Gói thầu: 01.XL: Xây dựng các tuyến kênh và công trình trên tuyến theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802983-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng các tuyến kênh và công trình trên tuyến theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210721200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động từ các nguồn hợp pháp khác giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 16:36:00 đến ngày 2021-08-12 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,495,205,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4769485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6953897E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình khác, cấp IV trở lên có hạng mục là kênh hoặc mương BTCT và cống BTCT- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.955.909.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH TIÊU CỬA CHỢ (TUYẾN 1)
B HM: KÊNH
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả KT theo chương V5,1065100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V6,212m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,5591100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V16,3041100m3
5Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V20,4454100m3
6Trồng cỏ mái kênh mươngMô tả KT theo chương V8,4748100m2
7Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả KT theo chương V8,4748100m2
C HM: CỐNG QUA ĐƯỜNG ĐẦU KÊNH
1Đào móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,4714100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,2833100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V0,1709100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,5m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố cống, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,1m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,15m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V11,632m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V4,208m3
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả KT theo chương V0,1171tấn
10Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm,Mô tả KT theo chương V0,1779tấn
11Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả KT theo chương V0,078tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả KT theo chương V0,1312100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhMô tả KT theo chương V0,3100m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,11100m2
15Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,2446100m2
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả KT theo chương V8100m
D HM: CỬA TIÊU
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,36m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,16m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V4,4m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V4,6m3
5Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả KT theo chương V0,1429tấn
6Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm,Mô tả KT theo chương V0,1372tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả KT theo chương V0,1532100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhMô tả KT theo chương V0,4592100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,1168100m2
10Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,1944100m2
E TUYẾN KÊNH NHÀ LẸP ( TUYẾN 2)
F HM: KÊNH
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả KT theo chương V0,9341100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V12,2275m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,1005100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V3,6334100m3
5Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V3,7004100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V38,986m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V47,2799m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênhMô tả KT theo chương V1,1459100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả KT theo chương V7,8596100m2
10Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V2,8397100m2
11Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V17,5824m2
12Trồng cỏ mái kênh mươngMô tả KT theo chương V0,8505100m2
13Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả KT theo chương V0,8505100m2
G HM: CỬA LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt mương cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V0,6m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IVMô tả KT theo chương V0,006100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,224m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột dàn van, đá 1x2, cao Mô tả KT theo chương V0,0549m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,0551m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V1,626m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, chân khay, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V1,3643m3
8Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột dàn van, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0029tấn
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột dàn van, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0144tấn
10Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0068tấn
11Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính >10mmMô tả KT theo chương V0,0125tấn
12Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,0055tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy cốngMô tả KT theo chương V0,027100m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả KT theo chương V0,1188100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặtMô tả KT theo chương V0,0156100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột dàn vanMô tả KT theo chương V0,0146100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V1cái
18Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,0527100m2
19Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V0,48m2
20Máy đóng mở V0Mô tả KT theo chương V1cái
21Gia công thép làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,0928tấn
22Lắp dựng thép làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,0928tấn
H HM: CỬA LẤY NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,176100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,0564100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V0,1087100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,6979m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,1688m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,6676m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,4524m3
8Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả KT theo chương V0,07tấn
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm,Mô tả KT theo chương V0,076tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả KT theo chương V0,1958100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhMô tả KT theo chương V0,4922100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0259100m2
13Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,1679100m2
14Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V3,2319m2
15Gia công thép hình không rỉ làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,3319tấn
16Lắp dựng thép làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,3319tấn
I HM: CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,378100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,1628100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V0,1956100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,44m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,192m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V6,48m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V5,04m3
8Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0939tấn
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm,Mô tả KT theo chương V0,1283tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả KT theo chương V0,1184100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhMô tả KT theo chương V0,444100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0888100m2
13Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,3384100m2
14Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V8,9664m2
J TUYẾN KÊNH CỒN QUANH (TUYẾN 3)
K KÊNH
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả KT theo chương V2,4376100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V4,8936m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,4404100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V8,4589100m3
5Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V10,2649100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V48,2811m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V73,1082m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,8317m3
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính Mô tả KT theo chương V5,2622tấn
10Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,7051tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênhMô tả KT theo chương V1,2862100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả KT theo chương V12,1565100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênhMô tả KT theo chương V0,4579100m2
14Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V3,5613100m2
15Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V24,4032m2
16Trồng cỏ mái kênh mươngMô tả KT theo chương V5,3258100m2
17Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả KT theo chương V5,3258100m2
L HM: CỬA LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt mương cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V0,75m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IVMô tả KT theo chương V0,0075100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,252m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột dàn van, đá 1x2, cao Mô tả KT theo chương V0,0594m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,0702m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V1,766m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, chân khay, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V1,0925m3
8Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột dàn van, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0029tấn
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột dàn van, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0154tấn
10Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0084tấn
11Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính >10mmMô tả KT theo chương V0,0142tấn
12Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,0069tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy cốngMô tả KT theo chương V0,023100m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả KT theo chương V0,16100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặtMô tả KT theo chương V0,0186100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột dàn vanMô tả KT theo chương V0,0158100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V1cái
18Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,0437100m2
19Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V0,51m2
20Máy đóng mở V0Mô tả KT theo chương V1cái
21Gia công thép làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,101tấn
22Lắp dựng thép làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,101tấn
M HM: CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,1933100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,0821100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V0,1011100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,675m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,054m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V2,832m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V2,325m3
8Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0402tấn
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm,Mô tả KT theo chương V0,0622tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả KT theo chương V0,033100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhMô tả KT theo chương V0,215100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0381100m2
13Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,1438100m2
14Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V3,5376m2
N HM: XI PHÔNG TRÊN KÊNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,1778100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả KT theo chương V0,1593100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V2,62m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V5,624m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V6,348m3
6Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản dầm, đường kính Mô tả KT theo chương V0,2965tấn
7Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >10mmMô tả KT theo chương V0,06tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả KT theo chương V0,1216100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầmMô tả KT theo chương V0,0462100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V0,6048100m2
11Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,1172100m2
12Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V1,08m2
13Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 600mmMô tả KT theo chương V0,1100m
14Gia công thép hìnhMô tả KT theo chương V0,0848tấn
15Lắp dựng thépMô tả KT theo chương V0,0848tấn
16Bu lông các loạiMô tả KT theo chương V10cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả KT theo chương V18,84m2
O HM: CỬA LẤY NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,124100m3
2Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,044100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V0,0727100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,64m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,0965m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,4978m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V2,364m3
8Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả KT theo chương V0,054tấn
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm, cao Mô tả KT theo chương V0,069tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn, đáy kênh, chân khayMô tả KT theo chương V0,132100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhMô tả KT theo chương V0,3204100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,022100m2
13Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,1169100m2
14Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V1,9908m2
15Gia công thép hình không rỉ làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,1897tấn
16Lắp dựng thép làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,1897tấn
P TUYẾN KÊNH BẦU MÂN ( TUYẾN 4)
Q HM: KÊNH
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả KT theo chương V2,1698100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V0,5546m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,0499100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V5,1553100m3
5Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V6,4259100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V37,7843m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V57,1919m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,4342m3
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính Mô tả KT theo chương V4,1177tấn
10Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,5521tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênhMô tả KT theo chương V1,0079100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả KT theo chương V9,5141100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênhMô tả KT theo chương V0,3586100m2
14Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V2,7867100m2
15Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V19,0464m2
16Trồng cỏ mái kênh mươngMô tả KT theo chương V3,8889100m2
17Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả KT theo chương V3,8889100m2
R HM: CỬA LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt mương cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V0,75m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IVMô tả KT theo chương V0,0075100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,252m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột dàn van, đá 1x2, cao Mô tả KT theo chương V0,0594m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,0702m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V1,766m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, chân khay, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V1,0925m3
8Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột dàn van, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0029tấn
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột dàn van, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0154tấn
10Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0084tấn
11Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính >10mmMô tả KT theo chương V0,0142tấn
12Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,0069tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy cốngMô tả KT theo chương V0,023100m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả KT theo chương V0,16100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặtMô tả KT theo chương V0,0186100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột dàn vanMô tả KT theo chương V0,0158100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V1cái
18Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,0437100m2
19Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V0,51m2
20Máy đóng mở V0Mô tả KT theo chương V1cái
21Gia công thép làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,101tấn
22Lắp dựng thép làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,101tấn
S HM: CỬA LẤY NƯỚC LOẠI 2
1Đào móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,2066100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,0834100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V0,112100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,3636m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,0965m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,7038m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,5376m3
8Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0958tấn
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm,Mô tả KT theo chương V0,1457tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả KT theo chương V0,1778100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhMô tả KT theo chương V0,4378100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0581100m2
13Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,1798100m2
14Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V1,9428m2
15Gia công thép hình không rỉ làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,1897tấn
16Lắp dựng thép làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,1897tấn
T HM: CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,116100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,0493100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V0,0607100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,405m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,054m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V1,872m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V1,395m3
8Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0276tấn
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm,Mô tả KT theo chương V0,0376tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả KT theo chương V0,033100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhMô tả KT theo chương V0,129100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0261100m2
13Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,0878100m2
14Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V2,3376m2
U TUYẾN KÊNH NƯỚC MÁT ( TUYẾN 5)
V HM: KÊNH
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả KT theo chương V1,3928100m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V48,21m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V0,4821100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V10,3657m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,9329100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V5,1099100m3
7Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V5,6822100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V39,1447m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V56,9364m3
10Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính Mô tả KT theo chương V3,9569tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênhMô tả KT theo chương V1,1549100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả KT theo chương V9,469100m2
13Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V2,8494100m2
14Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V19,8816m2
15Trồng cỏ mái kênh mươngMô tả KT theo chương V3,5276100m2
16Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả KT theo chương V3,5276100m2
W HM: CỬA LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt mương cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V0,69m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IVMô tả KT theo chương V0,0069100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,224m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột dàn van, đá 1x2, cao Mô tả KT theo chương V0,0549m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,0551m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V1,581m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, chân khay, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V1,0125m3
8Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột dàn van, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0144tấn
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột dàn van, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0029tấn
10Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0125tấn
11Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính >10mmMô tả KT theo chương V0,0068tấn
12Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,0055tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy cốngMô tả KT theo chương V0,0225100m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả KT theo chương V0,144100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặtMô tả KT theo chương V0,0156100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột dàn vanMô tả KT theo chương V0,0146100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V1cái
18Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,0405100m2
19Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V0,465m2
20Máy đóng mở V0Mô tả KT theo chương V1cái
21Gia công thép làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,0928tấn
22Lắp dựng thép làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,0928tấn
X HM: CỬA LẤY NƯỚC LOẠI 1
1Đào móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,0964100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,0309100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V0,0596100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,3988m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,0965m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,0958m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,9728m3
8Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả KT theo chương V0,04tấn
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm,Mô tả KT theo chương V0,0434tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả KT theo chương V0,084100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhMô tả KT theo chương V0,2813100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0426100m2
13Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,0959100m2
14Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V2,0388m2
15Gia công thép hình không rỉ làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,1897tấn
16Lắp dựng thép làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,1897tấn
Y HM: CỬA LẤY NƯỚC LOẠI 2
1Đào móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,0517100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,0209100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V0,028100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,3409m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,0241m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,9259m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,8844m3
8Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả KT theo chương V0,024tấn
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm,Mô tả KT theo chương V0,0364tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả KT theo chương V0,0481100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhMô tả KT theo chương V0,1094100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0109100m2
13Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,045100m2
14Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V0,5097m2
15Gia công thép hình không rỉ làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,0474tấn
16Lắp dựng thép làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,0474tấn
Z HM: CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,2678100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,1131100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V0,1406100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,96m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,096m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V4,41m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V3,24m3
8Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0577tấn
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm,Mô tả KT theo chương V0,0852tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả KT theo chương V0,0604100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhMô tả KT theo chương V0,312100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0544100m2
13Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,2232100m2
14Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V5,7312m2
AA HM: XI PHÔNG TRÊN KÊNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,1152100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,0346100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả KT theo chương V0,0384100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả KT theo chương V0,66100m3
5Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V0,819100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V0,396m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V0,036m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V4,435m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V4,3047m3
10Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0235tấn
11Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính >10mmMô tả KT theo chương V0,0358tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả KT theo chương V0,1034100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt cốngMô tả KT theo chương V0,0462100m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V0,2986100m2
15Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,1225100m2
16Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V0,592m2
17Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 500mmMô tả KT theo chương V0,05100m
18Gia công thép hìnhMô tả KT theo chương V0,0271tấn
19Lắp dựng thépMô tả KT theo chương V0,0271tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả KT theo chương V7,85m2
AB TUYẾN KÊNH CỒN GÁT ( TUYẾN 6)
AC HM: KÊNH
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả KT theo chương V1,4716100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V22,104m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,9894100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V5,743100m3
5Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V5,6545100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V38,5766m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V54,1923m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,4602m3
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính Mô tả KT theo chương V4,0966tấn
10Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,5621tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênhMô tả KT theo chương V1,0307100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả KT theo chương V9,0194100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênhMô tả KT theo chương V0,365100m2
14Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V2,8444100m2
15Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V18,8496m2
16Trồng cỏ mái kênh mươngMô tả KT theo chương V3,9525100m2
17Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả KT theo chương V3,9525100m2
AD HM: CỬA LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt mương cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V0,75m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IVMô tả KT theo chương V0,0075100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,252m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột dàn van, đá 1x2, cao Mô tả KT theo chương V0,0594m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,0702m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V1,766m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, chân khay, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V1,0925m3
8Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột dàn van, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0029tấn
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột dàn van, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0154tấn
10Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0084tấn
11Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính >10mmMô tả KT theo chương V0,0142tấn
12Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,0069tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy cốngMô tả KT theo chương V0,023100m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả KT theo chương V0,16100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặtMô tả KT theo chương V0,0186100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột dàn vanMô tả KT theo chương V0,0158100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V1cái
18Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,0437100m2
19Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V0,51m2
20Máy đóng mở V0Mô tả KT theo chương V1cái
21Gia công thép làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,101tấn
22Lắp dựng thép làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,101tấn
AE HM: CỬA LẤY NƯỚC LOẠI 1
1Đào móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,0482100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,0154100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V0,0298100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,1994m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,0482m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,0479m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,9864m3
8Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả KT theo chương V0,02tấn
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm,Mô tả KT theo chương V0,0217tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả KT theo chương V0,0487100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhMô tả KT theo chương V0,1406100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0146100m2
13Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,048100m2
14Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V0,9954m2
15Gia công thép hình không rỉ làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,0948tấn
16Lắp dựng thép làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,0948tấn
AF HM: CỬA LẤY NƯỚC LOẠI 2
1Đào móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,2066100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,0834100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V0,112100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,3636m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,0965m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,7038m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,5376m3
8Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0958tấn
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm,Mô tả KT theo chương V0,1457tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả KT theo chương V0,1778100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhMô tả KT theo chương V0,4378100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0581100m2
13Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,1798100m2
14Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V1,9428m2
15Gia công thép hình không rỉ làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,1897tấn
16Lắp dựng thép làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,1897tấn
AG HM: CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,5486100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,2372100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V0,2831100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,025m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,27m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V9,36m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V6,525m3
8Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả KT theo chương V0,138tấn
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm,Mô tả KT theo chương V0,1878tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả KT theo chương V0,162100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhMô tả KT theo chương V0,615100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,1305100m2
13Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,4392100m2
14Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V11,568m2
AH HM: DỐC NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,1795100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,0897100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V0,2111100m3
4Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V0,175100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V4,0551m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V4,4619m3
7Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dốc nước, đường kính Mô tả KT theo chương V0,4469tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả KT theo chương V0,0776100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V0,4462100m2
10Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,1992100m2
11Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V2,2968m2
AI TUYẾN KÊNH CỬA TRẸM ( TUYẾN 7)
AJ HM: KÊNH
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả KT theo chương V7,3572100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V4,1421m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,3728100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V28,0905100m3
5Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V34,9356100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V91,9849m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V129,4143m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V3,4906m3
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính Mô tả KT theo chương V9,7685tấn
10Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V1,3437tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênhMô tả KT theo chương V2,4537100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả KT theo chương V21,5023100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênhMô tả KT theo chương V0,8726100m2
14Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V6,7826100m2
15Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V45,696m2
16Trồng cỏ mái kênh mươngMô tả KT theo chương V18,8964100m2
17Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả KT theo chương V18,8964100m2
AK HM: CỤM ĐIỀU TIẾT
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V3,624m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IVMô tả KT theo chương V0,0362100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,352m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột dàn van, đá 1x2, cao Mô tả KT theo chương V0,1188m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,1494m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V2,8448m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, chân khay, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V2,003m3
8Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột dàn van, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0057tấn
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột dàn van, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0307tấn
10Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0029tấn
11Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính >10mmMô tả KT theo chương V0,0057tấn
12Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,0143tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy cốngMô tả KT theo chương V0,0376100m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả KT theo chương V0,2585100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặtMô tả KT theo chương V0,0276100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột dàn vanMô tả KT theo chương V0,0317100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V2cái
18Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,0801100m2
19Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V0,78m2
20Máy đóng mở V0Mô tả KT theo chương V2cái
21Gia công thép làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,2061tấn
22Lắp dựng thép làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,2061tấn
AL HM: CỬA LẤY NƯỚC LOẠI 1
1Đào móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,1446100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,0463100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V0,0894100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,5982m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,1447m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,1436m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V2,9592m3
8Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả KT theo chương V0,06tấn
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm,Mô tả KT theo chương V0,0652tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả KT theo chương V0,1461100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhMô tả KT theo chương V0,4219100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0439100m2
13Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,1439100m2
14Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V2,9862m2
15Gia công thép hình không rỉ làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,2845tấn
16Lắp dựng thép làm cửa vanMô tả KT theo chương V0,2845tấn
AM HM: CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,6949100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,3004100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả KT theo chương V0,3586100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,565m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,27m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V11,28m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V8,265m3
8Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0678tấn
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm,Mô tả KT theo chương V0,0998tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả KT theo chương V0,162100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênhMô tả KT theo chương V0,779100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,1545100m2
13Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,5512100m2
14Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V13,968m2
AN HM: XI PHÔNG TRÊN KÊNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,4493100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,1957100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả KT theo chương V0,1498100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả KT theo chương V0,0747100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V1,3905m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V0,1125m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V5,466m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V9,008m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V7,6284m3
10Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính Mô tả KT theo chương V0,7952tấn
11Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính >10mmMô tả KT theo chương V0,1254tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả KT theo chương V0,1236100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt cốngMô tả KT theo chương V0,0913100m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V0,2148100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầmMô tả KT theo chương V0,5574100m2
16Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,245100m2
17Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V2,13m2
18Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 350mmMô tả KT theo chương V0,21100m
19Gia công thép hìnhMô tả KT theo chương V0,1111tấn
20Lắp dựng thépMô tả KT theo chương V0,1111tấn
21Bu lông các loạiMô tả KT theo chương V18cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả KT theo chương V39,564m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4769485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6953897E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình khác, cấp IV trở lên có hạng mục là kênh hoặc mương BTCT và cống BTCT- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.955.909.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)75
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy hàn ≥ 23KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Ô tô tự đổ 5-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy ủi ≥ 108CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đào ≥ 0,8 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->