Gói thầu: Gói thầu số 06-XL: Chỉnh trang mặt bằng công trình đầu mối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210784248-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư và xây dựng Thủy lợi 8
Tên gói thầu Gói thầu số 06-XL: Chỉnh trang mặt bằng công trình đầu mối
Số hiệu KHLCNT 20210704856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 16:12:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,369,714,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục chỉnh trang, san ủi mặt bằng, phù điêu, cổng chào, trồng cây xanh tạo cảnh quan, hệ tống cấp nước tưới, điện chiếu sáng...từ cấp II trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục chỉnh trang, san ủi mặt bằng, phù điêu, cổng chào, trồng cây xanh tạo cảnh quan, hệ tống cấp nước tưới, điện chiếu sáng...từ cấp II trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ an toàn lao động, đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 2 Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng II trở lên còn hiệu lực, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình tương tự; 1 kỹ sư điện có chứng chỉ an toàn lao động đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học thủy lợi có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm; Đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động; Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng II trở lên còn hiệu lực, đã phụ trách KCS của ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ an toàn lao động, đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 2 Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng II trở lên còn hiệu lực, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình tương tự; 1 kỹ sư điện có chứng chỉ an toàn lao động đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học thủy lợi có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm; Đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động; Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng II trở lên còn hiệu lực, đã phụ trách KCS của ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (0,7-:-1,6) m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 200-500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 5
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
17-máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (0,7-:-1,6) m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 200-500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 5
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
17-máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÀO
1Đào đất hố móng, đất cấp IIINo 802(CQ)D-05-B0134m3
2Đắp đất công trình, K>=0,95No 802(CQ)D-05-B010,26100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100No 802(CQ)D-05-B011,22m3
4Bê tông đá 1x2, mác 250No 802(CQ)D-05-B0114,47m3
5Cốt thép đk No 802(CQ)D-05-B010,348tấn
6Cốt thép đk No 802(CQ)D-05-B011,6tấn
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B0181,74m2
8Sản xuất, Lắp dựng cửa cổng xếp cao 1,6mNo 802(CQ)D-05-B017m
9ốp đá cẩm thạch, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B0121,2m2
10Bả mastic vào tườngNo 802(CQ)D-05-B0181,74m2
11Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNo 802(CQ)D-05-B0181,74m2
12Làm chữ nổi AluminiumNo 802(CQ)D-05-B011toàn bộ
B HÀNG RÀO
1Đào đất, đất cấp IIINo 802(CQ)D-05-B0167,66m3
2Đắp đất công trình, K>=0,95No 802(CQ)D-05-B010,5100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100No 802(CQ)D-05-B017,37m3
4Bê tông đá 1x2, mác 200No 802(CQ)D-05-B0125,71m3
5Xây gạch ống 10x10x20, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B017,92m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B0179,17m2
7Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B01152,88m2
8Xây đá hộc, vữa XM mác 100No 802(CQ)D-05-B0124,57m3
9Gia công, lắp dựng hàng rào song sắtNo 802(CQ)D-05-B01436,8m2
10Thép hàng ràoNo 802(CQ)D-05-B019.934kg
11Cốt thép đk No 802(CQ)D-05-B010,6tấn
12Cốt thép đk No 802(CQ)D-05-B012,43tấn
13Bả ma tít 3 lớp vào tườngNo 802(CQ)D-05-B01232,05m2
14Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNo 802(CQ)D-05-B01232,05m2
C TIỂU CẢNH + BẢNG THÔNG TIN CÔNG TRÌNH
1Đào đất, đất cấp IIINo 802(CQ)D-05-B0117,5m3
2Xây đá hộc vữa XM mác 100No 802(CQ)D-05-B016m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100No 802(CQ)D-05-B019m3
4Bê tông đá 1x2, mác 200No 802(CQ)D-05-B0115m3
5Đá tự nhiên KT (0,9x0,9x2,0)m, vận chuyển đến chân công trình, hoàn thiện công tác lắp dựngNo 802(CQ)D-05-B019tảng
6Lát gạch terrazzo nền sân KT 300x300x30No 802(CQ)D-05-B0147m2
7Rải đất màu trồng cỏNo 802(CQ)D-05-B0190m3
8Trồng cây hoa cảnh (hoa cúc + cẩm tú mai)No 802(CQ)D-05-B011,2100m2
9Trồng cỏ lá gừngNo 802(CQ)D-05-B012,1100m2
10Trồng cây sao đen đk gốc 9cmNo 802(CQ)D-05-B0110cây
11Trồng cây hoa giấy cao (1-1,2)mNo 802(CQ)D-05-B0110cây
12Cốt thép đk No 802(CQ)D-05-B010,25tấn
D BẢNG THÔNG TIN CÔNG TRÌNH
1Bê tông đá 2x4, mác 200No 802(CQ)D-05-B0134,44m3
2Xây tường gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B0112,5m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B0135m2
4ốp đá hoa cương, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B0135m2
5Làm chữ nổi AluminiumNo 802(CQ)D-05-B011Toàn bộ
E SAN ỦI TẠO MẶT BẰNG
1Đào san đất, đất cấp IVNo 802(CQ)D-05-B0128,92100m3
2Đào san đất, đất cấp IIINo 802(CQ)D-05-B01235,44100m3
3Đào đá, đá cấp IVNo 802(CQ)D-05-B01571m3
4Đắp nền, K>=0,85, đất tận dụngNo 802(CQ)D-05-B01159,43100m3
F Bậc lên xuống
1Bê tông đá 2x4, mác 200No 802(CQ)D-05-B0120,26m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100No 802(CQ)D-05-B015,03m3
3Bê tông đá 1x2, mác 200No 802(CQ)D-05-B0111,52m3
G ĐƯỜNG TẠO HÌNH
1Lu lèn nền đườngNo 802(CQ)D-05-B0166,43100m2
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6No 802(CQ)D-05-B01285,41m3
3Bê tông đá 2x4, mác 250No 802(CQ)D-05-B01664,26m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmNo 802(CQ)D-05-B013.075m2
5Gia cố mái taluy bằng tấm Neoweb 660-150 cải tiến (m=1,5)No 802(CQ)D-05-B013,8100m2
6Trồng cây hoa trong ô Neoweb trên mái taluy (dạng cây cúc mặt trời)No 802(CQ)D-05-B013.150cây
H ĐƯỜNG VÀO HẦM VAI TRÁI
1Đào nền đường, đất cấp IINo 802(CQ)D-05-B010,9100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIINo 802(CQ)D-05-B014,74100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVNo 802(CQ)D-05-B0114,53100m3
4Đào đá, đá cấp IVNo 802(CQ)D-05-B01735,3m3
5Bê tông đá 2x4, mác 300No 802(CQ)D-05-B01388,83m3
6Bê tông đá 2x4, mác 150No 802(CQ)D-05-B0167,57m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNo 802(CQ)D-05-B012,58100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyNo 802(CQ)D-05-B0113,87100m2
I TRỒNG CÂY XANH, CỎ, BỒN HOA
1Rải đất màu trồng cỏNo 802(CQ)D-05-B0124,1100m3
2Trồng Cây Bàng Đài Loan cao > 3 m, đường kính >8cmNo 802(CQ)D-05-B01150cây
3Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa KT 70x70No 802(CQ)D-05-B0135cây
4Trồng cỏ lá gừngNo 802(CQ)D-05-B01240,96100m2
J LÁT GẠCH
1Bê tông đá 2x4, mác 250No 802(CQ)D-05-B01502,64m3
2Lát gạch terrazzo KT 300x300x30No 802(CQ)D-05-B016.283m2
K Xây dựng bồn hoa
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100No 802(CQ)D-05-B0115,3m3
2Bê tông đá 1x2, mác 200No 802(CQ)D-05-B0130,6m3
L CẤP NƯỚC TƯỚI
1Đào đất, đất cấp IINo 802(CQ)D-05-B01195,6m3
2Đắp cát, K>=0,85No 802(CQ)D-05-B011,3100m3
3Đắp đất công trình K>=0,85No 802(CQ)D-05-B010,65100m3
4Cung cấp, lắp đặt van 2 chiều uPVC D27No 802(CQ)D-05-B0152cái
5Cung cấp, lắp đặt hộp nhựa bảo vệ van nướcNo 802(CQ)D-05-B0151hộp
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mmNo 802(CQ)D-05-B0111,1100m
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mmNo 802(CQ)D-05-B0126,1100m
8Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính 42mmNo 802(CQ)D-05-B01278cái
9Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính 27mmNo 802(CQ)D-05-B01653cái
10Cung cấp, lắp đặt đặt co nhựa uPVC, đường kính 42mmNo 802(CQ)D-05-B0115cái
11Cung cấp, lắp đặt đặt tê thu uPVC, đường kính 42-27mmNo 802(CQ)D-05-B0130cái
12Cung cấp, lắp đặt tê thu uPVC, đường kính 42mmNo 802(CQ)D-05-B011cái
13Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, đường kính 27mmNo 802(CQ)D-05-B01100cái
14Cung cấp, lắp đặt béc tưới R=15m (Béc tưới chân cắm nhọn Cellfast Ergo SZ 53-415)No 802(CQ)D-05-B01150cái
15Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa HDPE dài 100m chờ tướiNo 802(CQ)D-05-B011100m
16Cung cấp, lắp đặt Máy bơm nước 3m3/h, h=20mNo 802(CQ)D-05-B011cái
M BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào đất, đất cấp IINo 802(CQ)D-05-B0188,2m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6,No 802(CQ)D-05-B012,9m3
3BTCT đá 1x2 M200No 802(CQ)D-05-B0119,8m3
4Cốt thép ØNo 802(CQ)D-05-B010,08tấn
5Cốt thép ØNo 802(CQ)D-05-B012,44tấn
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B0143,6m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B0143,6m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …No 802(CQ)D-05-B0143,6m2
9Quét nước xi măng 2 nướcNo 802(CQ)D-05-B0143,6m2
N HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào đất, đất cấp IINo 802(CQ)D-05-B01416,8m3
2Đắp cát, K>=0,85No 802(CQ)D-05-B011,02100m3
3Đắp đất, K>=0,85No 802(CQ)D-05-B012,7100m3
4Bê tông đá 2x4, mác 200No 802(CQ)D-05-B0136,64m3
5Công tác gia công lắp dựng thép các loạiNo 802(CQ)D-05-B012,9tấn
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápNo 802(CQ)D-05-B019,34100m
7Rải cáp CXV 4x16mm2 đi ngầmNo 802(CQ)D-05-B019,34100m
8Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmNo 802(CQ)D-05-B0120cái
9Cung cấp, lắp dựng cột đèn thép bằng máy (Trụ tròn côn cao 8m, D88/173mm, dày 4mm. Ốngnối D80x500x4mm. Đế 400x400x20mm + gântăng cường dày 12mm. Cần đèn đôi kiểu: thân cần tròn côn cao 1m, D68/84mm, dày 3mm +D60x3mm vươn 1,5m + tấm riềm trang trí dày4mm + cầu Inox D100mm)No 802(CQ)D-05-B0120cột
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đènNo 802(CQ)D-05-B012100m
11Cung cấp, lắp đặt tiếp địa cho cột điệnNo 802(CQ)D-05-B0120bộ
12Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-6A-4,5kANo 802(CQ)D-05-B0120cái
13Cung cấp, lắp đặt Domino 4P-60ANo 802(CQ)D-05-B0120cái
14Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cộtNo 802(CQ)D-05-B0120bảng
15Cung cấp, lắp đặt giá đỡ tủ điệnNo 802(CQ)D-05-B011bộ
16Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện No 802(CQ)D-05-B011tủ
17Cung cấp, lắp đặt đèn cao áp 250W (MFUHAILIGHT 268 -250W Sodium 220V)No 802(CQ)D-05-B0140bộ
18Cung cấp, lắp đặt đèn halozen (Bộ đèn LED Panel Điện Quang ĐQ LEDPN01 45765 600x600 (45W daylight)No 802(CQ)D-05-B018bộ
19Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtNo 802(CQ)D-05-B014sợi
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépNo 802(CQ)D-05-B01201 vị trí
21Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ANo 802(CQ)D-05-B0120cái
22Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốNo 802(CQ)D-05-B0120cái
23Đóng cọc chống sétNo 802(CQ)D-05-B0148cọc
O ĐIỂM DỪNG CHÂN (2 VỊ TRÍ)
1Đào đất, đất cấp IIINo 802(CQ)D-05-B017,9m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100No 802(CQ)D-05-B011m3
3Bê tông đá 1x2, mác 200No 802(CQ)D-05-B013m3
4Bê tông đá 4x6, mác 150No 802(CQ)D-05-B013m3
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNo 802(CQ)D-05-B0120m2
6Cốt thép đk No 802(CQ)D-05-B010,15tấn
7Gia công, lắp dựng cột bằng thép hìnhNo 802(CQ)D-05-B010,7tấn
8Lợp mái ngói 22 v/m2No 802(CQ)D-05-B010,5100m2
9Mua, vận chuyển về và lắp đặt ghế đáNo 802(CQ)D-05-B0116cái
P QUAY ĐẦU XE ĐẬP PHỤ
1Bê tông đá 2x4, mác 300No 802(CQ)D-05-B0140,41m3
2Xây gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B012,75m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B0132,5m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuNo 802(CQ)D-05-B0112,3m2
5Trồng cây lá màu, bồn cảnhNo 802(CQ)D-05-B010,2100m2
Q CỔNG VAI PHẢI ĐẬP
1Đào đất, đất cấp IIINo 802(CQ)D-05-B013,2m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100No 802(CQ)D-05-B010,3m3
3Bê tông đá 1x2, mác 200No 802(CQ)D-05-B011,4m3
4Cốt thép đk No 802(CQ)D-05-B010,09tấn
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B0110,15m2
6Gia công, lắp dựng cổng sắtNo 802(CQ)D-05-B010,27tấn
R THÁP QUAN SÁT TOÀN CẢNH CÔNG TRÌNH
1Đào đất, đất cấp IVNo 802(CQ)D-05-B016,4826100m3
2Đào đá, đá cấp IVNo 802(CQ)D-05-B012,15100m3
3Đào đất móng băng đất cấp IIINo 802(CQ)D-05-B0154m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6No 802(CQ)D-05-B014,3m3
5Bê tông đá 2x4, mác 250No 802(CQ)D-05-B0137,04m3
6Bê tông đá 1x2, mác 250No 802(CQ)D-05-B01138,34m3
7Cốt thép đk No 802(CQ)D-05-B010,954tấn
8Cốt thép đk No 802(CQ)D-05-B012,287tấn
9Cốt thép đk > 18mm,No 802(CQ)D-05-B013,331tấn
10Cốt thép đk > 10mmNo 802(CQ)D-05-B010,827tấn
11Xây gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 125No 802(CQ)D-05-B0137,89m3
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B01260m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNo 802(CQ)D-05-B01260m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNo 802(CQ)D-05-B01260m2
15Làm chữ nổi AluminiumNo 802(CQ)D-05-B011toàn bộ
16Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B0157,2m2
S ĐIỂM ĐẶT TÊN CÔNG TRÌNH
1Đào đất, đất cấp IIINo 802(CQ)D-05-B01205,71m3
2Đắp đất công trình, K>=0,95No 802(CQ)D-05-B011,1100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30No 802(CQ)D-05-B014,11m3
4Bê tông đá 2x4, mác 250No 802(CQ)D-05-B0191,71m3
5Bê tông đá 1x2, mác 250No 802(CQ)D-05-B019,31m3
6Bê tông đá 1x2, mác 300No 802(CQ)D-05-B0133,21m3
7Cốt thép đk No 802(CQ)D-05-B012,536tấn
8Cốt thép đk No 802(CQ)D-05-B012,3tấn
9Cốt thép đk > 18mmNo 802(CQ)D-05-B012,416tấn
10Xây gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B012,81m3
11Trát xà dầm, cột, tường xây vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B01230m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tườngNo 802(CQ)D-05-B01230m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNo 802(CQ)D-05-B01230m2
T BẾN THUYỀN NEO ĐẬU CANÔ
1Đào đất, đất cấp IIINo 802(CQ)D-05-B0114,56100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6No 802(CQ)D-05-B0110,39m3
3Bê tông đá 2x4, mác 250No 802(CQ)D-05-B0118,4m3
4Bê tông đá 2x4, mác 300No 802(CQ)D-05-B01165,73m3
5Cốt thép đk No 802(CQ)D-05-B011,426tấn
6Sản xuất và lắp đặt cọc tiêuNo 802(CQ)D-05-B0190cái
7Romooc vận chuyển canôNo 802(CQ)D-05-B011cái
U MÁI CHE CA NÔ
1Bê tông gạch vỡ, mác 50No 802(CQ)D-05-B015,04m3
2Bê tông đá 4x6 mác 200No 802(CQ)D-05-B011,188m3
3Cốt thép đk No 802(CQ)D-05-B010,0455tấn
4Cốt thép đk No 802(CQ)D-05-B010,0396tấn
5Gia công, lắp dựng vì kèo thépNo 802(CQ)D-05-B010,3211tấn
6Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmNo 802(CQ)D-05-B010,1081tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNo 802(CQ)D-05-B0126,3442m2
8Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu có chiều dày bất kỳNo 802(CQ)D-05-B010,3843100m2
9Bu lông D20No 802(CQ)D-05-B0116cái
V NHÀ VỆ SINH
1Đào đất, đất cấp IIINo 802(CQ)D-05-B011m3
2Đắp đất, đất cấp III, tận dụng, K>0,90No 802(CQ)D-05-B010,07100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6No 802(CQ)D-05-B012,65m3
4BT M200 đá 1x2No 802(CQ)D-05-B018,37m3
5Cốt thép ØNo 802(CQ)D-05-B010,42tấn
6Cốt thép ØNo 802(CQ)D-05-B010,6tấn
7Xây đá hộc, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B013,28m3
8Xây gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10 cm,vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B019,7m3
9Xây gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày No 802(CQ)D-05-B011,31m3
10Xây bậc cấp gạch 2 lỗ 5x9x20, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B010,6m3
11Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B0144,32m2
12Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B0127,64m2
13Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 - láng 2 lầnNo 802(CQ)D-05-B0151,52m2
14Quét sika chống thấm sàn, quét 3 lầnNo 802(CQ)D-05-B0149,56m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B0120m
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B0120m
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B0149,4m2
18Miết mạch tường gạch loại lõm KT 20x10No 802(CQ)D-05-B017,75m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmNo 802(CQ)D-05-B0153,69m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B0132,23m2
21Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B015,05m2
22Bả ma tít vào trần, hèm cửa, thành dầmNo 802(CQ)D-05-B0153,21m2
23Bả bằng bột bả vào tườngNo 802(CQ)D-05-B0181,63m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNo 802(CQ)D-05-B0164,92m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNo 802(CQ)D-05-B0169,92m2
26Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmNo 802(CQ)D-05-B0119,64m2
27Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5mmNo 802(CQ)D-05-B018,14m2
28Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính mờ dày 5mmNo 802(CQ)D-05-B011,08m2
29Khóa cửa điNo 802(CQ)D-05-B015cái
W BỂ TỰ HOẠI+GIẾNG THẤM
1Đào đất, đất cấp IIINo 802(CQ)D-05-B0131,14m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6No 802(CQ)D-05-B011,32m3
3Xây đá hộc, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B019,42m3
4Xây gạch đặc 5x9x20, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B010,36m3
5Đắp đất đất cấp III, tận dụng, K>0,90No 802(CQ)D-05-B010,03100m3
6Bê tông đá 1x2, M200, đúc sẵnNo 802(CQ)D-05-B011,06m3
7Cốt thép ØNo 802(CQ)D-05-B010,08tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 235kgNo 802(CQ)D-05-B0111cấu kiện
9Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 (2 lần)No 802(CQ)D-05-B0160,54m2
10Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B0111,36m2
11Quét nước xi măng 2 nước (thành bể+đáy bể)No 802(CQ)D-05-B0171,9m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B0110,85m2
13Xây tường gạch 2 lỗ 5x9x20, vữa XM mác 75No 802(CQ)D-05-B011,07m3
14Bê tông đá 1x2, mác 200No 802(CQ)D-05-B010,12m3
X NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH
1Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3No 802(CQ)D-05-B011bể
2Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệtNo 802(CQ)D-05-B013bộ
3Cung cấp, lắp đặt lavabo+chân lửngNo 802(CQ)D-05-B012bộ
4Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam treo tường+bộ xảNo 802(CQ)D-05-B012bộ
5Chắn tiểu nam bằng sứNo 802(CQ)D-05-B011cái
6Cung cấp, lắp đặt phễu thu sàn 150x150 D60No 802(CQ)D-05-B013cái
7Cung cấp, lắp đặt vòi rửa sàn rumineNo 802(CQ)D-05-B012bộ
8Cung cấp, lắp đặt vòi rửa lavabo (Lumex LBF04N-C)No 802(CQ)D-05-B012bộ
9Cung cấp, lắp đặt vòi xả tiểu namNo 802(CQ)D-05-B012bộ
10Cung cấp, lắp đặt vòi xịt vệ sinhNo 802(CQ)D-05-B013cái
11Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhNo 802(CQ)D-05-B013cái
12Cung cấp, lắp đặt gương soi 500x700No 802(CQ)D-05-B012cái
13Cung cấp, lắp đặt kệ kínhNo 802(CQ)D-05-B012cái
14Cầu chắn rác D60No 802(CQ)D-05-B012cái
15Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, đk 27mm, dày 3mmNo 802(CQ)D-05-B010,18100m
16Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, đk 34mm, dày 3mmNo 802(CQ)D-05-B010,16100m
17Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, đk 42mm, dày 3mmNo 802(CQ)D-05-B010,1100m
18Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, đk 60mm, dày 3mmNo 802(CQ)D-05-B010,22100m
19Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, đk 90mm, dày 3mmNo 802(CQ)D-05-B010,06100m
20Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC, đk 114mm, dày 5mmNo 802(CQ)D-05-B010,1100m
21Cung cấp, lắp đặt van khoá 2 chiều uPVC D34No 802(CQ)D-05-B012cái
22Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC, D =27mmNo 802(CQ)D-05-B0112cái
23Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC, D =27mmNo 802(CQ)D-05-B016cái
24Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC, D =34mmNo 802(CQ)D-05-B016cái
25Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC, D =42mmNo 802(CQ)D-05-B014cái
26Cung cấp, lắp đặt lơi nhựa uPVC, D =60mmNo 802(CQ)D-05-B0110cái
27Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC, D =60mmNo 802(CQ)D-05-B016cái
28Cung cấp, lắp đặt lơi nhựa uPVC, D =90mmNo 802(CQ)D-05-B012cái
29Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC, D =90mmNo 802(CQ)D-05-B014cái
30Cung cấp, lắp đặt lơi nhựa uPVC, D =114mmNo 802(CQ)D-05-B0110cái
31Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC, D =114mmNo 802(CQ)D-05-B014cái
Y ĐIỆN
1Cung cấp, lắp đặt đèn led ốp trần 150x150 9WNo 802(CQ)D-05-B013bộ
2Cung cấp, lắp đặt đèn led ốp trần 150x150 15WNo 802(CQ)D-05-B014bộ
3Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng lắp âm tường 4 lineNo 802(CQ)D-05-B011hộp
4Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ + chân đế lắp âmNo 802(CQ)D-05-B015cái
5Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ + chân đế lắp âmNo 802(CQ)D-05-B011cái
6Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2No 802(CQ)D-05-B01160m
7Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2No 802(CQ)D-05-B0160m
8Cung cấp, lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2No 802(CQ)D-05-B0130m
9Cung cấp, lắp đặt dây đơn, dây dẫn điện nhôm AS-10mm2No 802(CQ)D-05-B01200m
10Cung cấp, lắp đặt ống ruột gà đk D20 đi âm tườngNo 802(CQ)D-05-B01140m
11Kẹp dừng 2U-10mm2 + Bu lông xoắn M16No 802(CQ)D-05-B011cái
12Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-15ANo 802(CQ)D-05-B011cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục chỉnh trang, san ủi mặt bằng, phù điêu, cổng chào, trồng cây xanh tạo cảnh quan, hệ tống cấp nước tưới, điện chiếu sáng...từ cấp II trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ an toàn lao động, đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 2 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật 3 2 Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng II trở lên còn hiệu lực, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình tương tự; 1 kỹ sư điện có chứng chỉ an toàn lao động đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình tương tự73
3 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Kỹ sư tốt nghiệp đại học thủy lợi có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm; Đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động; Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự53
5 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng 2 Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/ thủy lợi hạng II trở lên còn hiệu lực, đã phụ trách KCS của ít nhất 02 công trình tương tự53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (0,7-:-1,6) m34
2 Máy ủi >=110CV5
3 Máy san ≥ 108CV1
4 Ô tô tự đổ >=10T4
5 Ô tô thùng >=7T1
6 Máy đầm rung tự hành 25T 25T2
7 Máy đầm >=16T1
8 Máy lu 8,5T1
9 Máy đầm cóc 70kg4
10 Máy trộn bê tông 200-500 lít2
11 Máy cắt uốn cốt thép 5KW2
12 Đầm dùi 1,5KW5
13 Đầm bàn 1,0KW5
14 Máy hàn 23KW4
15 Máy vận thăng 0,8T2
16 Máy cắt gạch đá 1,7KW2
17 máy khoan bê tông cầm tay 0,62KW2
18 Máy toàn đạc điện tử .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->