Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 16:37:00 đến ngày 2021-08-12 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,461,006,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38301E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hoặc chuyên ngành về môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô chở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào nền đường, Cấp đất I | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,7141 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, Cấp đất II | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,7508 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, Cấp đất III | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 3,3223 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 143,87 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 3,3845 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, Cấp đất II | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 2,48 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, Cấp đất III | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 2,3053 | 100m3 |
| 8 | Bê tông XM mặt đường làm mới M250, đá 2x4, dày 18cm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 367,5222 | m3 |
| 9 | Rải bạt dứa chống thấm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 20,4179 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 10cm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 2,0418 | 100m3 |
| 11 | Bê tông Xm Mặt đường bù vênh, M250, đá 2x4, dày 18cm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 105,858 | m3 |
| 12 | Bê tông XM bù vênh, M250, đá 1x2, cao trung bình 4cm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 22,48 | m3 |
| 13 | Bê tông XM mặt đường cạp mở rộng, bê tông M250, đá 2x4, dày 18cm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 13,6458 | m3 |
| 14 | Lớp móng đường cạp mở rộng bằng BTXM, M150, đá 1x2, dày 10cm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 7,581 | m3 |
| 15 | Rải bạt dứa chống thấm đoạn đường cạp mở rộng | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,7581 | 100m2 |
| 16 | Ma tít chèn khe co, khe giãn | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 417,31 | kg |
| 17 | Gỗ chèn khe giãn | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,16 | m3 |
| 18 | Cắt khe khe co, khe giãn | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 7 | 100m |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 2,8902 | 100m2 |
| 20 | Đào móng cống bản, Cấp đất III | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,8671 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất cống bản, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,4082 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ thân kè cũ (đã hộc xây vữa XM) | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,84 | m3 |
| 23 | Xây trả kè cũ bằng đá hộc, vữa XM-M100 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,43 | m3 |
| 24 | Bê tông XM mũ mố, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 4,46 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,305 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,0133 | tấn |
| 27 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,1093 | tấn |
| 28 | Bê tông XM thân cống bản M200, đá 2x4 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 11,81 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép thân cống bản | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,4576 | 100m2 |
| 30 | Bê tông XM móng cống bản, M200, đá 2x4 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 17,77 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép móng cống bản | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,3331 | 100m2 |
| 32 | Bê tông CT tấm đậy cống bản, bê tông M250, đá 1x2, dày 12cm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 3,07 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép tấm đậy cống bản | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,1507 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đậy cống bản | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,6104 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đậy cống bản | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 36 | Bê tông XM hố thu, M200, đá 1x2 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 2,04 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép hố thu | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,0949 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống thép D=150mm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,181 | 100m |
| 39 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,0765 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,0392 | 100m3 |
| 41 | Bê tông CT thân rãnh hộp M250, đá 1x2 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 4,2 | m3 |
| 42 | Bê tông CT đáy rãnh hộp M250, đá 1x2 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 1,8 | m3 |
| 43 | Lớp móng rãnh hộp bằng BTXM - M150, đá 1x2, | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 1,8 | m3 |
| 44 | Rải bạt dứa chống thấm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, thân rãnh hộp | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,63 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, đáy rãnh hộp | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép rãnh hộp, ĐK ≤10mm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,0744 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép rãnh hộp, ĐK ≤18mm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 1,3635 | tấn |
| 49 | Đào móng rãnh hợp - Cấp đất III | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,684 | 100m3 |
| 50 | Bê tông tấm đậy rãnh hộp, BTCT M250, đá 1x2 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 1,5 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép tấm đậy rãnh hộp | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp cốt thép tấm đậy rãnh hộp | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,4674 | tấn |
| 53 | Lắp đặt tấm đậy rãnh hộp | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 60 | 1cấu kiện |
| 54 | Xây thành rãnh gạch bê tông (220x105x65)mm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 38,67 | m3 |
| 55 | Đáy rãnh xây gạch bê tông bằng BTXM-M150, đá 1x2 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 14,62 | m3 |
| 56 | Trát trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 316,24 | m2 |
| 57 | Đào móng cống tròn D30cm - Cấp đất III | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,0705 | 100m3 |
| 58 | Móng cống tròn D30cm bằng đá dăm (2x4)cm dày 20cm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 60 | Mối nối cống tròn D30cm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 2 | mối nối |
| 61 | Xây ốp mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, dày 25cm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 15,86 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D6cm, L=0,4m/ống | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,104 | 100m |
| 63 | Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường dày 1cm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 1,22 | m2 |
| 64 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 15,6 | m3 |
| 65 | Đào móng chân khay - Cấp đất III | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,5018 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,1352 | 100m3 |
| 67 | Xây mương thủy lợi bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 7,8 | m3 |
| 68 | Phá dỡ tường rào | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 2,32 | m3 |
| 69 | Phá nhà phụ bên phải TC14(Km0+434,98) | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 12 | m2 |
| 70 | Bê tông tấm bản đặt qua rãnh, BTCT-M250, đá 1x2 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,64 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép tấm bản qua rãnh | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản qua rãnh | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,122 | tấn |
| 73 | Lắp đặt tấm bản đặt qua rãnh | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 74 | Nâng cao đỉnh kè đá hộc cũ bằng đá hộc xây vữa XM M100 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 11,72 | m3 |
| 75 | Nâng cao đỉnh mương thuỷ lợi cũ bằng BTXM-200, đá 1x2 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 3,98 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép hạng mục Nâng cao đỉnh mương thuỷ lợi cũ | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,33 | 100m2 |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG (5% chi phí xây dựng) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38301E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên; | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, VSMT | 1 | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hoặc chuyên ngành về môi trường. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hoặc kinh tế xây dựng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô chở đất | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi