Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 15:49:00 đến ngày 2021-08-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,952,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.929272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.185854E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường giao thông nông thôn cấp IV trên địa bàn miền núi phía bắc (Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.767.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.534.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm cán bộ thi công ít nhất 02 công trình tương tự(có tài liệu chứng minh).* Đối với nhà thầu liên danh các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu trên.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng, Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo Bằng đại học, chứng chỉ phô tô công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=7 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu >=9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan đất đá, cầm tay F | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí 660m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi >=1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn >=1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tong 7,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V-HSMT | 0,9327 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V-HSMT | 2,543 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V-HSMT | 19,6791 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 33,6283 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 66,7953 | 100m3 |
| 6 | Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V-HSMT | 8,1157 | 100m3 |
| 7 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V-HSMT | 14,0541 | 100m3 |
| 8 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V-HSMT | 1,4133 | 100m3 |
| 9 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V-HSMT | 2,4474 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh, chiều rộng | Chương V-HSMT | 3,0949 | 100m3 |
| 11 | Phá đá rãnh dọc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V-HSMT | 0,6086 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 10,8377 | 100m3 |
| 13 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V-HSMT | 2,0875 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 8,0068 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 9,0477 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,4768 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,9716 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 7,1292 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 10,1518 | 100m3 |
| 20 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-HSMT | 3,1058 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 3,1058 | 100m3 |
| B | Mặt đường bê tông | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-HSMT | 6,1805 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-HSMT | 51,5646 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V-HSMT | 3,7645 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-HSMT | 825,0338 | m3 |
| 5 | Thi công khe co không có thanh truyền lực | Chương V-HSMT | 1.313,12 | m |
| 6 | Thi công khe giãn không có thanh truyền lực | Chương V-HSMT | 92,61 | m |
| 7 | Cắt khe đường bê tông | Chương V-HSMT | 140,573 | 10m |
| C | Rãnh dọc | |||
| 1 | Vữa lót tấm đan rãnh XM mác 100 dày 2,0 cm | Chương V-HSMT | 938 | m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 đúc sẵn | Chương V-HSMT | 55,7172 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Chương V-HSMT | 4,8326 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150 đổ tại chỗ | Chương V-HSMT | 30,7664 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V-HSMT | 3.752 | cái |
| D | Biển báo, cọc tiêu | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo nguy hiểm, phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo hạn chế tải trọng, phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo tên công trình phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1m | Chương V-HSMT | 215 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào | Chương V-HSMT | 2,9702 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,756 | 100m3 |
| 3 | Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75 | Chương V-HSMT | 87,4095 | m3 |
| 4 | Xây tường thân, tường đầu, tường cánh, hố tụ đá hộc VXM mác 100 | Chương V-HSMT | 59,1091 | m3 |
| 5 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 224,5768 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 | Chương V-HSMT | 16,973 | m3 |
| 7 | Bê tông bản đá 1x2 mác 250 | Chương V-HSMT | 10,87 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 3,8708 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D | Chương V-HSMT | 0,262 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D | Chương V-HSMT | 0,5635 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D | Chương V-HSMT | 0,3628 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mũ mố bằng gỗ | Chương V-HSMT | 0,8153 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bản bằng gỗ | Chương V-HSMT | 0,4789 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản | Chương V-HSMT | 47 | cái |
| F | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo nguy hiểm, phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bóng điện 100W | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Còi, cờ đảm bảo giao thông | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ | Chương V-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Đèn báo hiệu ban đêm | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Dây mềm phản quang | Chương V-HSMT | 2 | cuộn |
| 7 | áo phản quang | Chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Dây điện 2*4 | Chương V-HSMT | 200 | m |
| 9 | Điện năng tiêu thụ | Chương V-HSMT | 120 | Kw |
| 10 | Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7 | Chương V-HSMT | 100 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.929272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.185854E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường giao thông nông thôn cấp IV trên địa bàn miền núi phía bắc (Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.767.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.534.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm cán bộ thi công ít nhất 02 công trình tương tự(có tài liệu chứng minh).* Đối với nhà thầu liên danh các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu trên.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | là kỹ sư xây dựng, Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo Bằng đại học, chứng chỉ phô tô công chứng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=7 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực) | máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào 1,25m3 | máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi 110cv | máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu >=9T | máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5kw | máy còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23kw | máy còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan đất đá, cầm tay F | máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy nén khí 660m3/h | máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông >=250 lít | máy còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Đầm dùi >=1,5KW | máy còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Đầm bàn >=1 KW | máy còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa >=150 lít | máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tong 7,5kw | máy còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi