Gói thầu: SCL2021-3MR-05: Cung cấp dịch vụ sửa chữa và Vật tư thiết bị phục vụ Trung tu hệ thống BOP và Nhiên liệu NMNĐ DH3MR

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800421-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SCL2021-3MR-05: Cung cấp dịch vụ sửa chữa và Vật tư thiết bị phục vụ Trung tu hệ thống BOP và Nhiên liệu NMNĐ DH3MR
Số hiệu KHLCNT 20210700091
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2021 của NMNĐ DH3MR
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 15:34:00 đến ngày 2021-08-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,556,762,371 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 233,351,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi ba triệu ba trăm năm mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.667.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là: (i) hoặc là hợp đồng đồng thời cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ lắp đặt/sửa chữa trung tu/đại tu nhà máy nhiệt điện đốt than.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,8 tỷ đồng.(ii) hoặc là 01 hợp đồng lắp đặt hoặc cung cấp dịch vụ sửa chữa trung tu/đại tu cho nhà máy điện đốt than và 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy nhiệt điện có giá trị như sau:+ 01 hợp đồng lắp đặt hoặc cung cấp dịch vụ sửa chữa trực tiếp cho nhà máy điện nhiệt điện than có giá trị tối thiểu là 4,8 tỷ VNĐ; và+ 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị trực tiếp cho nhà máy nhiệt điện có giá trị tối thiểu là 06 tỷ VNĐ.- Trường hợp liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh bằng tổng năng lực của từng thành viên trong liên danh. Nhà thầu/các Nhà thầu thành viên liên danh phải gửi kèm theo các tài liệu, chứng từ chứng minh liên quan tới việc đã hoàn thành hợp đồng bao gồm nhưng không hạn chế các tài liệu sau: Biên bản thanh quyết toán; hóa đơn thanh quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Cơ khí, Nhiệt, Điện, Tự động hóa).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống thiết bị cho nhà máy điện.- Tài liệu nộp: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định chi huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ liên quan khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với vị trí công việc phụ trách, trong đó:+ Tối thiểu 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí có chuyên ngành: Cơ khí hoặc Nhiệt.+ Tối thiểu 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện có chuyên ngành: Điện hoặc Tự động hóa.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống thiết bị cho nhà máy điện.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn (HSE)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã tham gia giám sát an toàn tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa các hệ thống thiết bị cho nhà máy công nghiệp với vai trò là phụ trách HSE. Hoặc là Cán bộ phụ trách lĩnh vực HSE tại doanh nghiệp.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn (HSE).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên hoặc bậc thợ ≥ 5/7, chuyên ngành như sau:+ Cơ khí, Nhiệt: ≥ 02 người;+ Điện: ≥ 02 người;+ Điện nhị thứ hoặc Tự động hóa: ≥ 02 người.- Đã từng làm tổ trưởng hoặc nhóm trưởng tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng cho nhà máy Công nghiệp.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng tốt nghiệp hoặc bậc thợ 5/7 trở lên. Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật , số lượng 116 người.
- Số lượng 99
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có cam kết bố trí tối thiểu 116 công nhân kỹ thuật tại công trường.Có bảng kê danh sách huy động nhân lực, trong đó thể hiện:+ Nghề nghiệp: cơ khí, hàn, nhiệt, nguội, kết cấu, lắp máy, điện, tự động, ...+ Bậc công nhân: từ 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ tháo khớp nối chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đội thủy lực 50 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Pa Lăng 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng tay 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kích thủy lực 50 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Kích thủy lực 75 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy gia nhiệt vòng bi
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bắn cát
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo độ rung, nhiệt độ
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt plasma
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy dán băng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn TIG
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện 10kw
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện 30kw
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đo điện trở 1 chiều
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đo tỷ số biến
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Mê gôm mét 5000V
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy chụp sóng máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy nạp phóng ắc quy
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy tạo dòng điện lớn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy phát tín hiệu áp, dòng chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
25-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
26-Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
27-Thiết bị kiểm tra áp lực
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
28-Lò nung kiểm tra nhiệt độ
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
29-Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
30-Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
31-Thiết bị cân van an toàn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
32-Xe nâng 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
33-Xe nâng 2.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Gioăng làm kín dạng tấm - Model: CJ-23 hoặc tương đương- Nhiệt độ làm việc: 450oC- Áp suất làm việc: 60 kg/cm2- Kích thước: 1270x1270x3 mm m2 0,5 BOP (Cơ)
2 Gioăng làm kín dạng tấm - Model: CJ-23 hoặc tương đương- Nhiệt độ làm việc: 450oC- Áp suất làm việc: 60 kg/cm2- Kích thước 1,27m x 1,27m, dày 2mm m2 0,5 BOP (Cơ)
3 Vòng bi 7310 BECBM hoặc tương đương Cái 2 BOP (Cơ)
4 Vòng bi NUP 309 ECJ hoặc tương đương Cái 1 BOP (Cơ)
5 Bộ lọc đầu vào thiết bị đo online hơi nước - Đường kính sợi lọc: 20-50 µm - Độ rỗng: 98% - Tốc độ lọc: 30m/h - Vật liệu: polypropylene Bộ 9 BOP (Cơ)
6 Lõi lọc dầu -Lõi lọc cho bộ lọc dầu tên: Tag No 33ERB11AT001 hoặc tương đương- Chuẩn kết nối: 150LB, 8'' RF- Áp suất thiết kế: 13 bar- Nhiệt độ thiết kế: 250°C Bộ 1 BOP (Cơ)
7 Bu-lông - 01 bộ gồm: Bulong + 1 đai ốc + 1 long đền phẳng + 1 long đền vênh.- Thông số: M18x120 mm- Vật liệu Inox 304 Bộ 16 BOP (Cơ)
8 Cao su tấm Kích thước: 1500x2000x3mm m2 6 BOP (Cơ)
9 Cao su tấm - Kích thước: 1500 x 2000x5mm- Đặc điểm: chịu hóa chất axit HCL, NAOH... m2 6 BOP (Cơ)
10 Cát thạch anh Kích thước hạt: 0.6-1.2mm M3 127 BOP (Cơ)
11 Check valve - Model: H44J-150LB hoặc tương đương.- Áp suất: 150LB- Kích thước: 8''- Nhiệt độ: ≤80°C. - Khoảng cách 2 mặt ghép 500mm, gồm 8 lỗ bu lông M18. Van 2 BOP (Cơ)
12 Khối lắng nghiêng - Vật liệu chế tạo: ethylene-propylene copolymer, khử tĩnh điện, chống UV, chống lão hóa.- Kết cấu: dạng ống hình hộp chữ nhật, xếp song song. - Màu sắc: màu trắng đục. - Kích thước mỗi mô đun: 1000x850x500mm (Dài x rộng x cao) - Độ dày nhựa: 0.8-1mm.- Kích thước ống lắng hình hộp chữ nhật: Dài x rộng x cao (inside): 150x25x1000 mm. - Góc nghiêng khối lắng: 60 độ Mô đun 80 BOP (Cơ)
13 Mỡ bôi trơn Gadus S2V220-2 hoặc tương đương Kg 159 BOP (Cơ)
14 Núm lọc - Chức năng: Ngăn cát cho bồn lọc có thông số: lưu lượng lọc - 290m3/h; Kích thước hạt lọc: 4-8mm; Cát thạch anh (hoặc cát mangan) có kích thước hạt: 0.6-1.2mm;- Kích thước núm lọc: theo bản vẽ DH3E-GCF-M-B&V-0192 Cái 310 BOP (Cơ)
15 Shim - Kích thước: 305x2540x0.15mm- Vật liệu: Inox 304 cuộn 1 BOP (Cơ)
16 Shim - Kích thước: 305x2540x0.1mm- Vật liệu: Inox 304 Cuộn 2 BOP (Cơ)
17 Shim - Kích thước: 305x2540x0.3 mm- Vật liệu: Inox 304 cuộn 2 BOP (Cơ)
18 Sỏi lọc nước Kích thước hạt 4-8mm M3 20 BOP (Cơ)
19 Tấm lắng nghiêng - Vật liệu chế tạo: nhựa PVC chất lượng cao, chống tĩnh điện, chống UV, chống lão hóa. - Màu sắc: trắng đục - Hình dạng: khối ống có mặt cắt ngang như những ống lục giác ghép lại. - Bề dày thành ống dày 0.8-1.0mm, góc nghiêng 600 - Chiều cao 865-870mm - Lỗ lục giác có kích thước cạnh là 35±mm - Đường kính: 30mm - Kích thước mỗi mô đun (dạng khối hình hộp chữ nhật): 1000x1000x400(mm) Module 80 BOP (Cơ)
20 Teflon dạng tấm Kích thước: 1000x1000x2 mm tấm 2 BOP (Cơ)
21 Van màng -Type: G41J-150LB, DN200 hoặc tương đương- Khoảng cách 2 mặt ghép 505mm, gồm 8 lỗ bu lông M18.- Sử dụng cho môi trường nước biển Cái 2 BOP (Cơ)
22 Vành chèn cơ khí Type: HJ977GNT1-40-Q22Q22VGG hoặc tương đương Bộ 1 BOP (Cơ)
23 Bu-lông - Bu-lông (Bulong + 1 long đền phẳng + 1 long đền vênh + đai ốc) :M4x10 mm- Vật liệu: mạ kẽm nhúng nóng- Cấp bền 8.8 Bộ 48 BOP (Điện)
24 Cảm biến đo Natri Cảm biến đo Natri (spare part kit for 9245-9240 (all ranges)).: Part number: 09240=A=8000 hoặc tương đương Bộ 8 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của Nhà sản xuất (NSX) HACH
25 Cảm biến DO Part No: Z09182=A=1000 hoặc tương đương Cái 4 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH
26 Cảm biến pH Part No: 08362=A=2000 hoặc tương đương Cái 7 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH
27 Co PVC Kích thước: ø27 Cái 12 BOP (Điện)
28 Cùm omega inox Kích thước: ø27 Cái 100 BOP (Điện)
29 Đầu cos chĩa SV - Đầu cos chĩa SV 1.25-3- Quy cách: bịch 100 cái Bịch 14 BOP (Điện)
30 Điện cực Clo 9184sc TFC Chlorine Sensor With pH Catalog number: LXV432.99.00001 hoặc tương đương Cái 1 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH
31 Điện cực Clo orion 2117LL Cat. No: 100025 hoặc tương đương Bộ 3 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH
32 Điện cực Clo orion 2117LL Cat. No: 100057 hoặc tương đương Bộ 3 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH
33 Lưu lượng kế - Model: LZM hoặc tương đương- Range: 0 - 400ml/min Cái 2 BOP (Điện)
34 Mỡ bôi trơn Mã: NLGI3 hoặc tương đương Kg 3 BOP (Điện)
35 Mỡ bôi trơn Gadus S2 V100 -2 hoặc tương đương Kg 100 BOP (Điện)
36 Mỡ bôi trơn Gadus S2 V100 -3 hoặc tương đương kg 95 BOP (Điện)
37 Mỡ bôi trơn - Mã: LGHP 2/1 hoặc tương đương- Quy cách: 1kg/hộp Hộp 152 BOP (Điện)
38 Mỡ tiếp xúc điện - Mã: NB52 hoặc tương đương- Quy cách: 400g/hộp Hộp 140 BOP (Điện)
39 Nối thẳng PVC Kích thước: ø27 Cái 20 BOP (Điện)
40 Ống nhựa PVC - Kích thước: ø27 - Quy cách: 4m/ống Ống 24 BOP (Điện)
41 Điện cực pH Catalog number: 368416.00000 hoặc tương đương Cái 1 BOP (Điện)
42 Phụ kiện cảm biến Clo Replace the Chloride standard solution (dung dịch chuẩn 100ppm) Cat No 941707 hoặc tương đương Bộ 2 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Thermo fisher Scientific
43 Phụ kiện cảm biến DO Màng sensor ( hộp 4 cái): Membranes Box fox 9182/9185; Part No: Z09185=A=3500 hoặc tương đương Hộp 1 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH
44 Phụ kiện cảm biến DO Reference electrolyte 25 mL (dung dịch đệm) 09181=A=3600 hoặc tương đương Bộ 1 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH
45 Phụ kiện máy đo Silica Bio-Check Valve Pn: 075P2-S49 hoặc tương đương Bộ 2 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Bio-Chem
46 Phụ kiện máy đo Silica Bio-Check Valve Pn: 100P2-S2017 Press: 20 PSI hoặc tương đương Bộ 2 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Bio-Chem
47 Phụ kiện máy đo Silica Colorimeter of Silica Part no: 6786000 hoặc tương đương Bộ 2 BOP (Điện)
48 Phụ kiện máy đo Silica Kit Fan Filter process analyzer Part no: 6789100 hoặc tương đương Cái 2 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH
49 Phụ kiện máy đo Silica Pump, air, assembly; Part no: 6784500 hoặc tương đương Bộ 2 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH
50 Phụ kiên máy đo Silica Kit Maintenance 9610sc Silica Order code: 6788305 hoặc tương đương Bộ 2 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH
51 Phụ kiện thay thế định kỳ cảm biến Clo 9184sc Set of 4 pre-mounted membranes, Catalog number: 09184=A=3500 hoặc tương đương Bộ 1 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) HACH
52 Sơn màu xanh lá Mã: Vert 617 hoặc tương đương kg 12 BOP (Điện)
53 Sơn chống rỉ màu xám Mã: X122 - BT hoặc tương đương Kg 155 BOP (Điện)
54 Sơn chống rỉ Màu nâu đỏ Kg 74 BOP (Điện)
55 Sơn chống rỉ - Sơn bóng- Màu màu xám Kg 445 BOP (Điện)
56 Sơn dầu - Alkyd Primer hoặc tương đương- Màu đen- Quy cách: 20 lít/thùng Thùng 3 BOP (Điện)
57 Sơn dầu Màu đen Kg 32 BOP (Điện)
58 Sơn dầu - Màu: xanh lá- Mã: 617 kg 45 BOP (Điện)
59 Sơn dầu - Sơn bóng- Màu đen (200) Kg 96 BOP (Điện)
60 Sơn dầu - Sơn bóng- Màu vàng cam (544) kg 4 BOP (Điện)
61 Sơn dầu - Sơn bóng- Màu xanh, mã yamaha (715) hoặc tương đương kg 50 BOP (Điện)
62 Sơn màu xanh dương Sơn màu xanh dương lít 2 BOP (Điện)
63 Sơn xanh lá cây Sơn xanh lá cây kg 3 BOP (Điện)
64 Tấm lọc bụi sợi tổng hợp màu trắng - Kích thước: 2mx20mx15mm - Tiêu chuẩn:G1-G2-G3-G4 – EN 779 hoặc tương đương- Lưu lượng: 5400m3/h/m2 - Màu sắc: Màu trắng- Áp suất đầu: 42Pa - Áp suất thay thế: 250Pa - Nhiệt độ giới hạn: 100oC Tấm 1 BOP (Điện)
65 Van solenoid Model: 2L150-15 200-20 250-25 24V 220V hoặc tương đương Cái 1 BOP (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) AirTac Yadek
66 Vòng bi 6203 2Z/C3 hoặc tương đương Cái 6 BOP (Điện)
67 Vòng bi 6205-2RSHCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 14.8 kN;- Tải trọng tĩnh: 7.8 kN;- Vận tốc giới hạn: 8500 v/ph; Cái 20 BOP (Điện)
68 Vòng bi 6206-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 20.3 kN;- Tải trọng tĩnh: 11.2 kN;- Vận tốc giới hạn: 7500 v/ph; Cái 27 BOP (Điện)
69 Vòng bi 6209 C3 hoặc tương đương Cái 16 BOP (Điện)
70 Vòng bi 6210 C3 hoặc tương đương Cái 4 BOP (Điện)
71 Vòng bi 6306 2RS1 C3 hoặc tương đương Cái 4 BOP (Điện)
72 Vòng bi 6204-2RSHCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 13.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 6.55 kN;- Vận tốc giới hạn: 10000 v/ph; Cái 14 BOP (Điện)
73 Vòng bi 6205-2RSHCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 14.8 kN;- Tải trọng tĩnh: 7.8 kN;- Vận tốc giới hạn: 8500 v/ph; Cái 12 BOP (Điện)
74 Vòng bi 6208-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 32.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 19 kN;- Vận tốc giới hạn: 5600 v/ph; Cái 8 BOP (Điện)
75 Vòng bi 6209-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 35.1 kN;- Tải trọng tĩnh: 21.6 KN;- Vận tốc giới hạn: 5000 v/ph; Cái 11 BOP (Điện)
76 Vòng bi 6209-2Z/C3Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 35.1 kN;- Tải trọng tĩnh: 21.6 kN;- Vận tốc tham khảo: 17000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 8500 v/ph; Cái 10 BOP (Điện)
77 Vòng bi 6212-2ZCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 55.3 kN;- Tải trọng tĩnh: 36 kN;- Vận tốc tham khảo: 13000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 6300 v/ph; Cái 2 BOP (Điện)
78 Vòng bi 6305-2Z/C3Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 23.4 kN;- Tải trọng tĩnh: 11.6 kN;- Vận tốc tham khảo: 24000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 13000 v/ph; cái 4 BOP (Điện)
79 Vòng bi 6309-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 55.3 kN;- Tải trọng tĩnh: 31.5 kN;- Vận tốc giới hạn: 4500 v/ph; Cái 6 BOP (Điện)
80 Giấy chống dính Silicon - Giấy chống dính Silicon - Designation: Pressure compensation cloth, Rayon - Dimensions: 1250 mm - Content: per m - Ref. No: 5381009 hoặc tương đương Mét 6 Hệ thống Nhiên liệu (viết tắc: NL) (Cơ)
81 Amiang tấm - Mã: CJ-23 hoặc tương đương- Kích thước: 1270x1270x1mm m2 5 NL (Cơ)
82 Amiang tấm - Mã: CJ-27 hoặc tương đương- Kích thước: 1270x1270x0.5 mm m2 14 NL (Cơ)
83 Amiang tấm - Mã: CJ27 hoặc tương đương- Kích thước: 1270x1270x1 mm m2 2 NL (Cơ)
84 Băng tải Băng tải B1400 EP800/4 (6+3) K Mét 160 NL (Cơ)
85 Béc phun sương - Vật liệu: đồng thau- Số lỗ: 5 lỗ, Đường kính lỗ: 1mm- Kết nối lỗ ren trong M14mm Cái 30 NL (Cơ)
86 Bulong Bulong M16x60mm (bao gồm: bulong + đai ốc + đệm vênh + đệm phẳng) - Vật liệu: Inox 304 Bộ 24 NL (Cơ)
87 Bulong Bulong M16x50mm (bao gồm: bulong + đai ốc + đệm vênh + đệm phẳng) - Vật liệu: Inox 304 Bộ 12 NL (Cơ)
88 Bulong Bulong + 1 đai ốc + 1 đệm phẳng + 1 đệm vênh:M8x30 mmVật liệu: inox 316 Bộ 50 NL (Cơ)
89 Bulong Bulong + 1 đai ốc + 1 đệm phẳng + 1 đệm vênh:M8x80 mmVật liệu: inox 316 Bộ 48 NL (Cơ)
90 Bulong Bulong + đai ốc + đệm vênh + đệm phẳng:M16x60 mmCấp bền: 8.8, mạ kẽm Bộ 88 NL (Cơ)
91 Bulong Bulông + đai ốc:M10x50mm, inox 304 Bộ 24 NL (Cơ)
92 bulông inox bulông inox M16x50 (gồm 01 bulông + 1 đai ốc + 1 đệm phẳng + 1 đệm vênh) bộ 32 NL (Cơ)
93 Bulong Bulong M12x60mm (bao gồm: bulong + đai ốc + đệm vênh + đệm phẳng) - Vật liệu: Inox 304 Bộ 220 NL (Cơ)
94 Bulong Bulong M12x30mm (bao gồm: bulong + đai ốc + đệm vênh + đệm phẳng) - Vật liệu: Inox 304 Bộ 56 NL (Cơ)
95 Bulong Bulong M16x50mm (Bulong + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh) - Vật liệu: Inox 316 Bộ 40 NL (Cơ)
96 Bulong Bulong M20x100mm cấp bền 12.9 (bao gồm: bulong + đai ốc + đệm vênh + đệm phẳng) Bộ 24 NL (Cơ)
97 Cao su non 1mm - Polymer basis: IR/BR - Specific weight: 1.12 g/cm³ - Hardness: 64 Shore A - Tear resistance: 21 N/mm² - Tear elongation: 450 % - Color: Black Kg 16 NL (Cơ)
98 Cao su non 2mm - Polymer basis: IR/BR - Specific weight: 1.12 g/cm³ - Hardness: 64 Shore A - Tear resistance: 21 N/mm² - Tear elongation: 450 % Kg 8 NL (Cơ)
99 Cao su non 3mm - Polymer basis: IR/BR - Specific weight: 1.12 g/cm³ - Hardness: 64 Shore A - Tear resistance: 21 N/mm² - Tear elongation: 450 % - Color: Black Kg 8 NL (Cơ)
100 Cáp thép xoắn phải - Cáp thép xoắn phải (Z) - Đường kính : 21,5 mm - Loại: IWRC 6 x WS 36 - Độ chịu tải của cáp: 313 kN - Khối lượng đơn vị ước tính: 2,13 Kg/m - Số tao cáp: 06 Số sợi cáp trong tao: 36 - Lực căng cáp: 1770N/mm2 - Quy cách: 100 mét/sợi Mét 100 NL (Cơ)
101 Cáp thép Ø4mm (6x36)Vật liệu: inox 304 mét 18 NL (Cơ)
102 Cáp thép - Kích thước: Ø6mm (6x36)- Vật liệu: inox 304 mét 18 NL (Cơ)
103 Cổ dê - Kích thước: Ø280mm- Vật liệu: Inox 304 Cái 1 NL (Cơ)
104 Cổ dê - Kích thước: Ø500mm - Vật liệu: Inox 304 Cái 1 NL (Cơ)
105 Con lăn giảm chấn Mã: DH FE 30Y22 133NA 538 hoặc tương đương Cái 12 NL (Cơ)
106 Cùm nối nhanh chữ C - Model: TH2763-13 hoặc tương đương Cái 2 NL (Cơ)
107 Đai ốc - Kích thước: Ø40mm - Bước ren: 10mm - Vật liệu: SS400 Cái 80 NL (Cơ)
108 Đai ốc - Kích thước: M16 - Cấp bền 8.8 Cái 1.780 NL (Cơ)
109 Dầu bôi trơn Omala S2 G320 hoặc tương đương Lít 1.486 NL (Cơ)
110 Dầu thủy lực Turbo T32 hoặc tương đương Lít 200 NL (Cơ)
111 Dầu bôi trơn Omala S2 G220 hoặc tương đương Lít 145 NL (Cơ)
112 Dầu thủy lực Tellus S2 M46 hoặc tương đương Lít 200 NL (Cơ)
113 Dây xích hàn Dây xích hàn d=34mm, t=136mm, b1=39mm, b2=113mm, L (15x136) =2040mm, 48,56kg, 0.09D, 800HV, 14CrNiMo5 Mét 3 NL (Cơ)
114 Đệm phẳng - Kích thước: Ø16xØ50x4mm (đường kính trong x đường kính ngoài x bề dày) - Vật liệu Inox 304 cái 1.780 NL (Cơ)
115 Đệm vênh - Kích thước: Ø16mm (đường kính trong) - Vật liệu Inox 304 cái 1.780 NL (Cơ)
