Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường dây và trạm biến áp cấp điện cho xã Yên Phú, xã Yên Thuận, huyện Hàm Yên, xã Sơn Phú, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800543-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công Thương Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường dây và trạm biến áp cấp điện cho xã Yên Phú, xã Yên Thuận, huyện Hàm Yên, xã Sơn Phú, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 15:36:00 đến ngày 2021-08-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,076,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng đường dây và TBA có cấp điện áp 35kV.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 25.200.000.000 VNĐKèm theo là:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực);+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) bản chính hoặc bản chụp được chứng thực;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu chứng minh dự án là công trình đường dây và TBA có cấp điện áp 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥35 kV (hạng III) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥35 kV hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Kèm theo bằng cấp; chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu gửi kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35kV.(Kèm theo bằng cấp; chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu gửi kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35kV.(Kèm theo bằng cấp; chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu gửi kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250lít, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3,5 tấn, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có đăng ký kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Tó dựng cột điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa từ 3,5 tấn đến 7 tấn, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa từ 3,5 tấn đến 7 tấn, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY CẤP ĐIỆN CHO XÃ YÊN PHÚ HUYỆN HÀM YÊN | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 12 9.0 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 14 9.2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm 14 11 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm 16 9.2 | Theo thiết kế được duyệt | 34 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm 18 9.2 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 6 | Xà XRN-2P | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Xà XRN-1P | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt X2 - 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | XN1-2L PB (Đơn) | Theo thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 10 | XN1-2L PB (Đúp ngang) | Theo thiết kế được duyệt | 26 | Bộ |
| 11 | Xà XN1-2L PB (Đúp dọc) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 12 | Xà XN-3T (3 thân) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 13 | XN néo XNII -6L | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 14 | XN néo XNII -CD | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Xà lắp CSV | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 16 | Xà lắp DCL cột cầu dao đầu tuyến cột đúp | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 17 | Xà lắp DCL + CSV (cột II) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ thanh cái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Sàn thao tác cột CD đầu tuyến (Cột đúp 16m) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 20 | Sàn thao tác cột CD đầu tuyến (cột đơn) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Cầu thang lên sàn thao tác | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 22 | Cổ dề ghép cột CD GC - Cột 14m | Theo thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 23 | Cổ dề ghép cột CD GC - Cột 16m | Theo thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 24 | Cổ dề ghép cột CD GC - Cột 18m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 25 | Cổ dề néo: CDN-105 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | Bộ |
| 26 | Dây néo DN50-16 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 27 | Dây néo DN50-14 | Theo thiết kế được duyệt | 52 | Bộ |
| 28 | Cách điện chuỗi 35 kV, polyme - đơn | Theo thiết kế được duyệt | 291 | Bộ |
| 29 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV | Theo thiết kế được duyệt | 89 | Bộ |
| 30 | Cáp nhôm trần lõi thép (cáp treo trên không) AC - 50/8 - 35 (38,5) KV - (6/3,2+ 1/3,2) | Theo thiết kế được duyệt | 4.026,7013 | Kg |
| 31 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | Theo thiết kế được duyệt | 20,6498 | Km |
| 32 | Dây cáp nhôm lõi thép AC 50/8, táp lèo | Theo thiết kế được duyệt | 7,056 | Kg |
| 33 | Dây nhôm trần A50 buộc cổ sứ | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Kg |
| 34 | Cáp đồng mềm M50 nối tiếp địa CSV và đầu cáp ngầm | Theo thiết kế được duyệt | 24 | Mét |
| 35 | Ghíp nhôm đa năng 3 bulông AC50-300 | Theo thiết kế được duyệt | 102 | Cái |
| 36 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 - 1 lỗ | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 37 | Bu lông mạ không rỉ (M12*30) | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 38 | Biển cấm trèo treo trên số cột (Biển bằng tôn và 2 bộ đai thép không rỉ theo bản vẽ chi tiết) | Theo thiết kế được duyệt | 52 | Cái |
| 39 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 300m | Theo thiết kế được duyệt | 4,0267 | Tấn |
| 40 | Nhân công vị trí bẻ góc | Theo thiết kế được duyệt | 12 | VT |
| 41 | Nhân công vị trí vượt đường | Theo thiết kế được duyệt | 8 | VT |
| 42 | Phát hành lang tuyến, rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn | Theo thiết kế được duyệt | 210,2625 | 100 m2 |
| 43 | Dây giáp níu sứ đôi | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 44 | Chi phí thông báo truyền hình và tin nhắn (Theo TB của Điện lực Hàm Yên) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Lần |
| 45 | San lấp đất cấp III để làm đường phục vụ thi công (tạm tính) | Theo thiết kế được duyệt | 300 | m3 |
| 46 | Móng cột MT-3 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 47 | Móng cột MT-4 | Theo thiết kế được duyệt | 33 | Móng |
| 48 | Móng cột MT-4Đ | Theo thiết kế được duyệt | 27 | Móng |
| 49 | Móng cột MT-5Đ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 50 | Móng néo MN15-5 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | Móng |
| 51 | Tiếp địa tiếp địa RC-2 | Theo thiết kế được duyệt | 48 | Bộ |
| 52 | Tiếp địa tiếp địa Rcd | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 53 | Vận chuyển đường dài dây dẫn, sứ, ống nhựa và phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 5,0317 | Tấn |
| 54 | Vận chuyển đường dài cột bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 170,14 | Tấn |
| 55 | Vận chuyển đường dài xà, dụng cụ | Theo thiết kế được duyệt | 10,1418 | Tấn |
| 56 | Vận chuyển đường dài cốt thép móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 2,0373 | Tấn |
| 57 | Vận chuyển đường dài cốp pha móng | Theo thiết kế được duyệt | 7,6131 | Tấn |
| 58 | Vận chuyển đường dài tiếp địa cột | Theo thiết kế được duyệt | 9,7411 | Tấn |
| 59 | Vận chuyển đường dài đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt | 259,1872 | Tấn |
| 60 | Vận chuyển đường dài cát | Theo thiết kế được duyệt | 128,6605 | Tấn |
| 61 | Vận chuyển đường dài xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 50,6339 | Tấn |
| 62 | Vé qua cầu, phà | Theo thiết kế được duyệt | 50 | Lượt |
| 63 | Cột bê tông li tâm LT-12 7.2 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| 64 | Cột bê tông li tâm LT-14 9.2 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 65 | Đầu cốt đồng đúc M95 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 66 | Đầu cốt đồng đúc M50 | Theo thiết kế được duyệt | 54 | Cái |
| 67 | Đầu cốt đồng chữ T-50 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 68 | Đầu cốt đồng nhôm TOA AM 50 | Theo thiết kế được duyệt | 36 | Cái |
| 69 | Ghíp nhôm đa năng 3 bulông A50-95 | Theo thiết kế được duyệt | 36 | Bộ |
| 70 | Băng dính cách điện 500 V | Theo thiết kế được duyệt | 15 | Cuộn |
| 71 | Cách điện đứng VHĐ 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 45 | Quả |
| 72 | Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE vỏ PVC loại dây ASXV- 50/8- 24 (35) KV (6/3,2+ 1/3,2) c/đ ≥ 8,2mm (Thanh cái CT trạm ) | Theo thiết kế được duyệt | 72 | Mét |
| 73 | Lắp dây xuống thiết bị | Theo thiết kế được duyệt | 72 | Mét |
| 74 | Giáp buộc đầu cổ sứ đơn dây bọc 50 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 75 | Giáp buộc đầu cổ sứ đôi dây bọc 50 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 76 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M4x95mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | Mét |
| 77 | Lắp cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M4x95mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | Mét |
| 78 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế | Theo thiết kế được duyệt | 24 | Đầu |
| 79 | Ống nhự xoắn chịu lực F 50 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | Mét |
| 80 | Móng cột loại MT-3 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Móng |
| 81 | Móng cột loại MT-4 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 82 | Xà đón dây tới ngang tuyến XII | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 83 | Xà đón dây tới dọc tuyến X2 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 84 | Xà lắp cầu chì IIK - 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 85 | Xà đỡ dao cách ly và Tay thao tác | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 86 | Xà đỡ thanh cái | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 87 | Giá đỡ Máy biến áp | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 88 | Sàn thao tác | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 89 | Cầu thang trạm biến áp | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 90 | Tiếp địa TBA | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 91 | Giá đỡ chống sét van - lắp mặt máy | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 92 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 93 | Giá đỡ cáp tổng hạ thể | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 94 | Biển ghi tên trạm (Tôn, sơn phản quang) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 95 | Biển báo nguy hiểm (Tôn, sơn phản quang) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 96 | Vận hành thử tải 72 giờ MBA (bậc 4/7) | Theo thiết kế được duyệt | 18 | Công |
| 97 | Vận chuyển đường dài cột bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 8,52 | Tấn |
| 98 | Vận chuyển đường dài sứ cách điện | Theo thiết kế được duyệt | 0,405 | Tấn |
| 99 | Vận chuyển đường dài xà, giá | Theo thiết kế được duyệt | 2,96 | Tấn |
| 100 | Vận chuyển đường dài tiếp địa, phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 2,44 | Tấn |
| 101 | Vận chuyển đường dài đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt | 18,118 | Tấn |
| 102 | Vận chuyển đường dài cát | Theo thiết kế được duyệt | 8,996 | Tấn |
| 103 | Vận chuyển đường dài xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 3,51 | Tấn |
| 104 | Vé cầu đường | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Lượt |
| 105 | Cột bê tông H7,5B | Theo thiết kế được duyệt | 381 | Cột |
| 106 | Cột bê tông H7,5C | Theo thiết kế được duyệt | 82 | Cột |
| 107 | Cột bê tông H8,5B | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cột |
| 108 | Cột bê tông H8,5C | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| 109 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*70 | Theo thiết kế được duyệt | 7.276,51 | Mét |
| 110 | Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*70 | Theo thiết kế được duyệt | 7,2765 | Km |
| 111 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*50 | Theo thiết kế được duyệt | 5.417,35 | Mét |
| 112 | Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*50 | Theo thiết kế được duyệt | 5,4174 | Km |
| 113 | Cổ đè néo dây CDH-Đ | Theo thiết kế được duyệt | 265 | Cái |
| 114 | Cổ đè néo dây CDH-K | Theo thiết kế được duyệt | 108 | Cái |
| 115 | Móc treo cáp ABC 20 Mạ nhúng | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 116 | Kẹp treo KT-ABC 4*50-70 mạ nhúng | Theo thiết kế được duyệt | 52 | Cái |
| 117 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x 50-70 Mạ nhúng | Theo thiết kế được duyệt | 610 | Cái |
| 118 | Bịt đầu cáp | Theo thiết kế được duyệt | 32 | Bộ |
| 119 | Kéo dây bẻ góc lớn dây 70 mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Vị trí |
| 120 | Kéo dây bẻ góc lớn dây 50 mm | Theo thiết kế được duyệt | 11 | Vị trí |
| 121 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế được duyệt | 60 | Cuộn |
| 122 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn, phụ kiện 100m | Theo thiết kế được duyệt | 12,7826 | Tấn |
| 123 | Nhân công vị trí vượt đường | Theo thiết kế được duyệt | 10 | VT |
| 124 | Đầu cos đồng nhôm AM 70 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | Đầu |
| 125 | San lấp đất cấp III để làm đường phục vụ thi công (tạm tính) | Theo thiết kế được duyệt | 75 | m3 |
| 126 | Móng cột vuông M2-CV | Theo thiết kế được duyệt | 267 | Móng |
| 127 | Móng cột vuông M3-CV | Theo thiết kế được duyệt | 103 | Móng |
| 128 | Tiếp địa lặp lại Rll | Theo thiết kế được duyệt | 38 | Bộ |
| 129 | Vận chuyển đường dài dây dẫn và phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 13,0144 | Tấn |
| 130 | Vận chuyển đường dài cột bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 279,905 | Tấn |
| 131 | Vận chuyển đường dài tiếp địa cột, ung cụ thi công | Theo thiết kế được duyệt | 4,0229 | Tấn |
| 132 | Vận chuyển đường dài đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt | 290,0181 | Tấn |
| 133 | Vận chuyển đường dài cát | Theo thiết kế được duyệt | 142,6832 | Tấn |
| 134 | Vận chuyển đường dài xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 59,0305 | Tấn |
| 135 | Vé qua cầu, phà | Theo thiết kế được duyệt | 90 | Lượt |
| 136 | Công tơ điện tử 1 pha (5-20A) | Theo thiết kế được duyệt | 266 | Cái |
| 137 | Hộp công tơ H1 (ABS) Phụ kiện + 1ATM 1P40A | Theo thiết kế được duyệt | 31 | Hộp |
| 138 | Hộp công tơ H2 (ABS) Phụ kiện + 2ATM 1P40A | Theo thiết kế được duyệt | 33 | Hộp |
| 139 | Hộp công tơ H4 (ABS) Phụ kiện + 4ATM 1P40A | Theo thiết kế được duyệt | 44 | Hộp |
| 140 | Ghíp GN1 - 1 bu lông | Theo thiết kế được duyệt | 213 | Bộ |
| 141 | Vòng treo bổ trợ F16 | Theo thiết kế được duyệt | 99 | Cái |
| 142 | Kẹp bổ trợ nhựa mạ | Theo thiết kế được duyệt | 99 | Cái |
| 143 | Đai thép vòng treo bổ trợ cột đơn | Theo thiết kế được duyệt | 67 | Bộ |
| 144 | Đai thép vòng treo bổ trợ cột đúp | Theo thiết kế được duyệt | 35 | Bộ |
| 145 | Dây đơn PVC M 1*4 lắp công tơ | Theo thiết kế được duyệt | 452,2 | Mét |
| 146 | Cáp Muller 2*11mm2 hộp H4 | Theo thiết kế được duyệt | 308 | Mét |
| 147 | Cáp Muller 2*7mm2 hộp H2 | Theo thiết kế được duyệt | 231 | Mét |
| 148 | Cáp Muller 2*4mm2 hộp H1 | Theo thiết kế được duyệt | 217 | Mét |
| 149 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế được duyệt | 50 | Cuộn |
| 150 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 100m | Theo thiết kế được duyệt | 0,85 | Tấn |
| 151 | Vận chuyển đường dài công tơ | Theo thiết kế được duyệt | 0,48 | Tấn |
| 152 | Vận chuyển đường dài dây dẫn | Theo thiết kế được duyệt | 0,85 | Tấn |
| 153 | Vận chuyển đường dài phụ kiện khác | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Tấn |
| 154 | Vé qua cầu | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Lượt |
| 155 | Thí nghiệm chống sét 35kV thứ 1 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 156 | Thí nghiệm CSV 35kV thứ 2,3 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 157 | Thí nghiệm dao cách ly 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 158 | Thí nghiệm sứ đứng VHĐ 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 89 | cái |
| 159 | Thí nghiệm cáp ACRS 50/8 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 160 | Thí nghiệm chuỗi néo polymer 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 291 | cái |
| 161 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo thiết kế được duyệt | 51 | Vị trí |
| 162 | Thí nghiệm chống sét 35kV thứ 1 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 163 | Thí nghiệm CSV 35kV thứ 2,3 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 164 | Thí nghiệm cầu chì IIK- 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 165 | Thí nghiệm chống sét hạ thế GZ-500V | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 166 | Thí nghiệm đồng hồ V-A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 167 | Thí nghiệm máy biến áp (Bao gồm cả thí nghiệm hiện trường sau lắp đặt, lần/máy) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Lần |
| 168 | Thí nghiệm dao cách ly 35KV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 169 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 170 | Thí nghiệm công tơ 3 pha | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 171 | Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 1 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 172 | Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 2,3 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 173 | Thí nghiệm dàn thanh cái 35KV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | PĐ |
| 174 | Thí nghiệm aptomat = | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 175 | Thí nghiệm aptomat = | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 176 | Thí nghiệm aptomat = | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 177 | Thí nghiệm cáp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cáp |
| 178 | Thí nghiệm sứ đứng VHD-35 | Theo thiết kế được duyệt | 45 | Cái |
| 179 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo thiết kế được duyệt | 38 | Vị trí |
| 180 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 181 | Thí nghiệm công tơ điện tử 1 pha | Theo thiết kế được duyệt | 266 | Cái |
| 182 | Ô tô 2,5 T phục vụ thí nghiệm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Ca |
| 183 | Lắp cầu dao cách ly DN-35kV-630A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 184 | Lắp chống sét van ZNO 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 185 | Lắp đặt MBA 100 kVA - 35/ 0,4kV | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Máy |
| 186 | Lắp cầu dao cách ly DN-35kV-630A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 187 | Lắp cầu chì IIK 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 188 | Lắp chống sét van ZNO 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 189 | Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Tủ |
| 190 | Chống sét van 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 191 | Cầu dao cách ly 35 kV-630A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 192 | Máy biến áp 100 kVA-35/0,4 kV | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Máy |
| 193 | Chống sét van 35 kV | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 194 | Tủ hạ thế tổng ngoài trời trọn bộ 150 A-500V 3 lộ ra | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Tủ |
| 195 | Cầu dao cách ly DN-35 kV-630A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 196 | Cầu chì IIK-35 kV | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 197 | Vận chuyển đường dài thiết bị | Theo thiết kế được duyệt | 2 | % |
| 198 | Chi phí quản lý, mua sắm thiết bị của nhà thầu | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Hạng mục |
| B | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY CẤP ĐIỆN CHO XÃ YÊN THUẬN HUYỆN HÀM YÊN | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 14 9.2 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 14 11 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm 16 9.2 | Theo thiết kế được duyệt | 14 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm 16 11 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 5 | Xà rẽ nhánh XRN-2P | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ vượt X2 - 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | XN1-2L PB (Đơn) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | XN1-2L (Đúp ngang) | Theo thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 9 | Xà 3 thân XN-3T | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 10 | XN néo XNII - 6L | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Xà lắp CSV | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 12 | Xà lắp DCL cột cầu dao đầu tuyến | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Sàn thao tác cột CD đầu tuyến (Cột đúp 16m) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Cầu thang lên sàn thao tác | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Cổ dề ghép cột CD GC - Cột 14m | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 16 | Cổ dề ghép cột CD GC - Cột 16m | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 17 | Cổ dề néo: CND-2 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Cổ dề néo: CDN-105 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 19 | Dây néo DN50-14 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 20 | Dây néo DN50-16 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 21 | Cách điện chuỗi 35 kV, polyme - đơn | Theo thiết kế được duyệt | 81 | Bộ |
| 22 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV | Theo thiết kế được duyệt | 33 | Bộ |
| 23 | Cáp nhôm trần lõi thép AC - 50/8 | Theo thiết kế được duyệt | 1.188,1935 | Kg |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | Theo thiết kế được duyệt | 6,0933 | Km |
| 25 | Dây cáp nhôm lõi thép AC 50/8, táp lèo | Theo thiết kế được duyệt | 2,94 | Kg |
| 26 | Dây nhôm trần A50 buộc cổ sứ | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Kg |
| 27 | Cáp đồng mềm M50 nối tiếp địa CSV | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Mét |
| 28 | Ghíp nhôm đa năng 3 bulông AC50-300 | Theo thiết kế được duyệt | 42 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 - 1 lỗ | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 30 | Bu lông mạ không rỉ (M12*30) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 31 | Biển cấm trèo treo trên số cột (Biển bằng tôn và 2 bộ đai thép không rỉ theo bản vẽ chi tiết) | Theo thiết kế được duyệt | 17 | Cái |
| 32 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 300m | Theo thiết kế được duyệt | 1,1882 | Tấn |
| 33 | Nhân công vị trí bẻ góc | Theo thiết kế được duyệt | 1 | VT |
| 34 | Nhân công vị trí vượt đường | Theo thiết kế được duyệt | 2 | VT |
| 35 | Phát hành lang tuyến, rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn | Theo thiết kế được duyệt | 70,92 | 100 m2 |
| 36 | Chi phí thông báo truyền hình và tin nhắn | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Lần |
| 37 | Móng cột MT-4 | Theo thiết kế được duyệt | 14 | Móng |
| 38 | Móng cột MT-4Đ | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Móng |
| 39 | Móng néo MN15-5 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | Móng |
| 40 | Đào đất tiếp địa tiếp địa RC-2 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 41 | Đào đất tiếp địa tiếp địa Rcd | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 42 | Vận chuyển đường dài dây dẫn, sứ, ống nhựa và phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 2,7737 | Tấn |
| 43 | Vận chuyển đường dài cột bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 59,43 | Tấn |
| 44 | Vận chuyển đường dài xà, dụng cụ | Theo thiết kế được duyệt | 5,4835 | Tấn |
| 45 | Vận chuyển đường dài cốt thép móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,8995 | Tấn |
| 46 | Vận chuyển đường dài cốp pha móng | Theo thiết kế được duyệt | 2,7176 | Tấn |
| 47 | Vận chuyển đường dài tiếp địa cột | Theo thiết kế được duyệt | 3,247 | Tấn |
| 48 | Vận chuyển đường dài đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt | 90,0865 | Tấn |
| 49 | Vận chuyển đường dài cát | Theo thiết kế được duyệt | 44,7383 | Tấn |
| 50 | Vận chuyển đường dài xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 17,7701 | Tấn |
| 51 | Vé qua cầu, phà | Theo thiết kế được duyệt | 45 | Lượt |
| 52 | Cột bê tông li tâm LT-12 7.2 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 53 | Đầu cốt đồng đúc M70 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 54 | Đầu cốt đồng đúc M50 | Theo thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 55 | Đầu cốt đồng chữ T-50 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 56 | Đầu cốt đồng nhôm TOA AM 50 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 57 | Ghíp nhôm đa năng 3 bulông A50-95 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 58 | Băng dính cách điện 500 V | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Cuộn |
| 59 | Cách điện đứng VHĐ 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 21 | Quả |
| 60 | Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE vỏ PVC loại dây ASXV- 50/8- 24 (35) KV (6/3,2+ 1/3,2) c/đ ≥ 8,2mm (Thanh cái CT trạm ) | Theo thiết kế được duyệt | 24 | Mét |
| 61 | Lắp dây xuống thiết bị | Theo thiết kế được duyệt | 24 | Mét |
| 62 | Giáp buộc đầu cổ sứ đơn dây bọc 50 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 63 | Giáp buộc đầu cổ sứ đôi dây bọc 50 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 64 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M4*95 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Mét |
| 65 | Lắp cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M4x95mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Mét |
| 66 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Đầu |
| 67 | Ống nhự xoắn chịu lực F 50 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Mét |
| 68 | Móng cột loại MT-3 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 69 | Xà đón dây tới dọc tuyến X2 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 70 | Xà lắp cầu chì IIK - 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 71 | Xà đỡ dao cách ly và Tay thao tác | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 72 | Xà đỡ thanh cái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 73 | Giá đỡ Máy biến áp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 74 | Sàn thao tác | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 75 | Cầu thang trạm biến áp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 76 | Tiếp địa TBA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 77 | Giá đỡ chống sét van - lắp mặt máy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 78 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 79 | Giá đỡ cáp tổng hạ thể | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 80 | Biển ghi tên trạm (Tôn, sơn phản quang) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 81 | Biển báo nguy hiểm (Tôn, sơn phản quang) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 82 | Vận hành thử tải 72 giờ MBA (bậc 4/7) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Công |
| 83 | Vận chuyển đường dài cột bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 2,4 | Tấn |
| 84 | Vận chuyển đường dài sứ cách điện | Theo thiết kế được duyệt | 0,189 | Tấn |
| 85 | Vận chuyển đường dài xà, giá | Theo thiết kế được duyệt | 0,9599 | Tấn |
| 86 | Vận chuyển đường dài tiếp địa, phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 1,1453 | Tấn |
| 87 | Vận chuyển đường dài đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt | 5,6435 | Tấn |
| 88 | Vận chuyển đường dài cát | Theo thiết kế được duyệt | 2,794 | Tấn |
| 89 | Vận chuyển đường dài xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 1,099 | Tấn |
| 90 | Vé cầu đường | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Lượt |
| 91 | Cột bê tông H7,5B | Theo thiết kế được duyệt | 160 | Cột |
| 92 | Cột bê tông H7,5C | Theo thiết kế được duyệt | 45 | Cột |
| 93 | Cột bê tông H8,5B | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Cột |
| 94 | Cột bê tông H8,5C | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 95 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*70 | Theo thiết kế được duyệt | 2.486,97 | Mét |
| 96 | Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*70 | Theo thiết kế được duyệt | 2,487 | Km |
| 97 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*50 | Theo thiết kế được duyệt | 2.658,34 | Mét |
| 98 | Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*50 | Theo thiết kế được duyệt | 2,6583 | Km |
| 99 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 2*50 | Theo thiết kế được duyệt | 628,06 | Mét |
| 100 | Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 2*50 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6281 | Km |
| 101 | Cổ đè néo dây CDH-Đ | Theo thiết kế được duyệt | 130 | Cái |
| 102 | Cổ đè néo dây CDH-K | Theo thiết kế được duyệt | 42 | Cái |
| 103 | Kẹp treo KT-ABC 4*50-70 mạ nhúng | Theo thiết kế được duyệt | 25 | Cái |
| 104 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x 50-70 Mạ nhúng | Theo thiết kế được duyệt | 300 | Cái |
| 105 | Móc treo cáp ABC -20 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 106 | Đai thép móc treo | Theo thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| 107 | Bịt đầu cáp | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 108 | Kéo dây bẻ góc lớn dây 70 mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Vị trí |
| 109 | Kéo dây bẻ góc lớn dây 50 mm | Theo thiết kế được duyệt | 11 | Vị trí |
| 110 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế được duyệt | 60 | Cuộn |
| 111 | Ghíp GN3 - 2 bu lông | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 112 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn, phụ kiện 100m | Theo thiết kế được duyệt | 6,415 | Tấn |
| 113 | Nhân công vị trí vượt đường | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Vị trí |
| 114 | Đầu cos đồng nhôm AM 50 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Đầu |
| 115 | Đầu cos đồng nhôm AM 70 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Đầu |
| 116 | Móng cột vuông M2-CV | Theo thiết kế được duyệt | 130 | Móng |
| 117 | Móng cột vuông M3-CV | Theo thiết kế được duyệt | 42 | Móng |
| 118 | Tiếp địa lặp lại Rll | Theo thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 119 | Vận chuyển đường dài dây dẫn và phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 6,0475 | Tấn |
| 120 | Vận chuyển đường dài cột bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 127,103 | Tấn |
| 121 | Vận chuyển đường dài tiếp địa cột, ung cụ thi công | Theo thiết kế được duyệt | 2,11 | Tấn |
| 122 | Vận chuyển đường dài đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt | 141,2073 | Tấn |
| 123 | Vận chuyển đường dài cát | Theo thiết kế được duyệt | 69,4712 | Tấn |
| 124 | Vận chuyển đường dài xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 28,7414 | Tấn |
| 125 | Vé qua cầu, phà | Theo thiết kế được duyệt | 30 | Lượt |
| 126 | Công tơ điện tử 1 pha (5-20A) | Theo thiết kế được duyệt | 139 | Cái |
| 127 | Hộp công tơ H1 (ABS) Phụ kiện + 1ATM 1P40A | Theo thiết kế được duyệt | 14 | Hộp |
| 128 | Hộp công tơ H2 (ABS) Phụ kiện + 2ATM 1P40A | Theo thiết kế được duyệt | 26 | Hộp |
| 129 | Hộp công tơ H4 (ABS) Phụ kiện + 4ATM 1P40A | Theo thiết kế được duyệt | 20 | Hộp |
| 130 | Ghíp GN1 - 1 bu lông | Theo thiết kế được duyệt | 94 | Bộ |
| 131 | Vòng treo bổ trợ F16 | Theo thiết kế được duyệt | 56 | Cái |
| 132 | Kẹp bổ trợ nhựa mạ | Theo thiết kế được duyệt | 55 | Cái |
| 133 | Đai thép vòng treo bổ trợ cột đơn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 134 | Dây đơn PVC M 1*4 lắp công tơ | Theo thiết kế được duyệt | 236,3 | Mét |
| 135 | Cáp Muller 2*11mm2 hộp H4 | Theo thiết kế được duyệt | 140 | Mét |
| 136 | Cáp Muller 2*7mm2 hộp H2 | Theo thiết kế được duyệt | 182 | Mét |
| 137 | Cáp Muller 2*4mm2 hộp H1 | Theo thiết kế được duyệt | 98 | Mét |
| 138 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế được duyệt | 30 | Cuộn |
| 139 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 100m | Theo thiết kế được duyệt | 0,85 | Tấn |
| 140 | Vận chuyển đường dài công tơ | Theo thiết kế được duyệt | 0,2502 | Tấn |
| 141 | Vận chuyển đường dài dây dẫn | Theo thiết kế được duyệt | 0,85 | Tấn |
| 142 | Vận chuyển đường dài phụ kiện khác | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Tấn |
| 143 | Vé qua cầu | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Lượt |
| 144 | Thí nghiệm chống sét 35kV thứ 1 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 145 | Thí nghiệm CSV 35kV thứ 2,3 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 146 | Thí nghiệm dao cách ly 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 147 | Thí nghiệm sứ đứng VHĐ 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 148 | Thí nghiệm cáp ACRS 50/8 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 149 | Thí nghiệm chuỗi néo polymer 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 81 | cái |
| 150 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo thiết kế được duyệt | 16 | Vị trí |
| 151 | Thí nghiệm chống sét 35kV thứ 1 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 152 | Thí nghiệm CSV 35kV thứ 2,3 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 153 | Thí nghiệm cầu chì IIK- 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 154 | Thí nghiệm chống sét hạ thế GZ-500V | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 155 | Thí nghiệm đồng hồ V-A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 156 | Thí nghiệm máy biến áp (Bao gồm cả thí nghiệm hiện trường sau lắp đặt, lần/máy) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Lần |
| 157 | Thí nghiệm dao cách ly 35KV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 158 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 159 | Thí nghiệm công tơ 3 pha | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 160 | Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 1 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 161 | Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 2,3 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 162 | Thí nghiệm dàn thanh cái 35KV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | PĐ |
| 163 | Thí nghiệm aptomat = | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 164 | Thí nghiệm aptomat = | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 165 | Thí nghiệm aptomat = | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 166 | Thí nghiệm cáp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cáp |
| 167 | Thí nghiệm sứ đứng VHD-35 | Theo thiết kế được duyệt | 21 | Cái |
| 168 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo thiết kế được duyệt | 14 | Vị trí |
| 169 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 170 | Thí nghiệm công tơ điện tử 1 pha | Theo thiết kế được duyệt | 139 | Cái |
| 171 | Ô tô 2,5 T phục vụ thí nghiệm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Ca |
| 172 | Lắp cầu dao cách ly DN-35kV-630A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 173 | Lắp chống sét van ZNO 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 174 | Lắp đặt MBA 100 kVA - 35/ 0,4kV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 175 | Lắp cầu dao cách ly DN-35kV-630A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 176 | Lắp cầu chì IIK 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 177 | Lắp chống sét van ZNO 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 178 | Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 179 | Cầu dao cách ly 35 kV - 630 A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 180 | Chống sét van 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 181 | Máy biến áp 100 kVA-35/0,4 kV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 182 | Cầu dao cách ly DN-35 kV- 630 A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 183 | Chống sét van 35 kV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 184 | Cầu chì IIK - 35 kV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 185 | Tủ hạ thế tổng ngoài trời trọn bộ 150 A-500V 3 lộ ra | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 186 | Vận chuyển đường dài thiết bị = 2%*TB | Theo thiết kế được duyệt | 2 | % |
| 187 | Chi phí quản lý, mua sắm thiết bị của nhà thầu | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Hạng mục |
| C | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY CẤP ĐIỆN CHO XÃ SƠN PHÚ, HUYỆN NA HANG | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 12 7.2 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 12 9.0 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm 14 9.2 | Theo thiết kế được duyệt | 77 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm 14 11 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm 16 9.2 | Theo thiết kế được duyệt | 34 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm 16 11 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm 18 9.2 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 8 | Xà đỡ vượt X2 - 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 9 | XN1-2L (Đúp ngang) | Theo thiết kế được duyệt | 38 | Bộ |
| 10 | Xà XN1-2L PB (C.đơn) | Theo thiết kế được duyệt | 28 | Bộ |
| 11 | XĐP-SC (Đơn) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | XĐP-SC (Đúp) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | XN néo XII-6L | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 14 | Xà lắp CSV | Theo thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 15 | Xà lắp DCL cột cầu dao đầu tuyến | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 16 | Sàn thao tác cột CD đầu tuyến (Cột đúp 16m) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 17 | Cầu thang lên sàn thao tác | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 18 | Xà rẽ nhánh XRN-1L | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 19 | Xà rẽ nhánh XRN-2P | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 20 | Xà 3 thân XN-3T | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 21 | Cổ dề ghép cột CD GC - Cột 14m | Theo thiết kế được duyệt | 26 | Bộ |
| 22 | Cổ dề ghép cột CD GC - Cột 16m | Theo thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 23 | Cổ dề ghép cột CD GC - Cột 18m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 24 | Cổ dề néo: CND-2 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 25 | Cổ dề néo: CDN-105 | Theo thiết kế được duyệt | 35 | Bộ |
| 26 | Dây néo DN50-12 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 27 | Dây néo DN50-14 | Theo thiết kế được duyệt | 56 | Bộ |
| 28 | Dây néo DN50-16 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 29 | Cách điện chuỗi 35 kV, polyme - đơn | Theo thiết kế được duyệt | 470 | Bộ |
| 30 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV | Theo thiết kế được duyệt | 137 | Bộ |
| 31 | Cáp nhôm trần lõi thép (cáp treo trên không) AC - 50/8 - 35 (38,5) KV - (6/3,2+ 1/3,2) | Theo thiết kế được duyệt | 5.534,4218 | Kg |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | Theo thiết kế được duyệt | 28,8424 | Km |
| 33 | Cáp treo trung thế (Dây nhôm lõi thép) ACSR/XLPE/HDPE - 50/8(ACSR- 50/8- 20/ 35 (38,5) kV - (6/3,2+ 1/3,2) | Theo thiết kế được duyệt | 460,719 | Mét |
| 34 | Dây cáp nhôm lõi thép AC 50/8, táp lèo | Theo thiết kế được duyệt | 7,056 | Kg |
| 35 | Dây nhôm trần A50 buộc cổ sứ | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Kg |
| 36 | Cáp đồng mềm M50 nối tiếp địa CSV và đầu cáp ngầm | Theo thiết kế được duyệt | 42 | Mét |
| 37 | Giáp buộc đầu cổ sứ đơn dây bọc 50 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 38 | Ghíp nhôm đa năng 3 bulông AC50-300 | Theo thiết kế được duyệt | 126 | Cái |
| 39 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 - 1 lỗ | Theo thiết kế được duyệt | 21 | Cái |
| 40 | Bu lông mạ không rỉ (M12*30) | Theo thiết kế được duyệt | 21 | Cái |
| 41 | Biển cấm trèo treo trên số cột (Biển bằng tôn và 2 bộ đai thép không rỉ theo bản vẽ chi tiết) | Theo thiết kế được duyệt | 84 | Cái |
| 42 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 300m | Theo thiết kế được duyệt | 5,5353 | Tấn |
| 43 | Nhân công vị trí bẻ góc | Theo thiết kế được duyệt | 4 | VT |
| 44 | Nhân công vị trí vượt đường | Theo thiết kế được duyệt | 8 | VT |
| 45 | Phát hành lang tuyến, rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn | Theo thiết kế được duyệt | 289,3275 | 100 m2 |
| 46 | Chi phí thông báo truyền hình và tin nhắn (Theo TB của Điện lực Na Hang) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Lần |
| 47 | Móng cột MT-3 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Móng |
| 48 | Móng cột MT-4 | Theo thiết kế được duyệt | 48 | Móng |
| 49 | Móng cột MT-4Đ | Theo thiết kế được duyệt | 40 | Móng |
| 50 | Móng cột MT-4-1 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 51 | Móng cột MT-5Đ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 52 | Móng néo MN15-5 | Theo thiết kế được duyệt | 70 | Móng |
| 53 | Tiếp địa tiếp địa RC-2 | Theo thiết kế được duyệt | 82 | Bộ |
| 54 | Tiếp địa tiếp địa Rcd | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 55 | Vận chuyển đường dài dây dẫn, sứ, ống nhựa và phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 5,2898 | Tấn |
| 56 | Vận chuyển đường dài cột bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 254,69 | Tấn |
| 57 | Vận chuyển đường dài xà, dụng cụ | Theo thiết kế được duyệt | 2,5399 | Tấn |
| 58 | Vận chuyển đường dài cốt thép móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 4,0773 | Tấn |
| 59 | Vận chuyển đường dài cốp pha móng | Theo thiết kế được duyệt | 11,8795 | Tấn |
| 60 | Vận chuyển đường dài tiếp địa cột | Theo thiết kế được duyệt | 16,3066 | Tấn |
| 61 | Vận chuyển đường dài đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt | 393,5229 | Tấn |
| 62 | Vận chuyển đường dài cát | Theo thiết kế được duyệt | 195,191 | Tấn |
| 63 | Vận chuyển đường dài xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 77,5762 | Tấn |
| 64 | Vé qua cầu, phà | Theo thiết kế được duyệt | 75 | Lượt |
| 65 | Cột bê tông li tâm LT-12 7.2 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| 66 | Cột bê tông li tâm LT-14 9.2 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| 67 | Đầu cốt đồng đúc M50 | Theo thiết kế được duyệt | 80 | Cái |
| 68 | Đầu cốt đồng chữ T-50 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 69 | Đầu cốt đồng nhôm TOA AM 50 | Theo thiết kế được duyệt | 48 | Cái |
| 70 | Ghíp nhôm đa năng 3 bulông A50-95 | Theo thiết kế được duyệt | 48 | Bộ |
| 71 | Băng dính cách điện 500 V | Theo thiết kế được duyệt | 20 | Cuộn |
| 72 | Cách điện đứng VHĐ 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 60 | Quả |
| 73 | Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE vỏ PVC loại dây ASXV- 50/8- 24 (35) KV (6/3,2+ 1/3,2) c/đ ≥ 8,2mm (Thanh cái CT trạm ) | Theo thiết kế được duyệt | 96 | Mét |
| 74 | Lắp dây xuống thiết bị | Theo thiết kế được duyệt | 96 | Mét |
| 75 | Giáp buộc đầu cổ sứ đơn dây bọc 50 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 76 | Giáp buộc đầu cổ sứ đôi dây bọc 50 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 77 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M4x95mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | Mét |
| 78 | Lắp cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M4x95mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | Mét |
| 79 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M4x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Mét |
| 80 | Lắp cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M4x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Mét |
| 81 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế | Theo thiết kế được duyệt | 24 | Đầu |
| 82 | Ống nhự xoắn chịu lực F 50 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | Mét |
| 83 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Đầu |
| 84 | Móng cột loại MT-3 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Móng |
| 85 | Móng cột loại MT-4 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Móng |
| 86 | Xà đón dây tới ngang tuyến XII | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 87 | Xà đón dây tới dọc tuyến X2 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 88 | Xà lắp cầu chì IIK - 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 89 | Xà đỡ dao cách ly và Tay thao tác | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 90 | Xà đỡ thanh cái | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 91 | Giá đỡ Máy biến áp | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 92 | Sàn thao tác | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 93 | Cầu thang trạm biến áp | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 94 | Tiếp địa TBA | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 95 | Giá đỡ chống sét van - lắp mặt máy | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 96 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 97 | Giá đỡ cáp tổng hạ thể | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 98 | Biển ghi tên trạm (Tôn, sơn phản quang) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 99 | Biển báo nguy hiểm (Tôn, sơn phản quang) | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 100 | Vận hành thử tải 72 giờ MBA (bậc 4/7) | Theo thiết kế được duyệt | 24 | Công |
| 101 | Vận chuyển đường dài cột bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 12,28 | Tấn |
| 102 | Vận chuyển đường dài sứ cách điện | Theo thiết kế được duyệt | 0,54 | Tấn |
| 103 | Vận chuyển đường dài xà, giá | Theo thiết kế được duyệt | 4,0858 | Tấn |
| 104 | Vận chuyển đường dài tiếp địa, phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 3,0813 | Tấn |
| 105 | Vận chuyển đường dài đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt | 24,9241 | Tấn |
| 106 | Vận chuyển đường dài cát | Theo thiết kế được duyệt | 12,4038 | Tấn |
| 107 | Vận chuyển đường dài xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 4,8312 | Tấn |
| 108 | Vé cầu đường | Theo thiết kế được duyệt | 16 | Lượt |
| 109 | Cột bê tông H7,5B | Theo thiết kế được duyệt | 398 | Cột |
| 110 | Cột bê tông H7,5C | Theo thiết kế được duyệt | 87 | Cột |
| 111 | Cột bê tông H8,5B | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Cột |
| 112 | Cột bê tông H8,5C | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Cột |
| 113 | Cột thép tròn CT-1 | Theo thiết kế được duyệt | 26 | Cột |
| 114 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*70 | Theo thiết kế được duyệt | 5.077,25 | Mét |
| 115 | Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*70 | Theo thiết kế được duyệt | 5,0773 | Km |
| 116 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*50 | Theo thiết kế được duyệt | 6.746,11 | Mét |
| 117 | Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*50 | Theo thiết kế được duyệt | 6,746 | Km |
| 118 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 2*50 | Theo thiết kế được duyệt | 650,9 | Mét |
| 119 | Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 2*50 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6509 | Km |
| 120 | Cổ đè néo dây CDH-Đ | Theo thiết kế được duyệt | 295 | Cái |
| 121 | Cổ đè néo dây CDH-K | Theo thiết kế được duyệt | 122 | Cái |
| 122 | Móc treo cáp ABC 20 mạ nhúng | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 123 | Kẹp treo KT-ABC 4*50-70 mạ nhúng | Theo thiết kế được duyệt | 84 | Cái |
| 124 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x 50-70 Mạ nhúng | Theo thiết kế được duyệt | 654 | Cái |
| 125 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 2 x 35-50 Mạ nhúng | Theo thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 126 | Bịt đầu cáp | Theo thiết kế được duyệt | 128 | Bộ |
| 127 | Kéo dây bẻ góc lớn dây 70 mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Vị trí |
| 128 | Kéo dây bẻ góc lớn dây 50 mm | Theo thiết kế được duyệt | 11 | Vị trí |
| 129 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế được duyệt | 60 | Cuộn |
| 130 | Ghíp GN3 - 2 bu lông | Theo thiết kế được duyệt | 29 | Bộ |
| 131 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn, phụ kiện 100m | Theo thiết kế được duyệt | 6,9381 | Tấn |
| 132 | Nhân công vị trí vượt đường | Theo thiết kế được duyệt | 10 | VT |
| 133 | Đầu cos đồng nhôm AM 50 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Đầu |
| 134 | Đầu cos đồng nhôm AM 70 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Đầu |
| 135 | Đầu cos đồng nhôm AM 70 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | Đầu |
| 136 | Móng cột vuông M2-CV | Theo thiết kế được duyệt | 270 | Móng |
| 137 | Móng cột vuông M3-CV | Theo thiết kế được duyệt | 114 | Móng |
| 138 | Móng cột MCT (Cột thép) | Theo thiết kế được duyệt | 26 | Móng |
| 139 | Tiếp địa lặp lại Rll | Theo thiết kế được duyệt | 44 | Bộ |
| 140 | Vận chuyển đường dài dây dẫn và phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 11,312 | Tấn |
| 141 | Vận chuyển đường dài cột bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 294,961 | Tấn |
| 142 | Vận chuyển đường dài tiếp địa cột, ung cụ thi công | Theo thiết kế được duyệt | 4,5002 | Tấn |
| 143 | Vận chuyển đường dài đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt | 293,2768 | Tấn |
| 144 | Vận chuyển đường dài cát | Theo thiết kế được duyệt | 144,2864 | Tấn |
| 145 | Vận chuyển đường dài xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 59,6938 | Tấn |
| 146 | Vé qua cầu, phà | Theo thiết kế được duyệt | 120 | Lượt |
| 147 | Công tơ điện tử 1 pha (5-20A) | Theo thiết kế được duyệt | 354 | Cái |
| 148 | Hộp công tơ H1 (ABS) Phụ kiện + 1ATM 1P40A | Theo thiết kế được duyệt | 45 | Hộp |
| 149 | Hộp công tơ H2 (ABS) Phụ kiện + 2ATM 1P40A | Theo thiết kế được duyệt | 83 | Hộp |
| 150 | Hộp công tơ H4 (ABS) Phụ kiện + 4ATM 1P40A | Theo thiết kế được duyệt | 43 | Hộp |
| 151 | Ghíp GN1 - 1 bu lông | Theo thiết kế được duyệt | 318 | Bộ |
| 152 | Vòng treo bổ trợ F16 | Theo thiết kế được duyệt | 157 | Cái |
| 153 | Kẹp bổ trợ nhựa mạ | Theo thiết kế được duyệt | 157 | Cái |
| 154 | Đai thép vòng treo bổ trợ cột đơn | Theo thiết kế được duyệt | 61 | Bộ |
| 155 | Đai thép vòng treo bổ trợ cột đúp | Theo thiết kế được duyệt | 44 | Bộ |
| 156 | Dây đơn PVC M 1*4 lắp công tơ | Theo thiết kế được duyệt | 601,8 | Mét |
| 157 | Cáp Muller 2*11mm2 hộp H4 | Theo thiết kế được duyệt | 301 | Mét |
| 158 | Cáp Muller 2*7mm2 hộp H2 | Theo thiết kế được duyệt | 581 | Mét |
| 159 | Cáp Muller 2*4mm2 hộp H1 | Theo thiết kế được duyệt | 315 | Mét |
| 160 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế được duyệt | 50 | Cuộn |
| 161 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 100m | Theo thiết kế được duyệt | 0,85 | Tấn |
| 162 | Vận chuyển đường dài công tơ | Theo thiết kế được duyệt | 0,64 | Tấn |
| 163 | Vận chuyển đường dài dây dẫn | Theo thiết kế được duyệt | 0,85 | Tấn |
| 164 | Vận chuyển đường dài phụ kiện khác | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Tấn |
| 165 | Vé qua cầu | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Lượt |
| 166 | Thí nghiệm chống sét 35kV thứ 1 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 167 | Thí nghiệm CSV 35kV thứ 2,3 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 168 | Thí nghiệm dao cách ly 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 169 | Thí nghiệm sứ đứng VHĐ 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 137 | cái |
| 170 | Thí nghiệm cáp ACRS 50/8 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 171 | Thí nghiệm chuỗi néo polymer 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 470 | cái |
| 172 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo thiết kế được duyệt | 84 | Vị trí |
| 173 | Thí nghiệm chống sét 35kV thứ 1 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 174 | Thí nghiệm CSV 35kV thứ 2,3 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 175 | Thí nghiệm cầu chì IIK- 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 176 | Thí nghiệm chống sét hạ thế GZ-500V | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 177 | Thí nghiệm đồng hồ V-A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 178 | Thí nghiệm máy biến áp (Bao gồm cả thí nghiệm hiện trường sau lắp đặt, lần/máy) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Lần |
| 179 | Thí nghiệm dao cách ly 35KV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 180 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 181 | Thí nghiệm công tơ 3 pha | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 182 | Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 1 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 183 | Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 2,3 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 184 | Thí nghiệm dàn thanh cái 35KV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | PĐ |
| 185 | Thí nghiệm aptomat = | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 186 | Thí nghiệm aptomat = | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 187 | Thí nghiệm aptomat = | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 188 | Thí nghiệm cáp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cáp |
| 189 | Thí nghiệm sứ đứng VHD-35 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | Cái |
| 190 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo thiết kế được duyệt | 44 | Vị trí |
| 191 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 192 | Thí nghiệm công tơ điện tử 1 pha | Theo thiết kế được duyệt | 354 | Cái |
| 193 | Ô tô 2,5 T phục vụ thí nghiệm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Ca |
| 194 | Lắp cầu dao cách ly DN-35kV-630A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 195 | Lắp chống sét van ZNO 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 196 | Lắp đặt MBA 50 kVA - 35/ 0,4kV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 197 | Lắp đặt MBA 100 kVA - 35/ 0,4kV | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Máy |
| 198 | Lắp cầu dao cách ly DN-35kV-630A | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 199 | Lắp cầu chì IIK 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 200 | Lắp chống sét van ZNO 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 201 | Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Tủ |
| 202 | Cầu dao cách ly 35 kV - 630 A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 203 | Chống sét van 35kV | Theo thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 204 | Máy biến áp 50 kVA-35/0,4 kV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 205 | Máy biến áp 100 kVA-35/0,4 kV | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Máy |
| 206 | Cầu dao cách ly DN-35 kV- 630 A | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 207 | Chống sét van 35 kV | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 208 | Cầu chì IIK - 35 kV | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 209 | Tủ hạ thế tổng ngoài trời trọn bộ 75 A-500V 3 lộ ra | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 210 | Tủ hạ thế tổng ngoài trời trọn bộ 150 A-500V 3 lộ ra | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Tủ |
| 211 | Vận chuyển đường dài thiết bị = 2%*TB | Theo thiết kế được duyệt | 2 | % |
| 212 | Chi phí quản lý, mua sắm thiết bị của nhà thầu | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Hạng mục |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng đường dây và TBA có cấp điện áp 35kV.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 25.200.000.000 VNĐKèm theo là:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực);+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) bản chính hoặc bản chụp được chứng thực;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu chứng minh dự án là công trình đường dây và TBA có cấp điện áp 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥35 kV (hạng III) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥35 kV hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Kèm theo bằng cấp; chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu gửi kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 3 | + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35kV.(Kèm theo bằng cấp; chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu gửi kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn | 3 | + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35kV.(Kèm theo bằng cấp; chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu gửi kèm theo). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250lít, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) | 3 |
| 4 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 3,5 tấn, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có đăng ký kèm theo) | 3 |
| 5 | Tời kéo | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) | 6 |
| 6 | Tó dựng cột điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) | 6 |
| 7 | Pa lăng xích | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) | 6 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 1kW, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) | 3 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) | 3 |
| 10 | Máy ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) | 3 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa từ 3,5 tấn đến 7 tấn, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn kèm theo) | 3 |
| 12 | Ô tô thùng | Tải trọng hàng hóa từ 3,5 tấn đến 7 tấn, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn kèm theo) | 3 |
| 13 | Máy trắc đạc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Có hóa đơn mua bán kèm theo) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi