Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802699-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 15:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210566715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 15:34:00 đến ngày 2021-08-12 15:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,280,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7421E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.484E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. * Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh qui mô, kết cấu công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 người:+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc cấp thoát nước;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc tự động hóa- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực )
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5m3 ÷1,25m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường hoặc nhũ tương
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị 110CV, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn, ( Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực )
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DỌN DẸP CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V2,57m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V21,95m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V1.043,41m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V10,679100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V10,679100m3
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V8cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V8gốc cây
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,08100m3
B HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào mặt đường cũ bê tông nhựaChương V300,89m3
2Vét bùn, đất cấp IChương V14,111100m3
3Đào hữu cơ, đất cấp IChương V20,359100m3
4Đào nền, đào khuôn, đất cấp IIChương V15,677100m3
5Đánh cấp, đất cấp IIChương V4,53100m3
6Đắp nền đường bằng cát đầm chặt K95Chương V9,869100m3
7Đắp nền đường bằng cát đầm chặt K95Chương V88,825100m3
8Đắp nền đường bằng đất tận dụng K90Chương V2,021100m3
9Đắp nền đường bằng đất tận dụng K90Chương V18,186100m3
10Đắp nền đường bằng đất đồi K90,Chương V2,692100m3
11Đắp nền đường bằng đất đồi K90Chương V24,229100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IChương V34,47100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V3,009100m3
C HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V91,052100m2
2Bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5.5% (BTCN 12.5)Chương V1.198,33tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V101,65100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V91,052100m2
5Bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 4.5% (BTNC 19)Chương V1.425,22tấn
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V85,753100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V0,923100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V22,483100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V24,343100m3
10Đất đồi đầm chặt K98Chương V18,095100m3
11Cào răng cưa tạo nhám mặt đường cũChương V6,33100m2
D HẠNG MỤC: LÁT HÈ, BLOCK BÓ VỈA, RÃNH ĐAN
1Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn M300, loại P7&10 dày 6cmChương V1.122,9m2
2Cát vàng tạo phẳng dày 5cmChương V0,625100m3
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V1,13100m3
4Lắp đặt bó vỉa BTXM M250#, kích thước 26x23cmChương V546,9m
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,547100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V43,55m3
7Vữa đệm M100# dày 2cmChương V177,63m2
8Lát tấm đan rãnh BTXM M250#, kích thước 30x50x6cmChương V573m
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,55100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V5,16m3
11Vữa đệm M100# dày 2cmChương V171,9m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,115100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V17,84m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V17,17m3
15Láng đỉnh tườngChương V122,63m2
16Tẩy vệ sinh mặt tường cũ trước khi xây nângChương V18,48m2
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V2,96m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V18,48m2
19Dải phân cách bê tông (16-20)x53x100cmChương V618,76m
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,238100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V15,47m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,951100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V15,09m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V17,84m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V127,46m2
26Trồng, chăm sóc cây bóng mátChương V102cây/lần
27Cây bàng đài loan đường kính D>=20cmChương V95cây
28Nhấc cây ở khu đấu giá trồng tận dụng lạiChương V7gốc cây
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,07100m3
30Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V4.425,53m2/tháng
31Viền cầm tú maiChương V6.187,6cây
E HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V6cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x90 cmChương V4cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cmChương V2cái
4Biển báo tam giácChương V6bộ
5Biển báo hình chữ nhật kích thước 90x90Chương V3,24m2
6Biển báo hình chữ nhật kích thước 240x150Chương V7,2m2
7Cột biển báoChương V14cột
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V448,05m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V60,48m2
F HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ KẾT HỢP MƯƠNG
1Đào hố móng kè, đất cấp IIChương V8,287100m3
2Đắp móng phía ngoài kè bằng đất tận dụng K90Chương V1,658100m3
3Đắp móng phía trong kè bằng cát đầm chặt K95Chương V0,395100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V6,629100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào , chiều dài cọc Chương V229,092100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V95,46m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V381,82m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V443,57m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V75,7m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V698,96m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V397m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,037100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,642tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V11,38m3
15Ván khuôn thanh chống +tấm đanChương V0,478100m2
16Cốt thép thanh chống + tấm đanChương V0,935tấn
17Bê tông thanh chống + tấm đan đá 1x2 M250#Chương V5,1m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V123cấu kiện
19Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V90,11m2
20Ống thoát nước PVC D90Chương V0,397100m
21Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V0,072100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,074100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,421tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,85m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V26cấu kiện
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào hố móng rãnh dọc, đất cấp IIChương V1,906100m3
2Đắp hố móng bằng cát đầm chặt K95Chương V0,829100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V1,906100m3
4Cát đệm tạo phẳngChương V0,147100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,453100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V21,99m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V51,15m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V265,75m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V60,44m2
10Ván khuôn đổ bê tông giằng mũ tườngChương V1,545100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,719tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V10m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,496100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,858tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V9,58m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V151,11cấu kiện
17Đào hố móng, đất cấp IIChương V0,232100m3
18Đắp hố móng bằng cát đầm chặt K95Chương V0,138100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,232100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,43m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,118100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,86m3
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V9,23m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V38,32m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V9m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,108100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,467tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,98m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V9cấu kiện
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,071100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,72m3
32Thép thang D20Chương V0,038tấn
33Khung+ lắp ga composite KT 850x850Chương V9bộ
34Lắp đặt khung+ga composite KT 850x850Chương V9cấu kiện
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào hố móng, đất cấp IIChương V7,667100m3
2Đắp hố móng phía trong bằng cát đầm chặt K95Chương V2,257100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V7,666100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,221100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V13,69m3
6Cống hộp BxH=0.8x0.8m, L=1,5mChương V73,6m
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tôChương V9,3410 tấn/1km
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmChương V47đoạn cống
9Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmChương V46mối nối
10Đóng cọc tre bằng máy đào , chiều dài cọc Chương V294,74100m
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,884100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V88,42m3
13Cống hộp BxH=1.5x1.5m, L=1,5mChương V294,74m
14Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tôChương V4210 tấn/1km
15Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mmChương V186đoạn cống
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmChương V185mối nối
17Đóng cọc tre bằng máy đào , chiều dài cọc Chương V85,5100m
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,135100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V25,65m3
20Cống hộp BxH=1.5x1.5m, L=1,5mChương V45m
21Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tôChương V6,41310 tấn/1km
22Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mmChương V31đoạn cống
23Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmChương V30mối nối
24Đào hố móng, đất cấp IIChương V0,31100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,31100m3
26Đắp hố móng phía trong bằng cát đầm chặt K95Chương V0,121100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,05100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,07m3
29Cống hộp BxH=0.6x0.8m, L=1.5mChương V16,5m
30Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tôChương V1,44410 tấn/1km
31Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x800mmChương V11đoạn cống
32Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x800mmChương V10mối nối
33Đào hố móng, đất cấp IIChương V1,07100m3
34Đắp hố móng phía trong bằng cát đầm chặt K95Chương V1,278100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V1,07100m3
36Đóng cọc tre bằng máy đào , chiều dài cọc Chương V34,425100m
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,143100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V19,49m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,358100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,047tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,867tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V19,52m3
43Ván khuôn tường hố gaChương V2,678100m2
44Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V0,33tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V3,51tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Chương V26,78m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,337100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,443tấn
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V10,06m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V16cấu kiện
51Ván khuôn cổ gaChương V0,222100m2
52Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V0,09tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V0,195tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Chương V2,37m3
55Thép thang D22Chương V0,318tấn
56Khung lắp thu thăm kết hợp composite KT 850x750Chương V15bộ
57Khung lắp thăm composite KT 850x850Chương V1bộ
58Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V16cái
59Ván khuôn cổ gaChương V0,069100m2
60Cốt thép cổ ga DChương V0,022tấn
61Cốt thép cổ ga D>10Chương V0,045tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,69m3
63Ván khuôn hố thuChương V0,077100m2
64Cốt thép hố thu BT đúc sẵnChương V0,023tấn
65Bê tông hố thu đá 1x2, M 250#Chương V0,48m3
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V3cấu kiện
67Khung+song chắn rác composite KT 380x680Chương V3bộ
68Lắp đặt Khung+song chắn rác compositeChương V3cái
69Ván khuôn hố thuChương V0,035100m2
70Cốt thép hố thu BT đúc sẵnChương V0,019tấn
71Bê tông hố thu đá 1x2, M 250#Chương V0,34m3
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,005100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,012tấn
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,1m3
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
77Khung+song chắn rác composite KT 420x680Chương V20.0
78Lắp đặt Khung+song chắn rác compositeChương V2cái
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,003100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,04m3
81Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V0,06m3
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,41m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V0,07m2
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,003100m2
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,19m3
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1cấu kiện
87Song chắn rác Composite 500x300x50Chương V1cái
88Lắp đặt song chắn rácChương V1cái
89Ống PVC D125Chương V0,24100m
90Cống tròn D300; L=2.5mChương V64,5m
91Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mmChương V23đoạn ống
92Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmChương V22mối nối
93Đế cống tròn D300Chương V78bộ
94Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V78cái
95Đào hố móngChương V13,41m3
96Đắp trong móng rãnh bằng cát đầm chặt K95Chương V0,045100m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,129100m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,71m3
99Đóng cọc tre bằng máy đào , chiều dài cọc Chương V10,728100m
100Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V4,47m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,09100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,71m3
103Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V9,9m3
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V18m2
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,408100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,201tấn
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V3,56m3
109Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,162100m2
110Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,527tấn
111Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V3,91m3
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V30cấu kiện
113Đào hố móng, đất cấp IIChương V6,32m3
114Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90Chương V0,022100m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,041100m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,05100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,49m3
118Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V5,97m3
119Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,86m2
120Phá dỡ rãnh cũChương V26,02m3
121Đào hố móng cống, đất cấp IIChương V0,853100m3
122Đắp hố móng phía ngoài bằng đất tận dụng đầm chặt K90Chương V1100m3
123Đắp hố móng phía trong bằng cát đầm chặt K95Chương V0,492100m3
124Đóng cọc tre bằng máy đào , chiều dài cọc Chương V81,456100m
125Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V16,92m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,023100m2
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V17,96m3
128Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V24,76m3
129Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V27,84m3
130Ống cống BxH=1.5x1.5, L=1.5mChương V63m
131Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tôChương V8,97810 tấn/1km
132Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mmChương V42đoạn cống
133Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmChương V40mối nối
134Đào hố gaChương V30,6m3
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,159100m3
136Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V0,26100m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,018100m2
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,03m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyChương V0,652100m2
140Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V0,008tấn
141Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V1,166tấn
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 2x4, mác 250Chương V11,19m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Chương V0,22m3
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,049100m2
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,563tấn
146Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V4,29m3
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1cấu kiện
148Thép thang D>10Chương V0,021tấn
149Bộ lắp ga thu thăm composite KT850x850Chương V1bộ
I HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V73,986m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,294100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,74100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,803100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V44,738m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,84m2
7Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V0,84m2
8Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V37cột
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V1tủ
10Lắp giá đỡ tủ điệnChương V1bộ
11Khung móng tủ 4M16x650Chương V1bộ
12Khung móng cột điện M24x300x300x675Chương V37bộ
13Lắp choá đèn led 120W/IP66Chương V37bộ
14Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V37cần đèn
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V37bộ
16Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V9bộ
17Dây đồng tiếp địa lặp lại CU/PVC 10Chương V27m
18Thép tròn D12 nôi tiếp địaChương V69m
19Lắp bảng điện cửa cộtChương V37bảng
20Lắp cửa cộtChương V37cửa
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha,6AChương V37cái
22Làm đầu cáp khôChương V38đầu cáp
23Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V74đầu cáp
24Lắp đặt cầu đấu 4 cực/60AChương V37cái
25Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1.5Chương V3,33100m
26Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x25Chương V0,25100m
27Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10Chương V9,893100m
28Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x4Chương V2,46100m
29Ống nhựa xoắn D65/50Chương V10,879100m
30Măng sông móng cột MCS-13Chương V74cái
31Dây đồng trần M10 nối tiếp địa đènChương V1.235,3m
32Đào đất móng băng , rộng Chương V291,066m3
33Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,97100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V1,94100m3
35Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,94100m3
36Đánh số cột thépChương V3,710 cột
37Băng báo hiệu đầu cáp 0.2 tiêu chuẩn ngành điệnChương V1.087,9m
38Nhân công đóng, cắt điện phục vụ quá trình thi công lắp dựng cột và kéo rải dây dẫn trên cộtChương V5công
39Nhân công đấu nối các đầu dây trên cột, tháo và lắp trả các dây dẫn của các hộ dân do quá trình thi công phải tháo dỡChương V5công
40Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V381 vị trí
J HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngChương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7421E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.484E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. * Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh qui mô, kết cấu công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 03 người:+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc cấp thoát nước;+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc tự động hóa- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực )3
2 Máy đào 0,5m3 ÷1,25m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)2
3 Máy lu bánh thép ≥ 8T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy lu rung ≥ 25T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy phun nhựa đường hoặc nhũ tương Có kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy rải cấp phối đá dăm Có kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy rải bê tông nhựa Có kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy ủi hoặc máy san 110CV, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
9 Ô tô có cần cẩu ≥ 6 tấn, ( Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực )1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
11 Máy trộn vữa ≥ 80L, Sử dụng tốt2
12 Đầm dùi Sử dụng tốt2
13 Đầm bàn Sử dụng tốt2
14 Đầm cóc Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->