116 Diềm chắn than kép - Model tham khảo: HSR-200 hoặc tương đương- Rộng: 200mm, dày 15mm - Dạng diềm kép - Khoảng cách từ vị trí tiếp xúc đến diềm kép 40mm - Phần chịu mòn: PU mét 50 NL (Cơ)
117 Khớp nối mềm Model: YOX 750 hoặc tương đương Cái 2 NL (Cơ)
118 Keo dán nguội SC Keo dán nguội SC 4000 (bao gồm: 1 lon keo SC 4000 (khối lượng tịnh: 700g/780 ml) và 1 chai pha E-40 (Khối lượng tịnh: 30g)) hoặc tương đương Bộ 48 NL (Cơ)
119 Keo dán nóng Keo dán nóng SOLUTION STL-NL4 hoặc tương đương (3,5kg/thùng) Thùng 4 NL (Cơ)
120 Keo lót Keo lót primer PR200 hoặc tương đương (750g/hộp) hộp 24 NL (Cơ)
121 Khớp nối mềm - Vật liệu: vải Canvat- Kích thước: 1800x900x130 (dài x rộng x cao) - Độ dày: 2,5mm - Nhiệt độ: +250 độ C Cái 2 NL (Cơ)
122 Lọc chữ Y - DN15mm- PN10 bar- Vật liệu: Inox 316 - Kiểu lắp: ren trong cái 8 NL (Cơ)
123 Lọc chữ Y - DN25mm- PN10 bar- Vật liệu: Inox 316 - Kiểu lắp: ren trong cái 4 NL (Cơ)
124 Lưỡi gạt chữ A - Kích thước: 20x120x3400mm (độ dày x bề rộng x chiều dài)- Vật liệu lưỡi gạt: Polyurethan - Độ cứng 90 Shore A Tấm 10 NL (Cơ)
125 Mỡ bôi trơn Gadus S2 V220-3 hoặc tương đương kg 30 NL (Cơ)
126 Mỡ bôi trơn Omala S2 GX 220 hoặc tương đương Lít 16 NL (Cơ)
127 Nước rửa băng tải Nước rửa băng tải CF-R4 hoặc tương đương lít 28 NL (Cơ)
128 Nút an toàn Model: YOX 750 hoặc tương đương Cái 4 NL (Cơ)
129 Ốc siết cáp - Size: 7/8 inch - Kim loại : + Thép cường độ cao SAE 1045+ U-bolt SAE 1015 - Tiêu chuẩn: EN 13411-5 Type B Cái 8 NL (Cơ)
130 Ống Inox 304 Đường kính: Ø34x3mm Mét 12 NL (Cơ)
131 Ống xả tro khô - Ống xả tro khô (ống vải) Ø580x200x2800mm- Đường kính: Ø580mm- Khoảng cách đoạn xếp 200mm, lồng thép Ø2mm- Chiều dài: 2800mm- Vật liệu ống: Vải polyeste - Trọng lượng: 900g/m2- Độ dày: 1,65mm- Chịu nhiệt đến 135 độ C Ống 1 NL (Cơ)
132 Phốt chặn dầu - Kích thước: 200x250x18 HSMA10 V - Vật liệu: Viton Cái 2 NL (Cơ)
133 Phốt chặn dầu - Kích thước: 130x160x14 mm HMSA10 V - Vật liệu: Viton cái 8 NL (Cơ)
134 Phốt chặn dầu - Kích thước: 160x200x15 mm HSMA10 V- Vật liệu: Viton Cái 2 NL (Cơ)
135 Phốt chặn dầu - Kích thước: 200x230x15 mm HSMA10 V- Vật liệu: Viton Cái 8 NL (Cơ)
136 Phốt chặn dầu - Kích thước: 210x240x15 mm HSMA10 V- Vật liệu: Viton Cái 16 NL (Cơ)
137 Phốt TC 115x140x12 NBR Cái 16 NL (Cơ)
138 Phốt TC 120x150x12 NBR Cái 16 NL (Cơ)
139 Phốt TC 170x200x16 NBR Cái 16 NL (Cơ)
140 Phốt TC 220x250x15 vật liệu NBR Cái 2 NL (Cơ)
141 Phốt TC 50x72x8 NBR Cái 24 NL (Cơ)
142 Phốt TC 55x80x10 NBR Cái 16 NL (Cơ)
143 Phốt TC 80x110x12 NBR Cái 40 NL (Cơ)
144 Phốt TC 90x120x12 NBR Cái 16 NL (Cơ)
145 Phốt TC 95x115x12 NBR Cái 8 NL (Cơ)
146 Phốt TC 95x120x12 NBR Cái 8 NL (Cơ)
147 Phốt TC-50x72x10 mm Cái 16 NL (Cơ)
148 Shim - Kích thước: 305x2540x0.05mm- Vật liệu: Inox 304 Cuộn 1,5 NL (Cơ)
149 Shim - Kích thước: 305x2540x0.2 mm- Vật liệu: Inox 304 Cuộn 1,5 NL (Cơ)
150 Shim - Kích thước: 305x2540x0.5 mm- Vật liệu: Inox 304 Cuộn 1,5 NL (Cơ)
151 Shim - Kích thước: 305x2540x1 mm- Vật liệu: Inox 304 Cuộn 1,5 NL (Cơ)
152 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ Alkyd Primer màu xám hoặc tương đương kg 20 NL (Cơ)
153 Sơn dầu - Alkyd MK403 hoặc tương đương- Màu đỏ Kg 3 NL (Cơ)
154 Sơn dầu - Alkyd Primer hoặc tương đương- Màu xanh dương Kg 178 NL (Cơ)
155 Sơn màu đỏ Alkyd MK403 hoặc tương đương kg 10 NL (Cơ)
156 Sơn phủ Mã màu: RAL 2005 Luminous Orange Kg 20 NL (Cơ)
157 Sơn phủ Alkyd Primer vàng sậm hoặc tương đương kg 91 NL (Cơ)
158 Tấm cao su rãnh sọc caro - Kích thước: 15x1700x3400mm - Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65 Shore A (DIN 7619-1) - Rãnh caro: 10x8 (Profile 50) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCE GRIP 70/CN hoặc tương đương Tấm 2 NL (Cơ)
159 Tấm cao su trơn - Kích thước: 15x1700x2700mm - Polymer: NR/BR (DIN ISO 1629) - Trọng lượng riêng: 1,12 g/cm3 (DIN EN ISO 1183-1) - Độ cứng: 65 Shore A (DIN 7619-1) - Màu sắc: Đen - REMA PERFORMANCEline 70/CN hoặc tương đương Tấm 4 NL (Cơ)
160 Tết chèn (Packing) - Kích thước: 9,5x9,5 mm - Model: Spezial Kombi K2 6430/K2 hoặc tương đương- Qui cách: 2kg/hộp, Hộp 2 NL (Cơ)
161 Tết chèn amiang Tết chèn amiang 20x20mm Mét 4 NL (Cơ)
162 Thanh ren - Kích thước: M16 - Cấp bền 8.8 - Quy cách 1 mét/ cây mét 88 NL (Cơ)
163 Thanh ren vuông - Đường kính: M40mm - Bước ren: 10mm - Vật liệu: SS400 - Quy cách: 1 mét/cây Mét 40 NL (Cơ)
164 Thép tấm 02 thành phần - Thép 02 Thành Phần KALMETALL W100 - 12(6+6)x1500x3000mm.- Lớp nền: 6x1500x3000mm.+ Thép S235JRG2: %C≤0.17; %Mn≤1.40; %P≤0.035, %S≤0.035; %N≤0.012; %Cu≤0.55- Lớp phủ: 6x1400x2900mm.+ Hợp kim Chromium Carbides: %C~5; %Cr~30; %Fe + others Balance- Công nghệ sản xuất: Thêu kết bột kim loại (Metal Arc process)- Thông số kỹ thuật+ Độ cứng: 700HV trên toàn bộ lớp phủ+ Hệ số giãn nở nhiệt (K1): 12.10-6+ Khả năng dẫn nhiệt (W/mK): 46+ Nhiệt độ làm việc (0C): 350 + Khả năng chống sốc nhiệt (0C/h): 120 kg 7.380 NL (Cơ)
165 Thép tấm CT3 dày 10mm kg 1.300 NL (Cơ)
166 Thép tấm Dày 6mm, vật liệu: SS400 Kg 100 NL (Cơ)
167 Túi lọc bụi - Vật liệu: Vải Polyester (PE 500) - Trọng lượng: 500 g/m2 - Độ dày: 1.6 – 1.8 mm - Độ thoáng khí: 14 m3/m2. Min - Lực kéo ngang: >1000N/5×20cm - Lực kéo dọc: >1400N/5×20cm - Độ giãn ngang: Cái 224 NL (Cơ)
168 Vải khớp nối hút bụi - Kích thước: Ø750x300mm (đường kính+ chiều cao) - Vật liệu: Polyeste Cái 5 NL (Cơ)
169 Van bi cầu 1" - Vật liệu Inox 316 - Van bi tay gạt 1'' - 2 đầu lắp ren trong ID30x2mm Cái 12 NL (Cơ)
170 Van bi tay gạt inox - Kích thước: DN15, PN=1 Mpa - Kiều lắp: ren trong - Vật liệu: Inox 316 Cái 8 NL (Cơ)
171 Van bi tay gạt inox - Kích thước: DN20- PN=1,6 Mpa - Kiểu lắp ren trong - Vật liệu Inox 316 Cái 4 NL (Cơ)
172 Van bi tay gạt inox - Kích thước: DN25 - PN=1 Mpa - Kiểu lắp ren trong - Vật liệu Inox 316 Cái 4 NL (Cơ)
173 Vòng bi 210 (50x90x20mm) hoặc tương đương Cái 24 NL (Cơ)
174 Vòng bi 211 (55x100x21mm) hoặc tương đương Cái 16 NL (Cơ)
175 Vòng bi 23126 hoặc tương đương Cái 8 NL (Cơ)
176 Vòng bi 23130 CC/W33 hoặc tương đương Cái 12 NL (Cơ)
177 Vòng bi 23138CC/W33 hoặc tương đương Cái 2 NL (Cơ)
178 Vòng bi 42206E hoặc tương đương Cái 16 NL (Cơ)
179 Vòng bi 42214E hoặc tương đương Cái 8 NL (Cơ)
180 Vòng bi 42217E hoặc tương đương Cái 8 NL (Cơ)
181 Vòng bi 53517 (85x150x36mm) hoặc tương đương Cái 16 NL (Cơ)
182 Vòng bi 6040 hoặc tương đương Cái 2 NL (Cơ)
183 Vòng bi 6216 CM hoặc tương đương Cái 18 NL (Cơ)
184 Vòng bi 6217 C3 hoặc tương đương Cái 40 NL (Cơ)
185 Vòng bi NJ 316 ECJ hoặc tương đương Cái 8 NL (Cơ)
186 Vòng bi NJ 324 (120x260x55) hoặc tương đương Cái 16 NL (Cơ)
187 Vòng bi NJ220E hoặc tương đương Cái 6 NL (Cơ)
188 Vòng bi Vòng bi 22236 CC/C3W33Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 1237 kN;- Tải trọng tĩnh: 1560 kN;- Vận tốc tham khảo: 1800 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 2600 v/ph; cái 8 NL (Cơ)
189 Vòng bi Vòng bi 6032Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 143 kN;- Tải trọng tĩnh: 143 kN;- Vận tốc tham khảo: 5600 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 3600 v/ph; cái 2 NL (Cơ)
190 Vòng bi Vòng bi 6206-2Z/C3Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 20.3 kN;- Tải trọng tĩnh: 11.2 kN;- Vận tốc tham khảo: 24000 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 12000 v/ph; Cái 12 NL (Cơ)
191 Vòng bi Vòng bi 6210-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 37.1 kN;- Tải trọng tĩnh: 23.2 kN;- Vận tốc giới hạn: 4800 v/ph cái 11 NL (Cơ)
192 Vòng bi Vòng bi 6310-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 65 kN;- Tải trọng tĩnh: 38 kN;- Vận tốc giới hạn: 4300 v/ph; Cái 8 NL (Cơ)
193 Vú mỡ - Vú mỡ đầu thẳng M10 - Vật liệu: Inox 304 cái 8 NL (Cơ)
194 Cảm biến tốc độ Cảm biến tốc độ (trượt băng): under speed switch ;Model: MOD.60-23 REV B; Voltage 115/230VAC; Setpoint 10-100 % ; contact output: 2A 120V hoặc tương đương Bộ 1 NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Ramsey
195 Cáp lực - Cáp lực 3 × 300 + 1 × 150 mm - Model: YCW 0,6/1KV YCW 0,6/1KV hoặc tương đương- Tiết diện 3 × 300 + 1 × 150 mm Mét 200 NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Far East Cable Co.Ltd
196 Công tắc chuyển chế độ Công tắc chuyển chế độ: universal rotary switch LW5D - 16 hoặc tương đương Cái 4 NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Chint/ China
197 Công tắc giật sự cố 3E Công tắc giật sự cố 3E: Pro-Line mod.60-3 XF (E) hoặc tương đương Bộ 3 NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Thermo Fisher Scientific Inc.
198 Công tắc lệch băng 3E Công tắc lệch băng 3E: Pro-Line mod.60-3 XF (E) hoặc tương đương Bộ 2 NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Thermo Fisher Scientific Inc.
199 Dầu bôi trơn SAE 80W-90; API GL4 hoặc tương đương Lít 1 NL (Điện)
200 Đầu cốt Đầu cốt 150-12 Cái 6 NL (Điện)
201 Đầu cốt Đầu cốt 300-16 Cái 14 NL (Điện)
202 Encoder - Type: OCD-DPC1B-1212-C10S-H3P hoặc tương đương- Steps/revolution: 4096; - No. of revolution 4096; - Temp.range: -40oC…+80oC; - Code: Binary; - Vcc: 10-30V; - Version: 2.1; - Intrf: Profibus Cái 1 NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Posital GmbH
203 Limit switch - Type: Z4V7H335-11Z-RVA-2272-2654 hoặc tương đương- No: IP67; - Max U/I: 250V/20A Cái 2 NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Schmersal
204 Mỡ bôi trơn LGHP 2/1 (loại 1kg/hộp) hoặc tương đương Hộp 3 NL (Điện)
205 Ống ruột gà Đường kính: 3/4'', lõi thép mét 100 NL (Điện)
206 Phốt chặn dầu - TC 40x55x7 mm- Vật liệu: NBR cái 3 NL (Điện)
207 Phốt chắn dầu TC: 35x52x6, Viton Cái 6 NL (Điện)
208 Sơn dầu Màu: xanh yamaha (mã 736) kg 11 NL (Điện)
209 Tranducer giám sát tốc độ Tranducer giám sát tốc độ ( trượt băng); 60-200-DC-I control hoặc tương đương Bộ 1 NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Thermo Fisher Scientific Inc.
210 Van solenoid dập bụi kho than - Type: ZPZC-16RL hoặc tương đương- Class 1.6; - DN 30 mm; - Temp: 180oC Cái 4 NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) Shanghai Jingdie valve manufacturing .,Co.ltd
211 Van solenoid dập bụi silo Catalog NO: SCG353A044; air 0.35-8.5 bar; Pipe G1; ORF : 25mm; Volt: 220V AC hoặc tương đương Cái 2 NL (Điện);Thiết bị đang sử dụng là của (NSX) ASCO
212 Vòng bi Vòng bi 6207-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 27 kN;- Tải trọng tĩnh: 15.3 kN;- Vận tốc giới hạn: 6300 v/ph; Cái 2 NL (Điện)
213 Vòng bi Vòng bi 6312-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 85.2 kN;- Tải trọng tĩnh: 52 kN;- Vận tốc giới hạn: 3400 v/ph; Cái 4 NL (Điện)
214 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị làm mát mẫu sơ cấp và làm mát đường xả mẫu( 33QUA04AC001; 33QUA05AC001;33QUA06AC001; 33QUA07AC001;33QUA12AC001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT bộ 5 BOP (Cơ)
215 Thay mới bộ lọc đầu vào thiết bị đo online (33QUA01AT002; 33QUA02AT002; 33QUA04AT002; 33QUA05AT002;33QUA06AT002; 33QUA07AT002;33QUA08AT002; 33QUA10AT002;33QUA11AT001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 9 BOP (Cơ)
216 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị làm mát mẫu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT bộ 5 BOP (Cơ)
217 Kiểm tra thay mới các bộ lọc bơm dầu 300m3 (33ERB11AT001, 33ERB12AT001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Cơ)
218 Kiểm tra, sửa chữa Van an toàn bồn đệm hơi xả đọng(33EGT12BF001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 1 BOP (Cơ)
219 Kiểm tra, sửa chữa Van an toàn bồn khí nén điều khiển hệ thống NH3 (33QFB10AA901) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 1 BOP (Cơ)
220 Kiểm tra, sửa chữa Van an toàn đầu thoát máy nén khí NH3 A/ B (33HSJ21AA601, 33HSJ22AA601) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 2 BOP (Cơ)
221 Thay mới van 1 chiều đầu thoát bơm định lượng liên tục A,B Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 2 BOP (Cơ)
222 Thay mới van tay đầu thoát bơm định lượng liên tục phía ngoài kênh nước Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Van 2 BOP (Cơ)
223 Trung tu bơm nước Dịch vụ UF A,B (33GBB71/ 72AP001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bơm 1 BOP (Cơ)
224 Công tác chuẩn bị(Trung tu Bồn lọc trọng lực #1, #2) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
225 Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan (Trung tu Bồn lọc trọng lực #1, #2) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
226 Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị(Trung tu Bồn lọc trọng lực #1, #2) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
227 Sửa chữa các khiếm khuyết(Trung tu Bồn lọc trọng lực #1, #2) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
228 Lắp toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan (Trung tu Bồn lọc trọng lực #1, #2) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
229 Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu (Trung tu Bồn lọc trọng lực #1, #2) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
230 Công tác chuẩn bị(Trung tu Bể Lắng Keo Tụ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
231 Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan (Trung tu Bể Lắng Keo Tụ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
232 Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị (Trung tu Bể Lắng Keo Tụ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
233 Sửa chữa các khiếm khuyết(Trung tu Bể Lắng Keo Tụ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
234 Lắp toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan (Trung tu Bể Lắng Keo Tụ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
235 Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu (Trung tu Bể Lắng Keo Tụ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
236 Công tác chuẩn bị(Trung tu Bể Lắng nghiêng) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
237 Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan (Trung tu Bể Lắng nghiêng) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
238 Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị (Trung tu Bể Lắng nghiêng) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
239 Sửa chữa các khiếm khuyết(Trung tu Bể Lắng nghiêng) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
240 Lắp toàn bộ bình và các thiết bị có liên quan (Trung tu Bể Lắng nghiêng) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
241 Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử, nghiệm thu (Trung tu Bể Lắng nghiêng) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bể 2 BOP (Cơ)
242 Kiểm tra bảo dưỡng các van điện hệ thống Amoni (08 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
243 Kiểm tra bảo dưỡng các đồng hồ áp suất (05 thiết bị ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
244 Trung tu động cơ bơm định lượng cấp hệ thống nước cấp (1,1KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
245 Trung tu động cơ bơm định lượng cấp hệ thống nước ngưng(1,1KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
246 Trung tu động cơ bơm định lượng cấp hệ thống nước mạch kín (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
247 Trung tu động cơ cánh khuấy (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
248 Kiểm tra, bảo dưỡng các công tắc lưu lượng nước ra làm mát (01 cái), công tắc nhiệt độ nước làm mát (01 cái) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
249 Kiểm tra , bảo dưỡng các công tắc áp suất (10 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
250 Kiểm tra , bảo dưỡng công tắc nhiệt độ (11 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
251 Kiểm tra , bảo dưỡng van điện từ (10 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
252 Kiểm tra, thay thế lưu lượng kế ( 02 thiết bị ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
253 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo Silica ( 01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
254 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo pH ( 07 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
255 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị Oxy hòa tan ( 04 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
256 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo Natri ( 04 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
257 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo Chloride ( 02 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
258 Kiểm tra bảo dưỡng các van điện từ ( 04 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
259 Kiểm tra bảo dưỡng các van điện từ ( 05 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
260 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo Silica ( 01 thiết bị ), thiết bị đo Chloride (01 thiết bị) đầu ra Mixbeb chung Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
261 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị đo Natri ( 04 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
262 Kiểm tra bảo dưỡng sensor đo nhiệt độ gối đỡ bơm A (33ERB21AP001 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
263 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo mức bồn dầu (33ERB10CL001) ( 01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
264 Kiểm tra bảo dưỡng các van điện ( 06 van) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
265 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ bồn dầu 300m3 (33ERB10CT502)( 01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
266 Trung tu động cơ bơm cấp dầu (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
267 Thí nghiệm động cơ bơm cấp dâu (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
268 Trung tu động cơ bơm tăng áp nước thô (55kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
269 Thí nghiệm động cơ bơm tăng áp nước thô (55kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
270 Kiểm tra , bảo dưỡng các van điện của hệ thống ( 03 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
271 Kiểm tra bảo dưỡng các transmiter đo áp suất ( 20 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
272 Kiểm tra, bảo dưỡng các đồng hồ PI tại chỗ ( 06 cái) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
273 Kiểm tra bảo dưỡng các sensor đo nhiệt độ ( 05 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
274 Trung tu động cơ máy nén khí điều khiển dịch vụ (315KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 BOP (Điện)
275 Thí nghiệm động cơ máy nén khí điều khiển dịch vụ (315KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 BOP (Điện)
276 Trung tu động cơ máy nén khí tro bay (250 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
277 Thí nghiệm động cơ máy nén khí tro bay (250 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
278 Kiểm tra bảo dưỡng transmiter đo nhiệt độ bộ hóa hơi A Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
279 Kiểm tra bảo dưỡng các van điều chỉnh khí nén ( 04 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
280 Kiểm tra bảo dưỡng các đồng hồ đo áp suất (19 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
281 Kiểm tra bảo dưỡng các đồng hồ đo nhiệt độ ( 07 thiết bị ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
282 Trung tu động cơ dẫn động Máy nén khí (15KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
283 Trung tu động cơ bơm nước đọng (11 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
284 Thí nghiệm động cơ dẫn động Máy nén khí (15KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
285 Thí nghiệm động cơ bơm nước đọng (11KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
286 Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị đo OHT, HTO, điểm đọng sương Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
287 Kiểm tra bảo dưỡng van điều chỉnh áp phía oxi unit 1 ,2 ( 02 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
288 Trung tu động cơ bơm tuần hoàn kiềm(2.2kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 4 BOP (Điện)
289 Trung tu động cơ quạt giàn nóng Chiller (0.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
290 Trung tu động cơ bơm nước làm mát Chiller (0.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
291 Trung tu bộ làm mát Chiller Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 BOP (Điện)
292 Trung tu động cơ dẫn động bơm nước demin cho bộ điều chế (1,1KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
293 Trung tu động cơ dẫn động bơm bổ sung kiềm (1,1KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
294 Trung tu động cơ dẫn động bơm kiềm thải (1,1KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
295 Kiểm tra , bảo dưỡng hiết bị đo mức hố nước thải , hóa chất ( 02 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
296 Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị đo lưu đường ống nhánh đi phun NaClO trước tấm chắn đầu vào ( 33PBM61CF001, 33PBM62CF001) ( 02 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
297 Kiểm tra bảo dưỡng các đông hồ đo nhiệt độ ( 03 thiết bị ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
298 Kiểm tra bảo dưỡng các đồng hồ đo áp suất ( 14 thiêt bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
299 Trung tu động cơ bơm định lượng liên tục (15 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
300 Thí nghiệm động cơ bơm định lượng liên tục (15 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
301 Trung tu động cơ bơm rửa axit (3KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
302 Trung tu động cơ bơm shock dosing 45kw Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
303 Thí nghiệm động cơ bơm shock dosing 45kw Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
304 Trung tu động cơ bơm tăng áp nước biển (11 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 BOP (Điện)
305 Thí nghiệm động cơ bơm tăng áp nước biển (11 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 BOP (Điện)
306 Trung tu động cơ bơm nước chèn NACLO (4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
307 Trung tu động cơ quạt thổi H2 (3kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
308 Trung tu động cơ bơm nước thải và nước thải hóa chất(5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 4 BOP (Điện)
309 Thí nghiệm động cơ bơm nước thải và nước thải hóa chất (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 4 BOP (Điện)
310 Trung tu động cơ bơm nước chèn (4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
311 Thay mới bị đo nồng độ clo đầu vào bể lắng bị hỏng ( GAD10CQ001) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
312 Thay mới van solenoid thiết bị đo PH CIP RO Bị hỏng Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
313 Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị đo chất lượng nước đầu ra Mixbed ( 04 thiết bị ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
314 Kiểm tra bảo dưỡng các transmitter áp suất ( 21 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
315 Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị đo nhiệt độ ( 13 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
316 Kiểm tra bảo dưỡng các van điện ( 06 van) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 BOP (Điện)
317 Trung tu động cơ bơm nước nóng(5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
318 Thí nghiệm động cơ bơm nước nóng (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
319 Trung tu động cơ bơm cấp RO1 (37KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
320 Thí nghiệm động cơ bơm cấp RO1 (37KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
321 Trung tu 2 động cơ bơm cấp bộ lọc UF (45KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
322 Thí nghiệm 2 động cơ bơm cấp bộ lọc UF (45KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
323 động cơ bơm rửa ngược A, B bộ lọc UF (22KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
324 Thí nghiệm động cơ bơm rửa ngược A, B bộ lọc UF(22KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
325 Trung tu động cơ bơm định lượng NACLO (0.55KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
326 Trung tu động cơ bơm định lượng kiềm (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
327 Trung tu động cơ bơm định lượng Axit (0.55KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
328 Trung tu động cơ bơm nước dịch vụ A,B UF (15KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
329 Thí nghiệm động cơ bơm nước dịch vụ A,B UF (15KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
330 Trung tu động cơ bơm nước dịch vụ khẩn cấp UF(30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
331 Thí nghiệm động cơ bơm nước dịch vụ khẩn cấp UF (30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
332 Trung tu động cơ bơm CIP RO1(30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
333 Thí nghiệm động cơ CIP RO1 (30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
334 Trung tu động cơ bơm tăng áp RO1 (185kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
335 Thí nghiệm động cơ bơm tăng áp RO1 (185kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
336 Trung tu động cơ bơm cấp RO2 A,B (11KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
337 Thí nghiệm động cơ bơm cấp RO2 A, B (11KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
338 Trung tu động cơ bơm tăng áp RO2 55kw Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
339 Thí nghiệm động cơ bơm tăng áp RO2 55kw Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
340 Trung tu động cơ dẫn động bơm hóa chất làm sạch (11KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 BOP (Điện)
341 Thí nghiệm động cơ dẫn động bơm hóa chất làm sạch(11KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 BOP (Điện)
342 Trung tu động cơ bơm Mixed bed A,B (11KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
343 Thí nghiệm động cơ bơm Mixed bed A,B (11KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
344 Trung tu động cơ bơm nước hoàn nguyên bồn Mixed bed (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
345 Thí nghiệm động cơ bơm nước hoàn nguyên bồn Mixed bed (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
346 Trung tu động cơ bơm nước Demin lớn 55kw Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
347 Thí nghiệm động cơ bơm nước Demin lớn 55kw Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
348 Trung tu động cơ bơm nước Demin nhỏ(15KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
349 Thí nghiệm động cơ bơm nước Demin nhỏ (15KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
350 Trung tu động cơ máy nén khí nhà xử lý nước (11 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
351 Thí nghiệm động cơ máy nén khí nhà xử lý nước (11 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
352 Trung tu động cơ bơm chuyển nước thô (22KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
353 Thí nghiệm động cơ bơm chuyển nước thô (22KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
354 Trung tu động cơ dẫn động quạt sục khí (37KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
355 Thí nghiệm động cơ dẫn động quạt sục khí (37KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
356 động cơ bơm rửa ngược bể lọc trọng lực (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 BOP (Điện)
357 Thí nghiệm động cơ bơm rửa ngược bể lọc trọng lực (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 BOP (Điện)
358 Trung tu động cơ cánh khuấy PAM (0.23KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 BOP (Điện)
359 động cơ bơm định lượng PAM (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
360 Trung tu động cơ bơm định lượng PAC (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
361 Trung tu động cơ bơm cấp PAC(3.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
362 Động cơ bơm nước dịch vụ RO1 A,B (18.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
363 Thí nghiệm động cơ bơm nước dịch vụ RO1 A, B (18.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
364 động cơ bơm rửa RO A, B (22KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
365 Thí nghiệm động cơ bơm rửa RO A, B (22KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
366 Trung tu động cơ bơm định lượng chất chống cáu cặn cho RO1 (0.22KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
367 Trung tu động cơ bơm định lượng hóa chất CACL2 (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
368 Trung tu động cơ bơm định lượng Biocide (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
369 Trung tu động cơ bơm hóa chất làm sạch RO1(30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
370 Thí nghiệm động cơ bơm hóa chất làm sạch RO1 (30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
371 Trung tu động cơ bơm hóa chất làm sạch RO2 (11KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
372 Thí nghiệm động cơ bơm hóa chất làm sạch RO2 (11KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
373 Trung tu động cơ cánh khuấy bể chứa bùn (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
374 Thí nghiệm động cơ cánh khuấy bể chứa bùn (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
375 Trung tu động cơ bơm chuyển bùn (3kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
376 Trung tu động cơ bơm nước dịch vụ 132KW Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
377 Thí nghiệm động cơ bơm nước dịch vụ 132KW Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
378 Trung tu động cơ bơm chuyển nước trung hòa (55kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
379 Thí nghiệm động cơ bơm chuyển nước trung hòa (55kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
380 Trung tu động cơ bơm chuyển nước thải rửa ngược (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
381 Thí nghiệm động cơ bơm chuyển nước thải rửa ngược (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
382 Trung tu động cơ bơm định lượng HCL loãng (0.55KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
383 Trung tu động cơ bơm định lượng NAOH loãng (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
384 Trung tu động cơ bơm định lượng NAHSO3 loãng(0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
385 Trung tu động cơ bơm vận chuyển HCL(2.2kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
386 Trung tu động cơ bơm vận chuyển NACLO(2.2kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
387 Trung tu động cơ bơm vận chuyển NAOH(3.7KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
388 Trung tu động cơ bơm vận chuyển chất keo tụ(3.7KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
389 Trung tu động cơ bơm định lượng NAHCO3 (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
390 Thí nghiệm động cơ bơm cấp bộ trao ION (11KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
391 Trung tu động cơ bơm cấp bộ trao đổi ION (11 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
392 Thí nghiệm động cơ bơm tuần hoàn bồn CI/EFM UF (11KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
393 Trung tu động cơ bơm tuần hoàn bồn CI/EFM UF (11 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
394 Trung tu động cơ bơm nước tái sử dụng nước nhiễm than (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
395 Thí nghiệm động cơ bơm nước tái sử sụng nước nhiễm than (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
396 Trung tu động cơ quạt sục khí rửa ngược (4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
397 Trung tu động cơ bơm chuyển bùn đặc (2.2kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
398 Trung tu động cơ bơm cấp khử bùn (1.5kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
399 Trung tu động cơ bơm sau lọc (4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
400 Trung tu động cơ tách nước ly tâm (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
401 Thí nghiệm động cơ tách nước ly tâm (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
402 Trung tu động cơ bơm dỡ tải hóa chất PAC(2.2KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
403 Trung tu động cơ bơm định lượng hóa chất PAC lên bể lắng (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
404 Trung tu động cơ bơm định lượng hóa chất PAM lên máy tách nước ly tâm(1,5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
405 Trung tu động cơ bơm định lượng hóa chất PAM lên bể lắng (1,1KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
406 Thí nghiệm động cơ bơm rửa ngược (12.6 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
407 Trung tu động cơ bơm rửa ngược(12.6 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
408 Trung tu động cơ bơm bùn loãng (1,5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
409 Thí nghiệm động cơ bơm chuyển nước thải (7.1KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
410 Trung tu động cơ bơm chuyển nước thải (7.1KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
411 Trung tu động cơ cào bùn (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 BOP (Điện)
412 Trung tu động cơ bơm định lượng Flocculant (33GBE45GH001) (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
413 Trung tu động cơ bơm định lượng Polymer(33GBE51GH001) (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
414 Trung tu động cơ bộ hòa tan Polymer (33GBE51GH002)(0.33KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 4 BOP (Điện)
415 động cơ bộ hòa tan Flocculant (33GBE45GH002) (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 4 BOP (Điện)
416 Trung tu động cơ bơm hút cặn (3KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
417 Trung tu động cơ máy ép bùn (18.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
418 Thí nghiệm động cơ máy ép bùn (18.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
419 Trung tu động cơ bơm vận chuyển nước thải nhiễm dầu (3.7KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
420 Trung tu động cơ bơm thu hồi dầu (4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
421 Trung tu động cơ bơm vận chuyển nước sau xử lý qua bể tái sử dụng (11 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
422 Thí nghiệm động cơ bơm chuyển nước sau xử lý qua bể tái sử dụng (11 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 BOP (Điện)
423 động cơ bơm vận chuyển nước sạch qua bể chứa nước sau xử lý (3KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 BOP (Điện)
424 Bảo dưỡng thanh cái 33BLC Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 BOP (Điện)
425 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLC Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
426 Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BLC Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
427 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT, máy cắt ACB thanh cái 33BLC (Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
428 Thí nghiệm các CT hạ thế thanh cái 33BLC Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 12 BOP (Điện)
429 Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BLC Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 BOP (Điện)
430 Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLC Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 BOP (Điện)
431 Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLC Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 30 BOP (Điện)
432 Bảo dưỡng thanh cái 33BLD Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 BOP (Điện)
433 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLD Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
434 Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BLD Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
435 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BLD (Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
436 Thí nghiệm các CT hạ thế thanh cái 33BLD Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 12 BOP (Điện)
437 Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BLD Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 BOP (Điện)
438 Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLD Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 BOP (Điện)
439 Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLD Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 27 BOP (Điện)
440 Bảo dưỡng tủ chỉnh lưu - Hạng mục ngoài định mức Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 2 BOP (Điện)
441 Bảo dưỡng thanh cái 33BLH Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 BOP (Điện)
442 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLH Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
443 Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BLH Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
444 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BLH (Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
445 Thí nghiệm các CT hạ thế thanh cái 33BLH Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 12 BOP (Điện)
446 Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BLH Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 BOP (Điện)
447 Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLH Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 BOP (Điện)
448 Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLH Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 30 BOP (Điện)
449 Bảo dưỡng thanh cái 33BLE Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 BOP (Điện)
450 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLE Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
451 Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BLE Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
452 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BLE (Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
453 Thí nghiệm các CT hạ thế thanh cái 33BLE Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 12 BOP (Điện)
454 Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BLE Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 BOP (Điện)
455 Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLE Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 BOP (Điện)
456 Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLE Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 40 BOP (Điện)
457 Bảo dưỡng thanh cái 33BLJ Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 BOP (Điện)
458 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLJ Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
459 Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BLJ Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
460 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BLJ (Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
461 Thí nghiệm các CT hạ thế thanh cái 33BLJ Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 12 BOP (Điện)
462 Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BLJ Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 BOP (Điện)
463 Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLJ Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 BOP (Điện)
464 Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLJ Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 61 BOP (Điện)
465 Bảo dưỡng tủ chỉnh lưu chống ăn mòn đường ống Bơm Tuần Hoàn. Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 19 BOP (Điện)
466 Bảo dưỡng hệ thống cáp điện của điện cực âm của 2 hố lưới chắn rác thô Trạm bơm tuần hoàn Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 2 BOP (Điện)
467 Bảo dướng MBA khô 6.6/0.4kV 2500kVA 33BHT11, 33BHT12 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 4 BOP (Điện)
468 Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 2500kVA 33BHT11, 33BHT12 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 4 BOP (Điện)
469 Thí nghiệm Cáp lực 6.6 kV từ máy cắt đến MBA 6.6/0.4kV 2500kVA:33BHT11,33BHT12 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Sợi 1 lõi 12 BOP (Điện)
470 Bảo dưỡng thanh cái 33BHA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 BOP (Điện)
471 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BHA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 11 BOP (Điện)
472 Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BHA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 11 BOP (Điện)
473 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BHA (Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 BOP (Điện)
474 Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ (LTMR08) trên TC 33BHA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 BOP (Điện)
475 Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máycắt không khí thanh cái 33BHA (Micrologic) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 10 BOP (Điện)
476 Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BHA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
477 Thí nghiệm các CT hạ thế của các ngăn máy cắt thanh cái 33BHA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 30 BOP (Điện)
478 Bảo dưỡng thanh cái 33BHB Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 BOP (Điện)
479 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BHB Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 12 BOP (Điện)
480 Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BHB Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 12 BOP (Điện)
481 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BHB (Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
482 Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máycắt không khí thanh cái 33BHB (Micrologic) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 10 BOP (Điện)
483 Thí nghiệm các CT hạ thế của các ngăn máy cắt thanh cái 33BHB Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 31 BOP (Điện)
484 Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ (LTMR08) trên TC 33BHB Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
485 Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BHB Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
486 Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BHB Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 BOP (Điện)
487 Bảo dưỡng thanh cái 33BLA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 BOP (Điện)
488 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
489 Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BLA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
490 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BLA (Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
491 Thí nghiệm các CT hạ thế thanh cái 33BLA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 12 BOP (Điện)
492 Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BLA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 BOP (Điện)
493 Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 BOP (Điện)
494 Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 98 BOP (Điện)
495 Bảo dưỡng thanh cái 33BLB Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 BOP (Điện)
496 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLB Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
497 Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BLB Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
498 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BLB (Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
499 Thí nghiệm các CT hạ thế thanh cái 33BLB Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 12 BOP (Điện)
500 Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BLB Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 BOP (Điện)
501 Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLB Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 BOP (Điện)
502 Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLB Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 101 BOP (Điện)
503 Bảo dưỡng thanh cái 33BLK Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 BOP (Điện)
504 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLK Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
505 Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BLK Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
506 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BLK (Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
507 Thí nghiệm các CT hạ thế thanh cái 33BLK Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 12 BOP (Điện)
508 Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BLK Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 BOP (Điện)
509 Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLK Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 BOP (Điện)
510 Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLK Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 43 BOP (Điện)
511 Bảo dướng MBA 6.6/0.4kV 460/2x325kVA 33PBM31GT002, 33PBM32GT002,33PBM33GT002 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 9 BOP (Điện)
512 Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 460/2X325kVA 33PBM31GT002,33PBM32GT002, 33PBM33GT002 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 9 BOP (Điện)
513 Thí nghiệm Cáp lực 6.6 kV từ máy cắt đến MBA 6.6/0.4kV 460/2x325kVA 33PBM31GT002, 33PBM32GT002,33PBM33GT002 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Sợi 1 lõi 27 BOP (Điện)
514 Bảo dưỡng Tủ chỉnh lưu 33PBM31GT001, 33PBM32GT001, 33PBM33GT001 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 9 BOP (Điện)
515 Bảo dưỡng Thanh cái DC bộ điện phân A, B, C Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 9 BOP (Điện)
516 Bảo dưỡng thanh cái 33BLG Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 BOP (Điện)
517 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLG Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
518 Thí nghiệm Máy cắt không khí 0.4kV các ngăn tủ trên thanh cái 33BLG Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
519 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT,máy cắt ACB thanh cái 33BLG (Vamp57) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
520 Thí nghiệm các CT hạ thế thanh cái 33BLG Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 12 BOP (Điện)
521 Thí nghiệm TU của ngăn tủ 33BLG Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 BOP (Điện)
522 Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLG Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 BOP (Điện)
523 Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLG Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 45 BOP (Điện)
524 Bảo dưỡng thanh cái 33BLN Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 BOP (Điện)
525 Bảo dưỡng các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLN và thiết bị phụ Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Ngăn MC 2 BOP (Điện)
526 Bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ của các ngăn máy cắt 400V của thanh cái 33BLN Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 16 BOP (Điện)
527 Thí nghiệm các PT của thanh cái 33BLN Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 pha 3 BOP (Điện)
528 Thí nghiệm ATS của thanh cái 33BLN Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 BOP (Điện)
529 Thí nghiệm các CT hạ thế và Zero CT của các ngăn máy cắt thanh cái 33BLN Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 12 BOP (Điện)
530 Thí nghiệm các ngăn Máy cắt không khí 0.4kV thanh cái 33BLN Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 BOP (Điện)
531 Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máycắt không khí thanh cái 33BLN (Vamp-57) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
532 Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống điều khiển nhà XLN thải nhiễm than Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 3 BOP (Điện)
533 Kiểm tra bảo dưỡng máy tính vận hành XLN thải nhiễm than Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
534 Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống điều khiển nhà NH3 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 2 BOP (Điện)
535 Kiểm tra bảo dưỡng máy tính vận hành NH3 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
536 Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống điều khiển nhà H2 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 3 BOP (Điện)
537 Kiểm tra bảo dưỡng máy tính trạm vận hành H2 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 BOP (Điện)
538 Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống điều khiển nhà sản xuất NaClO Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 2 BOP (Điện)
539 Kiểm tra bảo dưỡng máy tính vận hành nhà sản xuất NaClO Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 BOP (Điện)
540 Kiểm tra bảo dưỡng Hệ thống điều khiển nhà XLN Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 9 BOP (Điện)
541 Kiểm tra bảo dưỡng máy tính trạm vận hành XLN Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 BOP (Điện)
542 Trung tu hộp giảm tốc băng tải BC1A Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 1 Hệ thốngNhiên liệu(viết tắc: NL) (Cơ)
543 Trung tu bọc cao su rulo chủ động, bị động, gia cường và căng băng Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Băng tải 1 NL (Cơ)
544 Trung tu hộp giảm tốc băng tải BC0A Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 1 NL (Cơ)
545 Trung tu bọc cao su các rulo chủ động, bị động, gia cường và căng băng Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Băng tải 1 NL (Cơ)
546 Trung tu hộp giảm tốc băng tải BC3A Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 1 NL (Cơ)
547 Trung tu Hộp giảm tốc cơ cấu lấy mẫu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 1 NL (Cơ)
548 Trung tu máy nghiền thô tuyến A tháp máy nghiền Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Cơ)
549 Trung tu máy nghiền thô tuyến B tháp máy nghiền Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Cơ)
550 Trung tu hệ thống lọc bụi tháp máy nghiền tuyến A Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Cơ)
551 Trung tu hệ thống lọc bụi tháp máy nghiền tuyến B Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Cơ)
552 Trung tu hệ thống lọc bụi bunker Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 5 NL (Cơ)
553 Trung tu sửa chữa băng tải cần Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Băng tải 1 NL (Cơ)
554 Trung tu phễu xuống than và cánh lật máy đánh phá đống A Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Cơ)
555 Trung tu sửa chữa băng tải cần Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Băng tải 1 NL (Cơ)
556 Trung tu phễu xuống than và cánh lật máy đánh phá đống B Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Cơ)
557 Trung tu máy cấp liệu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 2 NL (Cơ)
558 Trung tu hệ thống xả tro khô Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Cơ)
559 Trung tu hệ thống dập bụi Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 2 NL (Cơ)
560 Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp T0 (BC7A xuống C1A) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT ống xuống than 1 NL (Cơ)
561 Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp T0 (BC7A xuống C1B) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT ống xuống than 1 NL (Cơ)
562 Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp T0 (BC0A xuống BC7A) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT ống xuống than 1 NL (Cơ)
563 Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp T0 (BC0B xuống BC7B) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT ống xuống than 1 NL (Cơ)
564 Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp T1 (BC1A xuống BC0A) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT ống xuống than 1 NL (Cơ)
565 Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp T1 (BC1A xuống BC0B) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT ống xuống than 1 NL (Cơ)
566 Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp T1 (BC1A xuống BC2A) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT ống xuống than 1 NL (Cơ)
567 Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp T1 (BC1A xuống BC2B) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT ống xuống than 1 NL (Cơ)
568 Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp MNMS (BC4A qua máy nghiền, máy sàng xuống BC5A) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT ống xuống than 1 NL (Cơ)
569 Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp MNMS (BC4A xuống BC5A) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT ống xuống than 1 NL (Cơ)
570 Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp MNMS (BC4B xuống BC5B) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT ống xuống than 1 NL (Cơ)
571 Trung tu sửa chữa ống xuống than tháp MNMS (BC4B qua máy nghiền, máy sàng xuống BC5B) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT ống xuống than 1 NL (Cơ)
572 Sửa chữa cày dỡ tải tuyến BC6A Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 5 NL (Cơ)
573 Sửa chữa cày dỡ tải tuyến BC6B Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 5 NL (Cơ)
574 Trung tu hộp giảm tốc di chuyển Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT cái 2 NL (Cơ)
575 Trung tu cơ cấu sàng rung Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 1 NL (Cơ)
576 Phễu chứa than Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Phiểu 1 NL (Cơ)
577 Cánh lật và xylanh cánh lật Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 1 NL (Cơ)
578 Tấm chống tràn Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 1 NL (Cơ)
579 Tang quấn cáp động lực Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 1 NL (Cơ)
580 Gàu múc than Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 1 NL (Cơ)
581 Hộp giảm tốc nâng, hạ gàu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 1 NL (Cơ)
582 Tang quấn cáp nâng, hạ gàu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Cơ)
583 Pulley dẫn hướng cáp nâng, hạ gàu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Cơ)
584 Pulley dẫn hướng cáp đóng mở gàu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Cơ)
585 Cơ cấu dẫn động trolley Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Cơ)
586 Pulley căng cáp trolley Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Cơ)
587 Tang quấn cáp nâng, hạ cần Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Cơ)
588 Trung tu động cơ băng tải BC1A (450 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
589 Thí nghiệm động cơ băng tải BC1A (450 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
590 Trung tu động cơ thắng băng tải BC1A (0.4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
591 Kiểm tra bảo dưỡng các công tắc giật sự cố ( 76 thiết bị ), công tắc lệch băng ( 04 thiết bị), báo tắt than( 04 thiết bị) , sensor tốc độ ( 01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
592 Trung tu động cơ băng tải BC0A (185 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
593 Thí nghiệm động cơ băng tải BC0A (185 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
594 Trung tu động cơ thắng băng tải BC0A (0.23KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
595 Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ ( 01 bộ) công tắc giật sự cố ( 10 thiết bị) ,công tắc lệch băng (04 thiết bị), rách băng ( 01 thiết bị )báo tắt than ( 01 thiết bị) , tranducer tốc độ (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
596 Trung tu động cơ băng tải BC7A 45kw Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
597 Thí nghiệm động cơ băng tải BC7A 45kw Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
598 Trung tu động cơ thắng băng tải BC7A (0.23KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
599 Kiểm tra bảo dưỡng các công tắc giật sự cố ( 02 thiết bị) , công tắc lệch băng (02 thiết bị),rách băng ( 01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
600 Thí nghiệm động cơ băng tải BC2A (160KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
601 Trung tu động cơ băng tải BC2A (160KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
602 Trung tu động cơ thắng băng tải BC2A (0.23KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
603 Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị đo nhiệt độ(01 bộ),công tắc giật sự cố (10 thiết bị), lệch băng (04 thiết bị), rách băng (01 thiết bị),cảm biến tắt than (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
604 Trung tu động cơ băng tải BC2B (160KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
605 Thí nghiệm động cơ băng tải BC2B (160KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
606 Trung tu động cơ thắng băng tải BC2B (0.23KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
607 Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 01 bộ), công tắc giật sự cố ( 10 thiết bị) , công tắc báo lệch băng ( 04 thiết bị), rách băng ( 01 thiết bị ), tắt than (01 thiết bị ) , tốc độ băng ( 01 thiết bị ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
608 Trung tu động cơ băng tải BC3A (220 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
609 Thí nghiệm động cơ băng tải BC3A (220 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
610 Trung tu động cơ thắng băng tải BC3A (0.23KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
611 Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 02 bộ), công tắc giật sự cố ( 28 thiết bị ), lệch băng ( 04 thiết bị ), rách băng ( 01 thiết bị), tốc độ băng ( 01 thiết bị ), báo tắt than ( 02 thiết bị ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
612 Trung tu động cơ băng tải BC3A (220 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
613 Thí nghiệm động cơ băng tải BC3A (220 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
614 Trung tu động cơ thắng băng tải BC3A (0.23KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
615 Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 01 thiết bị) ,công tắc giật sự cố ( 28 thiết bị) , công tắc lệch băng (04 thiết bị),rách băng ( 01 thiết bị ) báo tắt than ( 01 thiết bị) , tốc độ (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
616 Trung tu động cơ băng tải BC4A (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
617 Thí nghiệm động cơ băng tải BC4A(75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
618 Trung tu động cơ thắng băng tải BC4A (0.23KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
619 Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 01 bộ) ,công tắc giật sự cố ( 06 thiết bị) , công tắc lệch băng (04 thiết bị), báo tắt than ( 03 thiết bị) ,rách băng (01 thiết bị ) tốc độ (01 thiết bị)) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
620 Trung tu động cơ băng tải BC4B (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
621 Thí nghiệm động cơ băng tải BC4B(75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
622 Trung tu động cơ thắng băng tải BC4B (0.23KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
623 Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 01 bộ) ,công tắc giật sự cố ( 06 thiết bị) , công tắc lệch băng (04 thiết bị), báo tắt than ( 03 thiết bị) ,rách băng (01 thiết bị ) tốc độ (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
624 Trung tu động cơ băng tải BC5A (160KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
625 Thí nghiệm động cơ băng tải BC5A (160KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
626 động cơ thắng băng tải BC5A (0.23KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
627 Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 01 bộ) ,công tắc giật sự cố ( 16 thiết bị) , công tắc lệch băng (04 thiết bị), báo tắt than ( 02 thiết bị) ,rách băng (01 thiết bị ) tốc độ (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
628 Trung tu động cơ băng tải BC5B (160KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
629 Thí nghiệm động cơ băng tải BC5B (160KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
630 Trung tu động cơ thắng băng tải BC5B (0.23KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
631 Kiểm tra các cảm biến nhiệt độ động cơ ( 01 bộ) ,công tắc giật sự cố ( 16 thiết bị) , công tắc lệch băng (04 thiết bị), báo tắt than ( 02 thiết bị) ,rách băng (01 thiết bị ) tốc độ (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
632 Trung tu động cơ băng tải BC6A (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
633 Thí nghiệm động cơ băng tải BC6A(75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
634 Trung tu động cơ thắng băng tải BC6A (0.23KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
635 Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ động cơ (01 bộ ), công tắc giật sự cố ( 08 thiết bị) , công tắc lệch băng (04 thiết bị), báo tắt than ( 01 thiết bị) ,rách băng (01 thiết bị), tốc độ (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
636 Trung tu động cơ băng tải BC6B (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
637 Thí nghiệm động cơ băng tải BC6B(75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
638 động cơ thắng băng tải BC6B (0.23KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
639 Kiểm tra bảo dưỡng các cảm biến nhiệt độ (01 bộ), công tắc giật sự cố ( 08 thiết bị) , công tắc lệch băng (04 thiết bị), rách băng (01 thiết bị), tốc độ (01 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
640 Trung tu động cơ máy cấp (2.2kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
641 Trung tu động cơ băng tải gàu (0.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
642 Trung tu động cơ băng tải thứ cấp (2.2kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
643 Trung tu động cơ bộ gom than (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
644 Trung tu động cơ băng tải sơ cấp (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
645 Trung tu động cơ máy nghiền (7,5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
646 Thí nghiệm động cơ máy nghiền (7,5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
647 Trung tu động cơ lấy mẫu sơ cấp (0.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
648 Trung tu động cơ lấy mẫu thứ cấp (0.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
649 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển ( 01 tủ ) và cảm biến gom mẫu ( 01 cảm biến ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
650 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển lấy mẫu băng BC1A/B Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 4 NL (Điện)
651 Trung tu động cơ máy cấp (2.2kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
652 Trung tu động cơ băng tải gàu (0.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
653 Trung tu động cơ băng tải thứ cấp (2.2kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
654 Trung tu động cơ bộ gom than (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
655 Trung tu động cơ băng tải sơ cấp (0.25KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
656 Trung tu động cơ máy nghiền (7,5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
657 Thí nghiệm động cơ máy nghiền (7,5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
658 Trung tu động cơ lấy mẫu sơ cấp (0.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
659 Trung tu động cơ lấy mẫu thứ cấp (0.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
660 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển (01 tủ), cảm biến gom mẫu (01 cảm biến) và màn hình HMI ( 01 màn hình) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
661 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển lấy mẫu tuyến BC5A/B Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 4 NL (Điện)
662 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống cân than ( tủ điều khiển, loadcell, cảm biến tốc độ, màn hình HMI) - ( 01 bộ ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
663 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống cân than ( tủ điều khiển, loadcell, cảm biến tốc độ, màn hình HMI) - (01 bộ ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
664 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống cân than ( tủ điều khiển, loadcell, cảm biến tốc độ, màn hình HMI) - ( 01 bộ ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
665 Trung tu động cơ máy cào tạp vật tuyến BC1A (11 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
666 Thí nghiệm động cơ máy cào tạp vật tuyến BC1A (11KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
667 Trung tu động cơ máy sàng (2.2kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 9 NL (Điện)
668 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển máy sàn con lăn tuyến A Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
669 Trung tu động cơ máy sàng (2.2kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 9 NL (Điện)
670 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển máy sàn con lăn tuyến B Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
671 Trung tu động cơ máy nghiền tuyến A tháp MSMN (250 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
672 Thí nghiệm động cơ máy nghiền tuyến A tháp MSMN (250 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
673 Trung tu động cơ máy nghiền tuyến B tháp MSMN (250 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
674 Thí nghiệm động cơ máy nghiền tuyến B tháp MSMN (250 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
675 Trung tu động cơ dẫn động băng tải (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
676 Thí nghiệm động cơ dẫn động băng tải (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
677 Bảo dưỡng máy tách sắt băng tải Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
678 Trung tu động cơ dẫn động băng tải (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
679 Thí nghiệm động cơ dẫn động băng tải (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
680 Bảo dưỡng máy tách sắt băng tải Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
681 Trung tu động cơ dẫn động băng tải (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
682 Thí nghiệm động cơ dẫn động băng tải (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
683 Bảo dưỡng máy tách sắt băng tải Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
684 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị phát hiện kim loại màu (01 thiết bị) - tuyến BC4A Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
685 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị phát hiện kim loại màu (01 thiết bị) - tuyến BC4B Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
686 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị phát hiện kim loại màu (01 thiết bị) - tuyến BC1A Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
687 Trung tu động cơ xã đáy phễu (1,1KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
688 Trung tu động cơ quạt hút tháp(30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
689 Thí nghiệm động cơ quạt hút tháp(30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
690 Trung tu động cơ xã đáy phễu tháp (1,1KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
691 Trung tu động cơ quạt hút tháp(30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
692 Thí nghiệm động cơ quạt hút tháp(30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
693 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển lọc bụi tháp máy nghiền Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 2 NL (Điện)
694 Trung tu động cơ xã đáy phễu (1,1KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 6 NL (Điện)
695 Trung tu động cơ quạt hút (7,5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 6 NL (Điện)
696 Thí nghiệm động cơ quạt hút (7,5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 6 NL (Điện)
697 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống lọc bụi khu vực Bunker ( solenoid làm sạch túi lọc, switch báo tắc than) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
698 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển lọc bụi tháp T4 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 6 NL (Điện)
699 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển dập bụi tháp T0 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 4 NL (Điện)
700 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống dập bụi tháp T0 ( solenoid, tủ điều khiển ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
701 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển dập bụi tháp T0 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 4 NL (Điện)
702 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển lấy mẫu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 4 NL (Điện)
703 Kiểm tra, bảo dưỡng các ống bảo vệ cáp điện và cổ cáp Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
704 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển dập bụi tháp T1 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 4 NL (Điện)
705 Kiểm tra, bảo dưỡng các ống bảo vệ cáp điện và cổ cáp Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
706 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển dập bụi tháp T2 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 4 NL (Điện)
707 Kiểm tra, bảo dưỡng các ống bảo vệ cáp điện và cổ cáp Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
708 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển dập bụi tháp T3 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 4 NL (Điện)
709 Kiểm tra, bảo dưỡng các ống bảo vệ cáp điện và cổ cáp Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
710 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển dập bụi tháp máy nghiền Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 4 NL (Điện)
711 Kiểm tra, bảo dưỡng các ống bảo vệ cáp điện và cổ cáp Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
712 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển tháp T4 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 4 NL (Điện)
713 Trung tu động cơ dập bụi (2kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
714 Kiểm tra, bảo dưỡng các solenoid ( 24 thiết bị ), tủ điều khiển ( 1 bộ ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
715 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển dập bụi kho than Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 2 NL (Điện)
716 Bảo dưỡng hệ thống tiếp địa của đường ray và thân máy Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
717 Trung tu động cơ di chuyển (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 9 NL (Điện)
718 Thí nghiệm động cơ di chuyển (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 9 NL (Điện)
719 Trung tu động cơ kẹp ray (1.5 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
720 Trung tu động cơ tang cáp điện điều khiển (1.5 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
721 Trung tu động cơ tang cáp điện động lực (1.5 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
722 Thí nghiệm cáp lực 400V từ máy cắt đến tủ đấu nối trung gian Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT 1 sợi 5 lõi 2 NL (Điện)
723 Thay mới đoạn cáp 400V từ tủ trung gian đến tủ cổ góp Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT 1 sợ 4 lõi 1 NL (Điện)
724 Thí nghiệm đoạn cáp 400V mới thay từ tủ trung gian đến tủ cổ góp Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT 1 sợi 4 lõi 1 NL (Điện)
725 Bảo dưỡng cổ góp 400V tủ chổi than Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
726 Thí nghiệm cổ góp 400V tủ chổi than Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
727 Thí nghiệm cáp lực 400V từ tủ cổ góp đến máy cắt incomming trên máy đánh phá đống Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT 1 sợi 5 lõi 2 NL (Điện)
728 Trung tu động cơ băng tải cần (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
729 Thí nghiệm động cơ băng tải cần (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
730 Trung tu động cơ phanh băng tải cần (0.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
731 Trung tu động cơ quay cần (7,5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
732 Thí nghiệm động cơ quay cần (7,5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
733 Trung tu động cơ quạt làm mát động cơ quay cần (0.02KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
734 Trung tu động cơ phanh quay cần (0.3KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
735 Trung tu động cơ bơm dầu thủy lực nâng hạ cần(30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
736 Thí nghiệm động cơ bơm dầu thủy lực nâng hạ cần(30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
737 Trung tu động cơ quạt làm mát dầu thủy lực (0.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
738 Kiểm tra bảo dưỡng cụm van điều khiển thủy lực điều khiển nâng hạ cần ( 01 cụm) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
739 Trung tu động cơ rung (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
740 Trung tu động cơ guồng gàu (55kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
741 Thí nghiệm động cơ guồng gàu (55kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
742 Thí nghiệm động cơ dập bụi (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
743 Trung tu động cơ dập bụi (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
744 Trung tu động cơ bơm dầu nâng hạ cabin (3KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
745 Bảo dưỡng thanh cái 400V trên máy đánh phá đống Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 NL (Điện)
746 Bảo dưỡng Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1 NL (Điện)
747 Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1 NL (Điện)
748 Thí nghiệm rơ le bảo vệ ngăn máy cắt không khí (Micrologic) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
749 Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Ngăn 40 NL (Điện)
750 Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 3 NL (Điện)
751 Trung tu động cơ bơm mỡ tụ động (0.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
752 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC cabin Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
753 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC phòng điện Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
754 Bảo dưỡng hệ thống tiếp địa của đường ray và thân máy Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
755 Trung tu động cơ di chuyển (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 9 NL (Điện)
756 Thí nghiệm động cơ di chuyển (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 9 NL (Điện)
757 Trung tu động cơ kẹp ray (1.5 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
758 Trung tu động cơ tang cáp điện điều khiển (1.5 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
759 Trung tu động cơ tang cáp điện động lực (1.5 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
760 Thí nghiệm cáp lực 400V từ máy cắt đến tủ đấu nối trung gian Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT 1 sợi 5 lõi 2 NL (Điện)
761 Thay mới đoạn cáp 400V từ tủ trung gian đến tủ cổ góp Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT 1 sợ 4 lõi 1 NL (Điện)
762 Thí nghiệm đoạn cáp 400V mới thay từ tủ trung gian đến tủ cổ góp Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT 1 sợi 4 lõi 1 NL (Điện)
763 Bảo dưỡng cổ góp 400V tủ chổi than Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
764 Thí nghiệm cổ góp 400V tủ chổi than Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
765 Thí nghiệm cáp lực 400V từ tủ cổ góp đến máy cắt incomming trên máy đánh phá đống Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT 1 sợi 5 lõi 2 NL (Điện)
766 Trung tu động cơ băng tải cần (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
767 Thí nghiệm động cơ băng tải cần (75 kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
768 Trung tu động cơ phanh băng tải cần(0.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
769 Trung tu động cơ quay cần (7,5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
770 Thí nghiệm động cơ quay cần(7,5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
771 Trung tu động cơ quạt làm mát động cơ quay cần (0.02KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
772 Trung tu động cơ phanh quay cần (0.3KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
773 Trung tu động cơ bơm dầu thủy lực nâng hạ cần(30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
774 Thí nghiệm động cơ bơm dầu thủy lực nâng hạ cần(30KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
775 Trung tu động cơ quạt làm mát dầu thủy lực (0.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
776 Kiểm tra bảo dưỡng cụm van điều khiển thủy lực điều khiển nâng hạ cần ( 01 cụm) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
777 Trung tu động cơ rung (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
778 Trung tu động cơ guồng gàu (55kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
779 Thí nghiệm động cơ guồng gàu (55kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
780 Thí nghiệm động cơ dập bụi (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
781 Trung tu động cơ dập bụi (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
782 Trung tu động cơ bơm dầu nâng hạ cabin (3KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
783 Bảo dưỡng thanh cái 400V trên máy đánh phá đống Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 NL (Điện)
784 Bảo dưỡng Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1 NL (Điện)
785 Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1 NL (Điện)
786 Thí nghiệm rơ le bảo vệ ngăn máy cắt không khí (Micrologic) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
787 Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Ngăn 40 NL (Điện)
788 Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 3 NL (Điện)
789 động cơ bơm mỡ tụ động (0.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
790 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC cabin Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
791 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC phòng điện Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
792 Thí nghiệm hệ thống bảo vệ thanh cái 6,6 kV trung tâm nhiên liệu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 NL (Điện)
793 Thí nghiệm relay giám sát chuyển đỗi nguồn tốc độ cao HSBT Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
794 Thí nghiệm PT ngăn tủ Incoming PT 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 NL (Điện)
795 Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 2 NL (Điện)
796 Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 NL (Điện)
797 Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 NL (Điện)
798 Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 NL (Điện)
799 Thí nghiệm chống sét van 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 NL (Điện)
800 Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
801 Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
802 Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1 NL (Điện)
803 Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
804 Thí nghiệm chống sét van 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
805 Thí nghiệm PT ngăn tủ PT 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 NL (Điện)
806 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn tủ PT 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 NL (Điện)
807 Thí nghiệm chống sét van 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 NL (Điện)
808 Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 3 NL (Điện)
809 Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 NL (Điện)
810 Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 3 NL (Điện)
811 Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 NL (Điện)
812 Thí nghiệm chống sét van 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 NL (Điện)
813 Thí nghiệm cáp lực 6,6 kV từ máy cắt đến phụ tải Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Sợi đơn 6 NL (Điện)
814 Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 5 NL (Điện)
815 Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 10 NL (Điện)
816 Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 5 NL (Điện)
817 Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 5 NL (Điện)
818 Thí nghiệm chống sét van 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 5 NL (Điện)
819 Thí nghiệm cáp lực 6,6 kV từ máy cắt đến phụ tải Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Sợi đơn 12 NL (Điện)
820 Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 8 NL (Điện)
821 Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 8 NL (Điện)
822 Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 8 NL (Điện)
823 Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 14 NL (Điện)
824 Thí nghiệm chống sét van 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 8 NL (Điện)
825 Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 3 NL (Điện)
826 Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 NL (Điện)
827 Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 3 NL (Điện)
828 Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 NL (Điện)
829 Thí nghiệm chống sét van 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 3 NL (Điện)
830 Kiểm tra, bảo dưỡng thanh cái 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 NL (Điện)
831 Thí nghiệm thanh cái 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 NL (Điện)
832 Bảo dưỡng thanh cái 33BHC Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 NL (Điện)
833 Bảo dưỡng các Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 8 NL (Điện)
834 Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 8 NL (Điện)
835 Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máycắt không khí thanh cái 33BHC (Micrologic) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 8 NL (Điện)
836 Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 24 NL (Điện)
837 Thí nghiệm TU của ngăn máy cắt Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
838 Thí nghiệm ATS Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
839 Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Ngăn 77 NL (Điện)
840 Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ PCS thanh cái 33BHC Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 4 NL (Điện)
841 Bảo dưỡng thanh cái 33BHD Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 NL (Điện)
842 Bảo dưỡng các Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 9 NL (Điện)
843 Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 9 NL (Điện)
844 Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máycắt không khí thanh cái 33BHD (Micrologic) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 9 NL (Điện)
845 Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 27 NL (Điện)
846 Thí nghiệm TU của ngăn máy cắt Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
847 Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Ngăn 75 NL (Điện)
848 Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ PCS thanh cái 33BHD Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 7 NL (Điện)
849 Bảo dướng MBA khô 6.6/0.4kV 2500kVA 33BHU11 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
850 Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 2500kVA 33BHU11 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
851 Bảo dướng MBA khô 6.6/0.4kV 2500kVA 33BHU12 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
852 Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 2500kVA 33BHU12 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
853 Bảo dưỡng thanh cái 33BHE Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 NL (Điện)
854 Bảo dưỡng các Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 9 NL (Điện)
855 Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 9 NL (Điện)
856 Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máycắt không khí thanh cái 33BHE (Micrologic) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 9 NL (Điện)
857 Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 27 NL (Điện)
858 Thí nghiệm TU của ngăn máy cắt Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
859 Thí nghiệm ATS Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
860 Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Ngăn 66 NL (Điện)
861 Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ PCS thanh cái 33BHE Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 4 NL (Điện)
862 Bảo dưỡng thanh cái 33BHF Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 NL (Điện)
863 Bảo dưỡng các Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 8 NL (Điện)
864 Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 8 NL (Điện)
865 Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máycắt không khí thanh cái 33BHF (Micrologic) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 8 NL (Điện)
866 Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 24 NL (Điện)
867 Thí nghiệm TU của ngăn máy cắt Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
868 Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Ngăn 83 NL (Điện)
869 Thí nghiệm relay bảo vệ động cơ PCS thanh cái 33BHF Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 7 NL (Điện)
870 Bảo dướng MBA khô 6.6/0.4kV 2500kVA 33BHV11 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
871 Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 2500kVA 33BHV11 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
872 Bảo dướng MBA khô 6.6/0.4kV 2500kVA 33BHV12 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
873 Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 2500kVA 33BHV12 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
874 Bảo dưỡng thanh cái 33BHG Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 NL (Điện)
875 Bảo dưỡng các Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 NL (Điện)
876 Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 NL (Điện)
877 Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máycắt không khí thanh cái 33BHG (Micrologic) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 NL (Điện)
878 Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 6 NL (Điện)
879 Thí nghiệm TU của ngăn máy cắt Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
880 Thí nghiệm ATS Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
881 Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Ngăn 14 NL (Điện)
882 Bảo dưỡng thanh cái 33BHH Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 NL (Điện)
883 Bảo dưỡng Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1 NL (Điện)
884 Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1 NL (Điện)
885 Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máycắt không khí thanh cái 33BHH (Micrologic) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
886 Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 3 NL (Điện)
887 Thí nghiệm TU của ngăn máy cắt Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
888 Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Ngăn 13 NL (Điện)
889 Bảo dướng MBA khô 6.6/0.4kV 250kVA 33BHW11 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
890 Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 250kVA 33BHW11 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
891 Bảo dướng MBA khô 6.6/0.4kV 250kVA 33BHW12 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
892 Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 250kVA 33BHW12 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
893 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống UPS 20kVA trung tâm nhiên liệu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 4 NL (Điện)
894 Kiểm tra bảo dưỡng tủ DC hệ thống điện DC trung tâm nhiên liệu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 3 NL (Điện)
895 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ Bybass trung tâm nhiên liệu Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 3 NL (Điện)
896 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống UPS 6kVA coal jetty Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
897 Kiểm tra bảo dưỡng tủ DC hệ thống điện DC coal jetty Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
898 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ control room #1 IO Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
899 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ control room #2 IO Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
900 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ control room #3 IO Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
901 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ control room #4 IO Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
902 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ control room #5 IO Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
903 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ control room #6 IO Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
904 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC coal yard #1 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
905 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC coal yard #2 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
906 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC room #1 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
907 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC room #2 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
908 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC coal jetty #1 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
909 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC coal jetty #2 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
910 Kiểm tra thí nghiệm hệ thống điện DC (ACCU) TTNL Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT nhánh 2 NL (Điện)
911 Thí nghiệm động cơ bơm nước đọng (15KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
912 động cơ bơm nước đọng (15KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
913 động cơ quạt hút bộ xả tro khô (3KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
914 động cơ xả tro khô (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
915 động cơ máy trộn tro ẩm (22KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
916 Thí nghiệm động cơ máy trộn tro ẩm (22KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
917 động cơ cấp liệu tro ẩm (3KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
918 động cơ lọc bụi (4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
919 Thí nghiệm động cơ quạt hút (5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
920 động cơ quạt hút(5.5KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
921 Kiểm tra, bảo dưỡng các van khí nén hệ thống lọc bụi ( 02 van ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
922 Kiểm tra bảo dưỡng van solendoid dập bụi silo ( 20 thiết bị) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
923 động cơ bơm cấp nước dập bụi (22KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
924 Thí nghiệm động cơ bơm cấp nước dập bụi (22KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
925 Kiểm tra, bảo dưỡng bộ gia nhiệt tro ( 01 bộ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
926 động cơ quạt sục khí (22KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
927 Thí nghiệm động cơ quạt sục khí (22KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
928 Kiểm tra, bảo dưỡng các van điện khí nén ( 02 van ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
929 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển PLC silo Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 2 NL (Điện)
930 Bảo dưỡng thanh cái 33BLM Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 NL (Điện)
931 Bảo dưỡng các Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 NL (Điện)
932 Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 2 NL (Điện)
933 Thí nghiệm rơ le bảo vệ của các ngăn máy cắt không khí thanh cái 33BLM (Micrologic) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 NL (Điện)
934 Thí nghiệm relay bảo vệ ngăn máy cắt 400V (VAMP 57) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 2 NL (Điện)
935 Thí nghiệm các CT hạ thế ngăn máy cắt không khí Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 6 NL (Điện)
936 Thí nghiệm ATS Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
937 Thí nghiệm TU của ngăn máy cắt Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 2 NL (Điện)
938 Kiểm tra, bảo dưỡng áp tô mát khởi động từ các ngăn MCCB 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Ngăn 77 NL (Điện)
939 Trung tu động cơ rung (0.26KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
940 Trung tu động cơ rung (0.26KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
941 Trung tu động cơ rung (0.26KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 4 NL (Điện)
942 Trung tu động cơ rung (0.26KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 6 NL (Điện)
943 Trung tu động cơ rung (0.26KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 4 NL (Điện)
944 động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 8 NL (Điện)
945 Thí nghiệm động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 8 NL (Điện)
946 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển bơm nước đọng cảng 2 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 4 NL (Điện)
947 Trung tu động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
948 Thí nghiệm động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
949 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển bơm nước đọng T1 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 2 NL (Điện)
950 động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
951 Thí nghiệm động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
952 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển bơm nước đọng T2 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 2 NL (Điện)
953 Thí nghiệm động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
954 Trung tu động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
955 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển bơm nước đọng T3 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 2 NL (Điện)
956 động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
957 Thí nghiệm động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
958 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển bơm nước đọng tháp máy nghiền Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 2 NL (Điện)
959 Thí nghiệm động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
960 Trung tu động cơ bơm nước đọng (7.5KW ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
961 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển bơm nước đọng T4 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 2 NL (Điện)
962 Trung tu động cơ di chuyển (9,2KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 16 NL (Điện)
963 Thí nghiệm động cơ di chuyển (9,2KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 16 NL (Điện)
964 Trung tu động cơ kẹp ray (4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
965 Bảo dưỡng hệ thống tiếp địa của đường ray và thân máy Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
966 Trung tu động cơ sàng rung (5.4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
967 Thí nghiệm động cơ sàng rung (5.4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
968 Bảo dưỡng biến tần động cơ sàng rung Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
969 Trung tu động cơ rung (2.2KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 NL (Điện)
970 Trung tu động cơ mở cửa phễu (3kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
971 Trung tu động cơ cánh lật (3kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
972 Kiểm tra, bảo dưỡng van điều khiển cánh lật (01 van ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
973 Thí nghiệm Động cơ nâng tấm chống tràn (15KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
974 Động cơ nâng tấm chống tràn (15KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
975 động cơ tấm chắn gió (4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
976 Trung tu động cơ tang quấn cáp điện (1,1KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 3 NL (Điện)
977 Trung tu động cơ nâng hạ gàu (560 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
978 Thí nghiệm động cơ nâng hạ gàu (560 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
979 Trung tu động cơ quạt làm mát (3kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
980 Trung tu động cơ bơm dầu (3kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
981 Trung tu động cơ làm mát dầu (2.2KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
982 Trung tu động cơ quạt làm mát bơm dầu (0.12KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
983 Trung tu động cơ phanh thủy lực (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
984 Kiểm tra, bảo dưỡng cảm biến báo nhiệt độ dầu (02 thiết bị ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
985 Kiểm tra, thay thế Encorder ( 01 thiết bị ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
986 Trung tu động cơ đóng mở gàu (560 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
987 Thí nghiệm động cơ đóng mở gàu (560 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
988 Trung tu động cơ quạt làm mát (3kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
989 Trung tu động cơ bơm dầu (3kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
990 Trung tu động cơ làm mát dầu (2.2KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
991 Trung tu động cơ quạt làm mát bơm dầu (0.12KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
992 Trung tu động cơ phanh thủy lực (0.75KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
993 Kiểm tra, bảo dưỡng các cảm biến báo nhiệt độ dầu ( 02 thiết bị ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
994 Trung tu động cơ quạt làm mát (3kW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
995 Trung tu động cơ phanh thủy lực (0.55KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
996 Trung tu động cơ bơm thủy lực (4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
997 Trung tu động cơ Trolley (310KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
998 Thí nghiệm động cơ Trolley (310KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
999 Kiểm tra, bảo dưỡng các switch giới hạn di chuyển ( 04 thiết bị ) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
1000 Trung tu động cơ bơm thủy lực (4KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1001 Trung tu động cơ phanh thủy lực (0.55KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1002 Trung tu động cơ tang quấn cáp nâng hạ cần (90Kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1003 Thí nghiệm động cơ động cơ tang quấn cáp nâng hạ cần (90Kw) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1004 Trung tu động cơ khẩn cấp (15 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1005 Thí nghiệm động cơ khẩn cấp (15KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1006 Trung tu động cơ dẫn động cabin (1.5 KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
1007 Kiểm tra, thay thế switch cửa cabin ( 02 cái) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
1008 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC cabin Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
1009 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC hopper Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
1010 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ PLC E-Room Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 2 NL (Điện)
1011 Kiểm tra, bảo dưỡng thanh cái 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 NL (Điện)
1012 Thí nghiệm thanh cái 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Thanh cái 1 NL (Điện)
1013 Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
1014 Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1 NL (Điện)
1015 Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
1016 Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
1017 Thí nghiệm chống sét van 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
1018 Thí nghiệm PT ngăn tủ PT 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
1019 Thí nghiệm Cáp lực 6.6 kV từ tủ cổ góp đến tủ đấu nối trung gian Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT 1 sợi 3 lõi 1 NL (Điện)
1020 Thí nghiệm Cáp lực 6.6 kV từ máy cắt Incoming đến tủ cổ góp Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Sợi 3 NL (Điện)
1021 Bảo dưỡng tủ chổi than 6.6kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
1022 Thí nghiệm cổ góp 6,6 kV tủ chổi than Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
1023 Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
1024 Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1 NL (Điện)
1025 Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
1026 Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
1027 Thí nghiệm cáp lực 6,6 kV từ máy cắt đến phụ tải Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Sợi đơn 3 NL (Điện)
1028 Bảo dưỡng ngăn tủ máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
1029 Thí nghiệm máy cắt chân không 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1 NL (Điện)
1030 Thí nghiệm relay bảo vệ máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
1031 Thí nghiệm CT ngăn máy cắt 6,6 kV Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 NL (Điện)
1032 Thí nghiệm cáp lực 6,6 kV từ máy cắt đến phụ tải Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Sợi đơn 3 NL (Điện)
1033 Thí nghiệm cáp lực 400V từ máy biến áp đến phụ tải Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Sợi đơn 18 NL (Điện)
1034 Bảo dướng MBA khô 6.6/0.4kV 1400kVA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
1035 Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 1400kVA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
1036 Thí nghiệm cáp lực 400V từ máy biến áp đến phụ tải Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Sợi đơn 8 NL (Điện)
1037 Bảo dướng MBA khô 6.6/0.4kV 250kVA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
1038 Thí nghiệm MBA khô 6,6/0,4kV 250kVA Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy 1 NL (Điện)
1039 Bảo dưỡng biến tần ISU (Tủ EH1.5) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 3 NL (Điện)
1040 Bảo dưỡng biến tần nâng hạ gàu (Tủ EH2: hold inverter unit) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 2 NL (Điện)
1041 Bảo dưỡng biến tần đóng mở gàu (Tủ EH4: Close inverter unit) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 2 NL (Điện)
1042 Bảo dưỡng biến tần Trolley (Tủ EH5: Trolley/Boom inverter unit) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 2 NL (Điện)
1043 Bảo dưỡng các Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1 NL (Điện)
1044 Thí nghiệm Máy cắt không khí 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Máy cắt 1 NL (Điện)
1045 Kiểm tra, bảo dưỡng ngăn tủ đóng cắt hạ thế EH1.3 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
1046 Thí nghiệm Contactor 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 3 NL (Điện)
1047 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống UPS Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Hệ thống 1 NL (Điện)
1048 Thí nghiệm các CT hạ thế Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 4 NL (Điện)
1049 Thí nghiệm MCCB 400V Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 3 NL (Điện)
1050 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ cấp nguồn MCC M.E201 Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
1051 Thí nghiệm các CT hạ thế Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 2 NL (Điện)
1052 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ tụ bù công suất Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
1053 Thí nghiệm MCCB 400V ngăn tủ tụ bù Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Cái 1 NL (Điện)
1054 Thí nghiệm cuộn kháng Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Bộ 1 pha 12 NL (Điện)
1055 Thí nghiệm tụ điện Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tụ 6 NL (Điện)
1056 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ phân phối nguồn chiếu sáng Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
1057 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ phân phối nguồn tự dùng Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Tủ 1 NL (Điện)
1058 Thí nghiệm động cơ bơm dập bụi (21,3KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1059 Trung tu động cơ bơm dập bụi (21,3KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 1 NL (Điện)
1060 Trung tu động cơ bơm mỡ di chuyển (0.37KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
1061 Trung tu động cơ bơm mỡ (0.12KW) Chi tiết xem phụ lục 2 đính kèm E-HSMT Động cơ 2 NL (Điện)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.55E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.667.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.667.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là: (i) hoặc là hợp đồng đồng thời cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ lắp đặt/sửa chữa trung tu/đại tu nhà máy nhiệt điện đốt than.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,8 tỷ đồng.(ii) hoặc là 01 hợp đồng lắp đặt hoặc cung cấp dịch vụ sửa chữa trung tu/đại tu cho nhà máy điện đốt than và 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy nhiệt điện có giá trị như sau:+ 01 hợp đồng lắp đặt hoặc cung cấp dịch vụ sửa chữa trực tiếp cho nhà máy điện nhiệt điện than có giá trị tối thiểu là 4,8 tỷ VNĐ; và+ 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị trực tiếp cho nhà máy nhiệt điện có giá trị tối thiểu là 06 tỷ VNĐ.- Trường hợp liên danh thì năng lực của nhà thầu liên danh bằng tổng năng lực của từng thành viên trong liên danh. Nhà thầu/các Nhà thầu thành viên liên danh phải gửi kèm theo các tài liệu, chứng từ chứng minh liên quan tới việc đã hoàn thành hợp đồng bao gồm nhưng không hạn chế các tài liệu sau: Biên bản thanh quyết toán; hóa đơn thanh quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (Cơ khí, Nhiệt, Điện, Tự động hóa).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống thiết bị cho nhà máy điện.- Tài liệu nộp: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm quyết định chi huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ liên quan khác.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với vị trí công việc phụ trách, trong đó:+ Tối thiểu 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí có chuyên ngành: Cơ khí hoặc Nhiệt.+ Tối thiểu 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện có chuyên ngành: Điện hoặc Tự động hóa.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống thiết bị cho nhà máy điện.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.32
3 Cán bộ giám sát an toàn (HSE) 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã tham gia giám sát an toàn tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa các hệ thống thiết bị cho nhà máy công nghiệp với vai trò là phụ trách HSE. Hoặc là Cán bộ phụ trách lĩnh vực HSE tại doanh nghiệp.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn (HSE).32
4 Tổ trưởng 6 - Trình độ trung cấp trở lên hoặc bậc thợ ≥ 5/7, chuyên ngành như sau:+ Cơ khí, Nhiệt: ≥ 02 người;+ Điện: ≥ 02 người;+ Điện nhị thứ hoặc Tự động hóa: ≥ 02 người.- Đã từng làm tổ trưởng hoặc nhóm trưởng tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng cho nhà máy Công nghiệp.- Tài liệu đính kèm: Công chứng văn bằng tốt nghiệp hoặc bậc thợ 5/7 trở lên. Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.32
5 Công nhân kỹ thuật , số lượng 116 người. 99 Nhà thầu có cam kết bố trí tối thiểu 116 công nhân kỹ thuật tại công trường.Có bảng kê danh sách huy động nhân lực, trong đó thể hiện:+ Nghề nghiệp: cơ khí, hàn, nhiệt, nguội, kết cấu, lắp máy, điện, tự động, ...+ Bậc công nhân: từ 3/7 trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ tháo khớp nối chuyên dùng Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
2 Đội thủy lực 50 tấn Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
3 Pa Lăng 2 tấn Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu2
4 Pa lăng tay 5 tấn Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu2
5 Kích thủy lực 50 tấn Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
6 Kích thủy lực 75 tấn Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
7 Máy gia nhiệt vòng bi Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
8 Máy bắn cát Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
9 Máy đo độ rung, nhiệt độ Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
10 Máy cắt plasma Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
11 Máy dán băng Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
12 Máy hàn TIG Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
13 Máy hàn điện 10kw Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu2
14 Máy hàn điện 30kw Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu2
15 Máy đo điện trở tiếp đất Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
16 Máy đo điện trở 1 chiều Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
17 Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
18 Máy đo tỷ số biến Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
19 Mê gôm mét 5000V Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
20 Máy chụp sóng máy cắt Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
21 Máy đo cáp quang Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
22 Máy nạp phóng ắc quy Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
23 Máy tạo dòng điện lớn Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
24 Máy phát tín hiệu áp, dòng chuẩn Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
25 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
26 Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
27 Thiết bị kiểm tra áp lực Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
28 Lò nung kiểm tra nhiệt độ Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
29 Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
30 Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
31 Thiết bị cân van an toàn Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
32 Xe nâng 6 tấn Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
33 Xe nâng 2.5 tấn Đáp ứng các nội dung công việc của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->