Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802590-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210773967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 16:06:00 đến ngày 2021-08-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,170,019,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.255028E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51005E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hoặc chuyên ngành về môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô chở đất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1BTCT bản mặt cầu và gờ chắn bánh, M250, đá 1x2Chương V và bản vẽ TK được duyệt34,65m3
2Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V và bản vẽ TK được duyệt3.243,67kg
3Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V và bản vẽ TK được duyệt1.146,87kg
4Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mặt cầu - Đường kính 100mmChương V và bản vẽ TK được duyệt6m
5BTCT bản vượt, M250, đá 1x2Chương V và bản vẽ TK được duyệt5,5m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mmChương V và bản vẽ TK được duyệt440,68kg
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mmChương V và bản vẽ TK được duyệt144kg
8BTCT mũ mố, mũ trụ, M250, đá 1x2Chương V và bản vẽ TK được duyệt9,49m3
9BTXM thân mố, thân trụ, M200, đá 2x4, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt106,81m3
10BTXM móng mố, móng trụ M150, đá 4x6Chương V và bản vẽ TK được duyệt65,66m3
11Lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤18mmChương V và bản vẽ TK được duyệt464,25kg
12Lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mmChương V và bản vẽ TK được duyệt145,06kg
13BTXM giằng chống, M150, đá 4x6Chương V và bản vẽ TK được duyệt18,38m3
14Ván khuôn thép móng mố, móng trụ, giằng chốngChương V và bản vẽ TK được duyệt185m2
15Ván khuôn thép thân mố, mũ mố, thân trụ, mũ trụ cầu trên cạnChương V và bản vẽ TK được duyệt203,4m2
16Ván khuôn thép đáy tấm bản mặt cầu, phần 2 bên gờ chắn bánhChương V và bản vẽ TK được duyệt121,68m2
17BTXM lòng cống, M150, đá 2x4, dày 20cmChương V và bản vẽ TK được duyệt63,76m3
18Đá dăm đệm lòng cống, đá 2x4, dày 15cmChương V và bản vẽ TK được duyệt47,82m3
19BTXM chân khay gia cố lòng suối, M150, đá 2x4Chương V và bản vẽ TK được duyệt14,16m3
20Đá hộc chống xóiChương V và bản vẽ TK được duyệt20,8m3
21BTXM chân khay ốp mái, M150, đá 2x4Chương V và bản vẽ TK được duyệt22m3
22BTXM ốp mái, M150, đá 2x4Chương V và bản vẽ TK được duyệt55,11m3
23Đá dăm đệm ốp mái, đá 2x4, dày 10cmChương V và bản vẽ TK được duyệt36,74m3
24BTXM móng tường cánh, M150, đá 4x6Chương V và bản vẽ TK được duyệt70,88m3
25Bê tông thân tường cánh, BTXM-M200, đá 2x4Chương V và bản vẽ TK được duyệt69,49m3
26Ván khuôn thép móng tường cánhChương V và bản vẽ TK được duyệt111,7m2
27Ván khuôn thép thân tường cánhChương V và bản vẽ TK được duyệt177,3m2
28Lắp đặt cột và biển báo tên cầu, biển phản quang: Biển chữ nhật 439Chương V và bản vẽ TK được duyệt2cái
29Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 2x4, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt0,14m3
30Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínChương V và bản vẽ TK được duyệt455,37kg
31Sơn lan can tay vịn bằng sơn 2 lớp chống gỉChương V và bản vẽ TK được duyệt17,811m2
32Thi công BTXM-M150 đá 2x4Chương V và bản vẽ TK được duyệt17cái
33Đào móng mố, trụ cầu, đất cấp IChương V và bản vẽ TK được duyệt365m3
34Đào móng mố, trụ cầu, đào cuội sỏiChương V và bản vẽ TK được duyệt789m3
35Đào móng mố, trụ cầu, đào đá cấp IVChương V và bản vẽ TK được duyệt479m3
36Đắp đất hố móng, đầm chặt K=0,95Chương V và bản vẽ TK được duyệt971m3
37Đắp đất sét tầng phòng nước, sau mố cầu, trụ cầuChương V và bản vẽ TK được duyệt102,99m3
38Bao tải đựng đấtChương V và bản vẽ TK được duyệt2.678cái
39Đào thanh thải, đất cấp IIChương V và bản vẽ TK được duyệt102,99m3
40Đào nền đường, đất cấp IIChương V và bản vẽ TK được duyệt48,81m3
41Đào nền đường, đất cấp IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt144,29m3
42Đào rãnh, đất cấp IIChương V và bản vẽ TK được duyệt4,71m3
43Đào rãnh, đất cấp IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt8,841m3
44Đào cấp, đất cấp IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt63,791m3
45Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V và bản vẽ TK được duyệt2.182,43m3
46Đắp đất bù lề, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V và bản vẽ TK được duyệt5,24m3
47Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V và bản vẽ TK được duyệt12,1m3
48Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V và bản vẽ TK được duyệt223,37m3
49BTXM mặt đường, M250, đá 2x4, dày 18cmChương V và bản vẽ TK được duyệt304,641m3
50Bạt dứa chống thấmChương V và bản vẽ TK được duyệt1.722,95m2
51Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 10cmChương V và bản vẽ TK được duyệt172,295m3
52Ván khuôn thép mặt đường BTXMChương V và bản vẽ TK được duyệt172,32m2
53Thi công khe coChương V và bản vẽ TK được duyệt285m
54Thi công khe giãnChương V và bản vẽ TK được duyệt33m
55BTXM mặt đường vuốt nối ngã 3 đầu tuyến, M250, đá 2x4, dày 18cmChương V và bản vẽ TK được duyệt6,602m3
56Bạt dứa chống thấm Mặt đường BTXM vuốt nối ngã 3 đầu tuyếnChương V và bản vẽ TK được duyệt36,68m2
57Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm (đoạn Mặt đường BTXM vuốt nối ngã 3 đầu tuyến)Chương V và bản vẽ TK được duyệt3,668m3
58Ván khuôn thép mặt đường bê tông (đoạn Mặt đường BTXM vuốt nối ngã 3 đầu tuyến)Chương V và bản vẽ TK được duyệt5,43m2
59BTXM mặt đường vuốt nối ngã 3 vào trường tiểu học, M250, đá 2x4, dày 18cmChương V và bản vẽ TK được duyệt2,093m3
60Bạt dứa chống thấm BTXM mặt đường vuốt nối ngã 3 vào trường tiểu họcChương V và bản vẽ TK được duyệt11,63m2
61Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm (đoạn BTXM mặt đường vuốt nối ngã 3 vào trường tiểu học)Chương V và bản vẽ TK được duyệt1,163m3
62Ván khuôn thép mặt đường bê tông (đoạn BTXM mặt đường vuốt nối ngã 3 vào trường tiểu học)Chương V và bản vẽ TK được duyệt3,42m2
63BTXM mặt đường vuốt nối ngã 3 cuối tuyến, M250, đá 2x4, dày 18cmChương V và bản vẽ TK được duyệt11,57m3
64Bạt dứa chống thấm (BTXM mặt đường vuốt nối ngã 3 cuối tuyến)Chương V và bản vẽ TK được duyệt64,28m2
65Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm (đoạn BTXM mặt đường vuốt nối ngã 3 cuối tuyến)Chương V và bản vẽ TK được duyệt6,428m3
66Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V và bản vẽ TK được duyệt6,64m2
67Đào móng cống, đất cấp IChương V và bản vẽ TK được duyệt21m3
68Đào móng cống, đất cấp IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt4,31m3
69Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V và bản vẽ TK được duyệt2,6m3
70BTXM móng cống, M150, đá 2x4Chương V và bản vẽ TK được duyệt2,46m3
71Lắp đặt ống thép đường kính 300mmChương V và bản vẽ TK được duyệt17,2m
72Lưới thép chắn rác, thép Ø6Chương V và bản vẽ TK được duyệt5,12Kg
73Lắp đặt hộ lan mềm bên trái và bên phảiChương V và bản vẽ TK được duyệt46m
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG (5% chi phí xây dựng)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.255028E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51005E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.11
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, VSMT 1 - Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hoặc chuyên ngành về môi trường.11
4 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hoặc kinh tế xây dựng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Hoạt động tốt1
2 Máy đào Hoạt động tốt1
3 Máy lu Hoạt động tốt1
4 Ô tô chở đất Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->