Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà tại trụ sở số 1 Liễu Giai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà tại trụ sở số 1 Liễu Giai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 15:43:00 đến ngày 2021-08-09 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 442,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.634905E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. trong đó có nội dung công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo hệ thống chiếu sáng ngoài nhà. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau :+ Hợp đồng kinh tế .phụ lục.+ Tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện. bản phân chia khối lượng (nếu là hợp đồng liên danh).+Biên bản nghiệm thu giá trị. khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Ghi chú : Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo hồ sơ thanh toán hoặc sao kê giao dịch ngân Hàng để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các tài liệu để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình quy mô tương tự trở lên( chứng minh bằng các quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định cử cán bộ tham gia dự án). Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động.Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp. Chứng minh thư )( Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành xây dựng;Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp. Chứng minh thư )( Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp. Chứng minh thư )( Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, công suất >=0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 12 CV trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 70kg trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích từ 250l trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất trên 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng chuyên chở >= 5 Tấn,có đầy đủ đăng ký và kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng 12 m, có đầy đủ đăng ký và kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa, cải tạo hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt 15cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 87,052 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột đèn cao áp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 101,052 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 101,052 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T 20km | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 101,052 | m3 |
| 8 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 710 | m |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50,09 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,872 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, hoàn trả đường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn 1x2,5mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 710 | m |
| 14 | Kéo rải dây điện cu/xlpe/dsta 2x4mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 710 | m |
| 15 | Lắp đặt dây 2x2,5mm2 lên đèn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 17 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x5x1,5m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cọc |
| 18 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 19 | Làm đầu cáp ngầm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 48 | 1 đầu cáp |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 48 | đầu cáp |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 23 | Tháo dỡ đèn cao áp ở độ cao h | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 24 | Tháo đèn cầu D400 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bóng |
| 25 | Lắp đặt đèn cầu d400 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bóng |
| 26 | Thay thế cầu đèn D400 hỏng vỡ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bóng |
| 27 | Tháo đèn nấm 3.5m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bóng |
| 28 | Lắp đặt đèn nấm 3,5m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bóng |
| 29 | Lắp đặt tủ attomat 8-12 modul | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt cáp điện Cu/Xlpe/pvc 4x35mm2 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.634905E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. trong đó có nội dung công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo hệ thống chiếu sáng ngoài nhà. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau :+ Hợp đồng kinh tế .phụ lục.+ Tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện. bản phân chia khối lượng (nếu là hợp đồng liên danh).+Biên bản nghiệm thu giá trị. khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Ghi chú : Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo hồ sơ thanh toán hoặc sao kê giao dịch ngân Hàng để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các tài liệu để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình quy mô tương tự trở lên( chứng minh bằng các quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định cử cán bộ tham gia dự án). Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động.Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp. Chứng minh thư )( Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành xây dựng;Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp. Chứng minh thư )( Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường | 1 | + Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp. Chứng minh thư )( Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt, công suất >=0,62 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất 12 CV trở lên | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Từ 70kg trở lên | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích từ 250l trở lên | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất trên 1,5KW | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng chuyên chở >= 5 Tấn,có đầy đủ đăng ký và kiểm định | 1 |
| 7 | Xe nâng | Chiều cao nâng 12 m, có đầy đủ đăng ký và kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi