Gói thầu: Gói thầu số 06-XL: Chỉnh trang mặt bằng công trình đầu mối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư và xây dựng Thủy lợi 8 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06-XL: Chỉnh trang mặt bằng công trình đầu mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 16:12:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,369,714,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục chỉnh trang, san ủi mặt bằng, phù điêu, cổng chào, trồng cây xanh tạo cảnh quan, hệ tống cấp nước tưới, điện chiếu sáng...từ cấp II trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục chỉnh trang, san ủi mặt bằng, phù điêu, cổng chào, trồng cây xanh tạo cảnh quan, hệ tống cấp nước tưới, điện chiếu sáng...từ cấp II trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ an toàn lao động, đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 2 Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng II trở lên còn hiệu lực, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình tương tự; 1 kỹ sư điện có chứng chỉ an toàn lao động đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học thủy lợi có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm; Đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động; Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng II trở lên còn hiệu lực, đã phụ trách KCS của ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ an toàn lao động, đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 2 Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng II trở lên còn hiệu lực, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình tương tự; 1 kỹ sư điện có chứng chỉ an toàn lao động đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học thủy lợi có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm; Đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động; Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng II trở lên còn hiệu lực, đã phụ trách KCS của ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (0,7-:-1,6) m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (0,7-:-1,6) m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | No 802(CQ)D-05-B01 | 34 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, K>=0,95 | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,26 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | No 802(CQ)D-05-B01 | 1,22 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | No 802(CQ)D-05-B01 | 14,47 | m3 |
| 5 | Cốt thép đk | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,348 | tấn |
| 6 | Cốt thép đk | No 802(CQ)D-05-B01 | 1,6 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 81,74 | m2 |
| 8 | Sản xuất, Lắp dựng cửa cổng xếp cao 1,6m | No 802(CQ)D-05-B01 | 7 | m |
| 9 | ốp đá cẩm thạch, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 21,2 | m2 |
| 10 | Bả mastic vào tường | No 802(CQ)D-05-B01 | 81,74 | m2 |
| 11 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | No 802(CQ)D-05-B01 | 81,74 | m2 |
| 12 | Làm chữ nổi Aluminium | No 802(CQ)D-05-B01 | 1 | toàn bộ |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | No 802(CQ)D-05-B01 | 67,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, K>=0,95 | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,5 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | No 802(CQ)D-05-B01 | 7,37 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | No 802(CQ)D-05-B01 | 25,71 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 10x10x20, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 7,92 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 79,17 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 152,88 | m2 |
| 8 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | No 802(CQ)D-05-B01 | 24,57 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng hàng rào song sắt | No 802(CQ)D-05-B01 | 436,8 | m2 |
| 10 | Thép hàng rào | No 802(CQ)D-05-B01 | 9.934 | kg |
| 11 | Cốt thép đk | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,6 | tấn |
| 12 | Cốt thép đk | No 802(CQ)D-05-B01 | 2,43 | tấn |
| 13 | Bả ma tít 3 lớp vào tường | No 802(CQ)D-05-B01 | 232,05 | m2 |
| 14 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | No 802(CQ)D-05-B01 | 232,05 | m2 |
| C | TIỂU CẢNH + BẢNG THÔNG TIN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | No 802(CQ)D-05-B01 | 17,5 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | No 802(CQ)D-05-B01 | 6 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | No 802(CQ)D-05-B01 | 9 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | No 802(CQ)D-05-B01 | 15 | m3 |
| 5 | Đá tự nhiên KT (0,9x0,9x2,0)m, vận chuyển đến chân công trình, hoàn thiện công tác lắp dựng | No 802(CQ)D-05-B01 | 9 | tảng |
| 6 | Lát gạch terrazzo nền sân KT 300x300x30 | No 802(CQ)D-05-B01 | 47 | m2 |
| 7 | Rải đất màu trồng cỏ | No 802(CQ)D-05-B01 | 90 | m3 |
| 8 | Trồng cây hoa cảnh (hoa cúc + cẩm tú mai) | No 802(CQ)D-05-B01 | 1,2 | 100m2 |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | No 802(CQ)D-05-B01 | 2,1 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây sao đen đk gốc 9cm | No 802(CQ)D-05-B01 | 10 | cây |
| 11 | Trồng cây hoa giấy cao (1-1,2)m | No 802(CQ)D-05-B01 | 10 | cây |
| 12 | Cốt thép đk | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,25 | tấn |
| D | BẢNG THÔNG TIN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4, mác 200 | No 802(CQ)D-05-B01 | 34,44 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 12,5 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 35 | m2 |
| 4 | ốp đá hoa cương, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 35 | m2 |
| 5 | Làm chữ nổi Aluminium | No 802(CQ)D-05-B01 | 1 | Toàn bộ |
| E | SAN ỦI TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp IV | No 802(CQ)D-05-B01 | 28,92 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp III | No 802(CQ)D-05-B01 | 235,44 | 100m3 |
| 3 | Đào đá, đá cấp IV | No 802(CQ)D-05-B01 | 571 | m3 |
| 4 | Đắp nền, K>=0,85, đất tận dụng | No 802(CQ)D-05-B01 | 159,43 | 100m3 |
| F | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4, mác 200 | No 802(CQ)D-05-B01 | 20,26 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | No 802(CQ)D-05-B01 | 5,03 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | No 802(CQ)D-05-B01 | 11,52 | m3 |
| G | ĐƯỜNG TẠO HÌNH | |||
| 1 | Lu lèn nền đường | No 802(CQ)D-05-B01 | 66,43 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | No 802(CQ)D-05-B01 | 285,41 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 2x4, mác 250 | No 802(CQ)D-05-B01 | 664,26 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | No 802(CQ)D-05-B01 | 3.075 | m2 |
| 5 | Gia cố mái taluy bằng tấm Neoweb 660-150 cải tiến (m=1,5) | No 802(CQ)D-05-B01 | 3,8 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây hoa trong ô Neoweb trên mái taluy (dạng cây cúc mặt trời) | No 802(CQ)D-05-B01 | 3.150 | cây |
| H | ĐƯỜNG VÀO HẦM VAI TRÁI | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,9 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | No 802(CQ)D-05-B01 | 4,74 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | No 802(CQ)D-05-B01 | 14,53 | 100m3 |
| 4 | Đào đá, đá cấp IV | No 802(CQ)D-05-B01 | 735,3 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 2x4, mác 300 | No 802(CQ)D-05-B01 | 388,83 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | No 802(CQ)D-05-B01 | 67,57 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | No 802(CQ)D-05-B01 | 2,58 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | No 802(CQ)D-05-B01 | 13,87 | 100m2 |
| I | TRỒNG CÂY XANH, CỎ, BỒN HOA | |||
| 1 | Rải đất màu trồng cỏ | No 802(CQ)D-05-B01 | 24,1 | 100m3 |
| 2 | Trồng Cây Bàng Đài Loan cao > 3 m, đường kính >8cm | No 802(CQ)D-05-B01 | 150 | cây |
| 3 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa KT 70x70 | No 802(CQ)D-05-B01 | 35 | cây |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | No 802(CQ)D-05-B01 | 240,96 | 100m2 |
| J | LÁT GẠCH | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4, mác 250 | No 802(CQ)D-05-B01 | 502,64 | m3 |
| 2 | Lát gạch terrazzo KT 300x300x30 | No 802(CQ)D-05-B01 | 6.283 | m2 |
| K | Xây dựng bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | No 802(CQ)D-05-B01 | 15,3 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | No 802(CQ)D-05-B01 | 30,6 | m3 |
| L | CẤP NƯỚC TƯỚI | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | No 802(CQ)D-05-B01 | 195,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát, K>=0,85 | No 802(CQ)D-05-B01 | 1,3 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình K>=0,85 | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,65 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt van 2 chiều uPVC D27 | No 802(CQ)D-05-B01 | 52 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hộp nhựa bảo vệ van nước | No 802(CQ)D-05-B01 | 51 | hộp |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 11,1 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 26,1 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính 42mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 278 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính 27mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 653 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đặt co nhựa uPVC, đường kính 42mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 15 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đặt tê thu uPVC, đường kính 42-27mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 30 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tê thu uPVC, đường kính 42mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, đường kính 27mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 100 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt béc tưới R=15m (Béc tưới chân cắm nhọn Cellfast Ergo SZ 53-415) | No 802(CQ)D-05-B01 | 150 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa HDPE dài 100m chờ tưới | No 802(CQ)D-05-B01 | 1 | 100m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm nước 3m3/h, h=20m | No 802(CQ)D-05-B01 | 1 | cái |
| M | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | No 802(CQ)D-05-B01 | 88,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, | No 802(CQ)D-05-B01 | 2,9 | m3 |
| 3 | BTCT đá 1x2 M200 | No 802(CQ)D-05-B01 | 19,8 | m3 |
| 4 | Cốt thép Ø | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,08 | tấn |
| 5 | Cốt thép Ø | No 802(CQ)D-05-B01 | 2,44 | tấn |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 43,6 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 43,6 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | No 802(CQ)D-05-B01 | 43,6 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | No 802(CQ)D-05-B01 | 43,6 | m2 |
| N | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | No 802(CQ)D-05-B01 | 416,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát, K>=0,85 | No 802(CQ)D-05-B01 | 1,02 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, K>=0,85 | No 802(CQ)D-05-B01 | 2,7 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4, mác 200 | No 802(CQ)D-05-B01 | 36,64 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng thép các loại | No 802(CQ)D-05-B01 | 2,9 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | No 802(CQ)D-05-B01 | 9,34 | 100m |
| 7 | Rải cáp CXV 4x16mm2 đi ngầm | No 802(CQ)D-05-B01 | 9,34 | 100m |
| 8 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | No 802(CQ)D-05-B01 | 20 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn thép bằng máy (Trụ tròn côn cao 8m, D88/173mm, dày 4mm. Ốngnối D80x500x4mm. Đế 400x400x20mm + gântăng cường dày 12mm. Cần đèn đôi kiểu: thân cần tròn côn cao 1m, D68/84mm, dày 3mm +D60x3mm vươn 1,5m + tấm riềm trang trí dày4mm + cầu Inox D100mm) | No 802(CQ)D-05-B01 | 20 | cột |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | No 802(CQ)D-05-B01 | 2 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tiếp địa cho cột điện | No 802(CQ)D-05-B01 | 20 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-6A-4,5kA | No 802(CQ)D-05-B01 | 20 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Domino 4P-60A | No 802(CQ)D-05-B01 | 20 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cột | No 802(CQ)D-05-B01 | 20 | bảng |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ tủ điện | No 802(CQ)D-05-B01 | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | No 802(CQ)D-05-B01 | 1 | tủ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đèn cao áp 250W (MFUHAILIGHT 268 -250W Sodium 220V) | No 802(CQ)D-05-B01 | 40 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đèn halozen (Bộ đèn LED Panel Điện Quang ĐQ LEDPN01 45765 600x600 (45W daylight) | No 802(CQ)D-05-B01 | 8 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | No 802(CQ)D-05-B01 | 4 | sợi |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | No 802(CQ)D-05-B01 | 20 | 1 vị trí |
| 21 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | No 802(CQ)D-05-B01 | 20 | cái |
| 22 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | No 802(CQ)D-05-B01 | 20 | cái |
| 23 | Đóng cọc chống sét | No 802(CQ)D-05-B01 | 48 | cọc |
| O | ĐIỂM DỪNG CHÂN (2 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | No 802(CQ)D-05-B01 | 7,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | No 802(CQ)D-05-B01 | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | No 802(CQ)D-05-B01 | 3 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, mác 150 | No 802(CQ)D-05-B01 | 3 | m3 |
| 5 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | No 802(CQ)D-05-B01 | 20 | m2 |
| 6 | Cốt thép đk | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,15 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,7 | tấn |
| 8 | Lợp mái ngói 22 v/m2 | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,5 | 100m2 |
| 9 | Mua, vận chuyển về và lắp đặt ghế đá | No 802(CQ)D-05-B01 | 16 | cái |
| P | QUAY ĐẦU XE ĐẬP PHỤ | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4, mác 300 | No 802(CQ)D-05-B01 | 40,41 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 2,75 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 32,5 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | No 802(CQ)D-05-B01 | 12,3 | m2 |
| 5 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,2 | 100m2 |
| Q | CỔNG VAI PHẢI ĐẬP | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | No 802(CQ)D-05-B01 | 3,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | No 802(CQ)D-05-B01 | 1,4 | m3 |
| 4 | Cốt thép đk | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,09 | tấn |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 10,15 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cổng sắt | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,27 | tấn |
| R | THÁP QUAN SÁT TOÀN CẢNH CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp IV | No 802(CQ)D-05-B01 | 6,4826 | 100m3 |
| 2 | Đào đá, đá cấp IV | No 802(CQ)D-05-B01 | 2,15 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng đất cấp III | No 802(CQ)D-05-B01 | 54 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | No 802(CQ)D-05-B01 | 4,3 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 2x4, mác 250 | No 802(CQ)D-05-B01 | 37,04 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | No 802(CQ)D-05-B01 | 138,34 | m3 |
| 7 | Cốt thép đk | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,954 | tấn |
| 8 | Cốt thép đk | No 802(CQ)D-05-B01 | 2,287 | tấn |
| 9 | Cốt thép đk > 18mm, | No 802(CQ)D-05-B01 | 3,331 | tấn |
| 10 | Cốt thép đk > 10mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,827 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 125 | No 802(CQ)D-05-B01 | 37,89 | m3 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 260 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | No 802(CQ)D-05-B01 | 260 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | No 802(CQ)D-05-B01 | 260 | m2 |
| 15 | Làm chữ nổi Aluminium | No 802(CQ)D-05-B01 | 1 | toàn bộ |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 57,2 | m2 |
| S | ĐIỂM ĐẶT TÊN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | No 802(CQ)D-05-B01 | 205,71 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, K>=0,95 | No 802(CQ)D-05-B01 | 1,1 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | No 802(CQ)D-05-B01 | 4,11 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4, mác 250 | No 802(CQ)D-05-B01 | 91,71 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | No 802(CQ)D-05-B01 | 9,31 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2, mác 300 | No 802(CQ)D-05-B01 | 33,21 | m3 |
| 7 | Cốt thép đk | No 802(CQ)D-05-B01 | 2,536 | tấn |
| 8 | Cốt thép đk | No 802(CQ)D-05-B01 | 2,3 | tấn |
| 9 | Cốt thép đk > 18mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 2,416 | tấn |
| 10 | Xây gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 2,81 | m3 |
| 11 | Trát xà dầm, cột, tường xây vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 230 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tường | No 802(CQ)D-05-B01 | 230 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | No 802(CQ)D-05-B01 | 230 | m2 |
| T | BẾN THUYỀN NEO ĐẬU CANÔ | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | No 802(CQ)D-05-B01 | 14,56 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | No 802(CQ)D-05-B01 | 10,39 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 2x4, mác 250 | No 802(CQ)D-05-B01 | 18,4 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4, mác 300 | No 802(CQ)D-05-B01 | 165,73 | m3 |
| 5 | Cốt thép đk | No 802(CQ)D-05-B01 | 1,426 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu | No 802(CQ)D-05-B01 | 90 | cái |
| 7 | Romooc vận chuyển canô | No 802(CQ)D-05-B01 | 1 | cái |
| U | MÁI CHE CA NÔ | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ, mác 50 | No 802(CQ)D-05-B01 | 5,04 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 200 | No 802(CQ)D-05-B01 | 1,188 | m3 |
| 3 | Cốt thép đk | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,0455 | tấn |
| 4 | Cốt thép đk | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,0396 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,3211 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,1081 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | No 802(CQ)D-05-B01 | 26,3442 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu có chiều dày bất kỳ | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,3843 | 100m2 |
| 9 | Bu lông D20 | No 802(CQ)D-05-B01 | 16 | cái |
| V | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | No 802(CQ)D-05-B01 | 1 | m3 |
| 2 | Đắp đất, đất cấp III, tận dụng, K>0,90 | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | No 802(CQ)D-05-B01 | 2,65 | m3 |
| 4 | BT M200 đá 1x2 | No 802(CQ)D-05-B01 | 8,37 | m3 |
| 5 | Cốt thép Ø | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,42 | tấn |
| 6 | Cốt thép Ø | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,6 | tấn |
| 7 | Xây đá hộc, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 3,28 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10 cm,vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 9,7 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày | No 802(CQ)D-05-B01 | 1,31 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp gạch 2 lỗ 5x9x20, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,6 | m3 |
| 11 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 44,32 | m2 |
| 12 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 27,64 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 - láng 2 lần | No 802(CQ)D-05-B01 | 51,52 | m2 |
| 14 | Quét sika chống thấm sàn, quét 3 lần | No 802(CQ)D-05-B01 | 49,56 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 20 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 20 | m |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 49,4 | m2 |
| 18 | Miết mạch tường gạch loại lõm KT 20x10 | No 802(CQ)D-05-B01 | 7,75 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 53,69 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 32,23 | m2 |
| 21 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 5,05 | m2 |
| 22 | Bả ma tít vào trần, hèm cửa, thành dầm | No 802(CQ)D-05-B01 | 53,21 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | No 802(CQ)D-05-B01 | 81,63 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | No 802(CQ)D-05-B01 | 64,92 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | No 802(CQ)D-05-B01 | 69,92 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 19,64 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 8,14 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính mờ dày 5mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 1,08 | m2 |
| 29 | Khóa cửa đi | No 802(CQ)D-05-B01 | 5 | cái |
| W | BỂ TỰ HOẠI+GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | No 802(CQ)D-05-B01 | 31,14 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | No 802(CQ)D-05-B01 | 1,32 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 9,42 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc 5x9x20, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,36 | m3 |
| 5 | Đắp đất đất cấp III, tận dụng, K>0,90 | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2, M200, đúc sẵn | No 802(CQ)D-05-B01 | 1,06 | m3 |
| 7 | Cốt thép Ø | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,08 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 235kg | No 802(CQ)D-05-B01 | 11 | cấu kiện |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 (2 lần) | No 802(CQ)D-05-B01 | 60,54 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 11,36 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước (thành bể+đáy bể) | No 802(CQ)D-05-B01 | 71,9 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 10,85 | m2 |
| 13 | Xây tường gạch 2 lỗ 5x9x20, vữa XM mác 75 | No 802(CQ)D-05-B01 | 1,07 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,12 | m3 |
| X | NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | No 802(CQ)D-05-B01 | 1 | bể |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt | No 802(CQ)D-05-B01 | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt lavabo+chân lửng | No 802(CQ)D-05-B01 | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam treo tường+bộ xả | No 802(CQ)D-05-B01 | 2 | bộ |
| 5 | Chắn tiểu nam bằng sứ | No 802(CQ)D-05-B01 | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu sàn 150x150 D60 | No 802(CQ)D-05-B01 | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa sàn rumine | No 802(CQ)D-05-B01 | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa lavabo (Lumex LBF04N-C) | No 802(CQ)D-05-B01 | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt vòi xả tiểu nam | No 802(CQ)D-05-B01 | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt vệ sinh | No 802(CQ)D-05-B01 | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | No 802(CQ)D-05-B01 | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt gương soi 500x700 | No 802(CQ)D-05-B01 | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính | No 802(CQ)D-05-B01 | 2 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác D60 | No 802(CQ)D-05-B01 | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, đk 27mm, dày 3mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,18 | 100m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, đk 34mm, dày 3mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,16 | 100m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, đk 42mm, dày 3mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,1 | 100m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, đk 60mm, dày 3mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,22 | 100m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, đk 90mm, dày 3mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,06 | 100m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, đk 114mm, dày 5mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 0,1 | 100m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt van khoá 2 chiều uPVC D34 | No 802(CQ)D-05-B01 | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC, D =27mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC, D =27mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 6 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC, D =34mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 6 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC, D =42mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt lơi nhựa uPVC, D =60mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 10 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC, D =60mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt lơi nhựa uPVC, D =90mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC, D =90mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt lơi nhựa uPVC, D =114mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 10 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC, D =114mm | No 802(CQ)D-05-B01 | 4 | cái |
| Y | ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn led ốp trần 150x150 9W | No 802(CQ)D-05-B01 | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn led ốp trần 150x150 15W | No 802(CQ)D-05-B01 | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng lắp âm tường 4 line | No 802(CQ)D-05-B01 | 1 | hộp |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ + chân đế lắp âm | No 802(CQ)D-05-B01 | 5 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ + chân đế lắp âm | No 802(CQ)D-05-B01 | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | No 802(CQ)D-05-B01 | 160 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | No 802(CQ)D-05-B01 | 60 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | No 802(CQ)D-05-B01 | 30 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn, dây dẫn điện nhôm AS-10mm2 | No 802(CQ)D-05-B01 | 200 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống ruột gà đk D20 đi âm tường | No 802(CQ)D-05-B01 | 140 | m |
| 11 | Kẹp dừng 2U-10mm2 + Bu lông xoắn M16 | No 802(CQ)D-05-B01 | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-15A | No 802(CQ)D-05-B01 | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục chỉnh trang, san ủi mặt bằng, phù điêu, cổng chào, trồng cây xanh tạo cảnh quan, hệ tống cấp nước tưới, điện chiếu sáng...từ cấp II trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ an toàn lao động, đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 2 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | 2 Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng II trở lên còn hiệu lực, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình tương tự; 1 kỹ sư điện có chứng chỉ an toàn lao động đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình tương tự | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học thủy lợi có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm; Đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động; Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng | 2 | Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng II trở lên còn hiệu lực, đã phụ trách KCS của ít nhất 02 công trình tương tự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | (0,7-:-1,6) m3 | 4 |
| 2 | Máy ủi | >=110CV | 5 |
| 3 | Máy san | ≥ 108CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | >=10T | 4 |
| 5 | Ô tô thùng | >=7T | 1 |
| 6 | Máy đầm rung tự hành 25T | 25T | 2 |
| 7 | Máy đầm | >=16T | 1 |
| 8 | Máy lu | 8,5T | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | 70kg | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 200-500 lít | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | 5KW | 2 |
| 12 | Đầm dùi | 1,5KW | 5 |
| 13 | Đầm bàn | 1,0KW | 5 |
| 14 | Máy hàn | 23KW | 4 |
| 15 | Máy vận thăng | 0,8T | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 2 |
| 17 | máy khoan bê tông cầm tay | 0,62KW | 2 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi