Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị bể bơi cơ quan BTL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị bể bơi cơ quan BTL |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753618 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi quản lý hành chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 16:47:00 đến ngày 2021-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,795,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. Hợp đồng tương Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi (Đối với các hợp đồng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì cần cung cấp bản chụp hoá đơn VAT đã xuất tương ứng với giá trị hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại địa bàn Hà Nội hoặc lân cận để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện hoặc kỹ sư cơ khí, chế tạo máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học ngành điện hoặc cơ khí, chế tạo máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân kinh tế, kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công lắp đặt |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ điện, điện tử, cơ khí có chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ 5 van bướm D140 | 1 | Bộ | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ** | |
| 2 | Đồng hồ đo áp suất đồng bộ với bình lọc - bể bơi | 1 | Bộ | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ** | |
| 3 | Van 1 chiều D110 kèm bích van dùng cho bơm lọc | 1 | Cái | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ** | |
| 4 | Van bướm D110 kèm bích van dùng cho bơm lọc | 2 | Cái | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ** | |
| 5 | Khớp nối chống rung D110 cho bơm lọc | 2 | Cá | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ||
| 6 | Bình lọc cát chuyên dụng cấu tạo polyeste và sợi thuỷ tinh D1600 ; - Công suất: 70-80 m3/h- Áp suất làm việc: 2.5bar;- Đường kính ống vào/ra: D110- Nhiệt độ hoạt động tối đa: 500C | 1 | Cái | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ** | |
| 7 | Vật liệu lọc chuyên dụng cho bể bơi | 1 | Pallet | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ||
| 8 | - Bơm lọc ly tâm trục ngang, tự mồi, vỏ nhựa, rổ lọc rác Công suất 5,5HP 4.0KW; 3 pha;- Lưu lượng 82m3/h; h=10m- Đường kính ống hút vào/đẩy ra D110mm | 1 | bộ | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ** | |
| 9 | Kính quan sát độ trong của nước sục xả D110 | 1 | Bộ | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ** | |
| 10 | - Bơm lọc badu 95/50 ly tâm trục ngang, tự mồi, vỏ nhựa, rổ lọc rác Công suất 3kw ; 3 pha;- Lưu lượng 49m3/h; h=10m- Đường kính ống hút vào/đẩy ra D110mm | 1 | Bộ | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ** | |
| 11 | Khớp nối chống rung D110 cho bơm nhiệt | 2 | Cái | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ||
| 12 | Van 1 chiều D110 kèm bích van dùng cho bơm nhiệt | 1 | Cái | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ** | |
| 13 | Van bướm D110 kèm bích van dùng cho bơm nhiệt | 2 | Cái | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ** | |
| 14 | Bơm nhiệt - Heat Pump (110Kw/h, chỉ số COP 6,8 -10) hệ thống inveter tiết kiệm điện Công suất tiêu thụ điện | 1 | HT | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ** | |
| 15 | Van và phụ kiện cho heatpump | 1 | HT | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ||
| 16 | Bàn inox kích thước 2000x1100 cao 400; vật liệu làm bàn bằng inox304, mặt bàn dày 0,6; có 6 chân làm bằng hộp inox 40x40x0,8; | 10 | cái | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ||
| 17 | Bàn inox kích thước 2300x1100 cao 400; vật liệu làm bàn bằng inox304, mặt bàn dày 0,6; có 6 chân làm bằng hộp inox 40x40x0,8; | 1 | Cái | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ||
| 18 | Bàn inox kích thước 800x1100 cao 400; vật liệu làm bàn bằng inox304, mặt bàn dày 0,6; có 6 chân làm bằng hộp inox 40x40x0,8 | 1 | Cái | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ||
| 19 | Bàn inox kích thước 2000x800 cao 400; vật liệu làm bàn bằng inox304, mặt bàn dày 0,6; có 6 chân làm bằng hộp inox 40x40x0,8; | 46 | Cái | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ||
| 20 | Bàn inox kích thước 2000x1100 cao 750; vật liệu làm bàn bằng inox304, mặt bàn dày 0,6; có 6 chân làm bằng hộp inox 40x40x0,8; gia cố giằng chân hộp bằng hộp inox 25x25x0,8; | 5 | cái | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ||
| 21 | Bàn inox kích thước 2300x1100 cao 750; vật liệu làm bàn bằng inox304, mặt bàn dày 0,6; có 6 chân làm bằng hộp inox 40x40x0,8; gia cố giằng chân hộp bằng hộp inox 25x25x0,8; | 1 | Cái | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ||
| 22 | Giá để giày inox kích thước 2000x300 cao 1250; Thanh đứng làm bằng thép hộp inox 30x30 dày 0,8; có 6 tầng, mỗi tầng có 03 thanh ngang làm bằng thép hộp inox 10x20 dày 0,6; vật liệu inox 304 | 1 | cái | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ||
| 23 | Phao cứu hộ bể bơi bằng nhựa | 10 | Cái | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ||
| 24 | Sào cứu hộ dài 7m | 4 | cái | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ||
| 25 | Gia cố lắp đặt hệ khung cột đèn trang trí | 399 | m2 | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ||
| 26 | Lắp đèn led chiếu sáng (gắn trên cột) | 20 | cái | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ||
| 27 | Dây điện Cu/PVC/1x2,5mm | 770 | m | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ||
| 28 | Dây tiếp địa Cu/PVC/1x2,5mm | 390 | m | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ||
| 29 | Ống PVC cứng D20 | 360 | m | Theo mô tả chi tiết ở chương V | ||
| 30 | Lắp đặt cột + đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời . Cột cao 3,5m. | 3 | bộ | Theo mô tả chi tiết ở chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. Hợp đồng tương Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi (Đối với các hợp đồng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì cần cung cấp bản chụp hoá đơn VAT đã xuất tương ứng với giá trị hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại địa bàn Hà Nội hoặc lân cận để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | - Kỹ sư điện hoặc kỹ sư cơ khí, chế tạo máy. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật | 1 | - Đại học ngành điện hoặc cơ khí, chế tạo máy. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán | 1 | - Cử nhân kinh tế, kế toán. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân công lắp đặt | 7 | Thợ điện, điện tử, cơ khí có chứng chỉ nghề. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi