Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210566715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 15:34:00 đến ngày 2021-08-12 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,280,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7421E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.484E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. * Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh qui mô, kết cấu công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 người:+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc cấp thoát nước;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc tự động hóa- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5m3 ÷1,25m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường hoặc nhũ tương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn, ( Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DỌN DẸP CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,57 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 21,95 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 1.043,41 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 10,679 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 10,679 | 100m3 |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 8 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 8 | gốc cây |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ bê tông nhựa | Chương V | 300,89 | m3 |
| 2 | Vét bùn, đất cấp I | Chương V | 14,111 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 20,359 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn, đất cấp II | Chương V | 15,677 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp, đất cấp II | Chương V | 4,53 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng cát đầm chặt K95 | Chương V | 9,869 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng cát đầm chặt K95 | Chương V | 88,825 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng K90 | Chương V | 2,021 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng K90 | Chương V | 18,186 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng đất đồi K90, | Chương V | 2,692 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng đất đồi K90 | Chương V | 24,229 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V | 34,47 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 3,009 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 91,052 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5.5% (BTCN 12.5) | Chương V | 1.198,33 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V | 101,65 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 91,052 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 4.5% (BTNC 19) | Chương V | 1.425,22 | tấn |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 85,753 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 0,923 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 22,483 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 24,343 | 100m3 |
| 10 | Đất đồi đầm chặt K98 | Chương V | 18,095 | 100m3 |
| 11 | Cào răng cưa tạo nhám mặt đường cũ | Chương V | 6,33 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: LÁT HÈ, BLOCK BÓ VỈA, RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn M300, loại P7&10 dày 6cm | Chương V | 1.122,9 | m2 |
| 2 | Cát vàng tạo phẳng dày 5cm | Chương V | 0,625 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 1,13 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa BTXM M250#, kích thước 26x23cm | Chương V | 546,9 | m |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,547 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 43,55 | m3 |
| 7 | Vữa đệm M100# dày 2cm | Chương V | 177,63 | m2 |
| 8 | Lát tấm đan rãnh BTXM M250#, kích thước 30x50x6cm | Chương V | 573 | m |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,55 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,16 | m3 |
| 11 | Vữa đệm M100# dày 2cm | Chương V | 171,9 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,115 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 17,84 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 17,17 | m3 |
| 15 | Láng đỉnh tường | Chương V | 122,63 | m2 |
| 16 | Tẩy vệ sinh mặt tường cũ trước khi xây nâng | Chương V | 18,48 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 2,96 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,48 | m2 |
| 19 | Dải phân cách bê tông (16-20)x53x100cm | Chương V | 618,76 | m |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,238 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 15,47 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,951 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 15,09 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 17,84 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 127,46 | m2 |
| 26 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Chương V | 102 | cây/lần |
| 27 | Cây bàng đài loan đường kính D>=20cm | Chương V | 95 | cây |
| 28 | Nhấc cây ở khu đấu giá trồng tận dụng lại | Chương V | 7 | gốc cây |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 30 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V | 4.425,53 | m2/tháng |
| 31 | Viền cầm tú mai | Chương V | 6.187,6 | cây |
| E | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x90 cm | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác | Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Biển báo hình chữ nhật kích thước 90x90 | Chương V | 3,24 | m2 |
| 6 | Biển báo hình chữ nhật kích thước 240x150 | Chương V | 7,2 | m2 |
| 7 | Cột biển báo | Chương V | 14 | cột |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 448,05 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V | 60,48 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ KẾT HỢP MƯƠNG | |||
| 1 | Đào hố móng kè, đất cấp II | Chương V | 8,287 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng phía ngoài kè bằng đất tận dụng K90 | Chương V | 1,658 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng phía trong kè bằng cát đầm chặt K95 | Chương V | 0,395 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 6,629 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào , chiều dài cọc | Chương V | 229,092 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 95,46 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 381,82 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 443,57 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 75,7 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 698,96 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 397 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,037 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,642 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,38 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thanh chống +tấm đan | Chương V | 0,478 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép thanh chống + tấm đan | Chương V | 0,935 | tấn |
| 17 | Bê tông thanh chống + tấm đan đá 1x2 M250# | Chương V | 5,1 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 123 | cấu kiện |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 90,11 | m2 |
| 20 | Ống thoát nước PVC D90 | Chương V | 0,397 | 100m |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,421 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,85 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 26 | cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh dọc, đất cấp II | Chương V | 1,906 | 100m3 |
| 2 | Đắp hố móng bằng cát đầm chặt K95 | Chương V | 0,829 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,906 | 100m3 |
| 4 | Cát đệm tạo phẳng | Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,453 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 21,99 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,15 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 265,75 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,44 | m2 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông giằng mũ tường | Chương V | 1,545 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,719 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,496 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,858 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,58 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 151,11 | cấu kiện |
| 17 | Đào hố móng, đất cấp II | Chương V | 0,232 | 100m3 |
| 18 | Đắp hố móng bằng cát đầm chặt K95 | Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,232 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,43 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,86 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,23 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,32 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,467 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,98 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 9 | cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,72 | m3 |
| 32 | Thép thang D20 | Chương V | 0,038 | tấn |
| 33 | Khung+ lắp ga composite KT 850x850 | Chương V | 9 | bộ |
| 34 | Lắp đặt khung+ga composite KT 850x850 | Chương V | 9 | cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp II | Chương V | 7,667 | 100m3 |
| 2 | Đắp hố móng phía trong bằng cát đầm chặt K95 | Chương V | 2,257 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 7,666 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 13,69 | m3 |
| 6 | Cống hộp BxH=0.8x0.8m, L=1,5m | Chương V | 73,6 | m |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô | Chương V | 9,34 | 10 tấn/1km |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Chương V | 47 | đoạn cống |
| 9 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V | 46 | mối nối |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào , chiều dài cọc | Chương V | 294,74 | 100m |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,884 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 88,42 | m3 |
| 13 | Cống hộp BxH=1.5x1.5m, L=1,5m | Chương V | 294,74 | m |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô | Chương V | 42 | 10 tấn/1km |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V | 186 | đoạn cống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V | 185 | mối nối |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào , chiều dài cọc | Chương V | 85,5 | 100m |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 25,65 | m3 |
| 20 | Cống hộp BxH=1.5x1.5m, L=1,5m | Chương V | 45 | m |
| 21 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô | Chương V | 6,413 | 10 tấn/1km |
| 22 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V | 31 | đoạn cống |
| 23 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V | 30 | mối nối |
| 24 | Đào hố móng, đất cấp II | Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 26 | Đắp hố móng phía trong bằng cát đầm chặt K95 | Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,07 | m3 |
| 29 | Cống hộp BxH=0.6x0.8m, L=1.5m | Chương V | 16,5 | m |
| 30 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô | Chương V | 1,444 | 10 tấn/1km |
| 31 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x800mm | Chương V | 11 | đoạn cống |
| 32 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x800mm | Chương V | 10 | mối nối |
| 33 | Đào hố móng, đất cấp II | Chương V | 1,07 | 100m3 |
| 34 | Đắp hố móng phía trong bằng cát đầm chặt K95 | Chương V | 1,278 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,07 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre bằng máy đào , chiều dài cọc | Chương V | 34,425 | 100m |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 19,49 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,358 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,047 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,867 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 19,52 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tường hố ga | Chương V | 2,678 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V | 0,33 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V | 3,51 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 26,78 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,337 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,443 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,06 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 16 | cấu kiện |
| 51 | Ván khuôn cổ ga | Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V | 0,09 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V | 0,195 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,37 | m3 |
| 55 | Thép thang D22 | Chương V | 0,318 | tấn |
| 56 | Khung lắp thu thăm kết hợp composite KT 850x750 | Chương V | 15 | bộ |
| 57 | Khung lắp thăm composite KT 850x850 | Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 16 | cái |
| 59 | Ván khuôn cổ ga | Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép cổ ga D | Chương V | 0,022 | tấn |
| 61 | Cốt thép cổ ga D>10 | Chương V | 0,045 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,69 | m3 |
| 63 | Ván khuôn hố thu | Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép hố thu BT đúc sẵn | Chương V | 0,023 | tấn |
| 65 | Bê tông hố thu đá 1x2, M 250# | Chương V | 0,48 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 3 | cấu kiện |
| 67 | Khung+song chắn rác composite KT 380x680 | Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Khung+song chắn rác composite | Chương V | 3 | cái |
| 69 | Ván khuôn hố thu | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép hố thu BT đúc sẵn | Chương V | 0,019 | tấn |
| 71 | Bê tông hố thu đá 1x2, M 250# | Chương V | 0,34 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,012 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,1 | m3 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 77 | Khung+song chắn rác composite KT 420x680 | Chương V | 2 | 0.0 |
| 78 | Lắp đặt Khung+song chắn rác composite | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,04 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 0,06 | m3 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,41 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,07 | m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,19 | m3 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 87 | Song chắn rác Composite 500x300x50 | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt song chắn rác | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Ống PVC D125 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 90 | Cống tròn D300; L=2.5m | Chương V | 64,5 | m |
| 91 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mm | Chương V | 23 | đoạn ống |
| 92 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V | 22 | mối nối |
| 93 | Đế cống tròn D300 | Chương V | 78 | bộ |
| 94 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V | 78 | cái |
| 95 | Đào hố móng | Chương V | 13,41 | m3 |
| 96 | Đắp trong móng rãnh bằng cát đầm chặt K95 | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,71 | m3 |
| 99 | Đóng cọc tre bằng máy đào , chiều dài cọc | Chương V | 10,728 | 100m |
| 100 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 4,47 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,71 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 9,9 | m3 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18 | m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,408 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,201 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,56 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,527 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,91 | m3 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 30 | cấu kiện |
| 113 | Đào hố móng, đất cấp II | Chương V | 6,32 | m3 |
| 114 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90 | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,49 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 5,97 | m3 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,86 | m2 |
| 120 | Phá dỡ rãnh cũ | Chương V | 26,02 | m3 |
| 121 | Đào hố móng cống, đất cấp II | Chương V | 0,853 | 100m3 |
| 122 | Đắp hố móng phía ngoài bằng đất tận dụng đầm chặt K90 | Chương V | 1 | 100m3 |
| 123 | Đắp hố móng phía trong bằng cát đầm chặt K95 | Chương V | 0,492 | 100m3 |
| 124 | Đóng cọc tre bằng máy đào , chiều dài cọc | Chương V | 81,456 | 100m |
| 125 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 16,92 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 17,96 | m3 |
| 128 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 24,76 | m3 |
| 129 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 27,84 | m3 |
| 130 | Ống cống BxH=1.5x1.5, L=1.5m | Chương V | 63 | m |
| 131 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô | Chương V | 8,978 | 10 tấn/1km |
| 132 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V | 42 | đoạn cống |
| 133 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V | 40 | mối nối |
| 134 | Đào hố ga | Chương V | 30,6 | m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,03 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V | 0,652 | 100m2 |
| 140 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V | 0,008 | tấn |
| 141 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V | 1,166 | tấn |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 11,19 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,22 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,563 | tấn |
| 146 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,29 | m3 |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 148 | Thép thang D>10 | Chương V | 0,021 | tấn |
| 149 | Bộ lắp ga thu thăm composite KT850x850 | Chương V | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V | 73,986 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,294 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,74 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,803 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 44,738 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,84 | m2 |
| 7 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,84 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V | 37 | cột |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Khung móng tủ 4M16x650 | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Khung móng cột điện M24x300x300x675 | Chương V | 37 | bộ |
| 13 | Lắp choá đèn led 120W/IP66 | Chương V | 37 | bộ |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V | 37 | cần đèn |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 37 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V | 9 | bộ |
| 17 | Dây đồng tiếp địa lặp lại CU/PVC 10 | Chương V | 27 | m |
| 18 | Thép tròn D12 nôi tiếp địa | Chương V | 69 | m |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 37 | bảng |
| 20 | Lắp cửa cột | Chương V | 37 | cửa |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha,6A | Chương V | 37 | cái |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 38 | đầu cáp |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 74 | đầu cáp |
| 24 | Lắp đặt cầu đấu 4 cực/60A | Chương V | 37 | cái |
| 25 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1.5 | Chương V | 3,33 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x25 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 27 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10 | Chương V | 9,893 | 100m |
| 28 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x4 | Chương V | 2,46 | 100m |
| 29 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V | 10,879 | 100m |
| 30 | Măng sông móng cột MCS-13 | Chương V | 74 | cái |
| 31 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa đèn | Chương V | 1.235,3 | m |
| 32 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V | 291,066 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,97 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,94 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,94 | 100m3 |
| 36 | Đánh số cột thép | Chương V | 3,7 | 10 cột |
| 37 | Băng báo hiệu đầu cáp 0.2 tiêu chuẩn ngành điện | Chương V | 1.087,9 | m |
| 38 | Nhân công đóng, cắt điện phục vụ quá trình thi công lắp dựng cột và kéo rải dây dẫn trên cột | Chương V | 5 | công |
| 39 | Nhân công đấu nối các đầu dây trên cột, tháo và lắp trả các dây dẫn của các hộ dân do quá trình thi công phải tháo dỡ | Chương V | 5 | công |
| 40 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V | 38 | 1 vị trí |
| J | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7421E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.484E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. * Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh qui mô, kết cấu công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | 03 người:+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc cấp thoát nước;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc tự động hóa- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ) | 3 |
| 2 | Máy đào | 0,5m3 ÷1,25m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥ 8T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu rung | ≥ 25T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường hoặc nhũ tương | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy ủi hoặc máy san | 110CV, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Ô tô có cần cẩu | ≥ 6 tấn, ( Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 80L, Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi