Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803350-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210773747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 16:37:00 đến ngày 2021-08-12 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,461,006,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38301E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hoặc chuyên ngành về môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô chở đất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Đào nền đường, Cấp đất IChương V và bản vẽ TK được duyệt0,7141100m3
2Đào nền đường, Cấp đất IIChương V và bản vẽ TK được duyệt0,7508100m3
3Đào nền đường, Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt3,3223100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V và bản vẽ TK được duyệt143,87m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V và bản vẽ TK được duyệt3,3845100m3
6Đào khuôn đường, Cấp đất IIChương V và bản vẽ TK được duyệt2,481m3
7Đào khuôn đường, Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt2,3053100m3
8Bê tông XM mặt đường làm mới M250, đá 2x4, dày 18cmChương V và bản vẽ TK được duyệt367,5222m3
9Rải bạt dứa chống thấmChương V và bản vẽ TK được duyệt20,4179100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 10cmChương V và bản vẽ TK được duyệt2,0418100m3
11Bê tông Xm Mặt đường bù vênh, M250, đá 2x4, dày 18cmChương V và bản vẽ TK được duyệt105,858m3
12Bê tông XM bù vênh, M250, đá 1x2, cao trung bình 4cmChương V và bản vẽ TK được duyệt22,48m3
13Bê tông XM mặt đường cạp mở rộng, bê tông M250, đá 2x4, dày 18cmChương V và bản vẽ TK được duyệt13,6458m3
14Lớp móng đường cạp mở rộng bằng BTXM, M150, đá 1x2, dày 10cmChương V và bản vẽ TK được duyệt7,581m3
15Rải bạt dứa chống thấm đoạn đường cạp mở rộngChương V và bản vẽ TK được duyệt0,7581100m2
16Ma tít chèn khe co, khe giãnChương V và bản vẽ TK được duyệt417,31kg
17Gỗ chèn khe giãnChương V và bản vẽ TK được duyệt0,16m3
18Cắt khe khe co, khe giãnChương V và bản vẽ TK được duyệt7100m
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V và bản vẽ TK được duyệt2,8902100m2
20Đào móng cống bản, Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt0,8671100m3
21Đắp đất cống bản, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V và bản vẽ TK được duyệt0,4082100m3
22Phá dỡ thân kè cũ (đã hộc xây vữa XM)Chương V và bản vẽ TK được duyệt0,84m3
23Xây trả kè cũ bằng đá hộc, vữa XM-M100Chương V và bản vẽ TK được duyệt0,43m3
24Bê tông XM mũ mố, bê tông M200, đá 2x4Chương V và bản vẽ TK được duyệt4,46m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốChương V và bản vẽ TK được duyệt0,305100m2
26Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mmChương V và bản vẽ TK được duyệt0,0133tấn
27Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V và bản vẽ TK được duyệt0,1093tấn
28Bê tông XM thân cống bản M200, đá 2x4Chương V và bản vẽ TK được duyệt11,81m3
29Ván khuôn thép thân cống bảnChương V và bản vẽ TK được duyệt0,4576100m2
30Bê tông XM móng cống bản, M200, đá 2x4Chương V và bản vẽ TK được duyệt17,77m3
31Ván khuôn thép móng cống bảnChương V và bản vẽ TK được duyệt0,3331100m2
32Bê tông CT tấm đậy cống bản, bê tông M250, đá 1x2, dày 12cmChương V và bản vẽ TK được duyệt3,07m3
33Ván khuôn thép tấm đậy cống bảnChương V và bản vẽ TK được duyệt0,1507100m2
34Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đậy cống bảnChương V và bản vẽ TK được duyệt0,6104tấn
35Lắp đặt tấm đậy cống bảnChương V và bản vẽ TK được duyệt201cấu kiện
36Bê tông XM hố thu, M200, đá 1x2Chương V và bản vẽ TK được duyệt2,04m3
37Ván khuôn thép hố thuChương V và bản vẽ TK được duyệt0,0949100m2
38Lắp đặt ống thép D=150mmChương V và bản vẽ TK được duyệt0,181100m
39Đào móng - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt0,0765100m3
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V và bản vẽ TK được duyệt0,0392100m3
41Bê tông CT thân rãnh hộp M250, đá 1x2Chương V và bản vẽ TK được duyệt4,2m3
42Bê tông CT đáy rãnh hộp M250, đá 1x2Chương V và bản vẽ TK được duyệt1,8m3
43Lớp móng rãnh hộp bằng BTXM - M150, đá 1x2,Chương V và bản vẽ TK được duyệt1,8m3
44Rải bạt dứa chống thấmChương V và bản vẽ TK được duyệt0,18100m2
45Ván khuôn thép, thân rãnh hộpChương V và bản vẽ TK được duyệt0,63100m2
46Ván khuôn thép, đáy rãnh hộpChương V và bản vẽ TK được duyệt0,06100m2
47Lắp dựng cốt thép rãnh hộp, ĐK ≤10mmChương V và bản vẽ TK được duyệt0,0744tấn
48Lắp dựng cốt thép rãnh hộp, ĐK ≤18mmChương V và bản vẽ TK được duyệt1,3635tấn
49Đào móng rãnh hợp - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt0,684100m3
50Bê tông tấm đậy rãnh hộp, BTCT M250, đá 1x2Chương V và bản vẽ TK được duyệt1,5m3
51Ván khuôn thép tấm đậy rãnh hộpChương V và bản vẽ TK được duyệt0,135100m2
52Gia công, lắp cốt thép tấm đậy rãnh hộpChương V và bản vẽ TK được duyệt0,4674tấn
53Lắp đặt tấm đậy rãnh hộpChương V và bản vẽ TK được duyệt601cấu kiện
54Xây thành rãnh gạch bê tông (220x105x65)mmChương V và bản vẽ TK được duyệt38,67m3
55Đáy rãnh xây gạch bê tông bằng BTXM-M150, đá 1x2Chương V và bản vẽ TK được duyệt14,62m3
56Trát trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V và bản vẽ TK được duyệt316,24m2
57Đào móng cống tròn D30cm - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt0,0705100m3
58Móng cống tròn D30cm bằng đá dăm (2x4)cm dày 20cmChương V và bản vẽ TK được duyệt0,035100m3
59Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmChương V và bản vẽ TK được duyệt31 đoạn ống
60Mối nối cống tròn D30cmChương V và bản vẽ TK được duyệt2mối nối
61Xây ốp mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, dày 25cmChương V và bản vẽ TK được duyệt15,86m3
62Lắp đặt ống nhựa PVC D6cm, L=0,4m/ốngChương V và bản vẽ TK được duyệt0,104100m
63Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường dày 1cmChương V và bản vẽ TK được duyệt1,22m2
64Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V và bản vẽ TK được duyệt15,6m3
65Đào móng chân khay - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt0,5018100m3
66Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V và bản vẽ TK được duyệt0,1352100m3
67Xây mương thủy lợi bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V và bản vẽ TK được duyệt7,8m3
68Phá dỡ tường ràoChương V và bản vẽ TK được duyệt2,32m3
69Phá nhà phụ bên phải TC14(Km0+434,98)Chương V và bản vẽ TK được duyệt12m2
70Bê tông tấm bản đặt qua rãnh, BTCT-M250, đá 1x2Chương V và bản vẽ TK được duyệt0,64m3
71Ván khuôn thép tấm bản qua rãnhChương V và bản vẽ TK được duyệt0,046100m2
72Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản qua rãnhChương V và bản vẽ TK được duyệt0,122tấn
73Lắp đặt tấm bản đặt qua rãnhChương V và bản vẽ TK được duyệt201cấu kiện
74Nâng cao đỉnh kè đá hộc cũ bằng đá hộc xây vữa XM M100Chương V và bản vẽ TK được duyệt11,72m3
75Nâng cao đỉnh mương thuỷ lợi cũ bằng BTXM-200, đá 1x2Chương V và bản vẽ TK được duyệt3,98m3
76Ván khuôn thép hạng mục Nâng cao đỉnh mương thuỷ lợi cũChương V và bản vẽ TK được duyệt0,33100m2
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG (5% chi phí xây dựng)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38301E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.11
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, VSMT 1 - Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hoặc chuyên ngành về môi trường.11
4 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hoặc kinh tế xây dựng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Hoạt động tốt1
2 Máy đào Hoạt động tốt1
3 Máy lu Hoạt động tốt1
4 Ô tô chở đất Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->