Gói thầu: Gói thầu số số 06: Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số số 06: Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210766201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kiến thiết thị chính tại Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 29/6/2021 của UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 16:22:00 đến ngày 2021-08-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,838,375,512 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.515E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Nhà thầu đã ký kết và triển khai ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ: 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có kết cấu mặt đường bê tông nhựa) có giá trị ≥ 1.286.900.000 VND : Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):-Hợp đồng xây lắp-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành-Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác để chứng minh quy mô của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.286.900.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có chứng nhận nghiệp vụ PCCC- Thể hiện qua: bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có chứng nhận nghiệp vụ PCCC- Thể hiện qua: bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có chứng nhận nghiệp vụ PCCC- Thể hiện qua: bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề bao gồm: coppha, vận hành máy xây dựng, hàn, thợ nề …- Thể hiện qua: bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông, vữa - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy san tự hành - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 14 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu rung tự hành – lực rung: 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 2,562 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 5,116 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 1,539 | 100m3 |
| 4 | Khai thác đất đắp nền | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 759,717 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 2,562 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 2,562 | 100m3/km |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 16,962 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 16,962 | 100m2 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 12,908 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 3,016 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 17 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 3,016 | 100tấn |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 3,867 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 100m3 |
| E | HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 30,244 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 3,104 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 4,169 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,773 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 8 | Gia công kết cấu thép V50x50x4 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 9 | Cung cấp tấm ghi thu nước tải trọng 250KN | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 125mm | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 39 | cấu kiện |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| F | XÂY LẮP MƯƠNG BxH=(0,5x0,5)m; L=3m | |||
| 1 | Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,908 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,624 | tấn |
| G | CỐNG BTLT D400 THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Bê tông gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 8,143 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 5,522 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 67,704 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm - H10 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 116 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm - H30 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 6 | Chèn mối xống bằng vữa XM M75 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 53,721 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,503 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 236 | cấu kiện |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 7,884 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 2,628 | 100m3 |
| H | BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 61,44 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 36,141 | m3 |
| 3 | Láng vỉa hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 755,73 | m2 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 755,73 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 7,126 | 100m2 |
| 6 | Chèn khe lún bằng giấy dầu 3 lớp | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 61,404 | m2 |
| I | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 1,671 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt bulong M10x20 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Nắp chụp ống STK D76 bằng nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | VẠCH SƠN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 9,681 | m2 |
| K | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 136,872 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 85,545 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 136,872 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 136,872 | m3 |
| L | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng = 5% x (hạng mục A+B+C+D+E+F+G+H+I) | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.515E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Nhà thầu đã ký kết và triển khai ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ: 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có kết cấu mặt đường bê tông nhựa) có giá trị ≥ 1.286.900.000 VND : Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):-Hợp đồng xây lắp-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành-Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh khác để chứng minh quy mô của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.286.900.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có chứng nhận nghiệp vụ PCCC- Thể hiện qua: bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (có công chứng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có chứng nhận nghiệp vụ PCCC- Thể hiện qua: bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (có công chứng). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có chứng nhận nghiệp vụ PCCC- Thể hiện qua: bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (có công chứng). | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân | 10 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề bao gồm: coppha, vận hành máy xây dựng, hàn, thợ nề …- Thể hiện qua: bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (có công chứng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông, vữa - dung tích: 250 lít | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 7 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 12T | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7T | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 12 | Máy san tự hành - công suất: 110 cv | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 9T | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 15 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 14 T | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 17 | Máy lu rung tự hành – lực rung: 25 T | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi