Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787845-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210760694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố (từ nguồn ngân sách tập trung) và nguồn ngân sách phường Trường Xuân đảm bảo chi BT-GPMB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 14:29:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,860,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.029E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.058E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xác định như sau:1.Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình giao thông đường bộ. Hợp đồng phải gồm ít nhất các hạng mục: Giao thông, thoát nước, bó vỉa, vỉa hè…b) Tương tự về mặt quy mô: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 6,0 tỷ VND.2. Để chứng minh hợp đồng tương tự Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu (Bản gốc, công chứng hoặc chứng thực) sau:- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT hoặc các tài liệu khác chứng minh cấp công trình theo yêu cầu như trên.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh tính chất của Hợp đồng tương tự.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ phải được sự chấp thuận của Chủ đầu tư).* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.029E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.058E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xác định như sau:1.Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình giao thông đường bộ. Hợp đồng phải gồm ít nhất các hạng mục: Giao thông, thoát nước, bó vỉa, vỉa hè…b) Tương tự về mặt quy mô: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 6,0 tỷ VND.2. Để chứng minh hợp đồng tương tự Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu (Bản gốc, công chứng hoặc chứng thực) sau:- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT hoặc các tài liệu khác chứng minh cấp công trình theo yêu cầu như trên.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh tính chất của Hợp đồng tương tự.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ phải được sự chấp thuận của Chủ đầu tư).* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng Cầu đường.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV tương tự với công trình này (Có cùng loại công trình là công trình giao thông đường bộ và phải bao gồm các hạng mục: Giao thông, thoát nước, vỉa hè... và có giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng). Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo, trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường.- Nhà thầu phải đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ giám sát đường bộ cấp 3 trở lên(Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng Cầu đường.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với công trình này (Có xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo, trong đó có ghi rõ chức danh theo yêu cầu.)- Nhà thầu phải đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư cầu đường.- Đã từng phụ trách khối lượng và thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo, trong đó có ghi rõ chức danh theo yêu cầu).- Nhà thầu phải đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư (cử nhân) An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ An toàn lao động.- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với công trình này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo, trong đó có ghi rõ chức danh theo yêu cầu).- Nhà thầu phải đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ An toàn lao động. (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng Cầu đường.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV tương tự với công trình này (Có cùng loại công trình là công trình giao thông đường bộ và phải bao gồm các hạng mục: Giao thông, thoát nước, vỉa hè... và có giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng). Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo, trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường.- Nhà thầu phải đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ giám sát đường bộ cấp 3 trở lên(Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng Cầu đường.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với công trình này (Có xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo, trong đó có ghi rõ chức danh theo yêu cầu.)- Nhà thầu phải đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư cầu đường.- Đã từng phụ trách khối lượng và thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo, trong đó có ghi rõ chức danh theo yêu cầu).- Nhà thầu phải đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư (cử nhân) An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ An toàn lao động.- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với công trình này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo, trong đó có ghi rõ chức danh theo yêu cầu).- Nhà thầu phải đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ An toàn lao động. (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước dung tích 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đào >= 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước dung tích 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,49 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,49 | m3 |
| 3 | Vét đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,2726 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,2726 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 khuôn đường, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.473,1031 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 587,3037 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.809,4499 | m3 |
| 8 | Xáo xới và lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.865,6967 | m2 |
| 9 | Rãi thảm bêtông nhựa hạt mịn C12,5 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.529,53 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.529,53 | m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 lớp móng trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 940,0201 | m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37,5 lớp móng dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 995,3154 | m3 |
| 13 | Rãi thảm bêtông nhựa hạt mịn C12,5 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,85 | m2 |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,85 | m2 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 lớp móng trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,1445 | m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37,5 lớp móng dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,153 | m3 |
| 17 | Bê tông bó vỉa M.250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,7354 | m3 |
| 18 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,2272 | m3 |
| 19 | Bê tông khóa vỉa hè M.150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,22 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 21 | Lát gạch tezzarro (40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.361,29 | m2 |
| 22 | Bê tông móng M.150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,129 | m3 |
| 23 | Bê tông hố trồng cây M.200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,62 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông, TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472 | Ck |
| 25 | Đào đất khuôn đường, nền đường bằng máy, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,36 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,36 | m3 |
| 27 | Đắp đất dải cây xanh (tận dụng đất đào hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,62 | m3 |
| 28 | Trồng cây sưa, đường kính (10-12)cm, cao khoảng 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | Cây |
| 29 | Bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh mới trồng (thời gian 90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | Cây |
| B | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo hình tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật KT(40x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Đào đất cấp 3 móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M.150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m3 |
| 8 | Thép chống xoay chân cột biển báo, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | Tấn |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,34 | m2 |
| 10 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5 | m2 |
| 11 | Trụ gắn biển báo D80; L=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,6 | Cái |
| 12 | Sản xuất thép niềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt thép niềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | Tấn |
| 14 | Bu lông d10, L=3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | Cái |
| 15 | Bu lông d10, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Cái |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTLT D=60cm; L = 4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,35 | CK |
| 2 | Lắp đặt ống cống BTLT D=60cm; L = 4m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,63 | CK |
| 3 | Lắp đặt ống cống BTLT D=80cm; L = 4m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,63 | CK |
| 4 | Nối ống cống BTLT D=60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | M.nối |
| 5 | Nối ống cống BTLT D=80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | M.nối |
| 6 | Bê tông gối M.200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,35 | m3 |
| 7 | Cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt các tấm BTCT đúc sẵn T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482 | 1tấm |
| 9 | Bê tông móng cống M.150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,64 | m3 |
| 11 | Bê tông thân hố thu, hố ga M.200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,88 | m3 |
| 12 | Bê tông móng M.200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,83 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m3 |
| 14 | Bê tông tạo dốc M.200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | md |
| 16 | Đầu bịt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 17 | Cốt thép hố ga d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | Tấn |
| 18 | Cốt thép hố ga d=10mm => d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | Tấn |
| 19 | Mạ kẽm thép D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,48 | kg |
| 20 | Đào đất móng công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,18 | m3 |
| 21 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,84 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,15 | m3 |
| 23 | Bê tông xà mũ M.200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 24 | Cốt thép xà mũ d≤10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | Tấn |
| 25 | Cốt thép xà mũ d≤18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | Tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan, tấm ốp d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | Tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan, tấm ốp d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | Tấn |
| 28 | Sản xuất thép niềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | Tấn |
| 29 | Lắp đặt thép niềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | Tấn |
| 30 | Ống Inox D20, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 31 | Bê tông tấm đan M.200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,09 | m3 |
| 32 | Lắp đặt các tấm BTCT đúc sẵn, T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | 1 tấm |
| 33 | Lắp đặt tấm gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 tấm |
| 34 | Bê tông tấm đan M.200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 35 | Cốt thép tấm đan, tấm ốp d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | Tấn |
| 36 | Lắp đặt các tấm BTCT đúc sẵn, T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 tấm |
| 37 | Lắp đặt lưới chắn rác KT (800x400x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống HDPE D315mm, dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | Md |
| 39 | Cấp phối đá dăm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,91 | m3 |
| 40 | Bê tông M.200, đá 1x2 mương, rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,32 | m3 |
| 41 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m3 |
| 42 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | Tấn |
| 43 | Bê tông nắp cống M.200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,66 | m3 |
| 44 | Cốt thép tấm đan, tấm ốp d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | Tấn |
| 45 | Lắp đặt các tấm BTCT đúc sẵn, T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 tấm |
| 46 | Đào đất móng công trình bằng máy, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.882,86 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.048,73 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.029E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.058E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xác định như sau:1.Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình giao thông đường bộ. Hợp đồng phải gồm ít nhất các hạng mục: Giao thông, thoát nước, bó vỉa, vỉa hè…b) Tương tự về mặt quy mô: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 6,0 tỷ VND.2. Để chứng minh hợp đồng tương tự Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu (Bản gốc, công chứng hoặc chứng thực) sau:- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT hoặc các tài liệu khác chứng minh cấp công trình theo yêu cầu như trên.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh tính chất của Hợp đồng tương tự.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ phải được sự chấp thuận của Chủ đầu tư).* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Là kỹ sư xây dựng Cầu đường.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV tương tự với công trình này (Có cùng loại công trình là công trình giao thông đường bộ và phải bao gồm các hạng mục: Giao thông, thoát nước, vỉa hè... và có giá trị ≥ 6,8 tỷ đồng). Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo, trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường.- Nhà thầu phải đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ giám sát đường bộ cấp 3 trở lên(Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. | 1 | - Là kỹ sư xây dựng Cầu đường.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với công trình này (Có xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo, trong đó có ghi rõ chức danh theo yêu cầu.)- Nhà thầu phải đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh toán. | 1 | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư cầu đường.- Đã từng phụ trách khối lượng và thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo, trong đó có ghi rõ chức danh theo yêu cầu).- Nhà thầu phải đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Là Kỹ sư (cử nhân) An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ An toàn lao động.- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại với công trình này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo, trong đó có ghi rõ chức danh theo yêu cầu).- Nhà thầu phải đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ An toàn lao động. (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 1,2 m3 | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,6 m3 | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 8T | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung 25T | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp 16T | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy ủi 110CV | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy rải 130-140CV | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy san 110CV | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước dung tích 5m3 | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy toàn đạt | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn phục vụ thi công công trình | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi