Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803055-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Thái Bình
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210802910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 16:56:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,339,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình dân dụng; có giá trị nghiệm thu hoặc tổng giá trị nghiệm thu ≥ 3,8 tỷ VNĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng( Đống dấu giáp lai của chủ đầu tư)2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư ( Hợp đồng phải đống dấu giáp lai của chủ đầu tư)2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề về định giá, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác khối lượng, của ít nhất là 01 công trình xây dựng dân dụng; công trình giao thông hoặc HTKT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5 - 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo3,5658100m3
2Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,1123100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo16,98m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo45,9588m3
5Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5616100m2
6Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo10,5752m3
7Ván khuôn cổ móngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,1519100m2
8Lót cát móng đá tưới nước đầm kỷ, bằng đầm đất cầm tay 70kgNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1231100m3
9Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo201,8914m3
10Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo14,5332m3
11Ván khuôn gỗ giằng móngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,1112100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,9528tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,1354tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,8896tấn
15Lấp đất hố móng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo1,5594100m3
16Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Như bản vẽ thi công kèm theo3,1187100m3
17Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo1,891100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo52,2937m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo25,3314m3
20Xây chèn móng bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1,806m3
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN HOÀN THIỆN
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo5,829m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo21,1552m3
3Ván khuôn cộtNhư bản vẽ thi công kèm theo3,0865100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5236tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,5756tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo2,4404tấn
7Bê tông dầm cos+3.050 và cos+3.600, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo8,8158m3
8Ván khuôn gỗ dầm cos+3.050 và cos+3.600Như bản vẽ thi công kèm theo1,0246100m2
9Lắp dựng cốt thép dầm cos+3.050 và cos+3.600, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2527tấn
10Lắp dựng cốt thép dầm cos+3.050 và cos+3.600, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,009tấn
11Bê tông dầm cos+4.500, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo18,9661m3
12Ván khuôn gỗ dầm cos+4.500Như bản vẽ thi công kèm theo1,8172100m2
13Lắp dựng cốt thép dầm cos+4.500, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5541tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm cos+4.500, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,2952tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm cos+4.500, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo2,643tấn
16Bê tông sàn cos+4.500, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo32,0818m3
17Ván khuôn gỗ sàn cos+4.500Như bản vẽ thi công kèm theo2,9456100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn cos+4.500, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,6509tấn
19Bê tông dầm cos+8.000, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo16,1529m3
20Ván khuôn gỗ dầm cos+8.000Như bản vẽ thi công kèm theo1,5995100m2
21Lắp dựng cốt thép dầm cos+8.000, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,356tấn
22Lắp dựng cốt thép dầm cos+8.000, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8426tấn
23Lắp dựng cốt thép dầm cos+8.000, ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,7986tấn
24Bê tông sàn cos+8.000, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo24,8242m3
25Ván khuôn gỗ sàn cos+8.000Như bản vẽ thi công kèm theo2,7211100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn cos+8.000, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,6858tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn cos+8.000, ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1922tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo3,2859m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5158100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2974tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0376tấn
32Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo6,1456m3
33Ván khuôn gỗ giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4879100m2
34Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1469tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4269tấn
36Xây tường ngoài tầng 1 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D360cm, Cos+5.850, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo20,7019m3
37Xây tường ngoài tầng 1 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220cm, Cos+5.650, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo109,5833m3
38Xây tường trong tầng 1 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220cm, Cos+5.650, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo25,9958m3
39Xây tường ngoài tầng 2 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220cm, Cos+5.650-Cos+8.000, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo26,8241m3
40Xây tường trong tầng 2 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220cm, Cos+5.65-Cos+8.000, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo3,3976m3
41Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220cm, Cos+8.000, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo37,5045m3
42Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo21,6366m3
43Ốp cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo25,1064m3
44Xây bồn hoa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm,D110, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo2,4537m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1.101,6937m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo943,7917m2
47Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo123,46m2
48Trát trần, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo566,67m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo477,2032m2
50Trát lanh tô, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo51,58m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo2.111,1249m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo1.153,2737m2
53Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm sê nôNhư bản vẽ thi công kèm theo293,4395m2
54Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo215,6034m2
55Mài, vệ sinh mặt sân thể thao trước khi thi công sơn Epoxy (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo529,4884m2
56Sơn mặt sân thi đấu bằng sơn Epoxy tự san phẳng độ dày 2mm (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo529,4884m2
57Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,5448tấn
58Lắp dựng hệ khung thép hộp mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,5448tấn
59Sơn tĩnh điện khung thépNhư bản vẽ thi công kèm theo126,5m2
60Gia công hệ khung inox 304Như bản vẽ thi công kèm theo0,4575tấn
61Lắp dựng khung inox 304Như bản vẽ thi công kèm theo0,4575tấn
62Lát đá granit bậc cấpNhư bản vẽ thi công kèm theo141,3056m2
63Ốp chân móng bằng đá chẻ tự nhiênNhư bản vẽ thi công kèm theo38,325m2
64Láng granitô ram dốcNhư bản vẽ thi công kèm theo26,16m2
65Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa), cửa đi 4 cánhNhư bản vẽ thi công kèm theo14,7m2
66Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa), cửa đi 2 cánhNhư bản vẽ thi công kèm theo15,68m2
67Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa), cửa đi 1 cánhNhư bản vẽ thi công kèm theo4,655m2
68Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa), cửa sổ 2 cánhNhư bản vẽ thi công kèm theo9,86m2
69Lắp dựng vách kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa)Như bản vẽ thi công kèm theo49,805m2
70Lắp dựng hoa sắt cửa inoxNhư bản vẽ thi công kèm theo44,88m2
71Lắp dựng vách ngăn compact HPL (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo9,12m2
72Trát, đắp phào chỉ, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo50,4m
73Gắn bộ chữ "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐẠI TRẠCH" bằng chữ inox mạ đồng dày 0.8mm (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo1bộ
74Gắn bộ chữ "NHÀ ĐA CHỨC NĂNG" bằng chữ inox mạ đồng dày 0.8mm (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo1bộ
75Gắn biểu tượng OlympicNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
76Lắp dựng alu Alcorest ngoài trời dày 5mm (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo24,282m2
77Gắn biểu tượng các môn thi đấu thể thao, ốp nổi bằng mi caNhư bản vẽ thi công kèm theo10bộ
78Gia công vì kèo thépNhư bản vẽ thi công kèm theo6,8389tấn
79Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư bản vẽ thi công kèm theo6,8389tấn
80Gia công xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo3,6954tấn
81Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo3,6954tấn
82Lợp mái tôn dày 0.45ly, chiều dài bất kỳNhư bản vẽ thi công kèm theo7,2842100m2
83Lợp mái tôn lấy sáng bằng sợi Polycarbonate Super star dặc ruột dày 1.5mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,7032100m2
84Lắp dựng ke chống bão ép dọc xà gồNhư bản vẽ thi công kèm theo4.000cái
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo502,19421m2
86Tăng đơ D16Như bản vẽ thi công kèm theo40cái
87Bu lon neo sàn M22x750Như bản vẽ thi công kèm theo32cái
88Bu lon M12x40Như bản vẽ thi công kèm theo64cái
89Bu lon M18x40Như bản vẽ thi công kèm theo120cái
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm theo15,4503100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mNhư bản vẽ thi công kèm theo3,9104100m2
92Lắp đặt rọ chắn rác Inox D100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo22cái
93Lắp đặt ống thông dầm UPVC, ĐK 40mm (L=250mm)Như bản vẽ thi công kèm theo25cái
94Lắp đặt ống chống tràn UPVC, ĐK 40mm (L=150mm)Như bản vẽ thi công kèm theo21cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,06100m
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m 36W-220VNhư bản vẽ thi công kèm theo6bộ
2Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m 18W-220VNhư bản vẽ thi công kèm theo6bộ
3Lắp đặt đèn led áp trần vuông KT170x170x38 12W-220VNhư bản vẽ thi công kèm theo13bộ
4Lắp đặt đèn led 150W-18000LM-220VNhư bản vẽ thi công kèm theo20bộ
5Lắp đặt quạt đảo gắn trần 220V-52W (Bao gồm hộp số)Như bản vẽ thi công kèm theo4cái
6Lắp đặt quạt treo tường 50W-220VNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
7Lắp đặt công tắc đơnNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
8Lắp đặt công tắc đôiNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
10Lắp đặt ô cắm đôi 16ANhư bản vẽ thi công kèm theo19cái
11Lắp đặt MCCB 3 pha 75A 15KANhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
12Lắp đặt MCCB 3 pha 30A 15KANhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
13Lắp đặt MCCB 3 pha 15A 15KANhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
14Lắp đặt cầu dao chống dòng rò 3 pha 4 cực RCCB-30AM: 75ANhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
15Lắp đặt cầu dao chống dòng rò 3 pha 4 cực RCCB-30AM: 15ANhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
16Lắp đặt MCCB 1 pha 25A 6KANhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
17Lắp đặt MCCB 1 pha 16A 6KANhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
18Lắp đặt MCCB 1 pha 10A 6KANhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
19Lắp đặt tủ điện tổng H450 x W350 x D150Như bản vẽ thi công kèm theo1tủ
20Lắp đặt vỏ tủ điện gắn 10MCCBNhư bản vẽ thi công kèm theo1hộp
21Lắp đặt cáp ngầm CXV 3x25mm2+1x16mm2Như bản vẽ thi công kèm theo70m
22Lắp đặt cáp ngầm CXV 4x4mm2Như bản vẽ thi công kèm theo3m
23Lắp đặt dây đơn 4mm2Như bản vẽ thi công kèm theo415m
24Lắp đặt dây dẫn điện CV 1C-2.5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo755m
25Lắp đặt dây dẫn điện CV 1C-1.5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo315m
26Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmNhư bản vẽ thi công kèm theo157m
27Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo585m
28Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3m
29Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmNhư bản vẽ thi công kèm theo35m
30Đầu cốt đồng 25mm2Như bản vẽ thi công kèm theo16cái
31Đầu cốt đồng 16mm2Như bản vẽ thi công kèm theo4cái
32Cáp thép bọc nhựa 3mm2Như bản vẽ thi công kèm theo30m
33Đào móng rãnh chôn tiếp địa bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo8,1m3
34Lấp đất rãnh chôn tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,081100m3
35Lắp đặt kim thu sét chủ động LIVA-(CX404)Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
36Rãi dây tiếp địa đồng trần 70mm2Như bản vẽ thi công kèm theo27m
37Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 (L=2,4m)Như bản vẽ thi công kèm theo5cái
38Đầu cốt đồng 70mm2Như bản vẽ thi công kèm theo3cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,15100m
40Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4,5m
41Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT400x200x200 dày 1.5mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1hộp
D HẠNG MỤC: BỂ PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,9437100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,6479100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Như bản vẽ thi công kèm theo6,82m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo20,925m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo1,1m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo3,7488m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo27,0663m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo3,5183tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5081tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,526tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo2,6037100m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo129,6m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo95,15m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo150,3125m2
15Gia công + Lắp đặt nắp bểNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo2,9728m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo19,8187m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo21,3787m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo19,8187m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo21,3787m2
21Gia công xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0518tấn
22Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0518tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0766100m2
E HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60Như bản vẽ thi công kèm theo25m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76Như bản vẽ thi công kèm theo16m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90Như bản vẽ thi công kèm theo12m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114Như bản vẽ thi công kèm theo20m
5Lắp đặt cút tráng kẽm D60Như bản vẽ thi công kèm theo12cái
6Lắp đặt cút tráng kẽm D76Như bản vẽ thi công kèm theo3cái
7Lắp đặt cút tráng kẽm D90Như bản vẽ thi công kèm theo6cái
8Lắp đặt cút tráng kẽm D114Như bản vẽ thi công kèm theo8cái
9Lắp đặt tê tráng kẽm D76Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
10Lắp đặt tê tráng kẽm D114Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
11Lắp đặt côn tráng kẽm D76/60Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
12Lắp đặt côn tráng kẽm D114/60Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
13Lắp đặt côn tráng kẽm D114/76Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
14Lắp đặt van 1 chiều D76Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
15Lắp đặt van khóa D76Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
16Lắp đặt van khóa D27Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
17Lắp đặt van 1 chiều D27Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
18Lắp đặt mối nối mềm D76Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
19Lắp đặt mối nối mềm D90Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
20Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x200Như bản vẽ thi công kèm theo1hộp
21Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy trong nhà 400x500x180Như bản vẽ thi công kèm theo2hộp
22Lắp đặt van chữa cháy D50Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
23Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
24Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
25Lắp đặt Crefin D90Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
26Lắp đặt máy bơm điện Parolli-PST50-200/110, Q>=65m3; h>=40mNhư bản vẽ thi công kèm theo1máy
27Lắp đặt máy bơm Diezen Parolli-PS50-200/110, Q>=65m3; h>=40mNhư bản vẽ thi công kèm theo1máy
28Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyNhư bản vẽ thi công kèm theo1tủ
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Như bản vẽ thi công kèm theo40m
30Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32Như bản vẽ thi công kèm theo40m
31Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo12,9m3
32Đắp móng đường ống bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo12,9m3
33Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênhNhư bản vẽ thi công kèm theo1trung tâm
34Lắp đặt đầu báo cháy khói tia chiếuNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
35Lắp đặt đầu báo cháy khóiNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
36Lắp đặt đế đầu báo cháyNhư bản vẽ thi công kèm theo6bộ
37Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyNhư bản vẽ thi công kèm theo2hộp
38Lắp đặt đèn báo cháyNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
39Lắp đặt chuông báo cháyNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
40Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
41Lắp đặt điện trở cuối dâyNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
42Lắp đặt dây dẫn loại 2x0,75mm2Như bản vẽ thi công kèm theo500m
43Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16Như bản vẽ thi công kèm theo500m
44Lắp đặt hộp đấu dây Như bản vẽ thi công kèm theo2hộp
45Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
46Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạnNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,0mmNhư bản vẽ thi công kèm theo450m
48Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16Như bản vẽ thi công kèm theo450m
49Lắp đặt hộp đấu dây Như bản vẽ thi công kèm theo1hộp
F HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Lập hàng rào ngoài: Rộng 40cm, sâu 30cm xử lý bằng 15 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m3Như bản vẽ thi công kèm theo18m3
2Xử lý mặt nền bằng 3 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2Như bản vẽ thi công kèm theo435m2
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Trụ bóng chuyền thi đấu S30220 chính hãng Sodex được thiết kế chắc chắn từ trụ sắt D90+D76 sơn tĩnh điện. Toàn bộ sản phẩm được xử lý bề mặt bằng hệ thống phun cát tự động trước khi sơn tĩnh điện giúp sơn đẹp và bền hơn. Được sản xuất theo tiêu chuẩn Châu âu EN1271. Màu trắng. Bộ gồm: 02 cột trụ bóng chuyền, 02 nòng trụ bóng chuyền, tay quay căng lưới.Như bản vẽ thi công kèm theo2bộ
2Bình bọt PCCCNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
3Bảng tiêu lệnhNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
4Kệ đựng bình chữa cháyNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
5Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20mNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
6Máy bơm điện Shining CM65-50-250C Q>=40m3; h>=40mNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
7Máy bơm dầu Kato DP40H Q>40m3/h; h>=40mNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình dân dụng; có giá trị nghiệm thu hoặc tổng giá trị nghiệm thu ≥ 3,8 tỷ VNĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng( Đống dấu giáp lai của chủ đầu tư)2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư ( Hợp đồng phải đống dấu giáp lai của chủ đầu tư)2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 2 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
3 Phụ trách công tác PCCC 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;33
4 Phụ trách công tác khối lượng 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề về định giá, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác khối lượng, của ít nhất là 01 công trình xây dựng dân dụng; công trình giao thông hoặc HTKT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 Có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,45m3 Thiết bị còn niên hạn sử dụng.1
2 Ô tô tự đổ 5 - 12 tấn Thiết bị còn niên hạn sử dụng.2
3 Máy trộn bê tông Thiết bị còn niên hạn sử dụng.2
4 Máy trộn vữa 80 lít Thiết bị còn niên hạn sử dụng.1
5 Máy đầm dùi 1,5KW Thiết bị còn niên hạn sử dụng.2
6 Máy đầm bàn 1KW Thiết bị còn niên hạn sử dụng.2
7 Máy cắt uốn thép 5KW Thiết bị còn niên hạn sử dụng.2
8 Máy bơm nước Thiết bị còn niên hạn sử dụng.2
9 Máy hàn 23KW Thiết bị còn niên hạn sử dụng.2
10 Máy cắt gạch đá 1,7KW Thiết bị còn niên hạn sử dụng.1
11 Máy phát điện 5KVA Thiết bị còn niên hạn sử dụng.2
12 Đầm cóc 70kg Thiết bị còn niên hạn sử dụng.2
13 Máy khoan cầm tay Thiết bị còn niên hạn sử dụng.1
14 Máy vận thăng Thiết bị còn niên hạn sử dụng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->