Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại thôn 2 xã Hoằng Thái, huyện Hoằng Hóa (MBQH số 10/MBQH-UBND ngày 16/3/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 17:01:00 đến ngày 2021-08-09 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,609,417,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.127.000.000 VND.- Tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Nền mặt đường, thoát nước, vảu hè, hệ thống điện sinh hoạt, điện chiếu sáng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.127.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T – 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T (lu rung) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8,5T (lu tĩnh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 CV – 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe Tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền Mặt đường | |||
| 1 | Đào bùn, hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,353 | 1m3 |
| 2 | Đào bùn, hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,1071 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,8425 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6801 | 100m3 |
| 5 | Đào móng rãnh - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,5155 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8079 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,898 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,0612 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5949 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp đường (Mua đất tại mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung, cự ly vận chuyển 26,8Km) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.455,5614 | m3 |
| 11 | Mua đất đắp đường (Mua đất tại mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung, cự ly vận chuyển 26,8Km) | Theo hồ sơ BCKTKT | 223,8602 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ BCKTKT | 267,9422 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ BCKTKT | 267,9422 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 267,9422 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 267,9422 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 267,9422 | 10m³/1km |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5105 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4464 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,2275 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,2275 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3831 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3831 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3831 | 100tấn |
| 24 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,16 | m3 |
| 25 | Viên bó vỉa bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x100cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 183 | cái |
| 26 | Viên bó vỉa bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x40cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 39 | Cái |
| 27 | Vữa lót lắp đặt viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 51,64 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 222 | 1cấu kiện |
| 29 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,71 | m3 |
| 30 | Bê tông đan rãnh đá M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,85 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1141 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,97 | m3 |
| 33 | Bê tông đan rãnh đá M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,48 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0993 | 100m2 |
| 35 | Lát vỉa hè đá Marble nhám mặt KT 400x400x40mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 691,82 | m2 |
| 36 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4843 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,99 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,27 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 77,94 | m2 |
| 40 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,32 | m3 |
| 41 | Vữa lót lắp đặt viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,23 | m2 |
| 42 | Đá phiến vỉa hố trồng cây (Kích thước: 0.12x0.2x1.2m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 80 | md |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 80 | 1cấu kiện |
| 44 | Trồng cây Sao đen, cao 4-:-6m, đường kính gốc 8-10cm (Bao gồm giá cây, công trồng, dụng cụ chống cây và chăm sóc cây) | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | Cây |
| B | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,68 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT | 176,8 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,34 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,4 | m3 |
| 6 | Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 170 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,56 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1342 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,36 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,9 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4212 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,578 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 170 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,52 | m3 |
| 15 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT | 35,2 | m2 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,28 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,096 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thành mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,84 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thành mương | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,704 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,36 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5114 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1632 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,54 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,54 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0496 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,16 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,4 | m2 |
| 29 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3 | m3 |
| 30 | Cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,121 | tấn |
| 31 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1472 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,81 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1461 | tấn |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,054 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | 1cấu kiện |
| C | Hệ thống điện hạ thế (0,4Kv) | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công - Cấp đất III (5% KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3275 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4422 | 100m3 |
| 3 | Cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,29 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,29 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2926 | 100m3 |
| 6 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 66,5 | m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,665 | 100m2 |
| 8 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.394 | Viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,394 | 1000v |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 98 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,98 | 100m |
| 12 | Ống thép đen qua đường F150 (d=3mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 177,4728 | kg |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm- 0.6-1kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 120,4 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,204 | 100m |
| 16 | Đầu cốt đồng S70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | đầu |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,06 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng S50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng S10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,23 | 1m3 |
| 23 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,35 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0225 | 100m2 |
| 25 | Khung móng M16x500x450x650 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | m |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,07 | 100m |
| 30 | Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4375 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4375 | m3 |
| 32 | Sắt thép làm tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 91,52 | kg |
| 33 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cọc |
| 34 | Sắt làm dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,948 | kg |
| 35 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,5 | m |
| 36 | Tủ công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 38 | Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,444 | 1m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0844 | 100m3 |
| 40 | Cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,44 | m3 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,44 | m3 |
| 42 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,44 | m3 |
| 43 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,2 | m2 |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,222 | 100m2 |
| 45 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 196 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,96 | 100m |
| D | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 8m dày 3,0mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 3 | Đèn Led 100W, chip led SMD, đầy đủ phụ kiện; vỏ đèn màu ghi | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led -100W | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | choá |
| 5 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D40/30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 83 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,83 | 100m |
| 7 | Ống thép đen D60 dày 2,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 59,1576 | kg |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV -3x16+1x10 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 111,2 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,112 | 100m |
| 11 | Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 103 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,03 | 100m |
| 13 | Dây lên đèn 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | m |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bảng |
| 16 | Lắp cầu đấu 4 cực 60A | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 17 | Lắp Aptomat 1P cường độ dòng điện 6A | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 18 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 10 cột |
| 19 | Đầu cốt đồng các loại M10, M16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | Cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đào móng - Cấp đất III, hệ số taluy 1,2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1597 | 1m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0303 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0538 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót đá 4x6 M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,098 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,98 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,056 | 100m2 |
| 27 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 28 | Ống nhựa D85/65 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,4 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,064 | 100m |
| 30 | Thép làm tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,75 | Kg |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây tiếp địa, D=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.127.000.000 VND.- Tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Nền mặt đường, thoát nước, vảu hè, hệ thống điện sinh hoạt, điện chiếu sáng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.127.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1 | |
| 2 | Ô tô vận chuyển | 7T – 10 T | 3 |
| 3 | Máy ủi | ≥110 CV | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥5Kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥23KW | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | ≥16T (lu rung) | 2 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | ≥190 CV | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | ≥8,5T (lu tĩnh) | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi | ≥16T | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130 CV – 140 CV | 1 |
| 14 | Xe Tải có gắn cẩu | >6 Tấn | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7 kW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi