Gói thầu: Xây lắp công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210782157-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210763438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 10:58:00 đến ngày 2021-08-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,493,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5240442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.048E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Đường giao thông từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước, Đường dây trung thế và Trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện) ≥ 16.445.539.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước, Đường dây trung thế và Trạm biến áp; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 16.445.539.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú: + Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.+ Bản sao Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình phải được công chứng hợp lệ.+ Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).+ Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 16.445.539.000VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.445.539.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng tối thiểu 05 năm. - Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV- có hạng mục đường giao thông hoặc công trình Giao thông cấp IV) – Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (bản gốc hoặc bản photo công chứng).- Hoặc Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ hạng III trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực, bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư bản gốc hoặc bản photo công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công Hạng mục San nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc công trình Xây dựng có hạng mục San nền Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư bản gốc hoặc bản photo công chứng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công Hạng mục Giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng Cầu đường tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư bản gốc hoặc bản photo công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công Hạng mục Cấp Thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ( hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương tối thiểu 02 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Thủy lợi hoặc Đường giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật) có hạng mục Cấp Thoát nước từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Thủy lợi hoặc Đường giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật) có hạng mục Cấp thoát nước từ cấp IV trở lên) . Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư bản gốc hoặc bản photo công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường dây và trạm biến áp. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư bản gốc hoặc bản photo công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 02 năm (hoặc Đại học trở lên tối thiểu 01 năm) chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận: Xây dựng, Điện công nghiệp, Cơ khí, Bảo hộ lao động (Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động).- Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp IV trở lên).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động, thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư bản gốc hoặc bản photo công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải Cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 206,6907 | 100m3 |
| 2 | Mua đất C3 đầm K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10.862,0449 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 84,1802 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4837 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4434 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 179,553 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 68,4013 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 37,3485 | 100m3 |
| 7 | Mua đất C3 đắp nền đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19.750,83 | m3 |
| 8 | Mua đất C3 đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7.729,3469 | m3 |
| 9 | Mua đất C3 đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4.332,426 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới chiều dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,7162 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên chiều dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,4302 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 72,2788 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 72,2788 | 100m2 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.245 | m |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 324 | m |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7996 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48,64 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,138 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,55 | m3 |
| 20 | Sơn kẻ đường phản quang màu vàng chiều dày lớp sơn 2mm (bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện tại công trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35,7 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường phản quang màu trắng chiều dày lớp sơn 2mm (bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện tại công trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 225,05 | m2 |
| 22 | Trồng cây hè đường - Cây Sấu, cây trồng bóng mát đô thịđường kính 16-18cm, chiều cao >4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 95 | cây |
| C | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5504 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,7208 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6985 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10 phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,33 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ lồng ống cấp nước qua đường, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm (D200mm dày 4.78mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,21 | 100m |
| 7 | Mua ống thép đen D200mm dày 4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3.056,46 | kg |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D110 nối măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 nối măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE 110mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 12 | Lắp Đai khởi thủy HDPE D110-63mmx1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110-63 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,3 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,33 | 100m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,3 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,33 | 100m |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0427 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4067 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0115 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4067 | m3 |
| 22 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5834 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0358 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2693 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0144 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0131 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,192 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN100mm (VT Minox) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp, tay quay PN16 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 32 | Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cặp bích |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0047 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0672 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0013 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0672 | m3 |
| 37 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1122 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0025 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0384 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32, nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,01 | 100m |
| 44 | Lắp Đai khởi thủy HDPE D110-32mmx1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Van cửa đồng MIHA- PN16 DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN10 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,005 | 100m |
| 48 | Lắp đặt kép thép không rỉ D32 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,012 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,002 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10 phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,02 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Tê thép không rỉ D100 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Đầu nối bích (BU) hàn HDPE D100 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 54 | Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cặp bích |
| 55 | Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp, tay quay PN16 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 57 | Chụp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0605 | 100m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,605 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,022 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,605 | m3 |
| 62 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,496 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0624 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5127 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,008 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0041 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1796 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cấu kiện |
| 69 | Lắp đặt Van cửa đồng MIHA- PN16 DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | cái |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5104 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0525 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt Đầu nối bích (BU) hàn HDPE D100 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | cái |
| 73 | Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | cặp bích |
| 74 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp, tay quay PN16 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,08 | 100m |
| 77 | Chụp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1892 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,896 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,1483 | m3 |
| 81 | Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp, tay quay PN16 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt Đầu nối bích (BU) hàn HDPE D100 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 84 | Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cặp bích |
| 85 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,08 | 100m |
| 86 | Trụ cứu hoả Φ100 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 87 | chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 nối bằng phương pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,08 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10 phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,16 | 100m |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4514 | m3 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0377 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36,1178 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 117,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7324 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4199 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,46 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27,73 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,88 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,23 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,1435 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 65,05 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 66,17 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 393,48 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5822 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6522 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,69 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,48 | m3 |
| 17 | Mua thép chữ V50x50x4 bo viền tấm đan, cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.706,49 | kg |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,7065 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 280 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=400mm; tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 158,5 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=600mm; tải trọng A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 263 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=600mm; tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 800mm; tải trọng A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 180 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 800mm; tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1500mm; tải trọng A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mm; bản rộng 38cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 317 | cái |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=600mm; bản rộng 38cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 580 | cái |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=800mm; bản rộng 38cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 384 | cái |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1500mm; bản rộng 38cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36 | cái |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 111 | mối nối |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 263 | mối nối |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 178 | mối nối |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | mối nối |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,9497 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,975 | 100m3 |
| 36 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60 | tấm |
| 37 | Nắp hố ga composite KT: 850x850mm, tải trọng 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,2279 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,0145 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6655 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,14 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,93 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,26 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 42,72 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 65,73 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 443,39 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7463 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,427 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,9 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,33 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 216 | cấu kiện |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,337 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,74 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | 100m |
| 19 | Tê PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 80 | cái |
| 20 | Nút bịt PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 80 | cái |
| F | HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,4722 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2063 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,623 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,049 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3591 | tấn |
| 6 | Mua thép mạ kẽm làm khung và viền nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.123,308 | kg |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1233 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8547 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23 | cái |
| 10 | Mua và lắp đặt tấm ganivo composite kích thước 320x320x43mm nắp viễn thông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 51 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,74 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,56 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,98 | 100m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,2792 | 100m2 |
| 16 | Mua băng báo hiệu cáp loại khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 458,9112 | m |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 170,5544 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 174,785 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,9583 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 89,2752 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1148 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,224 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0625 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,029 | m3 |
| 25 | Khung móng tủ công tơ 4M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28 | bộ |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,5 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| H | ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6151 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0117 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4218 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,8322 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,6192 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0123 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0173 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2112 | m3 |
| 9 | Mua thép chữ L70x70x7 bo viền ga cáp, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 160,664 | kg |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1607 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,8 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,92 | m3 |
| 13 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 37 | cái |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,148 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0346 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,384 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0406 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32 | cái |
| 19 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 luồn cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34,2 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,342 | 100m |
| 21 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC -W-3x95mm2-40,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 49,28 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4928 | 100m |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,08 | 100m2 |
| 24 | Mua băng cảnh báo cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,22 | 100m |
| 26 | Mua ống nhựa UPVC114 dày 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 28 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 luồn cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | m |
| 29 | Mua đầu cáp 3M 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 30 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | đầu cáp |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,015 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,015 | 100m3 |
| 33 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,09 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m2 |
| 35 | Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,185 | 100m |
| 36 | Thay đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điệp áp 22kV đến 35kV. Đầu cáp 22kV. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 đầu cáp |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,4299 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 101,5 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 142,1 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0397 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3726 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,4722 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,86 | m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0244 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0528 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4214 | m3 |
| 47 | Mua thép chữ L làm khung hố ga và bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 524,864 | kg |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5249 | tấn |
| 49 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34 | cái |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,136 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,877 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,744 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0312 | tấn |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 812 | cái |
| 55 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 luồn cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 420,12 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,2012 | 100m |
| 57 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC -W-3x95mm2-40,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 272,51 | m |
| 58 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,7251 | 100m |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,03 | 100m2 |
| 60 | Mua băng cảnh báo cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 406 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,69 | 100m |
| 62 | Mua ống nhựa UPVC168 dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 69 | m |
| 63 | Măng sông uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17 | cái |
| 64 | Mua đầu cáp 3M 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 65 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | đầu cáp |
| I | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1356 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,6494 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1045 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,235 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,517 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1734 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3534 | tấn |
| 8 | Mua khung bu lông móng trụ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 65,86 | kg |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,6 | m2 |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,0758 | 100kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,8 | 10 cọc |
| 12 | Mua dây tiếp địa trạm D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 207,58 | kg |
| 13 | Mua cọc tiếp địa trạm L63x63x6 L1,5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 411,84 | kg |
| 14 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 máy |
| 17 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 máy |
| 18 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | 1 cột |
| 19 | Thay máy biến áp 3 pha công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 máy |
| 20 | Thay phụ kiện. Thay chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | công/bộ |
| 21 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 bộ(3pha) |
| 22 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | 1 bộ |
| 23 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 bộ |
| 24 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | 1 bộ |
| 25 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,01 | 1km dây |
| 26 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,04 | 1km dây |
| 27 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | 1 tủ |
| J | ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,0746 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3676 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9573 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tủ công tơ, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,284 | m3 |
| 5 | Mua khung móng tủ công tơ M16x280x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,119 | tấn |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,5697 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23,2349 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0174 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0365 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3052 | m3 |
| 12 | Mua thép hình chữ V làm khung và viền nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 412,844 | kg |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4128 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5493 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,3756 | 100m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,57 | m2 |
| 17 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32 | cái |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,128 | m3 |
| 19 | Mua tủ công tơ composit 150A trọn bộ (không tính công tơ). | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17 | 1 tủ |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,8 | 10 cọc |
| 22 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,4235 | 100kg |
| 23 | Mua tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 842,35 | bộ |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,4275 | 100m2 |
| 25 | Mua băng báo hiệu cáp loại khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 885,5 | m |
| 26 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,8869 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,291 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,9438 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3.192 | cái |
| 30 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 125,914 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2591 | 100m |
| 32 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 881,766 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,8177 | 100m |
| 34 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.447,5 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 50mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,475 | 100m |
| 36 | Mua ống nhựa chịu lực UPVC114 dày 5,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 74,2 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực UPVC114 dày 5,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,742 | 100m |
| 38 | Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x150+1x120mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 127,914 | m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2791 | 100m |
| 40 | Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x95+1x70mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 383,58 | m |
| 41 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,8358 | 100m |
| 42 | Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x70+1x50mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 558,186 | m |
| 43 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,5819 | 100m |
| 44 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | 1 cột |
| 45 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,218 | 1km / 1dây |
| 46 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2695 | 1km / 1dây |
| 47 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | 1 hộp |
| 48 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 49 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 50 | Thay công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 51 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,253 | 1km dây |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7682 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1781 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3345 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0107 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3448 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,4552 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,21 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0063 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0134 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1099 | m3 |
| 62 | Mua thép hình chữ L mạ kẽm làm khung và viền nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 144,82 | kg |
| 63 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,028 | m3 |
| 65 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2 | 10 cọc |
| 66 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4865 | 100kg |
| 67 | Mua sắt mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tiếp địa (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 148,65 | kg |
| 68 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,447 | 100m2 |
| 69 | Mua băng báo hiệu cáp loại khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 389 | m |
| 70 | Mua băng báo hiệu cáp loại khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36 | m |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,238 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,199 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2635 | tấn |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 250 | cái |
| 75 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 178,72 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7872 | 100m |
| 77 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 155,86 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5586 | 100m |
| 79 | Mua ống nhựa chịu lực UPVC114 dày 5,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 45 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực UPVC114 dày 5,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,45 | 100m |
| 81 | Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x120+1x95mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 201,4 | m |
| 82 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,014 | 100m |
| 83 | Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x95+1x50mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 64,72 | m |
| 84 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6472 | 100m |
| 85 | Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x50+1x35mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 86,46 | m |
| 86 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8646 | 100m |
| 87 | Mua đầu cốt đồng 2 lỗ M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | cái |
| 88 | Mua đầu cốt đồng 2 lỗ M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 89 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | 10 đầu cốt |
| 90 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 10 đầu cốt |
| 91 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | đầu cáp |
| 92 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x120+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 93 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 94 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 95 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | đầu cáp |
| 96 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,009 | 100m3 |
| 97 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,009 | 100m3 |
| 98 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,06 | 100m2 |
| 99 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,06 | 100m2 |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,6 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3252 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,868 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0373 | 100m3 |
| 104 | Mua cột điện bê tông li tâm (LBT-PC-10-190-5.0). | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cột |
| 105 | Mua cột điện bê tông li tâm (LBT-PC-12-190-10). | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cột |
| 106 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cột |
| 107 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cột |
| 108 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | 1 mối nối |
| 109 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 110 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 37,566 | kg |
| 111 | Mua khóa hãm KH4x50, KH4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 238 | 1 m |
| 113 | Mua cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 91,2 | m |
| 114 | Mua đai thép khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 41 | bộ |
| 115 | Lắp đặt hộp công tơ. (Hộp 4CT 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 116 | Mua hộp công tơ (4CT 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | hộp |
| 117 | Lắp đặt hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 118 | Mua hộp công tơ (2CT 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | hộp |
| 119 | Mua hộp công tơ (1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 120 | Mua ghíp nhôm GA95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 121 | Mua ghíp nhôm GA50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 122 | Mua đầu cốt AM35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | cái |
| 123 | Mua đai thép khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | bộ |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 56 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | m |
| 126 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | sứ |
| 127 | Mua sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | cái |
| 128 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17 | cái |
| 129 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 305 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | m |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,3676 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4824 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,374 | m3 |
| 4 | Mua ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 101,5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,015 | 100m |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4787 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2494 | tấn |
| 8 | Mua khung móng cột thép 4M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46 | bộ |
| 9 | Mua khung móng tủ ĐK 4M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,88 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6969 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4197 | 100m3 |
| 13 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,008 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1686 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,738 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1815 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.298,4 | cái |
| 19 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46 | cột |
| 20 | Mua cột đèn chiếu sáng (BG7-D78- cao 7m, ngọn φ78, chân đế M24x300, dày 3,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46 | cột |
| 21 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46 | cần đèn |
| 22 | Mua cần đèn (cần đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 44 | cái |
| 23 | Mua cần đèn (Cần kép cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 24 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 52 | bộ |
| 25 | Mua chóa đèn cao áp 80W (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cáp DSTA 4x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 842,206 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp DSTA 4x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 602,434 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp DSTA 3x35+1x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | m |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46 | bảng |
| 30 | Mua bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46 | bảng |
| 31 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46 | cửa |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | tủ |
| 33 | Mua tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Tủ |
| 34 | Mua đầu cốt đồng 2 lỗ M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 368 | cái |
| 35 | Aptomat 2 cực 1 pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | cái |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,246 | 100m2 |
| 37 | Mua băng cảnh báo cáp khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 649,2 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,45 | 100m |
| 39 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.445 | m |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,4 | 10 cọc |
| 41 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,789 | 100kg |
| 42 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.278,9 | kg |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện, 01 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN) 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ. Công suất 630kVA- 35(22)/0,4kV. Đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Trạm |
| 2 | Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện, 01 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN) 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ. Công suất 320kVA- 35/0,4kV. KHÔNG BAO GỒM MÁY BIẾN ÁP TẬN DỤNG. Đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Trạm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5240442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.048E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Đường giao thông từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước, Đường dây trung thế và Trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện) ≥ 16.445.539.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước, Đường dây trung thế và Trạm biến áp; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 16.445.539.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú: + Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.+ Bản sao Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình phải được công chứng hợp lệ.+ Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).+ Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 16.445.539.000VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.445.539.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng tối thiểu 05 năm. - Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV- có hạng mục đường giao thông hoặc công trình Giao thông cấp IV) – Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương (bản gốc hoặc bản photo công chứng).- Hoặc Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ hạng III trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực, bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư bản gốc hoặc bản photo công chứng. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công Hạng mục San nền | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc công trình Xây dựng có hạng mục San nền Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư bản gốc hoặc bản photo công chứng; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công Hạng mục Giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng Cầu đường tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư bản gốc hoặc bản photo công chứng. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công Hạng mục Cấp Thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học ( hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương tối thiểu 02 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Thủy lợi hoặc Đường giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật) có hạng mục Cấp Thoát nước từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Thủy lợi hoặc Đường giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật) có hạng mục Cấp thoát nước từ cấp IV trở lên) . Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư bản gốc hoặc bản photo công chứng. | 2 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện | 2 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường dây và trạm biến áp. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư bản gốc hoặc bản photo công chứng. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 02 năm (hoặc Đại học trở lên tối thiểu 01 năm) chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận: Xây dựng, Điện công nghiệp, Cơ khí, Bảo hộ lao động (Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động).- Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp IV trở lên).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động, thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư bản gốc hoặc bản photo công chứng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực. | 6 |
| 2 | Máy đào | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. | 3 |
| 3 | Máy lu các loại | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. | 4 |
| 4 | Máy ủi | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. | 2 |
| 5 | Máy san | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. | 1 |
| 6 | Máy rải Cấp phối đá dăm | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 16 | Máy thủy bình | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 19 | Máy phát điện | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 20 | Ô tô tưới nước | Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 21 | Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) | Kèm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi