Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802124-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210801997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 15:49:00 đến ngày 2021-08-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,952,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.929272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.185854E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường giao thông nông thôn cấp IV trên địa bàn miền núi phía bắc (Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.767.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.534.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm cán bộ thi công ít nhất 02 công trình tương tự(có tài liệu chứng minh).* Đối với nhà thầu liên danh các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu trên.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng, Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo Bằng đại học, chứng chỉ phô tô công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=7 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu >=9T
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan đất đá, cầm tay F
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí 660m3/h
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn >=1 KW
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tong 7,5kw
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V-HSMT0,9327100m3
2Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V-HSMT2,543100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V-HSMT19,6791100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT33,6283100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V-HSMT66,7953100m3
6Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V-HSMT8,1157100m3
7Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVChương V-HSMT14,0541100m3
8Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V-HSMT1,4133100m3
9Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIChương V-HSMT2,4474100m3
10Đào rãnh, chiều rộng Chương V-HSMT3,0949100m3
11Phá đá rãnh dọc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V-HSMT0,6086100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT10,8377100m3
13Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V-HSMT2,0875100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT8,0068100m3
15Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT9,0477100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,4768100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT1,9716100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT7,1292100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT10,1518100m3
20Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V-HSMT3,1058100m3
21Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT3,1058100m3
B Mặt đường bê tông
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-HSMT6,1805100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-HSMT51,5646100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V-HSMT3,7645100m2
4Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-HSMT825,0338m3
5Thi công khe co không có thanh truyền lựcChương V-HSMT1.313,12m
6Thi công khe giãn không có thanh truyền lựcChương V-HSMT92,61m
7Cắt khe đường bê tôngChương V-HSMT140,57310m
C Rãnh dọc
1Vữa lót tấm đan rãnh XM mác 100 dày 2,0 cmChương V-HSMT938m2
2Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 đúc sẵnChương V-HSMT55,7172m3
3Ván khuôn bê tông tấm đan rãnhChương V-HSMT4,8326100m2
4Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150 đổ tại chỗChương V-HSMT30,7664m3
5Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V-HSMT3.752cái
D Biển báo, cọc tiêu
1Lắp đặt cột và biển báo nguy hiểm, phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V-HSMT6cái
2Lắp đặt cột và biển báo hạn chế tải trọng, phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V-HSMT1cái
3Lắp đặt cột và biển báo tên công trình phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cmChương V-HSMT1cái
4Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1mChương V-HSMT215cái
E HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống bằng máy đào Chương V-HSMT2,9702100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,756100m3
3Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75Chương V-HSMT87,4095m3
4Xây tường thân, tường đầu, tường cánh, hố tụ đá hộc VXM mác 100Chương V-HSMT59,1091m3
5Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V-HSMT224,5768m2
6Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200Chương V-HSMT16,973m3
7Bê tông bản đá 1x2 mác 250Chương V-HSMT10,87m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT3,8708m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D Chương V-HSMT0,262tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Chương V-HSMT0,5635tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Chương V-HSMT0,3628tấn
12Ván khuôn mũ mố bằng gỗChương V-HSMT0,8153100m2
13Ván khuôn bản bằng gỗChương V-HSMT0,4789100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bảnChương V-HSMT47cái
F HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo nguy hiểm, phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V-HSMT2cái
2Bóng điện 100WChương V-HSMT2cái
3Còi, cờ đảm bảo giao thôngChương V-HSMT2bộ
4Chóp nón cao su, sơn trắng đỏChương V-HSMT40cái
5Đèn báo hiệu ban đêmChương V-HSMT8cái
6Dây mềm phản quangChương V-HSMT2cuộn
7áo phản quangChương V-HSMT2Cái
8Dây điện 2*4Chương V-HSMT200m
9Điện năng tiêu thụChương V-HSMT120Kw
10Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7Chương V-HSMT100công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.929272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.185854E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường giao thông nông thôn cấp IV trên địa bàn miền núi phía bắc (Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.767.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.534.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm cán bộ thi công ít nhất 02 công trình tương tự(có tài liệu chứng minh).* Đối với nhà thầu liên danh các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu trên.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 là kỹ sư xây dựng, Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo Bằng đại học, chứng chỉ phô tô công chứng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=7 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) máy còn hoạt động tốt1
2 Máy đào 1,25m3 máy còn hoạt động tốt1
3 Máy ủi 110cv máy còn hoạt động tốt1
4 Máy lu >=9T máy còn hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn thép 5kw máy còn hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện 23kw máy còn hoạt động tốt2
7 Máy khoan đất đá, cầm tay F máy còn hoạt động tốt1
8 Máy nén khí 660m3/h máy còn hoạt động tốt1
9 Máy đầm cóc máy còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông >=250 lít máy còn hoạt động tốt2
11 Đầm dùi >=1,5KW máy còn hoạt động tốt2
12 Đầm bàn >=1 KW máy còn hoạt động tốt2
13 Máy trộn vữa >=150 lít máy còn hoạt động tốt1
14 Máy cắt bê tong 7,5kw máy còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->