Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng 4 phòng học bộ môn, hàng rào Trường THCS số 1 Đồng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng 4 phòng học bộ môn, hàng rào Trường THCS số 1 Đồng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 15:52:00 đến ngày 2021-08-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,127,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6916E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành(đối với công trình đã thi công hoàn thành) hoặc nghiệm thu khối lượng đối với công trình hoàn thành phần lớn khối lượng. Tất cả là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6916E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành(đối với công trình đã thi công hoàn thành) hoặc nghiệm thu khối lượng đối với công trình hoàn thành phần lớn khối lượng. Tất cả là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.(trong đó tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng)* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện từ Trung cấp trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên ngành kỹ thuật cấp thoát nước từ Trung cấp trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.(trong đó tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng)* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện từ Trung cấp trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên ngành kỹ thuật cấp thoát nước từ Trung cấp trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,8m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.35KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥18KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥20 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy uốn duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,8m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.35KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥18KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥20 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy uốn duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đấu nối dãy phòng học 12 phòng - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 0,7612 | 100m3 | |
| 2 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | 0,2537 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 7,793 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | 0,284 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 18,7926 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,7482 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cổ móng - Móng vuông, chữ nhật | 0,246 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,0205 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,0245 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 0,7295 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5399 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8409 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,8358 | tấn | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6899 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | 13,7971 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,2537 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | 1,0148 | 100m3/1km | |
| B | Hạng mục: Đấu nối dãy phòng học 12 phòng-Phần thân | |||
| 1 | Phá dỡ nhà để xe | 8 | công | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,2162 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,6336 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,7148 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,87 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,1431 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1644 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7263 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,4084 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,2036 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 19,0894 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3804 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,1047 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,1444 | tấn | |
| 15 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 36,2271 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn | 3,6795 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | 4,804 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm | 0,0913 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,9533 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 9,7384 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,6714 | tấn | |
| 22 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 37,0042 | m3 | |
| 23 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,4712 | m3 | |
| 24 | Xây tường trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung10x15x22cm, XM PCB40 | 7,1852 | m3 | |
| 25 | Xây lan can bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,2549 | m3 | |
| 26 | Xây tường đầu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,8785 | m3 | |
| 27 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 4,4201 | m3 | |
| 28 | Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 3,5046 | m3 | |
| 29 | Xây thành bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,0912 | m3 | |
| 30 | Xây bục giảng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,18 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 294,6066 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 304,1456 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 220,36 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 367,95 | m2 | |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 10,304 | m2 | |
| 36 | Trát chân móng dày 1,5cm, kẻ roăng giả đá, vữa XM M75, PCB40 | 19,122 | m2 | |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 35,748 | m2 | |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 91,62 | m | |
| 39 | Đắp vữa dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 7,7244 | m2 | |
| 40 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,52 | m2 | |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn USA, 1 nước lót 2 nước phủ | 312,635 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn USA, 1 nước lót + 2 nước phủ | 830,8989 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn gạch Granite - KT:500x500mm, XM PCB40 | 292,9152 | m2 | |
| 44 | Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch Granito màu nâu đỏ, XM PCB40 | 23,364 | m2 | |
| 45 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 10x50cm | 7,1 | m2 | |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | 19,122 | m2 | |
| 47 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 21,7544 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhôm xingfa Vạn Thành | 23,52 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh cửa nhôm xingfa Vạn Thành | 15,96 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh cửa nhôm xingfa Vạn Thành | 49,4 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 65,36 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Expo, 1 nước lót + 2 nước phủ | 65,36 | 1m2 | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa thu nước mái, ĐK 110mm | 0,8 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | 20 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ĐK 40mm | 0,03 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống tràn, ĐK 30mm | 0,02 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt rọ chắn rác | 6 | cái | |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,0866 | 100m2 | |
| 59 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mm | 0,6187 | tấn | |
| 60 | Sản xuất cột thép tròn fi36, 2ly | 0,9408 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5595 | tấn | |
| 62 | Lợp mái tôn sóng màu đỏ, dày 0.45mm | 2,0337 | 100m2 | |
| 63 | Lợp mái tôn úp nóc | 0,086 | 100m2 | |
| 64 | Bản mã 1 KT:300x300x5 | 4 | cái | |
| 65 | Bản mã 2 KT:150x100x5 | 4 | cái | |
| 66 | Bu lông f16 | 8 | cái | |
| C | Hạng mục: SÂN LÁT GẠCH GRANITO | |||
| 1 | Bốc phong hoá bằng máy đào 0,4m3 | 0,1073 | 100m3 | |
| 2 | Lót bạt trước khi đổ bê tông | 0,7154 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 7,1536 | m3 | |
| 4 | Lát gạch granito KT:400x400mm, XM PCB40 | 65,28 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,1073 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | 0,4292 | 100m3/1km | |
| D | Hạng mục: Đấu nối dãy phòng học 4 phòng - Phần Móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,5355 | 100m3 | |
| 2 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | 0,1785 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 5,378 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,206 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,9344 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cổ móng - Móng vuông, chữ nhật | 0,2002 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3777 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 0,501 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,511 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1249 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,0565 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,4868 | tấn | |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,216 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6358 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 9,4891 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,1785 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | 0,714 | 100m3/1km | |
| E | Hạng mục: Đấu nối dãy phòng học 4 phòng - Phần thân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,9243 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | 1,206 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,9351 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nhà để xe | 8 | công | |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,7891 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,8262 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1147 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,537 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,509 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,6574 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,526 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2745 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,353 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,9233 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn | 3,6037 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông sàn, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 27,0028 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | 3,4907 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | 0,1014 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,663 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 12,7034 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,4338 | tấn | |
| 22 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,3971 | m3 | |
| 23 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,5207 | m3 | |
| 24 | Xây tường đầu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,0996 | m3 | |
| 25 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 3,477 | m3 | |
| 26 | Xây lan can bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,6484 | m3 | |
| 27 | Xây thành bậc cấp bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,0912 | m3 | |
| 28 | Ốp trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,682 | m3 | |
| 29 | Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,5076 | m3 | |
| 30 | Ốp trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,132 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 196,7475 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 220,6832 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 165,74 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 360,37 | m2 | |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 10,26 | m2 | |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,936 | m2 | |
| 37 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,536 | m2 | |
| 38 | Trát chân móng dày 1,5cm, kẻ roăng giả đá, vữa XM M75, PCB40 | 23,562 | m2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 25,4 | m | |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn USA, 1 nước lót 2 nước phủ | 209,5475 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn USA, 1 nước lót + 2 nước phủ | 673,7901 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn gạch Granite - KT:500x500mm, XM PCB40 | 211,1976 | m2 | |
| 43 | Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch Granito màu nâu đỏ, XM PCB40 | 4,23 | m2 | |
| 44 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 10x50cm | 5 | m2 | |
| 45 | Ốp chân gạch chỉ móng - Tiết diện gạch 10x50cm | 7,854 | m2 | |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | 23,562 | m2 | |
| 47 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 20,536 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhôm xinfa, màu nâu đen | 12,96 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh cửa nhôm xinfa, màu nâu đen | 30,4 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa thông mái | 0,8 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 30,4 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Expo, 1 nước lót + 2 nước phủ | 30,4 | 1m2 | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa thu nước mái, ĐK 110mm | 0,5 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | 15 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ĐK 40mm | 0,03 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống tràn, ĐK 30mm | 0,02 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt rọ chắn rác | 6 | cái | |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,3544 | 100m2 | |
| 59 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2 | 0,6439 | tấn | |
| 60 | Sản xuất cột thép tròn fi60, 2ly | 0,0491 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,693 | tấn | |
| 62 | Lợp mái tôn sóng màu đỏ, dày 0.45mm | 1,456 | 100m2 | |
| 63 | Lợp mái tôn úp nóc | 0,065 | 100m2 | |
| 64 | Bê tông nền hoàn trả lại mặt bằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 1,2 | m3 | |
| F | Hạng mục: INTERNET | |||
| 1 | Rải cáp UP CAT6e 4 PAIR (bọc chống nhiễu) | 50 | m | |
| 2 | Dây cáp tư ổ mạng đến máy tính (1 sợi 3m) | 45 | dây | |
| 3 | JACK cắm mạng | 90 | bộ | |
| 4 | AMP outlet 1 Ports -cat6e (1 mặt ports + 1 nhân + 1 đế âm) | 45 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tủ RACK 42U, 19" Series 1000 | 1 | hộp | |
| 6 | Nhãn đánh số cáp | 90 | nhãn | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luôn dây chống cháy | 50 | m | |
| G | Hạng mục: Phần Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led đôi 2x40W-220V dài 1,2m | 28 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W, D350 | 28 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi 2 cực 220V/10A | 16 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 220V/10A | 36 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt 360 | 24 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | 20 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện | 2 | 1 tủ | |
| 13 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột 16mm2 | 40 | m | |
| 14 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột 10mm2 | 50 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 80 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 80 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 80 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 160 | m | |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 8 | cái | |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 25 | m | |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 120 | m | |
| 22 | Gia công, đóng cọc chống sét | 7 | cọc | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 120 | m | |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt chống sét | 2 | bộ | |
| H | Hạng mục: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HPDE - Đường kính 27mm | 0,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HPDE - Đường kính 34mm | 0,2 | 100m | |
| 5 | LĐ cút nhựa HPDE, đk 27 | 3 | cái | |
| 6 | LĐ cút nhựa HPDE, đk 34 | 6 | cái | |
| 7 | LĐ tê nhựa HPDE, đk 27 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HPDE đk 27x35 | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn thu hẹp đk 27x35 | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 11 | Đào hố thu - Cấp đất III | 0,4096 | 1m3 | |
| 12 | Đắp cát mịn tự thấm | 0,325 | m3 | |
| 13 | Đắp cát hạt thô móng công trình | 0,325 | m3 | |
| 14 | Đắp sỏi 1x2 vào hố tự thấm | 0,325 | m3 | |
| 15 | Đắp sạn ngang 4x6 vào hố tự thấm | 0,325 | m3 | |
| I | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,1383 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,0153 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,3045 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,1246 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | 0,4984 | 100m3/1km | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0366 | 100m3 | |
| 7 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | 0,0122 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,089 | m3 | |
| 9 | Lót cát tưới nước đầm kỹ bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0091 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,2335 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,407 | m3 | |
| 12 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 1,0764 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,5605 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn đế móng | 0,066 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2432 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | 0,052 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông giằng hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 0,6297 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn giằng hàng rào | 0,0616 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1263 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0729 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0724 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,0607 | tấn | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 9,094 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 78,81 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,434 | m2 | |
| 26 | Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,456 | m2 | |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn USA, loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 222,7 | m2 | |
| 28 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng VXM75 | 1,365 | m2 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,5 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa sắt cổng | 2,828 | m2 | |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,48 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0012 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | 0,0049 | 100m3/1km | |
| J | Hạng mục: Chống mối | |||
| 1 | Lập hàng rào ngoài: Rộng 60cm, sâu 50cm xử lý bằng 15 lít dung dịch MAP Sedan 48EC nồng độ 1,25%/m3 | 25,5 | m3 | |
| 2 | Xử lý mặt nền bằng 3 lít dung dịch MAP Sedan 48EC nồng độ 1,25%/m2 | 265 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6916E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành(đối với công trình đã thi công hoàn thành) hoặc nghiệm thu khối lượng đối với công trình hoàn thành phần lớn khối lượng. Tất cả là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.(trong đó tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng)* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện từ Trung cấp trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ chuyên ngành kỹ thuật cấp thoát nước từ Trung cấp trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề ... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,8m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ điện tử | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | - Công suất ≥80L | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá, cắt thép | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | - Công suất ≥0.35KW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 1 |
| 12 | Máy hàn | - Công suất ≥18KW | 2 |
| 13 | Máy phát điện | - Công suất ≥20 kva | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 2 |
| 15 | Máy uốn duỗi thép | - Công suất ≥5KW | 2 |
| 16 | Máy tời điện | - Công suất ≥0.5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi