Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Long Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210759222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 16:05:00 đến ngày 2021-08-12 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,314,385,384 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.471578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94315E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên phải có đầy đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, gồm có: Hạng mục Nền, mặt đường (Bê tông xi măng), tường kè, hệ thống thoát nước (Rãnh thoát nước, cống);+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%);+ Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định: Phê duyệt chủ trương hoặc Phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác thể hiện qui mô, cấp công trình tương tự.+ Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.+ Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.069.769 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.139.538 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng phải có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư ngành xây dựng hoặc ngành an toàn lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Đã trực tiếp là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ chính xác cao, sai số cho phép theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, TƯỜNG KÈ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - TUYẾN 1 | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V-E-HSMT | 30 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V-E-HSMT | 30 | gốc |
| 3 | Di dời cây, gốc cây | Chương V-E-HSMT | 30 | cây |
| 4 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V-E-HSMT | 4 | ca |
| 5 | Đào vét bùn, hữu cơ nền đường - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 6,189 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 6,189 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 6,189 | 100m3/1km |
| 8 | Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,0615 | 100m3 |
| 9 | Đào móng tường chắn, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,272 | 100m3/1km |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,404 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 3,143 | 100m3 |
| 14 | Mua đất về đắp taluy K95 | Chương V-E-HSMT | 61,7729 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền đường công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 2,188 | 100m3 |
| 16 | Trồng cỏ lá tre | Chương V-E-HSMT | 388,51 | m2 |
| 17 | Đắp cát đáy rãnh, đáy hố ga công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,3224 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn đáy rãnh | Chương V-E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đáy rãnh, hố ga chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 39,06 | m3 |
| 21 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 80,08 | m3 |
| 22 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 22,17 | m3 |
| 23 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 468,5 | m2 |
| 24 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 91,35 | m2 |
| 25 | Ván khuôn tấm bản | Chương V-E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,614 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,943 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V-E-HSMT | 0,433 | 100m |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 32 | Mua thép hình L50x50x5 bọc tấm đan hố ga | Chương V-E-HSMT | 1.100,85 | kg |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 1,075 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 1,075 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 50 | 1cấu kiện |
| 37 | Mua thép hộp KT 100x20x2mm làm khe thoát nước tấm đan hố ga | Chương V-E-HSMT | 37,5 | kg |
| 38 | Lắp đặt ống thoát nước - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát làm đấu nối thoát nước hộ nhà dân, dài 6m - Đường kính 140mm | Chương V-E-HSMT | 2,7351 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 140mm | Chương V-E-HSMT | 124 | cái |
| 41 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,385 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,385 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,385 | 100m3/1km |
| 44 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 35,625 | 100m |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cống | Chương V-E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng cống chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Chương V-E-HSMT | 19 | 1 đoạn ống |
| 49 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Chương V-E-HSMT | 18 | mối nối |
| 50 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V-E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 51 | Mua đất K95 về đắp bùn móng cống | Chương V-E-HSMT | 101,124 | m3 |
| 52 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Chương V-E-HSMT | 0,895 | 100m3 |
| 53 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương V-E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng tường đầu chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép liên kết gờ an toàn và mặt đường, ĐK 14mm | Chương V-E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 59 | Xây gờ an toàn tường đầu cống, mặt đường bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 60 | Trát tường gờ an toàn tường đầu cống, mặt đường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 25,63 | m2 |
| 61 | Sơn gờ chắn an toàn tường đầu cống, mặt đường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 2,59 | m2 |
| 62 | Đào móng hố ga cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,41 | 100m3/1km |
| 65 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 7,088 | 100m |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng ga cống | Chương V-E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng tường đầu chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 69 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK 10,12mm | Chương V-E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 72 | Bê tông đáy hố ga chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 73 | Ván khuôn tường hố ga cống - Chiều dày ≤45cm | Chương V-E-HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga cống, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga cống, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,419 | tấn |
| 76 | Bê tông tường hố ga cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 5,81 | m3 |
| 77 | Gia công thang sắt lên xuống hố ga cống | Chương V-E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan hố ga cống | Chương V-E-HSMT | 0,0437 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga cống, ĐK 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga cống, ĐK 10,12mm | Chương V-E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 81 | Bê tông tấm đan hố ga cống, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 83 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,244 | 100m3 |
| 84 | Mua đất đắp bờ vây thi công K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 172,89 | m3 |
| 85 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 1,53 | 100m3 |
| 86 | Đào phá bờ vây thi công | Chương V-E-HSMT | 1,53 | 100m3 |
| 87 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 40,05 | 100m |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng kè | Chương V-E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 90 | Bê tông móng tường đầu, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 91 | Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 73,92 | m3 |
| 92 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V-E-HSMT | 14,78 | m2 |
| 93 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 94 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Chương V-E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 0,264 | 100m |
| 96 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 1,002 | 100m3 |
| 97 | Lớp nilong chống mất nước đổ bê tông | Chương V-E-HSMT | 667,69 | m2 |
| 98 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 0,562 | 100m2 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 140,62 | m3 |
| 100 | Đánh bóng mặt đường, lu gờ tạo nhám | Chương V-E-HSMT | 872,09 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, TƯỜNG KÈ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V-E-HSMT | 181,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 1,812 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 1,812 | 100m3/1km |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 1,223 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 4,085 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 8 | Mua thép hộp KT 100x20x2mm làm khe thoát nước tấm đan hố ga | Chương V-E-HSMT | 341,26 | kg |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,604 | 100m |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 38,51 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 151 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, TƯỜNG KÈ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 1,099 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 1,099 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 1,099 | 100m3/1km |
| 4 | Đào khuôn đường, đánh cấp - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp taluy K95 | Chương V-E-HSMT | 96,3123 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 2,414 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào thiếu đi mua đất) | Chương V-E-HSMT | 1,027 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 29,02 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V-E-HSMT | 0,2902 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V-E-HSMT | 0,2902 | 100m3/1km |
| 11 | Lắp dựng cốt thép liên kết gờ an toàn và mặt đường, ĐK 14mm | Chương V-E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 12 | Xây gờ an toàn bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 7,25 | m3 |
| 13 | Trát tường gờ an toàn dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 104,63 | m2 |
| 14 | Sơn gờ chắn an toàn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 104,63 | m2 |
| 15 | Lớp nilong chống mất nước đổ bê tông | Chương V-E-HSMT | 1.061,72 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 0,791 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 191,11 | m3 |
| 18 | Đánh bóng mặt đường, lu gờ tạo nhám | Chương V-E-HSMT | 1.061,72 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.471578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94315E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên phải có đầy đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, gồm có: Hạng mục Nền, mặt đường (Bê tông xi măng), tường kè, hệ thống thoát nước (Rãnh thoát nước, cống);+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%);+ Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định: Phê duyệt chủ trương hoặc Phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác thể hiện qui mô, cấp công trình tương tự.+ Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.+ Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.069.769 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.139.538 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng phải có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực;+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Là Kỹ sư ngành xây dựng hoặc ngành an toàn lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Đã trực tiếp là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh, scan đính kèm phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm:+ Bằng đại học trở lên;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Hợp đồng và một trong các tài liệu như Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự của nhân sự đề xuất. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) | ≥ 70kg | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥ 4 kW | 1 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | độ chính xác cao, sai số cho phép theo quy định hiện hành | 1 |
| 8 | Máy xúc, đào | ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi