Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781129-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210686172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 15:57:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,701,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 355,519,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi lăm triệu năm trăm mười chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55519095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1103819E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.590.891.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương; Đã là cán bộ kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (hoặc tương đương); Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 6-8T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10-12T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 12-16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 10-25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Rải vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu và kẻ vạch sơn
- Đặc điểm thiết bị Sơn vạch kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nền, mặt đường đoạn không mở rộng
1Đào kết cấu mặt đường hiện tạiTheo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC974,04m3
2Xáo xới lu lèn đầm chặt K98Theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC3.928,67m2
3Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày tb2cm (KC1)Theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC22.090,01m2
4Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 17cmTheo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.916,5m2
5Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmTheo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC3.928,67m2
6Láng nhựa mặt đường dày 1,5cm , TCN 1,8 kg/m2Theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC26.018,67m2
7Tưới nhựa dính bám nhũ tương phân tích chậm CSS1-h 0,5lít/m2Theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC33.891,97m2
8Thảm mặt đường bằng BTNC12,5 dày 7cmTheo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC33.891,97m2
9Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mmTheo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.336,75m2
10Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 4mmTheo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC204,46m2
11Gắn đinh phản quang Theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC210cái
12Biển tam giác L=700 Theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC8bộ
13Biển hình vuông KT 600*600mmTheo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC5bộ
14Biển hình chữ nhật KT 800*600mmTheo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC4bộ
15Biển hình chữ nhật KT1200*1000mm Theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC2bộ
16Biển hình chữ nhật KT1600*1000mmTheo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC1bộ
17Họng thu nướcTheo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC132bộ
18Tấm bản kích thước (110x100x10)cm - lắp ghépTheo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC75tấm
19Vuốt nối vị trí rãnh đan ngoài bằng bê tông xi măng M150Theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC77,93m3
B Sửa chữa nền, mặt đường đoạn mở rộng
1 Đào nền đường + khuôn đường đá cấp 4
Theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.939,14m3
2Đào đấtTheo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC20.623,02m3
3Đắp đấtTheo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC908,12m3
4Đào kết cấu mặt đường hiện tạiTheo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC152,39m3
5Xáo xới lu lèn đầm chặt K98 Theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC10.089,94m2
6 Diện tích bù vênh đá dăm dày tb8 cm Theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.565,94m2
7Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 17cmTheo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC9.166,36m2
8Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmTheo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC10.089,94m2
9Láng nhựa mặt đường dày 1,5cm , TCN 1,8 kg/m2Theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC11.655,88m2
10Tưới nhựa dính bám nhũ tương phân tích chậm CSS1-h 0,5lít/m2Theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC12.865,99m2
11Thảm mặt đường bằng BTNC12,5 dày 7cmTheo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC12.865,99m2
12Phá dỡ rãnh + cống cũTheo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC139,13m3
13Đá dăm đệm rãnh hộp dày 10 cmTheo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC129,03m3
14Đổ bê tông rãnh đổ tại chỗ BTXM M200 Theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC414,76m3
15Tấm đan rãnh hộp BTCT M250Theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC516tấm
16Tháo rỡ + lắp đặt tấm đan cũTheo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC657tấm
17Lắp đặt bó vỉa + bê tông rãnh đan BTXM M150Theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.173,4md
18Xây dựng hố thu + tấm đan hố thu rãnh thoát nướcTheo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC32hố thu
19Xây dựng cống ngang Km79+760.45 QL.3BTheo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC1toàn bộ
20Di dời rãnh hộp cũTheo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC30CK
21Rãnh hình thang lắp ghép BTXMTheo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC362md
22Gia cố lề đường BTXM (đáy lót đá dăm dày 8cm,nilong)Theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC44,99m3
23Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mmTheo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC117,99m2
24Gắn đinh phản quang Theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC88cái
C Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngTheo mô tả tại Chương V và Hồ sơ TKBVTC1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55519095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1103819E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.590.891.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương; Đã là cán bộ kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư)22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (hoặc tương đương); Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥10T6
2 Máy đào dung tích gầu ≥0,4m33
3 Máy lu bánh thép 6-8T1
4 Máy lu bánh thép 10-12T2
5 Máy lu bánh hơi 12-16T1
6 Máy lu rung 10-25T1
7 Máy rải Rải vật liệu1
8 Thiết bị nấu và tưới nhựa nấu và tưới nhựa1
9 Thiết bị nấu và kẻ vạch sơn Sơn vạch kẻ đường1
10 Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m31
11 Máy trộn bê tông trộn vữa, bê tông2
12 Trạm trộn bê tông nhựa Sản xuất bê tông nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->