Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802859-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HƯNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210790815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 15:51:00 đến ngày 2021-08-13 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,292,283,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.876849E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự: Xây dựng, cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.715.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (có thể kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông, công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài, công suất ≥1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ mái tôn cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt257,5767m2
2Tháo dỡ xà gồ thép C 120x45x20x1,8 cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5816tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,137m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt291,8334m2
5Tháo dỡ dây dẫn và thiết bị điện (Tính 2 công/phòng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16Phòng
6Tháo dỡ cánh cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt87,186m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửa ( áp dụng đơn giá lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt63,712m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài mặt trướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt291,6314m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt81,659m2
10Phá lớp vữa trát tường trong phòng T1 cách nền 0,9m đến trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt229,97m2
11Phá lớp vữa trát tường trong tầng 2 cách nền 0,9m đến trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt224,204m2
12Phá lớp vữa trát, cột, trụ trong phòng cách nền 0.9m đến trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt93,916m2
13Phá lớp vữa trát gờ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt62,458m2
14Phá 10 % lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt84,054m2
15Đục lỗ, tháo bỏ goong cửa cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1381lỗ
16Đục tường, dầm, sàn để tạo rãnh lắp đặt dây dẫn điện đi ngầm .Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt354,371m
17Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt511,054m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt756,492m2
19V/C phế thải bằng ôtô 5T tự đổ, phạm vi 5km, tính 1 km ban đầuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0759100m3
20Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,076100m3
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt105,833m2
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt139,931m2
23Xây gạch chỉ tường seno, dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,1926m3
24Trát (má Seno + Gờ quăng tai mặt mái), vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt47,9233m2
25Trát phào kép seno, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt84,82m
26Trát gờ chỉ cắt nước seno, ô văng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt171,22m
27Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,2897tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,29tấn
29Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,6492100m2
30Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,1325100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,8100m2
32Trát gắn vá dầm, trần vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt165,713m2
33Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt291,631m2
34Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt454,174m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt93,916m2
36Xây chèn ánh sáng cửa đi trục 8-9; 9-10; gạch chỉ vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0443m3
37Xây chèn, hoàn trả lỗ goong cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt138lỗ
38Trát gờ cửa dày 2,0 cm, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt62,458m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, loại gạch 120x400Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31,6284m2
40Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm"Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt59,456m2
41Phụ kiện Kinlong cửa sổ bao gồm cả bản lề, chốt cửa, khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23Bộ
42SX và thay thế cánh cửa PNK, gỗ N4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8626m2
43Vật liệu và công thay chốt cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9
44Vật liệu và công thay chốt cài then cửa điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9Bộ
45Vật liệu khóa cửa Việt - TiệpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9Cái
46Sản xuất hoa sắt, song sắt các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt78,88261m2
47Cạo lớp rỉ sét, vệ sinh sơn trên cửa sếp cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,16m2
48Cạo vệ sinh lớp sơn cửa PN gỗ kínhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt54,244m2
49Sơn cửa sổ pano kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt55,0572m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt161,2772m2
51Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt86,9846m2 cấu kiện
52Lắp dựng hoa sắt cửa, song sắt hành langTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt99,3946m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt669,516m2
54Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt635,085m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt683,0083m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.291,29m2
57Mài Granito cầu thang, tam cấp (vận dụng đơn giá trát Kvl, nc, m = 0.3 )Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt66,152m2
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,628100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
60Lắp đặt đai giữ ống bằng InocTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt64Cái
61Lắp đặt nắp nhựa, chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
62Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt72,27m
63Lắp đặt ngựa đỡ dây theo tường bằng thép fi 12Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20cái
64Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cái
65Gia công và đóng bổ sung cọc chống sét LDC 70x70x7, dài 2,5mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cọc
66Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cái
67Lắp đặt quả cầu cố định chân kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5Quả
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt450m
69Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5; 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt600m
70Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt80m
71Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt80m
72Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt70hộp
73Lắp giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
74Lắp đặt tủ điện tầng 250x350Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1tủ
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
77Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
78Lắp đặt các công tác 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28cái
79Tháo dỡ quạt treo tường "áp dụng đơn giá lắp đặt"Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20cái
80Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20cái
81Bảo dưỡng, lắp đặt lại quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
82Lắp đặt chiết áp quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
83Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường hành langTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18bộ
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần "bóng Led) - trong phòngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.876849E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự: Xây dựng, cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.715.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;53
2 Cán bộ giám sát chất lượng (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;33
3 Cán bộ kỹ thuật (có thể kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Xây dựng- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy khoan bê tông, công suất ≥1,5kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy mài, công suất ≥1,0kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy hàn ≥23kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy trộn vữa ≥150 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy phát điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->