Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803010-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210802914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại thôn 2 xã Hoằng Thái, huyện Hoằng Hóa (MBQH số 10/MBQH-UBND ngày 16/3/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 17:01:00 đến ngày 2021-08-09 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,609,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.127.000.000 VND.- Tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Nền mặt đường, thoát nước, vảu hè, hệ thống điện sinh hoạt, điện chiếu sáng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.127.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị 7T – 10 T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥16T (lu rung)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥8,5T (lu tĩnh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 CV – 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe Tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị >6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền Mặt đường
1Đào bùn, hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT16,3531m3
2Đào bùn, hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT3,1071100m3
3Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT8,84251m3
4Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,6801100m3
5Đào móng rãnh - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT9,51551m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,8079100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,898100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT17,0612100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT1,5949100m3
10Mua đất đắp đường (Mua đất tại mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung, cự ly vận chuyển 26,8Km)Theo hồ sơ BCKTKT2.455,5614m3
11Mua đất đắp đường (Mua đất tại mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung, cự ly vận chuyển 26,8Km)Theo hồ sơ BCKTKT223,8602m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ BCKTKT267,942210m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ BCKTKT267,942210m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT267,942210m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT267,942210m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT267,942210m³/1km
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT0,5105100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT0,4464100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT3,2275100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT3,2275100m2
21Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT0,3831100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT0,3831100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT0,3831100tấn
24Bê tông lót móng đá 4x6 M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,16m3
25Viên bó vỉa bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x100cmTheo hồ sơ BCKTKT183cái
26Viên bó vỉa bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x40cmTheo hồ sơ BCKTKT39Cái
27Vữa lót lắp đặt viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT51,64m2
28Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT2221cấu kiện
29Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,71m3
30Bê tông đan rãnh đá M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,85m3
31Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,1141100m2
32Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,97m3
33Bê tông đan rãnh đá M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,48m3
34Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,0993100m2
35Lát vỉa hè đá Marble nhám mặt KT 400x400x40mmTheo hồ sơ BCKTKT691,82m2
36Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ BCKTKT0,4843100m3
37Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,99m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,27m3
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT77,94m2
40Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,32m3
41Vữa lót lắp đặt viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT23,23m2
42Đá phiến vỉa hố trồng cây (Kích thước: 0.12x0.2x1.2m)Theo hồ sơ BCKTKT80md
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT801cấu kiện
44Trồng cây Sao đen, cao 4-:-6m, đường kính gốc 8-10cm (Bao gồm giá cây, công trồng, dụng cụ chống cây và chăm sóc cây)Theo hồ sơ BCKTKT20Cây
B Rãnh thoát nước
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT17,68m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT176,8m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT17,68m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,34100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT37,4m3
6Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT170m2
7Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT11,56m3
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT1,1342tấn
9Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT1,36100m2
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT11,9m3
11Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1,4212tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,578100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT1701cấu kiện
14Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,52m3
15Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT35,2m2
16Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,28m3
17Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,096100m2
18Bê tông thành mương, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,84m3
19Ván khuôn thành mươngTheo hồ sơ BCKTKT0,704100m2
20Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,36m3
21Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,5114tấn
22Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1632100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT321cấu kiện
24Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,54m3
25Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,54m3
26Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0496100m2
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,16m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT16,4m2
29Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,3m3
30Cốt thép mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,121tấn
31Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,1472100m2
32Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,81m3
33Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1461tấn
34Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,054100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT101cấu kiện
C Hệ thống điện hạ thế (0,4Kv)
1Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công - Cấp đất III (5% KL)Theo hồ sơ BCKTKT2,32751m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,4422100m3
3Cát đệm bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT17,29m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ BCKTKT17,29m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,2926100m3
6Băng bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT66,5m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ BCKTKT0,665100m2
8Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT2.394Viên
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ BCKTKT2,3941000v
10Ống nhựa xoắn HDPE F130/100Theo hồ sơ BCKTKT98m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,98100m
12Ống thép đen qua đường F150 (d=3mm)Theo hồ sơ BCKTKT177,4728kg
13Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo hồ sơ BCKTKT0,16100m
14Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm- 0.6-1kVTheo hồ sơ BCKTKT120,4m
15Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT1,204100m
16Đầu cốt đồng S70Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,0610 đầu cốt
18Đầu cốt đồng S50Theo hồ sơ BCKTKT2cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,0210 đầu cốt
20Đầu cốt đồng S10Theo hồ sơ BCKTKT16cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT1,610 đầu cốt
22Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,231m3
23Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,35m3
24Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0225100m2
25Khung móng M16x500x450x650Theo hồ sơ BCKTKT1cái
26Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo hồ sơ BCKTKT3m
27Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ BCKTKT7m
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,03100m
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,07100m
30Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,43751m3
31Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT0,4375m3
32Sắt thép làm tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT91,52kg
33Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ BCKTKT8cọc
34Sắt làm dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT13,948kg
35Kéo rải dây tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT20,5m
36Tủ công tơTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
37Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtTheo hồ sơ BCKTKT11 tủ
38Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,4441m3
39Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,0844100m3
40Cát đệm bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT4,44m3
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ BCKTKT4,44m3
42Đắp đất hoàn trả rãnh cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT4,44m3
43Băng bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT22,2m2
44Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ BCKTKT0,222100m2
45Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Theo hồ sơ BCKTKT196m
46Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT1,96100m
D Hệ thống điện chiếu sáng
1Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 8m dày 3,0mmTheo hồ sơ BCKTKT2cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ BCKTKT2cột
3Đèn Led 100W, chip led SMD, đầy đủ phụ kiện; vỏ đèn màu ghiTheo hồ sơ BCKTKT2cái
4Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led -100WTheo hồ sơ BCKTKT2choá
5Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D40/30Theo hồ sơ BCKTKT83m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,83100m
7Ống thép đen D60 dày 2,5mmTheo hồ sơ BCKTKT59,1576kg
8Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo hồ sơ BCKTKT0,16100m
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV -3x16+1x10 mm2Theo hồ sơ BCKTKT111,2m
10Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT1,112100m
11Dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT103m
12Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT1,03100m
13Dây lên đèn 2x2.5mm2Theo hồ sơ BCKTKT16m
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ BCKTKT0,16100m
15Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT2bảng
16Lắp cầu đấu 4 cực 60ATheo hồ sơ BCKTKT2cái
17Lắp Aptomat 1P cường độ dòng điện 6ATheo hồ sơ BCKTKT2cái
18Đánh số cột thépTheo hồ sơ BCKTKT0,210 cột
19Đầu cốt đồng các loại M10, M16Theo hồ sơ BCKTKT16Cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,1610 đầu cốt
21Đào móng - Cấp đất III, hệ số taluy 1,2Theo hồ sơ BCKTKT0,15971m3
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,0303100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,0538100m3
24Bê tông lót đá 4x6 M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,098m3
25Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,98m3
26Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,056100m2
27Khung móng M24x300x300x675Theo hồ sơ BCKTKT2cái
28Ống nhựa D85/65Theo hồ sơ BCKTKT6,4m
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,064100m
30Thép làm tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT23,75Kg
31Đóng cọc tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT2cọc
32Kéo rải dây tiếp địa, D=10mmTheo hồ sơ BCKTKT5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.127.000.000 VND.- Tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Nền mặt đường, thoát nước, vảu hè, hệ thống điện sinh hoạt, điện chiếu sáng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.127.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
4 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1
2 Ô tô vận chuyển 7T – 10 T3
3 Máy ủi ≥110 CV1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
6 Máy cắt uốn thép ≥5Kw1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
8 Máy hàn điện ≥23KW1
9 Máy lu bánh thép ≥16T (lu rung)2
10 Máy phun nhựa đường ≥190 CV1
11 Máy lu bánh thép ≥8,5T (lu tĩnh)1
12 Máy lu bánh hơi ≥16T1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV – 140 CV1
14 Xe Tải có gắn cẩu >6 Tấn1
15 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->