Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng 4 phòng học bộ môn, hàng rào Trường THCS số 1 Đồng Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210776308-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng 4 phòng học bộ môn, hàng rào Trường THCS số 1 Đồng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210727486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 15:52:00 đến ngày 2021-08-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,127,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6916E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành(đối với công trình đã thi công hoàn thành) hoặc nghiệm thu khối lượng đối với công trình hoàn thành phần lớn khối lượng. Tất cả là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6916E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành(đối với công trình đã thi công hoàn thành) hoặc nghiệm thu khối lượng đối với công trình hoàn thành phần lớn khối lượng. Tất cả là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.(trong đó tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng)* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện từ Trung cấp trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên ngành kỹ thuật cấp thoát nước từ Trung cấp trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.(trong đó tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng)* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện từ Trung cấp trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên ngành kỹ thuật cấp thoát nước từ Trung cấp trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,8m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.35KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥18KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥20 kva
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy uốn duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.5T
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,8m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.35KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥18KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥20 kva
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy uốn duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đấu nối dãy phòng học 12 phòng - Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III0,7612100m3
2Lấp đất hố móng =1/3 đất đào0,2537m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB307,793m3
4Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật0,284100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4018,7926m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB4028,7482m3
7Ván khuôn cổ móng - Móng vuông, chữ nhật0,246100m2
8Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB402,0205m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,0245m3
10Ván khuôn gỗ giằng móng0,7295100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,5399tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,8409tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,8358tấn
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,6899100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB3013,7971m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,2537100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III1,0148100m3/1km
B Hạng mục: Đấu nối dãy phòng học 12 phòng-Phần thân
1Phá dỡ nhà để xe8công
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,2162m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,6336m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,7148m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,87m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,1431100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1644tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7263tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,4084tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,2036100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4019,0894m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3804tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,1047tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,1444tấn
15Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4036,2271m3
16Ván khuôn gỗ sàn3,6795100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm4,804tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm0,0913tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,9533100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB409,7384m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,6714tấn
22Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB4037,0042m3
23Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB404,4712m3
24Xây tường trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung10x15x22cm, XM PCB407,1852m3
25Xây lan can bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB403,2549m3
26Xây tường đầu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB404,8785m3
27Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB404,4201m3
28Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB403,5046m3
29Xây thành bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB400,0912m3
30Xây bục giảng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB400,18m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40294,6066m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40304,1456m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40220,36m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40367,95m2
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4010,304m2
36Trát chân móng dày 1,5cm, kẻ roăng giả đá, vữa XM M75, PCB4019,122m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB4035,748m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4091,62m
39Đắp vữa dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB407,7244m2
40Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4036,52m2
41Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn USA, 1 nước lót 2 nước phủ312,635m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn USA, 1 nước lót + 2 nước phủ830,8989m2
43Lát nền, sàn gạch Granite - KT:500x500mm, XM PCB40292,9152m2
44Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch Granito màu nâu đỏ, XM PCB4023,364m2
45Ốp chân tường - Tiết diện gạch 10x50cm7,1m2
46Quét nước xi măng 2 nước19,122m2
47Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB4021,7544m2
48Lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhôm xingfa Vạn Thành23,52m2
49Lắp dựng cửa sổ 2 cánh cửa nhôm xingfa Vạn Thành15,96m2
50Lắp dựng cửa sổ 4 cánh cửa nhôm xingfa Vạn Thành49,4m2
51Lắp dựng hoa sắt cửa65,36m2
52Sơn sắt thép các loại bằng sơn Expo, 1 nước lót + 2 nước phủ65,361m2
53Lắp đặt ống nhựa thu nước mái, ĐK 110mm0,8100m
54Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm20cái
55Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ĐK 40mm0,03100m
56Lắp đặt ống tràn, ĐK 30mm0,02100m
57Lắp đặt rọ chắn rác6cái
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,0866100m2
59Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mm0,6187tấn
60Sản xuất cột thép tròn fi36, 2ly0,9408tấn
61Lắp dựng xà gồ thép1,5595tấn
62Lợp mái tôn sóng màu đỏ, dày 0.45mm2,0337100m2
63Lợp mái tôn úp nóc0,086100m2
64Bản mã 1 KT:300x300x54cái
65Bản mã 2 KT:150x100x54cái
66Bu lông f168cái
C Hạng mục: SÂN LÁT GẠCH GRANITO
1Bốc phong hoá bằng máy đào 0,4m30,1073100m3
2Lót bạt trước khi đổ bê tông0,7154100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB407,1536m3
4Lát gạch granito KT:400x400mm, XM PCB4065,28m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,1073100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III0,4292100m3/1km
D Hạng mục: Đấu nối dãy phòng học 4 phòng - Phần Móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,5355100m3
2Lấp đất hố móng =1/3 đất đào0,1785m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB305,378m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,206100m2
5Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4012,9344m3
6Ván khuôn cổ móng - Móng vuông, chữ nhật0,2002100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,3777m3
8Ván khuôn gỗ giằng móng0,501100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,511m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1249tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,0565tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,4868tấn
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB4018,216m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,6358100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB409,4891m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,1785100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III0,714100m3/1km
E Hạng mục: Đấu nối dãy phòng học 4 phòng - Phần thân
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,9243m3
2Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm1,206m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw2,9351m3
4Phá dỡ nhà để xe8công
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,7891100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,8262m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1147tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,537tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,509tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,6574100m2
11Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4013,526m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2745tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,353tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,9233tấn
15Ván khuôn gỗ sàn3,6037100m2
16Bê tông sàn, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4027,0028m3
17Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm3,4907tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm0,1014tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,663100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB4012,7034m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,4338tấn
22Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB4031,3971m3
23Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB409,5207m3
24Xây tường đầu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB405,0996m3
25Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB403,477m3
26Xây lan can bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB402,6484m3
27Xây thành bậc cấp bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB400,0912m3
28Ốp trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB400,682m3
29Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB400,5076m3
30Ốp trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB400,132m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40196,7475m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40220,6832m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40165,74m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40360,37m2
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4010,26m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB407,936m2
37Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4019,536m2
38Trát chân móng dày 1,5cm, kẻ roăng giả đá, vữa XM M75, PCB4023,562m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4025,4m
40Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn USA, 1 nước lót 2 nước phủ209,5475m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn USA, 1 nước lót + 2 nước phủ673,7901m2
42Lát nền, sàn gạch Granite - KT:500x500mm, XM PCB40211,1976m2
43Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch Granito màu nâu đỏ, XM PCB404,23m2
44Ốp chân tường - Tiết diện gạch 10x50cm5m2
45Ốp chân gạch chỉ móng - Tiết diện gạch 10x50cm7,854m2
46Quét nước xi măng 2 nước23,562m2
47Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB4020,536m2
48Lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhôm xinfa, màu nâu đen12,96m2
49Lắp dựng cửa sổ 4 cánh cửa nhôm xinfa, màu nâu đen30,4m2
50Lắp dựng cửa thông mái0,8m2
51Lắp dựng hoa sắt cửa30,4m2
52Sơn sắt thép các loại bằng sơn Expo, 1 nước lót + 2 nước phủ30,41m2
53Lắp đặt ống nhựa thu nước mái, ĐK 110mm0,5100m
54Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm15cái
55Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ĐK 40mm0,03100m
56Lắp đặt ống tràn, ĐK 30mm0,02100m
57Lắp đặt rọ chắn rác6cái
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,3544100m2
59Gia công xà gồ thép hộp 80x40x20,6439tấn
60Sản xuất cột thép tròn fi60, 2ly0,0491tấn
61Lắp dựng xà gồ thép0,693tấn
62Lợp mái tôn sóng màu đỏ, dày 0.45mm1,456100m2
63Lợp mái tôn úp nóc0,065100m2
64Bê tông nền hoàn trả lại mặt bằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB401,2m3
F Hạng mục: INTERNET
1Rải cáp UP CAT6e 4 PAIR (bọc chống nhiễu)50m
2Dây cáp tư ổ mạng đến máy tính (1 sợi 3m)45dây
3JACK cắm mạng90bộ
4AMP outlet 1 Ports -cat6e (1 mặt ports + 1 nhân + 1 đế âm)45cái
5Lắp đặt tủ RACK 42U, 19" Series 10001hộp
6Nhãn đánh số cáp90nhãn
7Lắp đặt ống nhựa luôn dây chống cháy50m
G Hạng mục: Phần Điện
1Lắp đặt đèn Led đôi 2x40W-220V dài 1,2m28bộ
2Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W, D35028bộ
3Lắp đặt công tắc đôi 2 cực 220V/10A16cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 220V/10A36cái
5Lắp đặt quạt 36024cái
6Lắp đặt quạt treo tường20cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 50A1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 32A1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20A1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 16A3cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 10A4cái
12Lắp đặt tủ điện21 tủ
13Lắp đặt cáp điện 2 ruột 16mm240m
14Lắp đặt cáp điện 2 ruột 10mm250m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm280m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm280m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm280m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm160m
19Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m8cái
20Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm25m
21Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm120m
22Gia công, đóng cọc chống sét7cọc
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm120m
24Phụ kiện lắp đặt chống sét2bộ
H Hạng mục: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
3Lắp đặt ống nhựa HPDE - Đường kính 27mm0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa HPDE - Đường kính 34mm0,2100m
5LĐ cút nhựa HPDE, đk 273cái
6LĐ cút nhựa HPDE, đk 346cái
7LĐ tê nhựa HPDE, đk 274cái
8Lắp đặt tê nhựa HPDE đk 27x354cái
9Lắp đặt côn thu hẹp đk 27x356cái
10Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
11Đào hố thu - Cấp đất III0,40961m3
12Đắp cát mịn tự thấm0,325m3
13Đắp cát hạt thô móng công trình0,325m3
14Đắp sỏi 1x2 vào hố tự thấm0,325m3
15Đắp sạn ngang 4x6 vào hố tự thấm0,325m3
I HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,1383m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,0153m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw4,3045m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,1246100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III0,4984100m3/1km
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0366100m3
7Lấp đất hố móng =1/3 đất đào0,0122m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,089m3
9Lót cát tưới nước đầm kỹ bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0091100m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,2335m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB401,407m3
12Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB401,0764m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB408,5605m3
14Ván khuôn đế móng0,066100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2432100m2
16Ván khuôn giằng móng0,052100m2
17Bê tông giằng hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB400,6297m3
18Ván khuôn giằng hàng rào0,0616100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1263tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0729tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,0724tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,0607tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB409,094m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4078,81m2
25Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4025,434m2
26Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB4018,456m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn USA, loại 1 nước lót + 2 nước phủ222,7m2
28Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng VXM751,365m2
29Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB404,5m2
30Lắp dựng cửa sắt cổng2,828m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,48m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0012100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III0,0049100m3/1km
J Hạng mục: Chống mối
1Lập hàng rào ngoài: Rộng 60cm, sâu 50cm xử lý bằng 15 lít dung dịch MAP Sedan 48EC nồng độ 1,25%/m325,5m3
2Xử lý mặt nền bằng 3 lít dung dịch MAP Sedan 48EC nồng độ 1,25%/m2265m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6916E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành(đối với công trình đã thi công hoàn thành) hoặc nghiệm thu khối lượng đối với công trình hoàn thành phần lớn khối lượng. Tất cả là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.(trong đó tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng)* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện từ Trung cấp trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ chuyên ngành kỹ thuật cấp thoát nước từ Trung cấp trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân33
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề ...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥0,8m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký2
3 Máy thủy bình - Đảm bảo tiêu chuẩn1
4 Máy kinh vĩ điện tử - Đảm bảo tiêu chuẩn1
5 Máy trộn bê tông - Công suất ≥250L2
6 Máy trộn vữa - Công suất ≥80L1
7 Máy đầm dùi - Công suất ≥1.5KW2
8 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW2
9 Máy cắt gạch đá, cắt thép - Công suất ≥1.5KW2
10 Máy khoan cầm tay - Công suất ≥0.35KW2
11 Máy đầm cóc - Công suất ≥70kg1
12 Máy hàn - Công suất ≥18KW2
13 Máy phát điện - Công suất ≥20 kva1
14 Máy bơm nước - Công suất ≥750W2
15 Máy uốn duỗi thép - Công suất ≥5KW2
16 Máy tời điện - Công suất ≥0.5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->