Gói thầu: Xây lắp + dự phòng phí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp + dự phòng phí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 16:35:00 đến ngày 2021-08-09 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,897,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lên; có giá trị hợp đồng≥ 2,8 tỷ VNĐ (có vốn ngân sách nhà nước).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 2,8 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên dân dụng và Công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng và Công nghiệp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia các công trình đã kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người.Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành dân dụng và Công nghiệp. Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 10 người(Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm hợp đồng lao động.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi 50-110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,555 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694,4 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 705,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 749,755 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694,4 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,132 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,227 | m3 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường gạch Hạ Long KT 60x240mm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,416 | m2 |
| 9 | Lát đá Granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,31 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,205 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,462 | kg |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,264 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m2 |
| 16 | Đắp cát nền hố nhảy xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 17 | Đắp đất màu trồng cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780,199 | m3 |
| 18 | Rải bạt lót chống thoát nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.802,4 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609,44 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,96 | m3 |
| 21 | Cắt khe co giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527,88 | m |
| 22 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm màu xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.487,4 | m2 |
| 23 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.163 | m2 |
| 24 | Sơn kẻ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 967,56 | m |
| 25 | Gia công lắp dựng khung thành (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Đào gốc cây hiện trạng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | gốc |
| 27 | Trồng cây hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cây |
| 28 | Trồng cây Cau Vua cao 3m, tán cân đối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cây |
| 29 | Trồng cây Phượng Vĩ cao 3m, tán cân đối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 30 | Trồng cỏ Ba lá mật độ 200 khóm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.763 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 32 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào tủ và lắp tủ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp dựng cột đèn sân vườn 04 bóng bằng cơ giới 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 37 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,804 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m3 |
| 46 | Lắp lưới kẽm báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277 | m2 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,288 | m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,205 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,083 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,532 | m3 |
| 51 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,174 | m3 |
| 52 | Ván khuôn mương nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,32 | m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,05 | m3 |
| 54 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,95 | m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,956 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,453 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.721,12 | kg |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283 | cái |
| 59 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống bằng kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,46 | kg |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 63 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,71 | kg |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,71 | kg |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | m3 |
| B | NHÀ ĐỂ XE + MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,994 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,998 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,996 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,774 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,016 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,8 | m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,162 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,162 | kg |
| 9 | Rải bạt sọc chống thoát nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,4 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,365 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo KT 300x300x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,4 | m2 |
| 12 | Gia công cột, bản mã bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.952,677 | kg |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.952,677 | kg |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.856,476 | kg |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.856,476 | kg |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.394,866 | kg |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.394,866 | kg |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,829 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái tôn sóng vuông tráng kẽm dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,598 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn phẳng úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,6 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 110mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,8 | m |
| C | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,723 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,995 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,898 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,008 | m2 |
| 5 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,822 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,248 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,918 | m3 |
| 8 | Cốp pha xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,82 | m2 |
| 9 | SXLD Cốt thép móng đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,32 | kg |
| 10 | SXLD Cốt thép móng đk =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,79 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,21 | kg |
| 12 | Xây móng gạch 2 lổ không nung dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,539 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 (hoàn trả đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,17 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,347 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,354 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,984 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,5 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,88 | kg |
| 19 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc không nung dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,931 | m3 |
| 20 | Xây tường trong bằng gạch 2 lổ không nung dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,141 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,551 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,464 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,17 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 897,75 | kg |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,281 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,99 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.083,73 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,58 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,16 | kg |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,293 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,588 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,68 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | kg |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,523 | m3 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 30x60x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,533 | kg |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 30x60x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,533 | kg |
| 38 | SX các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ thép mạ kẽm KT 30x60x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,691 | kg |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,691 | kg |
| 40 | Lợp mái tôn sóng vuông tráng kẽm dày 0,45ly kèm ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,032 | m2 |
| 41 | Lợp mái tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | m2 |
| 42 | LĐ ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | m |
| 43 | Lắp đặt đai Inox cố định ống nhựa thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 45 | LĐ ống nhựa uPVC đk 40mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m |
| 46 | Ngâm chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,32 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,32 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic chống trượt KT 300x300mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,067 | m2 |
| 49 | Ốp tường, trụ, cột gạch men KT 300x600mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,064 | m2 |
| 50 | Xây tường gạch hoa bê tông thông gió KT 190x190x65mm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,119 | m2 |
| 51 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,529 | m2 |
| 52 | Lát đá Granit tự nhiên mặt bệ các loại VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,808 | m2 |
| 53 | Trát tường chân móng dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,889 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,355 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,21 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,244 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,169 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,464 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,79 | m |
| 60 | Lắp dựng cửa mái bằng tôn mua sẳn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp dựng thang chử A lên mái mua sẳn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ 01 cánh mở hất nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sổ 01 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m2 |
| 65 | Lắp dựng vách kính cố định nhựa nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa đi tấm Compact dày 12mm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,302 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,357 | 1m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,919 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,78 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,92 | m2 |
| 71 | LĐ loại đèn Led bán nguyệt 1x18W -1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 73 | LĐ quạt thông gió trên tường KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc đôi 16A-220V + Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 16A-220V + Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | LĐ Aptomat loại 1 pha 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 79 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 80 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 81 | Lắp đặt tủ điện 3-5Modunle | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 82 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 83 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 10x18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp các loại, KT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi + chân chậu Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt Rumine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu Nam Inax U-440V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 97 | LĐ ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 98 | LĐ ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 99 | LĐ ống nhựa uPVC đk 34mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 100 | LĐ ống nhựa uPVC đk 49mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 101 | LĐ ống nhựa uPVC đk 110mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 102 | LĐ tê nhựa uPVC đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 103 | LĐ tê nhựa uPVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | LĐ tê nhựa uPVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 105 | LĐ tê nhựa uPVC đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | LĐ tê nhựa uPVC đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 107 | LĐ tê nhựa uPVC đk 21x27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 108 | LĐ tê nhựa uPVC đk 34x49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 109 | LĐ côn nhựa uPVC đk 49x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | LĐ côn nhựa uPVC đk 21x27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 111 | LĐ côn nhựa uPVC đk 34x49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 112 | LĐ cút nhựa uPVC đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 113 | LĐ cút nhựa uPVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 114 | LĐ cút nhựa uPVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 115 | LĐ cút nhựa uPVC đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 116 | LĐ cút nhựa uPVC đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 117 | Lắp đặt van 1 chiều đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,398 | m3 |
| 122 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,998 | m3 |
| 123 | Lát gạch đặc không nung VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,218 | m2 |
| 124 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,457 | m3 |
| 125 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,107 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,39 | kg |
| 128 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 129 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 131 | Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 132 | Đổ lớp sỏi 1x2 vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 133 | Đổ lớp cát thô vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 134 | Đổ lớp cát mịn vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | m3 |
| 135 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,216 | m2 |
| 136 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,216 | m2 |
| 137 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,654 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,713 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,255 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,504 | m2 |
| 5 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,734 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,149 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,255 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,71 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,88 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,03 | kg |
| 12 | Đắp nền nhà tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,453 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,179 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,307 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,19 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,28 | kg |
| 19 | Xây tường ngoài nhà bằng 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,314 | m3 |
| 20 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,878 | m3 |
| 21 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,361 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,493 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,208 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,73 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,25 | kg |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,445 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,45 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,05 | kg |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,13 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,22 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,83 | kg |
| 34 | Xây tường thu hồi ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,325 | m3 |
| 35 | Xây tường thu hồi trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,08 | kg |
| 37 | Lợp mái tôn sóng vuông tráng kẽm dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,313 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,632 | m2 |
| 39 | Sản xuất nẹp chống bão bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,725 | kg |
| 40 | Lắp dựng nẹp chống bão bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,725 | kg |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 43 | LĐ ống thoát nước uPVC đk 76mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,88 | m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,25 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,25 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,25 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic chống trượt KT 300x300mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,355 | m2 |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột gạch men KT 300x600mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,544 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,507 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,36 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,208 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,03 | m2 |
| 56 | Trát tường chân móng kẻ roăng giả đá dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,566 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ mở hất ra ngoài nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38ly, thanh nhôm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,779 | 1m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,553 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,544 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,939 | m2 |
| 63 | Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 64 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m |
| 66 | LĐ ống nhựa đàn hồi chống cháy đk 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt loại đèn áp trần đk 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn Compact 21W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt xí bệt Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt nút nhấn cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt giá treo Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt phểu thu Inox, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 110mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 20/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 40/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren bằng đồng đk 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa 1 chiều bằng đồng đk 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,024 | m3 |
| 102 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,797 | m3 |
| 104 | Xây bể bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,134 | m3 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,697 | m2 |
| 106 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,697 | m2 |
| 107 | Đổ lớp sạn 4x6 vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 108 | Đổ lớp sỏi 1x2 vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 109 | Đổ lớp cát thô vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 110 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,565 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,142 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1 | kg |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| E | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,965 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,744 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, cột, trụ, giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,948 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, cột, trụ, giằng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,046 | kg |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,966 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, giằng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,944 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,282 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,34 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ đá Granit tự nhiên ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,566 | m2 |
| 19 | Ốp đá Granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,172 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lên; có giá trị hợp đồng≥ 2,8 tỷ VNĐ (có vốn ngân sách nhà nước).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 2,8 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên dân dụng và Công nghiệp, Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng và Công nghiệp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia các công trình đã kê khai. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người.Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành dân dụng và Công nghiệp. Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 10 | - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 10 người(Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm hợp đồng lao động.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đào đất | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chở vật liệu | 2 |
| 3 | Máy ủi 50-110CV | Ủi | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 70Kg | Đầm | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | trộn bê tông | 1 |
| 6 | Máy phát điện 5KVA | Phát điện | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Đo | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Cắt gạch | 1 |
| 9 | Máy bơm | Bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi