Gói thầu: Xây lắp + dự phòng phí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803195-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành
Tên gói thầu Xây lắp + dự phòng phí
Số hiệu KHLCNT 20210803069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 16:35:00 đến ngày 2021-08-09 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,897,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lên; có giá trị hợp đồng≥ 2,8 tỷ VNĐ (có vốn ngân sách nhà nước).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 2,8 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên dân dụng và Công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng và Công nghiệp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia các công trình đã kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người.Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành dân dụng và Công nghiệp. Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 10 người(Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm hợp đồng lao động.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi 50-110CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHUÔN VIÊN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V44,555m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V694,4m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V705,2m3
4Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V749,755m3
5Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V694,4m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,132m3
7Xây móng bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,227m3
8Ốp chân tường, viền tường gạch Hạ Long KT 60x240mm màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V126,416m2
9Lát đá Granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V11,31m2
10Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,205m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,333m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V22,462kg
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,264m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m2
16Đắp cát nền hố nhảy xaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m3
17Đắp đất màu trồng cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V780,199m3
18Rải bạt lót chống thoát nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V6.802,4m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V609,44m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,96m3
21Cắt khe co giảnMô tả kỹ thuật theo Chương V527,88m
22Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm màu xámMô tả kỹ thuật theo Chương V4.487,4m2
23Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1.163m2
24Sơn kẻ chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V967,56m
25Gia công lắp dựng khung thành (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
26Đào gốc cây hiện trạng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13gốc
27Trồng cây hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V13cây
28Trồng cây Cau Vua cao 3m, tán cân đốiMô tả kỹ thuật theo Chương V29cây
29Trồng cây Phượng Vĩ cao 3m, tán cân đốiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cây
30Trồng cỏ Ba lá mật độ 200 khóm/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.763m2
31Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
32Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
33Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40/30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
35Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào tủ và lắp tủ vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp dựng cột đèn sân vườn 04 bóng bằng cơ giới 3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
37Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất, d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
38Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt tủ điện KT 600x400x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V33,804m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,304m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m2
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m3
46Lắp lưới kẽm báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V277m2
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V316,288m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,205m3
49Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V147,083m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,532m3
51Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,174m3
52Ván khuôn mương nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V502,32m2
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,05m3
54Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V66,95m2
55Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,956m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V107,453m2
57Sản xuất, lắp đặt tấm đan đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.721,12kg
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V283cái
59Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống bằng kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V161,46kg
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V56,71kg
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V56,71kg
65Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62m3
B NHÀ ĐỂ XE + MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V23,994m3
2Đắp đất hoàn trả 1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,998m3
3Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,996m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,774m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,016m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V96,8m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V238,162kg
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V238,162kg
9Rải bạt sọc chống thoát nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V155,4m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,365m3
11Lát gạch Terrazzo KT 300x300x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V155,4m2
12Gia công cột, bản mã bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.952,677kg
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.952,677kg
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.856,476kg
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.856,476kg
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2.394,866kg
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2.394,866kg
18Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V352,8291m2
19Lợp mái tôn sóng vuông tráng kẽm dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V492,598m2
20Lợp mái tôn phẳng úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V132,6m2
21Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 110mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120,8m
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V40,723m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,995m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,898m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V43,008m2
5Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V1,822m3
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,248m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,918m3
8Cốp pha xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,82m2
9SXLD Cốt thép móng đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,32kg
10SXLD Cốt thép móng đk =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V293,79kg
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V438,21kg
12Xây móng gạch 2 lổ không nung dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,539m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 (hoàn trả đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,17m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,347m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,354m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V60,984m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V115,5kg
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V395,88kg
19Xây tường ngoài bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc không nung dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,931m3
20Xây tường trong bằng gạch 2 lổ không nung dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,141m3
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,134m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,551m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,464m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V175,17kg
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V897,75kg
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,281m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V185,99m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.083,73kg
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,58kg
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V165,16kg
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,293m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V50,588m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,68kg
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V336kg
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,523m3
36Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 30x60x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V312,533kg
37Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 30x60x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V312,533kg
38SX các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ thép mạ kẽm KT 30x60x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75,691kg
39Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V75,691kg
40Lợp mái tôn sóng vuông tráng kẽm dày 0,45ly kèm ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V127,032m2
41Lợp mái tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V9,48m2
42LĐ ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,5m
43Lắp đặt đai Inox cố định ống nhựa thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
44Lắp rọ sắt chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
45LĐ ống nhựa uPVC đk 40mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m
46Ngâm chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V32,32m2
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,32m2
48Lát nền, sàn gạch men Ceramic chống trượt KT 300x300mm VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,067m2
49Ốp tường, trụ, cột gạch men KT 300x600mm VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,064m2
50Xây tường gạch hoa bê tông thông gió KT 190x190x65mm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,119m2
51Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,529m2
52Lát đá Granit tự nhiên mặt bệ các loại VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,808m2
53Trát tường chân móng dày 2cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,889m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,355m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,21m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,244m2
57Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,169m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,464m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,79m
60Lắp dựng cửa mái bằng tôn mua sẳnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
61Lắp dựng thang chử A lên mái mua sẳnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
62Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m2
63Lắp dựng cửa sổ 01 cánh mở hất nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
64Lắp dựng cửa sổ 01 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m2
65Lắp dựng vách kính cố định nhựa nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
66Lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa đi tấm Compact dày 12mm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,302m2
67Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3571m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V121,919m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V426,78m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V241,92m2
71LĐ loại đèn Led bán nguyệt 1x18W -1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
72Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
73LĐ quạt thông gió trên tường KT 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Lắp đặt công tắc đôi 16A-220V + Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
75Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 16A-220V + Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76LĐ Aptomat loại 1 pha 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77LĐ Aptomat loại 1 pha 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
79Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
80Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
81Lắp đặt tủ điện 3-5ModunleMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
82LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đkMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
83LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 10x18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
84Lắp đặt hộp các loại, KT Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
85Lắp đặt chậu xí bệt ViglaceraMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
87Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
88Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi + chân chậu ViglaceraMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
89Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
90Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
91Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
92Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
93Lắp đặt RumineMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
94Lắp đặt phểu thu, đk 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
95Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
96Lắp đặt chậu tiểu Nam Inax U-440VMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
97LĐ ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
98LĐ ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52m
99LĐ ống nhựa uPVC đk 34mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
100LĐ ống nhựa uPVC đk 49mm dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52m
101LĐ ống nhựa uPVC đk 110mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
102LĐ tê nhựa uPVC đk 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
103LĐ tê nhựa uPVC đk 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
104LĐ tê nhựa uPVC đk 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
105LĐ tê nhựa uPVC đk 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106LĐ tê nhựa uPVC đk 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
107LĐ tê nhựa uPVC đk 21x27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
108LĐ tê nhựa uPVC đk 34x49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
109LĐ côn nhựa uPVC đk 49x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110LĐ côn nhựa uPVC đk 21x27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
111LĐ côn nhựa uPVC đk 34x49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
112LĐ cút nhựa uPVC đk 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
113LĐ cút nhựa uPVC đk 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
114LĐ cút nhựa uPVC đk 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
115LĐ cút nhựa uPVC đk 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
116LĐ cút nhựa uPVC đk 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
117Lắp đặt van 1 chiều đk 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Lắp đặt van ren đk 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
119Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
120Lắp đặt bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V22,398m3
122Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,998m3
123Lát gạch đặc không nung VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,218m2
124Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,457m3
125Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,107m3
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,53m2
127Sản xuất, lắp đặt tấm đan đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo Chương V134,39kg
128Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
129Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
130Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
131Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088m3
132Đổ lớp sỏi 1x2 vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088m3
133Đổ lớp cát thô vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088m3
134Đổ lớp cát mịn vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,163m3
135Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,216m2
136Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,216m2
137Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,654m2
D NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V21,713m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,255m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,504m2
5Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V1,734m3
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,149m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,255m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,5m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,71kg
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,88kg
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V275,03kg
12Đắp nền nhà tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,453m3
14Xây móng bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,179m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,307m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V23,76m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V51,19kg
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V152,28kg
19Xây tường ngoài nhà bằng 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,314m3
20Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,878m3
21Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,361m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,493m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,208m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V58,73kg
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V464,25kg
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,445m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V54,45m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V434,05kg
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,13kg
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V21,22kg
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V29,83kg
34Xây tường thu hồi ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,325m3
35Xây tường thu hồi trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,79m3
36Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V157,08kg
37Lợp mái tôn sóng vuông tráng kẽm dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V44,313m2
38Lợp mái tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V4,632m2
39Sản xuất nẹp chống bão bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,725kg
40Lắp dựng nẹp chống bão bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,725kg
41Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
43LĐ ống thoát nước uPVC đk 76mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,88m
44Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
45Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Ngâm xi măng chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V17,25m2
47Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,25m2
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,25m2
49Lát nền, sàn gạch men Ceramic chống trượt KT 300x300mm VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,355m2
50Ốp tường, trụ, cột gạch men KT 300x600mm VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,2m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,544m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,507m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,36m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,208m2
55Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,03m2
56Trát tường chân móng kẻ roăng giả đá dày 2cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,566m2
57Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m2
58Lắp dựng cửa sổ mở hất ra ngoài nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
59Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7791m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V149,553m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V66,544m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V94,939m2
63Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m
64Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
65Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V122m
66LĐ ống nhựa đàn hồi chống cháy đk 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
67Lắp đặt loại đèn áp trần đk 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
68Lắp đặt đèn Compact 21WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
69Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
71LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực 6AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực 15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt xí bệt ViglaceraMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
75Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
76Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Lắp đặt vòi rửa vệ sinh InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòi InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
80Lắp đặt nút nhấn cho tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
81Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
83Lắp đặt giá treo InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
84Lắp đặt phểu thu Inox, đk 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
85Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V148m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 110mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
89Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
90Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
91Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
92Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
93Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
94Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
95Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
96Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
97Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 20/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
98Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 40/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
99Lắp đặt van ren bằng đồng đk 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
100Lắp đặt van khóa 1 chiều bằng đồng đk 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,024m3
102Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,261m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,797m3
104Xây bể bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,134m3
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,697m2
106Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,697m2
107Đổ lớp sạn 4x6 vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
108Đổ lớp sỏi 1x2 vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
109Đổ lớp cát thô vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
110Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,565m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,142m2
112Sản xuất, lắp đặt tấm đan đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,1kg
113Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
E CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,239m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,304m2
5Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,965m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,426m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,744m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,972m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
10Lắp dựng cốt thép móng, cột, trụ, giằng ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,948kg
11Lắp dựng cốt thép móng, cột, trụ, giằng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V103,046kg
12Xây tường thẳng bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,966m3
13Xây tường thẳng bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
14Trát trụ cột, giằng, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,944m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,282m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V438,34m2
17Tháo dỡ đá Granit tự nhiên ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,8m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V517,566m2
19Ốp đá Granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V44,8m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V431,172m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lên; có giá trị hợp đồng≥ 2,8 tỷ VNĐ (có vốn ngân sách nhà nước).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 2,8 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên dân dụng và Công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng và Công nghiệp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia các công trình đã kê khai.53
2 Kỹ thuật 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người.Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành dân dụng và Công nghiệp. Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.32
3 Công nhân 10 - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 10 người(Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm hợp đồng lao động.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Đào đất1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chở vật liệu2
3 Máy ủi 50-110CV Ủi1
4 Máy đầm cóc ≥ 70Kg Đầm1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít trộn bê tông1
6 Máy phát điện 5KVA Phát điện1
7 Máy thủy bình Đo1
8 Máy cắt gạch Cắt gạch1
9 Máy bơm Bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->