Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802464-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Long Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210759222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 16:05:00 đến ngày 2021-08-12 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,314,385,384 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.471578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94315E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên phải có đầy đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, gồm có: Hạng mục Nền, mặt đường (Bê tông xi măng), tường kè, hệ thống thoát nước (Rãnh thoát nước, cống);+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%);+ Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định: Phê duyệt chủ trương hoặc Phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác thể hiện qui mô, cấp công trình tương tự.+ Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.+ Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.069.769 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.139.538 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng phải có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư ngành xây dựng hoặc ngành an toàn lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Đã trực tiếp là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị độ chính xác cao, sai số cho phép theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, TƯỜNG KÈ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - TUYẾN 1
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmChương V-E-HSMT30cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmChương V-E-HSMT30gốc
3Di dời cây, gốc câyChương V-E-HSMT30cây
4Dọn dẹp mặt bằngChương V-E-HSMT4ca
5Đào vét bùn, hữu cơ nền đường - Cấp đất IChương V-E-HSMT6,189100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT6,189100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-E-HSMT6,189100m3/1km
8Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,0615100m3
9Đào móng tường chắn, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,272100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,272100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,272100m3/1km
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,404100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT3,143100m3
14Mua đất về đắp taluy K95Chương V-E-HSMT61,7729m3
15Đắp cát nền đường công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT2,188100m3
16Trồng cỏ lá treChương V-E-HSMT388,51m2
17Đắp cát đáy rãnh, đáy hố ga công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,3224100m3
18Ván khuôn đáy rãnhChương V-E-HSMT0,78100m2
19Ván khuôn đáy hố gaChương V-E-HSMT0,213100m2
20Bê tông đáy rãnh, hố ga chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V-E-HSMT39,06m3
21Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT80,08m3
22Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT22,17m3
23Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT468,5m2
24Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT91,35m2
25Ván khuôn tấm bảnChương V-E-HSMT0,78100m2
26Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,614tấn
27Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,943tấn
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 27mmChương V-E-HSMT0,433100m
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan hố gaChương V-E-HSMT0,15100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V-E-HSMT0,091tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,128tấn
32Mua thép hình L50x50x5 bọc tấm đan hố gaChương V-E-HSMT1.100,85kg
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT1,075tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT1,075tấn
35Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT2,5m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT501cấu kiện
37Mua thép hộp KT 100x20x2mm làm khe thoát nước tấm đan hố gaChương V-E-HSMT37,5kg
38Lắp đặt ống thoát nước - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,1100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát làm đấu nối thoát nước hộ nhà dân, dài 6m - Đường kính 140mmChương V-E-HSMT2,7351100m
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 140mmChương V-E-HSMT124cái
41Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,385100m3
42Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,385100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,385100m3/1km
44Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V-E-HSMT35,625100m
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-E-HSMT5,7m3
46Ván khuôn móng cốngChương V-E-HSMT0,114100m2
47Bê tông móng cống chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V-E-HSMT11,4m3
48Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 1500x1500mmChương V-E-HSMT191 đoạn ống
49Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmChương V-E-HSMT18mối nối
50Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V-E-HSMT16,2m2
51Mua đất K95 về đắp bùn móng cốngChương V-E-HSMT101,124m3
52Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)Chương V-E-HSMT0,895100m3
53Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,2100m
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-E-HSMT0,19m3
55Ván khuôn móng tường đầuChương V-E-HSMT0,015100m2
56Bê tông móng tường đầu chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V-E-HSMT0,38m3
57Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,83m3
58Lắp dựng cốt thép liên kết gờ an toàn và mặt đường, ĐK 14mmChương V-E-HSMT0,0208tấn
59Xây gờ an toàn tường đầu cống, mặt đường bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,91m3
60Trát tường gờ an toàn tường đầu cống, mặt đường dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT25,63m2
61Sơn gờ chắn an toàn tường đầu cống, mặt đường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT2,59m2
62Đào móng hố ga cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,41100m3
63Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,41100m3
64Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,41100m3/1km
65Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V-E-HSMT7,088100m
66Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-E-HSMT1,13m3
67Ván khuôn móng ga cốngChương V-E-HSMT0,019100m2
68Bê tông móng tường đầu chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V-E-HSMT1,13m3
69Ván khuôn đáy hố gaChương V-E-HSMT0,035100m2
70Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK 6mmChương V-E-HSMT0,006tấn
71Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK 10,12mmChương V-E-HSMT0,217tấn
72Bê tông đáy hố ga chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,9m3
73Ván khuôn tường hố ga cống - Chiều dày ≤45cmChương V-E-HSMT0,592100m2
74Lắp dựng cốt thép tường hố ga cống, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,013tấn
75Lắp dựng cốt thép tường hố ga cống, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,419tấn
76Bê tông tường hố ga cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT5,81m3
77Gia công thang sắt lên xuống hố ga cốngChương V-E-HSMT0,0237tấn
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan hố ga cốngChương V-E-HSMT0,0437100m2
79Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga cống, ĐK 6mmChương V-E-HSMT0,002tấn
80Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga cống, ĐK 10,12mmChương V-E-HSMT0,064tấn
81Bê tông tấm đan hố ga cống, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,13m3
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT61cấu kiện
83Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,244100m3
84Mua đất đắp bờ vây thi công K=0,95Chương V-E-HSMT172,89m3
85Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT1,53100m3
86Đào phá bờ vây thi côngChương V-E-HSMT1,53100m3
87Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V-E-HSMT40,05100m
88Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-E-HSMT6,48m3
89Ván khuôn móng kèChương V-E-HSMT0,18100m2
90Bê tông móng tường đầu, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V-E-HSMT9,72m3
91Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT73,92m3
92Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V-E-HSMT14,78m2
93Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V-E-HSMT0,001100m3
94Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcChương V-E-HSMT0,005100m2
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT0,264100m
96Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT1,002100m3
97Lớp nilong chống mất nước đổ bê tôngChương V-E-HSMT667,69m2
98Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V-E-HSMT0,562100m2
99Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V-E-HSMT140,62m3
100Đánh bóng mặt đường, lu gờ tạo nhámChương V-E-HSMT872,09m2
B HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, TƯỜNG KÈ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - TUYẾN 2
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V-E-HSMT181,2m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,812100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,812100m3/1km
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đanChương V-E-HSMT1,223100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V-E-HSMT0,257tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V-E-HSMT4,085tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mmChương V-E-HSMT0,231tấn
8Mua thép hộp KT 100x20x2mm làm khe thoát nước tấm đan hố gaChương V-E-HSMT341,26kg
9Lắp đặt ống thoát nước - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,604100m
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT38,51m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT1511cấu kiện
C HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, TƯỜNG KÈ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - TUYẾN 3
1Đào nền đường - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,099100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,099100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,099100m3/1km
4Đào khuôn đường, đánh cấp - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,198100m3
5Mua đất về đắp taluy K95Chương V-E-HSMT96,3123m3
6Đắp cát nền đường công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT2,414100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào thiếu đi mua đất)Chương V-E-HSMT1,027100m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT29,02m3
9Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT0,2902100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V-E-HSMT0,2902100m3/1km
11Lắp dựng cốt thép liên kết gờ an toàn và mặt đường, ĐK 14mmChương V-E-HSMT0,088tấn
12Xây gờ an toàn bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT7,25m3
13Trát tường gờ an toàn dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT104,63m2
14Sơn gờ chắn an toàn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT104,63m2
15Lớp nilong chống mất nước đổ bê tôngChương V-E-HSMT1.061,72m2
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V-E-HSMT0,791100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V-E-HSMT191,11m3
18Đánh bóng mặt đường, lu gờ tạo nhámChương V-E-HSMT1.061,72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.471578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94315E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên phải có đầy đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, gồm có: Hạng mục Nền, mặt đường (Bê tông xi măng), tường kè, hệ thống thoát nước (Rãnh thoát nước, cống);+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%);+ Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định: Phê duyệt chủ trương hoặc Phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác thể hiện qui mô, cấp công trình tương tự.+ Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.+ Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.069.769 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.139.538 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất.52
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng phải có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất.52
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Là Kỹ sư ngành xây dựng hoặc ngành an toàn lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Đã trực tiếp là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
3 Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) ≥ 70kg1
4 Máy đầm bàn ≥ 1 kW1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 4 kW1
7 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử độ chính xác cao, sai số cho phép theo quy định hiện hành1
8 Máy xúc, đào ≥ 0,5 m32
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->