Gói thầu: Xây dựng Đập dâng Para Phước Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây dựng Đập dâng Para Phước Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 340 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 16:37:00 đến ngày 2021-08-12 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,559,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.339E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67979E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại, cấp công trình: Dự án nhóm C, công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV.+ Nâng cấp, gia cố đập dâng.+ Gia công, lắp đặt cửa van thép.+ Gia cố mái taluy thượng hạ lưu đập, kết hợp nạo vét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.092.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.184.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc có đủ tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Có đủ tài liệu chứng minh (là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) đạt điều kiện thi công công trình và phù hợp với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận của từng cá nhân.- Nhà thầu phải đảm bảo số lượng công nhân có tay nghề thi công theo đúng tiến độ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô vận tải | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l, Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw; Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 m2, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 10-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHUNG GIA CỐ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đỉnh, dầm chân, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 101,713 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm đỉnh, dầm chân | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 6,5915 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đỉnh, dầm chân, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 6,1315 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 29,1725 | m2 |
| B | KÈ CHÍNH | |||
| 1 | Đắp đất thân kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,7807 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất sau dầm đỉnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0545 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 20,0927 | 100m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 12,452 | m3 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch, mái kè | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 379,2536 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 139 | rọ |
| 7 | Thả đá hộc gia cố chân kè | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 358,6058 | m3 |
| 8 | Thả đá hộc gia cố chân kè (đá tận dụng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 21,928 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 24,575 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 156,9882 | m3 |
| 11 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 20,5878 | 100m2 |
| 12 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 6 | bụi |
| C | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất vòng vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 9,3354 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải đất vòng vây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 9,3354 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 23,1623 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước thi công hố móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 60 | Ca |
| D | SỬA CHỮA CÁC HẠNG MỤC HƯ HỎNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 131,03 | m3 |
| 2 | Đào lớp đệm đá dăm bằng máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,2775 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (đá tận dụng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 69,38 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 27,752 | m3 |
| 5 | Nạo vét kênh (tính tđ đất cấp 1) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 3,5076 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 3,5076 | 100m3 |
| E | CỬA ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 9,0042 | m3 |
| 2 | Đào đất cửa lấy nước bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 68,85 | m3 |
| 3 | Đắp đất cửa lấy nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 61,9366 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2,4462 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, cửa lấy nước, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 6,1077 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh mương, kênh tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,959 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,5627 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2,9722 | m3 |
| F | CỬA VAN | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 7,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ lan can gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 5,6 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0384 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,5163 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0146 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,043 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 32 | m3 |
| 8 | Bơm vữa Sikagourt 214-11 lấp đầy lỗ khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0467 | tấn |
| 9 | Gia công lan can | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0984 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 8,85 | Cái |
| 11 | Bulong M10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 16 | m |
| G | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 45 | m |
| 2 | Tủ điều khiển 30x30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | tủ |
| 4 | Khởi động từ 3 pha | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 3 | 1 cái |
| 5 | át tômát 10A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 3 | tủ |
| 6 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 6 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | Cái |
| 9 | Núm điều khiển | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt dây 2,5x4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 10 | m |
| 11 | át tômát 30A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | m |
| 12 | Lắp đặt át tômát 30A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | 1 cái |
| 13 | Rơ le nhiệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 3 | 1 cái |
| 14 | Đèn tín hiệu xanh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 4 | Cái |
| 15 | Đèn tín hiệu đỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 4 | Cái |
| 16 | Đèn tín hiệu vàng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | Cái |
| 17 | Ống ruột gà cam pi32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 15 | m |
| 18 | Đèn compact xoắn lớn 18W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | cái |
| H | MÁI CHE | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,078 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,078 | tấn |
| 3 | Bulong M10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 144 | Cái |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Đường hàn dày 3mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,5573 | 10m |
| I | TÔ TRÁT, SƠN HỆ CỬA PHAI | |||
| 1 | Trát khung cửa phai, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 39,58 | m2 |
| 2 | Láng vữa mố đá hộc xây, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 5,118 | m2 |
| 3 | Sơn mới khung cửa phai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 39,58 | m2 |
| J | MỐ ĐÁ HỘC THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, bê tông mố đá hộc xây, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 5,118 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0496 | 100m2 |
| K | TẤM ĐAN CÔNG TÁC CỬA PHAI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0138 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,59 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0361 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.339E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67979E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại, cấp công trình: Dự án nhóm C, công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV.+ Nâng cấp, gia cố đập dâng.+ Gia công, lắp đặt cửa van thép.+ Gia cố mái taluy thượng hạ lưu đập, kết hợp nạo vét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.092.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.184.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc có đủ tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | - Tối thiểu là 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Có đủ tài liệu chứng minh (là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) đạt điều kiện thi công công trình và phù hợp với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | công nhân kỹ thuật | 20 | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận của từng cá nhân.- Nhà thầu phải đảm bảo số lượng công nhân có tay nghề thi công theo đúng tiến độ dự thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 2 | |
| 2 | Máy ủi | 2 | |
| 3 | Máy thủy bình | Còn hạn kiểm định | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Ô tô vận tải | 2 | |
| 6 | Búa căn khí nén | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250l, Đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Đầm dùi | 1,5kw; Đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ván khuôn thép | 50 m2, còn sử dụng tốt | 50 |
| 10 | Máy cắt thép | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | máy duỗi thép | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi