | NL (Cơ) |
| 574 | Trung tu hộp giảm tốc di chuyển | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | cái | 2 | NL (Cơ) |
| 575 | Trung tu cơ cấu sàng rung | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | NL (Cơ) |
| 576 | Phễu chứa than | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Phiểu | 1 | NL (Cơ) |
| 577 | Cánh lật và xylanh cánh lật | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | NL (Cơ) |
| 578 | Tấm chống tràn | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | NL (Cơ) |
| 579 | Tang quấn cáp động lực | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | NL (Cơ) |
| 580 | Gàu múc than | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | NL (Cơ) |
| 581 | Hộp giảm tốc nâng, hạ gàu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | NL (Cơ) |
| 582 | Tang quấn cáp nâng, hạ gàu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Cơ) |
| 583 | Pulley dẫn hướng cáp nâng, hạ gàu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | NL (Cơ) |
| 584 | Pulley dẫn hướng cáp đóng mở gàu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | NL (Cơ) |
| 585 | Cơ cấu dẫn động trolley | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Cơ) |
| 586 | Pulley căng cáp trolley | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Cơ) |
| 587 | Tang quấn cáp nâng, hạ cần | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | NL (Cơ) |
| 588 | Trung tu động cơ băng tải BC1A (450 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 589 | Thí nghiệm động cơ băng tải BC1A (450 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 590 | Trung tu động cơ thắng băng tải BC1A (0.4KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 591 | Kiểm tra bảo dưỡng các công tắc giật sự cố ( 76 thiết bị ), công tắc lệch băng ( 04 thiết bị), báo tắt than( 04 thiết bị) , sensor tốc độ ( 01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 592 | Trung tu động cơ băng tải BC0A (185 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 593 | Thí nghiệm động cơ băng tải BC0A (185 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 594 | Trung tu động cơ thắng băng tải BC0A (0.23KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 595 | Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ ( 01 bộ) công tắc giật sự cố ( 10 thiết bị) ,công tắc lệch băng (04 thiết bị), rách băng ( 01 thiết bị )báo tắt than ( 01 thiết bị) , tranducer tốc độ (01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 596 | Trung tu động cơ băng tải BC7A 45kw | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 597 | Thí nghiệm động cơ băng tải BC7A 45kw | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 598 | Trung tu động cơ thắng băng tải BC7A (0.23KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 599 | Kiểm tra bảo dưỡng các công tắc giật sự cố ( 02 thiết bị) , công tắc lệch băng (02 thiết bị),rách băng ( 01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 600 | Thí nghiệm động cơ băng tải BC2A (160KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 601 | Trung tu động cơ băng tải BC2A (160KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 602 | Trung tu động cơ thắng băng tải BC2A (0.23KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 603 | Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị đo nhiệt độ(01 bộ),công tắc giật sự cố (10 thiết bị), lệch băng (04 thiết bị), rách băng (01 thiết bị),cảm biến tắt than (01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 604 | Trung tu động cơ băng tải BC2B (160KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 605 | Thí nghiệm động cơ băng tải BC2B (160KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 606 | Trung tu động cơ thắng băng tải BC2B (0.23KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 607 | Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 01 bộ), công tắc giật sự cố ( 10 thiết bị) , công tắc báo lệch băng ( 04 thiết bị), rách băng ( 01 thiết bị ), tắt than (01 thiết bị ) , tốc độ băng ( 01 thiết bị ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 608 | Trung tu động cơ băng tải BC3A (220 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 609 | Thí nghiệm động cơ băng tải BC3A (220 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 610 | Trung tu động cơ thắng băng tải BC3A (0.23KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 611 | Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 02 bộ), công tắc giật sự cố ( 28 thiết bị ), lệch băng ( 04 thiết bị ), rách băng ( 01 thiết bị), tốc độ băng ( 01 thiết bị ), báo tắt than ( 02 thiết bị ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 612 | Trung tu động cơ băng tải BC3A (220 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 613 | Thí nghiệm động cơ băng tải BC3A (220 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 614 | Trung tu động cơ thắng băng tải BC3A (0.23KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 615 | Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 01 thiết bị) ,công tắc giật sự cố ( 28 thiết bị) , công tắc lệch băng (04 thiết bị),rách băng ( 01 thiết bị ) báo tắt than ( 01 thiết bị) , tốc độ (01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 616 | Trung tu động cơ băng tải BC4A (75 kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 617 | Thí nghiệm động cơ băng tải BC4A(75 kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 618 | Trung tu động cơ thắng băng tải BC4A (0.23KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 619 | Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 01 bộ) ,công tắc giật sự cố ( 06 thiết bị) , công tắc lệch băng (04 thiết bị), báo tắt than ( 03 thiết bị) ,rách băng (01 thiết bị ) tốc độ (01 thiết bị)) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 620 | Trung tu động cơ băng tải BC4B (75 kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 621 | Thí nghiệm động cơ băng tải BC4B(75 kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 622 | Trung tu động cơ thắng băng tải BC4B (0.23KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 623 | Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 01 bộ) ,công tắc giật sự cố ( 06 thiết bị) , công tắc lệch băng (04 thiết bị), báo tắt than ( 03 thiết bị) ,rách băng (01 thiết bị ) tốc độ (01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 624 | Trung tu động cơ băng tải BC5A (160KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 625 | Thí nghiệm động cơ băng tải BC5A (160KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 626 | động cơ thắng băng tải BC5A (0.23KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 627 | Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 01 bộ) ,công tắc giật sự cố ( 16 thiết bị) , công tắc lệch băng (04 thiết bị), báo tắt than ( 02 thiết bị) ,rách băng (01 thiết bị ) tốc độ (01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 628 | Trung tu động cơ băng tải BC5B (160KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 629 | Thí nghiệm động cơ băng tải BC5B (160KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 630 | Trung tu động cơ thắng băng tải BC5B (0.23KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 631 | Kiểm tra các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 01 bộ) ,công tắc giật sự cố ( 16 thiết bị) , công tắc lệch băng (04 thiết bị), báo tắt than ( 02 thiết bị) ,rách băng (01 thiết bị ) tốc độ (01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 632 | Trung tu động cơ băng tải BC6A (75 kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 633 | Thí nghiệm động cơ băng tải BC6A(75 kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 634 | Trung tu động cơ thắng băng tải BC6A (0.23KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 635 | Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ (01 bộ ), công tắc giật sự cố ( 08 thiết bị) , công tắc lệch băng (04 thiết bị), báo tắt than ( 01 thiết bị) ,rách băng (01 thiết bị), tốc độ (01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 636 | Trung tu động cơ băng tải BC6B (75 kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 637 | Thí nghiệm động cơ băng tải BC6B(75 kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 638 | động cơ thắng băng tải BC6B (0.23KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 639 | Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ (01 bộ), công tắc giật sự cố ( 08 thiết bị) , công tắc lệch băng (04 thiết bị), rách băng (01 thiết bị), tốc độ (01 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 640 | Trung tu động cơ máy cấp (2.2kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 641 | Trung tu động cơ băng tải gàu (0.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 642 | Trung tu động cơ băng tải thứ cấp (2.2kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 643 | Trung tu động cơ bộ gom than (0.25KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 644 | Trung tu động cơ băng tải sơ cấp (0.25KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 645 | Trung tu động cơ máy nghiền (7,5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 646 | Thí nghiệm động cơ máy nghiền (7,5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 647 | Trung tu động cơ lấy mẫu sơ cấp (0.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 648 | Trung tu động cơ lấy mẫu thứ cấp (0.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 649 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển ( 01 tủ ) và cảm biến gom mẫu ( 01 cảm biến ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 650 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển lấy mẫu băng BC1A/B | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 4 | NL (Điện) |
| 651 | Trung tu động cơ máy cấp (2.2kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 652 | Trung tu động cơ băng tải gàu (0.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 653 | Trung tu động cơ băng tải thứ cấp (2.2kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 654 | Trung tu động cơ bộ gom than (0.25KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 655 | Trung tu động cơ băng tải sơ cấp (0.25KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 656 | Trung tu động cơ máy nghiền (7,5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 657 | Thí nghiệm động cơ máy nghiền (7,5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 658 | Trung tu động cơ lấy mẫu sơ cấp (0.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 659 | Trung tu động cơ lấy mẫu thứ cấp (0.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 660 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển (01 tủ), cảm biến gom mẫu (01 cảm biến) và màn hình HMI ( 01 màn hình) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 661 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển lấy mẫu tuyến BC5A/B | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 4 | NL (Điện) |
| 662 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống cân than ( tủ điều khiển, loadcell, cảm biến tốc độ, màn hình HMI) - ( 01 bộ ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 663 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống cân than ( tủ điều khiển, loadcell, cảm biến tốc độ, màn hình HMI) - (01 bộ ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 664 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống cân than ( tủ điều khiển, loadcell, cảm biến tốc độ, màn hình HMI) - ( 01 bộ ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 665 | Trung tu động cơ máy cào tạp vật tuyến BC1A (11 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 666 | Thí nghiệm động cơ máy cào tạp vật tuyến BC1A (11KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 667 | Trung tu động cơ máy sàng (2.2kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 9 | NL (Điện) |
| 668 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển máy sàn con lăn tuyến A | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 669 | Trung tu động cơ máy sàng (2.2kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 9 | NL (Điện) |
| 670 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển máy sàn con lăn tuyến B | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 671 | Trung tu động cơ máy nghiền tuyến A tháp MSMN (250 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 672 | Thí nghiệm động cơ máy nghiền tuyến A tháp MSMN (250 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 673 | Trung tu động cơ máy nghiền tuyến B tháp MSMN (250 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 674 | Thí nghiệm động cơ máy nghiền tuyến B tháp MSMN (250 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 675 | Trung tu động cơ dẫn động băng tải (5.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 676 | Thí nghiệm động cơ dẫn động băng tải (5.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 677 | Bảo dưỡng máy tách sắt băng tải | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | NL (Điện) |
| 678 | Trung tu động cơ dẫn động băng tải (5.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 679 | Thí nghiệm động cơ dẫn động băng tải (5.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 680 | Bảo dưỡng máy tách sắt băng tải | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | NL (Điện) |
| 681 | Trung tu động cơ dẫn động băng tải (5.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 682 | Thí nghiệm động cơ dẫn động băng tải (5.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 683 | Bảo dưỡng máy tách sắt băng tải | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | NL (Điện) |
| 684 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị phát hiện kim loại màu (01 thiết bị) - tuyến BC4A | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 685 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị phát hiện kim loại màu (01 thiết bị) - tuyến BC4B | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 686 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị phát hiện kim loại màu (01 thiết bị) - tuyến BC1A | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 687 | Trung tu động cơ xã đáy phễu (1,1KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 688 | Trung tu động cơ quạt hút tháp(30KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 689 | Thí nghiệm động cơ quạt hút tháp(30KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 690 | Trung tu động cơ xã đáy phễu tháp (1,1KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 691 | Trung tu động cơ quạt hút tháp(30KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 692 | Thí nghiệm động cơ quạt hút tháp(30KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 693 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển lọc bụi tháp máy nghiền | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 2 | NL (Điện) |
| 694 | Trung tu động cơ xã đáy phễu (1,1KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 6 | NL (Điện) |
| 695 | Trung tu động cơ quạt hút (7,5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 6 | NL (Điện) |
| 696 | Thí nghiệm động cơ quạt hút (7,5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 6 | NL (Điện) |
| 697 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lọc bụi khu vực Bunker ( solenoid làm sạch túi lọc, switch báo tắc than) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 698 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển lọc bụi tháp T4 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 6 | NL (Điện) |
| 699 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển dập bụi tháp T0 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 4 | NL (Điện) |
| 700 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống dập bụi tháp T0 ( solenoid, tủ điều khiển ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 701 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển dập bụi tháp T0 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 4 | NL (Điện) |
| 702 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển lấy mẫu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 4 | NL (Điện) |
| 703 | Kiểm tra, bảo dưỡng các ống bảo vệ cáp điện và cổ cáp | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 704 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển dập bụi tháp T1 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 4 | NL (Điện) |
| 705 | Kiểm tra, bảo dưỡng các ống bảo vệ cáp điện và cổ cáp | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 706 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển dập bụi tháp T2 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 4 | NL (Điện) |
| 707 | Kiểm tra, bảo dưỡng các ống bảo vệ cáp điện và cổ cáp | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 708 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển dập bụi tháp T3 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 4 | NL (Điện) |
| 709 | Kiểm tra, bảo dưỡng các ống bảo vệ cáp điện và cổ cáp | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 710 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển dập bụi tháp máy nghiền | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 4 | NL (Điện) |
| 711 | Kiểm tra, bảo dưỡng các ống bảo vệ cáp điện và cổ cáp | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 712 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển tháp T4 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 4 | NL (Điện) |
| 713 | Trung tu động cơ dập bụi (2kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 714 | Kiểm tra, bảo dưỡng các solenoid ( 24 thiết bị ), tủ điều khiển ( 1 bộ ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 715 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển dập bụi kho than | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 2 | NL (Điện) |
| 716 | Bảo dưỡng hệ thống tiếp địa của đường ray và thân máy | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 717 | Trung tu động cơ di chuyển (5.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 9 | NL (Điện) |
| 718 | Thí nghiệm động cơ di chuyển (5.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 9 | NL (Điện) |
| 719 | Trung tu động cơ kẹp ray (1.5 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 720 | Trung tu động cơ tang cáp điện điều khiển (1.5 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 721 | Trung tu động cơ tang cáp điện động lực (1.5 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 722 | Thí nghiệm cáp lực 400V từ máy cắt đến tủ đấu nối trung gian | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | 1 sợi 5 lõi | 2 | NL (Điện) |
| 723 | Thay mới đoạn cáp 400V từ tủ trung gian đến tủ cổ góp | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | 1 sợ 4 lõi | 1 | NL (Điện) |
| 724 | Thí nghiệm đoạn cáp 400V mới thay từ tủ trung gian đến tủ cổ góp | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | 1 sợi 4 lõi | 1 | NL (Điện) |
| 725 | Bảo dưỡng cổ góp 400V tủ chổi than | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 726 | Thí nghiệm cổ góp 400V tủ chổi than | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 727 | Thí nghiệm cáp lực 400V từ tủ cổ góp đến máy cắt incomming trên máy đánh phá đống | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | 1 sợi 5 lõi | 2 | NL (Điện) |
| 728 | Trung tu động cơ băng tải cần (75 kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 729 | Thí nghiệm động cơ băng tải cần (75 kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 730 | Trung tu động cơ phanh băng tải cần (0.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 731 | Trung tu động cơ quay cần (7,5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 732 | Thí nghiệm động cơ quay cần (7,5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 733 | Trung tu động cơ quạt làm mát động cơ quay cần (0.02KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 734 | Trung tu động cơ phanh quay cần (0.3KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 735 | Trung tu động cơ bơm dầu thủy lực nâng hạ cần(30KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 736 | Thí nghiệm động cơ bơm dầu thủy lực nâng hạ cần(30KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 737 | Trung tu động cơ quạt làm mát dầu thủy lực (0.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 738 | Kiểm tra bảo dưỡng cụm van điều khiển thủy lực điều khiển nâng hạ cần ( 01 cụm) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 739 | Trung tu động cơ rung (0.75KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 740 | Trung tu động cơ guồng gàu (55kw) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 741 | Thí nghiệm động cơ guồng gàu (55kw) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 742 | Thí nghiệm động cơ dập bụi (5.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 743 | Trung tu động cơ dập bụi (5.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 744 | Trung tu động cơ bơm dầu nâng hạ cabin (3KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 745 | Bảo dưỡng thanh cái 400V trên máy đánh phá đống | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Thanh cái | 1 | NL (Điện) |
| 746 | Bảo dưỡng Máy cắt không khí 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 1 | NL (Điện) |
| 747 | Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 1 | NL (Điện) |
| 748 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ ngăn máy cắt không khí (Micrologic) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | NL (Điện) |
| 749 | Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Ngăn | 40 | NL (Điện) |
| 750 | Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 3 | NL (Điện) |
| 751 | Trung tu động cơ bơm mỡ tụ động (0.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 752 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC cabin | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 753 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC phòng điện | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 754 | Bảo dưỡng hệ thống tiếp địa của đường ray và thân máy | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 755 | Trung tu động cơ di chuyển (5.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 9 | NL (Điện) |
| 756 | Thí nghiệm động cơ di chuyển (5.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 9 | NL (Điện) |
| 757 | Trung tu động cơ kẹp ray (1.5 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 758 | Trung tu động cơ tang cáp điện điều khiển (1.5 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 759 | Trung tu động cơ tang cáp điện động lực (1.5 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 760 | Thí nghiệm cáp lực 400V từ máy cắt đến tủ đấu nối trung gian | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | 1 sợi 5 lõi | 2 | NL (Điện) |
| 761 | Thay mới đoạn cáp 400V từ tủ trung gian đến tủ cổ góp | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | 1 sợ 4 lõi | 1 | NL (Điện) |
| 762 | Thí nghiệm đoạn cáp 400V mới thay từ tủ trung gian đến tủ cổ góp | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | 1 sợi 4 lõi | 1 | NL (Điện) |
| 763 | Bảo dưỡng cổ góp 400V tủ chổi than | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 764 | Thí nghiệm cổ góp 400V tủ chổi than | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 765 | Thí nghiệm cáp lực 400V từ tủ cổ góp đến máy cắt incomming trên máy đánh phá đống | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | 1 sợi 5 lõi | 2 | NL (Điện) |
| 766 | Trung tu động cơ băng tải cần (75 kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 767 | Thí nghiệm động cơ băng tải cần (75 kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 768 | Trung tu động cơ phanh băng tải cần(0.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 769 | Trung tu động cơ quay cần (7,5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 770 | Thí nghiệm động cơ quay cần(7,5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 771 | Trung tu động cơ quạt làm mát động cơ quay cần (0.02KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 772 | Trung tu động cơ phanh quay cần (0.3KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 773 | Trung tu động cơ bơm dầu thủy lực nâng hạ cần(30KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 774 | Thí nghiệm động cơ bơm dầu thủy lực nâng hạ cần(30KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 775 | Trung tu động cơ quạt làm mát dầu thủy lực (0.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 776 | Kiểm tra bảo dưỡng cụm van điều khiển thủy lực điều khiển nâng hạ cần ( 01 cụm) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 777 | Trung tu động cơ rung (0.75KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 778 | Trung tu động cơ guồng gàu (55kw) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 779 | Thí nghiệm động cơ guồng gàu (55kw) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 780 | Thí nghiệm động cơ dập bụi (5.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 781 | Trung tu động cơ dập bụi (5.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 782 | Trung tu động cơ bơm dầu nâng hạ cabin (3KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 783 | Bảo dưỡng thanh cái 400V trên máy đánh phá đống | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Thanh cái | 1 | NL (Điện) |
| 784 | Bảo dưỡng Máy cắt không khí 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 1 | NL (Điện) |
| 785 | Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 1 | NL (Điện) |
| 786 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ ngăn máy cắt không khí (Micrologic) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | NL (Điện) |
| 787 | Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Ngăn | 40 | NL (Điện) |
| 788 | Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 3 | NL (Điện) |
| 789 | động cơ bơm mỡ tụ động (0.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 790 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC cabin | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 791 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC phòng điện | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 792 | Thí nghiệm hệ thống bảo vệ thanh cái 6,6 kV trung tâm nhiên liệu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | NL (Điện) |
| 793 | Thí nghiệm relay giám sát chuyển đỗi nguồn tốc độ cao HSBT | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | NL (Điện) |
| 794 | Thí nghiệm PT ngăn tủ Incoming PT 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | NL (Điện) |
| 795 | Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 2 | NL (Điện) |
| 796 | Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | NL (Điện) |
| 797 | Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 2 | NL (Điện) |
| 798 | Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | NL (Điện) |
| 799 | Thí nghiệm chống sét van 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | NL (Điện) |
| 800 | Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 801 | Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | NL (Điện) |
| 802 | Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 1 | NL (Điện) |
| 803 | Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | NL (Điện) |
| 804 | Thí nghiệm chống sét van 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | NL (Điện) |
| 805 | Thí nghiệm PT ngăn tủ PT 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | NL (Điện) |
| 806 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | NL (Điện) |
| 807 | Thí nghiệm chống sét van 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | NL (Điện) |
| 808 | Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 3 | NL (Điện) |
| 809 | Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 3 | NL (Điện) |
| 810 | Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 3 | NL (Điện) |
| 811 | Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 3 | NL (Điện) |
| 812 | Thí nghiệm chống sét van 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 3 | NL (Điện) |
| 813 | Thí nghiệm cáp lực 6,6 kV từ máy cắt đến phụ tải | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Sợi đơn | 6 | NL (Điện) |
| 814 | Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 5 | NL (Điện) |
| 815 | Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 10 | NL (Điện) |
| 816 | Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 5 | NL (Điện) |
| 817 | Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 5 | NL (Điện) |
| 818 | Thí nghiệm chống sét van 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 5 | NL (Điện) |
| 819 | Thí nghiệm cáp lực 6,6 kV từ máy cắt đến phụ tải | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Sợi đơn | 12 | NL (Điện) |
| 820 | Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 8 | NL (Điện) |
| 821 | Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 8 | NL (Điện) |
| 822 | Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 8 | NL (Điện) |
| 823 | Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 14 | NL (Điện) |
| 824 | Thí nghiệm chống sét van 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 8 | NL (Điện) |
| 825 | Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 3 | NL (Điện) |
| 826 | Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 3 | NL (Điện) |
| 827 | Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 3 | NL (Điện) |
| 828 | Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 3 | NL (Điện) |
| 829 | Thí nghiệm chống sét van 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 3 | NL (Điện) |
| 830 | Kiểm tra, bảo dưỡng thanh cái 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Thanh cái | 1 | NL (Điện) |
| 831 | Thí nghiệm thanh cái 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Thanh cái | 1 | NL (Điện) |
| 832 | Bảo dưỡng thanh cái 33BHC | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Thanh cái | 1 | NL (Điện) |
| 833 | Bảo dưỡng các Máy cắt không khí 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 8 | NL (Điện) |
| 834 | Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 8 | NL (Điện) |
| 835 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máycắt không khí thanh cái 33BHC (Micrologic) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 8 | NL (Điện) |
| 836 | Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 24 | NL (Điện) |
| 837 | Thí nghiệm TU của ngăn máy cắt | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | NL (Điện) |
| 838 | Thí nghiệm ATS | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | NL (Điện) |
| 839 | Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Ngăn | 77 | NL (Điện) |
| 840 | Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ PCS thanh cái 33BHC | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 4 | NL (Điện) |
| 841 | Bảo dưỡng thanh cái 33BHD | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Thanh cái | 1 | NL (Điện) |
| 842 | Bảo dưỡng các Máy cắt không khí 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 9 | NL (Điện) |
| 843 | Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 9 | NL (Điện) |
| 844 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máycắt không khí thanh cái 33BHD (Micrologic) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 9 | NL (Điện) |
| 845 | Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 27 | NL (Điện) |
| 846 | Thí nghiệm TU của ngăn máy cắt | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | NL (Điện) |
| 847 | Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Ngăn | 75 | NL (Điện) |
| 848 | Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ PCS thanh cái 33BHD | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 7 | NL (Điện) |
| 849 | Bảo dướng MBA khô 6.6/0.4kV 2500kVA 33BHU11 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | NL (Điện) |
| 850 | Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 2500kVA 33BHU11 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | NL (Điện) |
| 851 | Bảo dướng MBA khô 6.6/0.4kV 2500kVA 33BHU12 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | NL (Điện) |
| 852 | Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 2500kVA 33BHU12 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | NL (Điện) |
| 853 | Bảo dưỡng thanh cái 33BHE | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Thanh cái | 1 | NL (Điện) |
| 854 | Bảo dưỡng các Máy cắt không khí 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 9 | NL (Điện) |
| 855 | Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 9 | NL (Điện) |
| 856 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máycắt không khí thanh cái 33BHE (Micrologic) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 9 | NL (Điện) |
| 857 | Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 27 | NL (Điện) |
| 858 | Thí nghiệm TU của ngăn máy cắt | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | NL (Điện) |
| 859 | Thí nghiệm ATS | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | NL (Điện) |
| 860 | Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Ngăn | 66 | NL (Điện) |
| 861 | Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ PCS thanh cái 33BHE | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 4 | NL (Điện) |
| 862 | Bảo dưỡng thanh cái 33BHF | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Thanh cái | 1 | NL (Điện) |
| 863 | Bảo dưỡng các Máy cắt không khí 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 8 | NL (Điện) |
| 864 | Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 8 | NL (Điện) |
| 865 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máycắt không khí thanh cái 33BHF (Micrologic) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 8 | NL (Điện) |
| 866 | Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 24 | NL (Điện) |
| 867 | Thí nghiệm TU của ngăn máy cắt | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | NL (Điện) |
| 868 | Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Ngăn | 83 | NL (Điện) |
| 869 | Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ PCS thanh cái 33BHF | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 7 | NL (Điện) |
| 870 | Bảo dướng MBA khô 6.6/0.4kV 2500kVA 33BHV11 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | NL (Điện) |
| 871 | Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 2500kVA 33BHV11 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | NL (Điện) |
| 872 | Bảo dướng MBA khô 6.6/0.4kV 2500kVA 33BHV12 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | NL (Điện) |
| 873 | Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 2500kVA 33BHV12 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | NL (Điện) |
| 874 | Bảo dưỡng thanh cái 33BHG | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Thanh cái | 1 | NL (Điện) |
| 875 | Bảo dưỡng các Máy cắt không khí 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 2 | NL (Điện) |
| 876 | Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 2 | NL (Điện) |
| 877 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máycắt không khí thanh cái 33BHG (Micrologic) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | NL (Điện) |
| 878 | Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 6 | NL (Điện) |
| 879 | Thí nghiệm TU của ngăn máy cắt | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | NL (Điện) |
| 880 | Thí nghiệm ATS | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | NL (Điện) |
| 881 | Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Ngăn | 14 | NL (Điện) |
| 882 | Bảo dưỡng thanh cái 33BHH | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Thanh cái | 1 | NL (Điện) |
| 883 | Bảo dưỡng Máy cắt không khí 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 1 | NL (Điện) |
| 884 | Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 1 | NL (Điện) |
| 885 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máycắt không khí thanh cái 33BHH (Micrologic) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | NL (Điện) |
| 886 | Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 3 | NL (Điện) |
| 887 | Thí nghiệm TU của ngăn máy cắt | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | NL (Điện) |
| 888 | Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Ngăn | 13 | NL (Điện) |
| 889 | Bảo dướng MBA khô 6.6/0.4kV 250kVA 33BHW11 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | NL (Điện) |
| 890 | Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 250kVA 33BHW11 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | NL (Điện) |
| 891 | Bảo dướng MBA khô 6.6/0.4kV 250kVA 33BHW12 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | NL (Điện) |
| 892 | Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 250kVA 33BHW12 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | NL (Điện) |
| 893 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống UPS 20kVA trung tâm nhiên liệu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 4 | NL (Điện) |
| 894 | Kiểm tra bảo dưỡng tủ DC hệ thống điện DC trung tâm nhiên liệu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 3 | NL (Điện) |
| 895 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ Bybass trung tâm nhiên liệu | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 3 | NL (Điện) |
| 896 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống UPS 6kVA coal jetty | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 897 | Kiểm tra bảo dưỡng tủ DC hệ thống điện DC coal jetty | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 898 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ control room #1 IO | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 899 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ control room #2 IO | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 900 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ control room #3 IO | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 901 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ control room #4 IO | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 902 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ control room #5 IO | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 903 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ control room #6 IO | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 904 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC coal yard #1 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 905 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC coal yard #2 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 906 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC room #1 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 907 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC room #2 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 908 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC coal jetty #1 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 909 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC coal jetty #2 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 910 | Kiểm tra thí nghiệm hệ thống điện DC (ACCU) TTNL | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | nhánh | 2 | NL (Điện) |
| 911 | Thí nghiệm động cơ bơm nước đọng (15KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 912 | động cơ bơm nước đọng (15KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 913 | động cơ quạt hút bộ xả tro khô (3KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 914 | động cơ xả tro khô (0.75KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 915 | động cơ máy trộn tro ẩm (22KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 916 | Thí nghiệm động cơ máy trộn tro ẩm (22KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 917 | động cơ cấp liệu tro ẩm (3KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 918 | động cơ lọc bụi (4KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 919 | Thí nghiệm động cơ quạt hút (5.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 920 | động cơ quạt hút(5.5KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 921 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van khí nén hệ thống lọc bụi ( 02 van ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 922 | Kiểm tra bảo dưỡng van solendoid dập bụi silo ( 20 thiết bị) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 923 | động cơ bơm cấp nước dập bụi (22KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 924 | Thí nghiệm động cơ bơm cấp nước dập bụi (22KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 925 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ gia nhiệt tro ( 01 bộ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 926 | động cơ quạt sục khí (22KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 927 | Thí nghiệm động cơ quạt sục khí (22KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 928 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện khí nén ( 02 van ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 929 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển PLC silo | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 2 | NL (Điện) |
| 930 | Bảo dưỡng thanh cái 33BLM | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Thanh cái | 1 | NL (Điện) |
| 931 | Bảo dưỡng các Máy cắt không khí 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 2 | NL (Điện) |
| 932 | Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 2 | NL (Điện) |
| 933 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máy cắt không khí thanh cái 33BLM (Micrologic) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | NL (Điện) |
| 934 | Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn máy cắt 400V (VAMP 57) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | NL (Điện) |
| 935 | Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 6 | NL (Điện) |
| 936 | Thí nghiệm ATS | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | NL (Điện) |
| 937 | Thí nghiệm TU của ngăn máy cắt | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 2 | NL (Điện) |
| 938 | Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Ngăn | 77 | NL (Điện) |
| 939 | Trung tu động cơ rung (0.26KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 940 | Trung tu động cơ rung (0.26KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 941 | Trung tu động cơ rung (0.26KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 4 | NL (Điện) |
| 942 | Trung tu động cơ rung (0.26KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 6 | NL (Điện) |
| 943 | Trung tu động cơ rung (0.26KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 4 | NL (Điện) |
| 944 | động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 8 | NL (Điện) |
| 945 | Thí nghiệm động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 8 | NL (Điện) |
| 946 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển bơm nước đọng cảng 2 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 4 | NL (Điện) |
| 947 | Trung tu động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 948 | Thí nghiệm động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 949 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển bơm nước đọng T1 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 2 | NL (Điện) |
| 950 | động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 951 | Thí nghiệm động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 952 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển bơm nước đọng T2 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 2 | NL (Điện) |
| 953 | Thí nghiệm động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 954 | Trung tu động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 955 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển bơm nước đọng T3 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 2 | NL (Điện) |
| 956 | động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 957 | Thí nghiệm động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 958 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển bơm nước đọng tháp máy nghiền | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 2 | NL (Điện) |
| 959 | Thí nghiệm động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 960 | Trung tu động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 961 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển bơm nước đọng T4 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 2 | NL (Điện) |
| 962 | Trung tu động cơ di chuyển (9,2KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 16 | NL (Điện) |
| 963 | Thí nghiệm động cơ di chuyển (9,2KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 16 | NL (Điện) |
| 964 | Trung tu động cơ kẹp ray (4KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 965 | Bảo dưỡng hệ thống tiếp địa của đường ray và thân máy | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 966 | Trung tu động cơ sàng rung (5.4KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 967 | Thí nghiệm động cơ sàng rung (5.4KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 968 | Bảo dưỡng biến tần động cơ sàng rung | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 969 | Trung tu động cơ rung (2.2KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | NL (Điện) |
| 970 | Trung tu động cơ mở cửa phễu (3kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 971 | Trung tu động cơ cánh lật (3kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 972 | Kiểm tra, bảo dưỡng van điều khiển cánh lật (01 van ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 973 | Thí nghiệm Động cơ nâng tấm chống tràn (15KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 974 | Động cơ nâng tấm chống tràn (15KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 975 | động cơ tấm chắn gió (4KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 976 | Trung tu động cơ tang quấn cáp điện (1,1KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 3 | NL (Điện) |
| 977 | Trung tu động cơ nâng hạ gàu (560 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 978 | Thí nghiệm động cơ nâng hạ gàu (560 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 979 | Trung tu động cơ quạt làm mát (3kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 980 | Trung tu động cơ bơm dầu (3kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 981 | Trung tu động cơ làm mát dầu (2.2KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 982 | Trung tu động cơ quạt làm mát bơm dầu (0.12KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 983 | Trung tu động cơ phanh thủy lực (0.75KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 984 | Kiểm tra, bảo dưỡng cảm biến báo nhiệt độ dầu (02 thiết bị ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 985 | Kiểm tra, thay thế Encorder ( 01 thiết bị ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 986 | Trung tu động cơ đóng mở gàu (560 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 987 | Thí nghiệm động cơ đóng mở gàu (560 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 988 | Trung tu động cơ quạt làm mát (3kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 989 | Trung tu động cơ bơm dầu (3kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 990 | Trung tu động cơ làm mát dầu (2.2KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 991 | Trung tu động cơ quạt làm mát bơm dầu (0.12KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 992 | Trung tu động cơ phanh thủy lực (0.75KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 993 | Kiểm tra, bảo dưỡng các cảm biến báo nhiệt độ dầu ( 02 thiết bị ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 994 | Trung tu động cơ quạt làm mát (3kW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 995 | Trung tu động cơ phanh thủy lực (0.55KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 996 | Trung tu động cơ bơm thủy lực (4KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 997 | Trung tu động cơ Trolley (310KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 998 | Thí nghiệm động cơ Trolley (310KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 999 | Kiểm tra, bảo dưỡng các switch giới hạn di chuyển ( 04 thiết bị ) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 1000 | Trung tu động cơ bơm thủy lực (4KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 1001 | Trung tu động cơ phanh thủy lực (0.55KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 1002 | Trung tu động cơ tang quấn cáp nâng hạ cần (90Kw) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 1003 | Thí nghiệm động cơ động cơ tang quấn cáp nâng hạ cần (90Kw) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 1004 | Trung tu động cơ khẩn cấp (15 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 1005 | Thí nghiệm động cơ khẩn cấp (15KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 1006 | Trung tu động cơ dẫn động cabin (1.5 KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 1007 | Kiểm tra, thay thế switch cửa cabin ( 02 cái) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 1008 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC cabin | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 1009 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC hopper | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 1010 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC E-Room | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 2 | NL (Điện) |
| 1011 | Kiểm tra, bảo dưỡng thanh cái 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Thanh cái | 1 | NL (Điện) |
| 1012 | Thí nghiệm thanh cái 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Thanh cái | 1 | NL (Điện) |
| 1013 | Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 1014 | Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 1 | NL (Điện) |
| 1015 | Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | NL (Điện) |
| 1016 | Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | NL (Điện) |
| 1017 | Thí nghiệm chống sét van 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | NL (Điện) |
| 1018 | Thí nghiệm PT ngăn tủ PT 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | NL (Điện) |
| 1019 | Thí nghiệm Cáp lực 6.6 kV từ tủ cổ góp đến tủ đấu nối trung gian | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | 1 sợi 3 lõi | 1 | NL (Điện) |
| 1020 | Thí nghiệm Cáp lực 6.6 kV từ máy cắt Incoming đến tủ cổ góp | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Sợi | 3 | NL (Điện) |
| 1021 | Bảo dưỡng tủ chổi than 6.6kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 1022 | Thí nghiệm cổ góp 6,6 kV tủ chổi than | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 1023 | Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 1024 | Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 1 | NL (Điện) |
| 1025 | Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | NL (Điện) |
| 1026 | Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | NL (Điện) |
| 1027 | Thí nghiệm cáp lực 6,6 kV từ máy cắt đến phụ tải | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Sợi đơn | 3 | NL (Điện) |
| 1028 | Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 1029 | Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 1 | NL (Điện) |
| 1030 | Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | NL (Điện) |
| 1031 | Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ | 1 | NL (Điện) |
| 1032 | Thí nghiệm cáp lực 6,6 kV từ máy cắt đến phụ tải | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Sợi đơn | 3 | NL (Điện) |
| 1033 | Thí nghiệm cáp lực 400V từ máy biến áp đến phụ tải | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Sợi đơn | 18 | NL (Điện) |
| 1034 | Bảo dướng MBA khô 6.6/0.4kV 1400kVA | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | NL (Điện) |
| 1035 | Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 1400kVA | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | NL (Điện) |
| 1036 | Thí nghiệm cáp lực 400V từ máy biến áp đến phụ tải | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Sợi đơn | 8 | NL (Điện) |
| 1037 | Bảo dướng MBA khô 6.6/0.4kV 250kVA | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | NL (Điện) |
| 1038 | Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 250kVA | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy | 1 | NL (Điện) |
| 1039 | Bảo dưỡng biến tần ISU (Tủ EH1.5) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 3 | NL (Điện) |
| 1040 | Bảo dưỡng biến tần nâng hạ gàu (Tủ EH2: hold inverter unit) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | NL (Điện) |
| 1041 | Bảo dưỡng biến tần đóng mở gàu (Tủ EH4: Close inverter unit) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | NL (Điện) |
| 1042 | Bảo dưỡng biến tần Trolley (Tủ EH5: Trolley/Boom inverter unit) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | NL (Điện) |
| 1043 | Bảo dưỡng các Máy cắt không khí 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 1 | NL (Điện) |
| 1044 | Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Máy cắt | 1 | NL (Điện) |
| 1045 | Kiểm tra, bảo dưỡng ngăn tủ đóng cắt hạ thế EH1.3 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 1046 | Thí nghiệm Contactor 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 3 | NL (Điện) |
| 1047 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống UPS | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Hệ thống | 1 | NL (Điện) |
| 1048 | Thí nghiệm các CT hạ thế | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 4 | NL (Điện) |
| 1049 | Thí nghiệm MCCB 400V | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 3 | NL (Điện) |
| 1050 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ cấp nguồn MCC M.E201 | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 1051 | Thí nghiệm các CT hạ thế | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 2 | NL (Điện) |
| 1052 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ tụ bù công suất | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 1053 | Thí nghiệm MCCB 400V ngăn tủ tụ bù | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Cái | 1 | NL (Điện) |
| 1054 | Thí nghiệm cuộn kháng | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Bộ 1 pha | 12 | NL (Điện) |
| 1055 | Thí nghiệm tụ điện | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tụ | 6 | NL (Điện) |
| 1056 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ phân phối nguồn chiếu sáng | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 1057 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ phân phối nguồn tự dùng | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Tủ | 1 | NL (Điện) |
| 1058 | Thí nghiệm động cơ bơm dập bụi (21,3KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 1059 | Trung tu động cơ bơm dập bụi (21,3KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 1 | NL (Điện) |
| 1060 | Trung tu động cơ bơm mỡ di chuyển (0.37KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
| 1061 | Trung tu động cơ bơm mỡ (0.12KW) | Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT | Động cơ | 2 | NL (Điện) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.55E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.667.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.667.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là: (i) hoặc là hợp đồng đồng thời cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ lắp đặt/sửa chữa trung tu/đại tu nhà máy nhiệt điện đốt than.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,8 tỷ đồng.(ii) hoặc là 01 hợp đồng lắp đặt hoặc cung cấp dịch vụ sửa chữa trung tu/đại tu cho nhà máy điện đốt than và 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy nhiệt điện có giá trị như sau:+ 01 hợp đồng lắp đặt hoặc cung cấp dịch vụ sửa chữa trực tiếp cho nhà máy điện nhiệt điện than có giá trị tối thiểu là 4,8 tỷ VNĐ; và+ 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị trực tiếp cho nhà máy nhiệt điện có giá trị tối thiểu là 06 tỷ VNĐ.- Trường hợp liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh bằng tổng năng lực của từng thành viên trong liên danh. Nhà thầu/các Nhà thầu thành viên liên danh phải gửi kèm theo các tài liệu, chứng từ chứng minh liên quan tới việc đã hoàn thành hợp đồng bao gồm nhưng không hạn chế các tài liệu sau: Biên bản thanh quyết toán; hóa đơn thanh quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Cơ khí, Nhiệt, Điện, Tự động hóa).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống thiết bị cho nhà máy điện.- Tài liệu nộp: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định chi huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ liên quan khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với vị trí công việc phụ trách, trong đó:+ Tối thiểu 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí có chuyên ngành: Cơ khí hoặc Nhiệt.+ Tối thiểu 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện có chuyên ngành: Điện hoặc Tự động hóa.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống thiết bị cho nhà máy điện.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn (HSE) | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã tham gia giám sát an toàn tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa các hệ thống thiết bị cho nhà máy công nghiệp với vai trò là phụ trách HSE. Hoặc là Cán bộ phụ trách lĩnh vực HSE tại doanh nghiệp.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn (HSE). | 3 | 2 |
| 4 | Tổ trưởng | 6 | - Trình độ trung cấp trở lên hoặc bậc thợ ≥ 5/7, chuyên ngành như sau:+ Cơ khí, Nhiệt: ≥ 02 người;+ Điện: ≥ 02 người;+ Điện nhị thứ hoặc Tự động hóa: ≥ 02 người.- Đã từng làm tổ trưởng hoặc nhóm trưởng tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng cho nhà máy Công nghiệp.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng tốt nghiệp hoặc bậc thợ 5/7 trở lên. Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật , số lượng 116 người. | 99 | Nhà thầu có cam kết bố trí tối thiểu 116 công nhân kỹ thuật tại công trường.Có bảng kê danh sách huy động nhân lực, trong đó thể hiện:+ Nghề nghiệp: cơ khí, hàn, nhiệt, nguội, kết cấu, lắp máy, điện, tự động, ...+ Bậc công nhân: từ 3/7 trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tháo khớp nối chuyên dùng | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 2 | Đội thủy lực 50 tấn | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 3 | Pa Lăng 2 tấn | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 2 |
| 4 | Pa lăng tay 5 tấn | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 2 |
| 5 | Kích thủy lực 50 tấn | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 6 | Kích thủy lực 75 tấn | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 7 | Máy gia nhiệt vòng bi | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 8 | Máy bắn cát | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đo độ rung, nhiệt độ | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt plasma | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 11 | Máy dán băng | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 12 | Máy hàn TIG | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 13 | Máy hàn điện 10kw | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 2 |
| 14 | Máy hàn điện 30kw | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 2 |
| 15 | Máy đo điện trở tiếp đất | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 16 | Máy đo điện trở 1 chiều | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 17 | Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 18 | Máy đo tỷ số biến | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 19 | Mê gôm mét 5000V | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 20 | Máy chụp sóng máy cắt | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 21 | Máy đo cáp quang | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 22 | Máy nạp phóng ắc quy | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 23 | Máy tạo dòng điện lớn | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 24 | Máy phát tín hiệu áp, dòng chuẩn | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 25 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 26 | Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 27 | Thiết bị kiểm tra áp lực | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 28 | Lò nung kiểm tra nhiệt độ | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 29 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 30 | Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 31 | Thiết bị cân van an toàn | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 32 | Xe nâng 6 tấn | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 33 | Xe nâng 2.5 tấn | Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi