Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 16:56:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,339,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình dân dụng; có giá trị nghiệm thu hoặc tổng giá trị nghiệm thu ≥ 3,8 tỷ VNĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng( Đống dấu giáp lai của chủ đầu tư)2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư ( Hợp đồng phải đống dấu giáp lai của chủ đầu tư)2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề về định giá, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác khối lượng, của ít nhất là 01 công trình xây dựng dân dụng; công trình giao thông hoặc HTKT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5 - 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,5658 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1123 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,98 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,9588 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5616 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,5752 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1519 | 100m2 |
| 8 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỷ, bằng đầm đất cầm tay 70kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1231 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 201,8914 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,5332 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1112 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9528 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,1354 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8896 | tấn |
| 15 | Lấp đất hố móng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5594 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,1187 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,891 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 52,2937 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,3314 | m3 |
| 20 | Xây chèn móng bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,806 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,829 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,1552 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,0865 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5236 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5756 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4404 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm cos+3.050 và cos+3.600, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,8158 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ dầm cos+3.050 và cos+3.600 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0246 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+3.050 và cos+3.600, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2527 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+3.050 và cos+3.600, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,009 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm cos+4.500, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,9661 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ dầm cos+4.500 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8172 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+4.500, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5541 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+4.500, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2952 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+4.500, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,643 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn cos+4.500, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,0818 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn cos+4.500 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,9456 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn cos+4.500, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,6509 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm cos+8.000, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,1529 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm cos+8.000 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5995 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+8.000, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,356 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+8.000, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8426 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+8.000, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7986 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn cos+8.000, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,8242 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn cos+8.000 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,7211 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn cos+8.000, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,6858 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn cos+8.000, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1922 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2859 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5158 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2974 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0376 | tấn |
| 32 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,1456 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4879 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1469 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4269 | tấn |
| 36 | Xây tường ngoài tầng 1 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D360cm, Cos+5.850, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,7019 | m3 |
| 37 | Xây tường ngoài tầng 1 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220cm, Cos+5.650, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 109,5833 | m3 |
| 38 | Xây tường trong tầng 1 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220cm, Cos+5.650, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,9958 | m3 |
| 39 | Xây tường ngoài tầng 2 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220cm, Cos+5.650-Cos+8.000, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,8241 | m3 |
| 40 | Xây tường trong tầng 2 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220cm, Cos+5.65-Cos+8.000, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,3976 | m3 |
| 41 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D220cm, Cos+8.000, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,5045 | m3 |
| 42 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,6366 | m3 |
| 43 | Ốp cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,1064 | m3 |
| 44 | Xây bồn hoa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm,D110, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4537 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.101,6937 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 943,7917 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 123,46 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 566,67 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 477,2032 | m2 |
| 50 | Trát lanh tô, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 51,58 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.111,1249 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.153,2737 | m2 |
| 53 | Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm sê nô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 293,4395 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 215,6034 | m2 |
| 55 | Mài, vệ sinh mặt sân thể thao trước khi thi công sơn Epoxy (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 529,4884 | m2 |
| 56 | Sơn mặt sân thi đấu bằng sơn Epoxy tự san phẳng độ dày 2mm (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 529,4884 | m2 |
| 57 | Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,5448 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hệ khung thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,5448 | tấn |
| 59 | Sơn tĩnh điện khung thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 126,5 | m2 |
| 60 | Gia công hệ khung inox 304 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4575 | tấn |
| 61 | Lắp dựng khung inox 304 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4575 | tấn |
| 62 | Lát đá granit bậc cấp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 141,3056 | m2 |
| 63 | Ốp chân móng bằng đá chẻ tự nhiên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,325 | m2 |
| 64 | Láng granitô ram dốc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,16 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa), cửa đi 4 cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,7 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa), cửa đi 2 cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,68 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa), cửa đi 1 cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,655 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa), cửa sổ 2 cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,86 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,805 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44,88 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,12 | m2 |
| 72 | Trát, đắp phào chỉ, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50,4 | m |
| 73 | Gắn bộ chữ "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐẠI TRẠCH" bằng chữ inox mạ đồng dày 0.8mm (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 74 | Gắn bộ chữ "NHÀ ĐA CHỨC NĂNG" bằng chữ inox mạ đồng dày 0.8mm (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 75 | Gắn biểu tượng Olympic | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 76 | Lắp dựng alu Alcorest ngoài trời dày 5mm (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,282 | m2 |
| 77 | Gắn biểu tượng các môn thi đấu thể thao, ốp nổi bằng mi ca | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | bộ |
| 78 | Gia công vì kèo thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,8389 | tấn |
| 79 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,8389 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6954 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6954 | tấn |
| 82 | Lợp mái tôn dày 0.45ly, chiều dài bất kỳ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,2842 | 100m2 |
| 83 | Lợp mái tôn lấy sáng bằng sợi Polycarbonate Super star dặc ruột dày 1.5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7032 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng ke chống bão ép dọc xà gồ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4.000 | cái |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 502,1942 | 1m2 |
| 86 | Tăng đơ D16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40 | cái |
| 87 | Bu lon neo sàn M22x750 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32 | cái |
| 88 | Bu lon M12x40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64 | cái |
| 89 | Bu lon M18x40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 120 | cái |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,4503 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,9104 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox D100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống thông dầm UPVC, ĐK 40mm (L=250mm) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống chống tràn UPVC, ĐK 40mm (L=150mm) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,06 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m 36W-220V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m 18W-220V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led áp trần vuông KT170x170x38 12W-220V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led 150W-18000LM-220V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 220V-52W (Bao gồm hộp số) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường 50W-220V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3 pha 75A 15KA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3 pha 30A 15KA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3 pha 15A 15KA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao chống dòng rò 3 pha 4 cực RCCB-30AM: 75A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cầu dao chống dòng rò 3 pha 4 cực RCCB-30AM: 15A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt MCCB 1 pha 25A 6KA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 1 pha 16A 6KA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 1 pha 10A 6KA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tổng H450 x W350 x D150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt vỏ tủ điện gắn 10MCCB | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt cáp ngầm CXV 3x25mm2+1x16mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp ngầm CXV 4x4mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 415 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1C-2.5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 755 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1C-1.5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 315 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 157 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 585 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 32 | Cáp thép bọc nhựa 3mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | m |
| 33 | Đào móng rãnh chôn tiếp địa bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,1 | m3 |
| 34 | Lấp đất rãnh chôn tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,081 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét chủ động LIVA-(CX404) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 36 | Rãi dây tiếp địa đồng trần 70mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27 | m |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 (L=2,4m) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,5 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT400x200x200 dày 1.5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9437 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6479 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,82 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,925 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,7488 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,0663 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,5183 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5081 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,526 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,6037 | 100m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 129,6 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 95,15 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 150,3125 | m2 |
| 15 | Gia công + Lắp đặt nắp bể | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,9728 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,8187 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,3787 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,8187 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,3787 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0518 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0518 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0766 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt cút tráng kẽm D60 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút tráng kẽm D76 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút tráng kẽm D90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút tráng kẽm D114 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê tráng kẽm D76 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê tráng kẽm D114 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn tráng kẽm D76/60 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn tráng kẽm D114/60 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn tráng kẽm D114/76 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D76 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D76 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D27 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm D76 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm D90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy trong nhà 400x500x180 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt van chữa cháy D50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Crefin D90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy bơm điện Parolli-PST50-200/110, Q>=65m3; h>=40m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | máy |
| 27 | Lắp đặt máy bơm Diezen Parolli-PS50-200/110, Q>=65m3; h>=40m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | máy |
| 28 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40 | m |
| 31 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,9 | m3 |
| 32 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,9 | m3 |
| 33 | Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | trung tâm |
| 34 | Lắp đặt đầu báo cháy khói tia chiếu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt đèn báo cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt chuông báo cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt điện trở cuối dây | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x0,75mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 500 | m |
| 43 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 500 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp đấu dây | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,0mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 450 | m |
| 48 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 450 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp đấu dây | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lập hàng rào ngoài: Rộng 40cm, sâu 30cm xử lý bằng 15 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | m3 |
| 2 | Xử lý mặt nền bằng 3 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 435 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trụ bóng chuyền thi đấu S30220 chính hãng Sodex được thiết kế chắc chắn từ trụ sắt D90+D76 sơn tĩnh điện. Toàn bộ sản phẩm được xử lý bề mặt bằng hệ thống phun cát tự động trước khi sơn tĩnh điện giúp sơn đẹp và bền hơn. Được sản xuất theo tiêu chuẩn Châu âu EN1271. Màu trắng. Bộ gồm: 02 cột trụ bóng chuyền, 02 nòng trụ bóng chuyền, tay quay căng lưới. | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Bình bọt PCCC | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 4 | Kệ đựng bình chữa cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 5 | Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Máy bơm điện Shining CM65-50-250C Q>=40m3; h>=40m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Máy bơm dầu Kato DP40H Q>40m3/h; h>=40m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình dân dụng; có giá trị nghiệm thu hoặc tổng giá trị nghiệm thu ≥ 3,8 tỷ VNĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng( Đống dấu giáp lai của chủ đầu tư)2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư ( Hợp đồng phải đống dấu giáp lai của chủ đầu tư)2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 2 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác PCCC | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp; | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác khối lượng | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề về định giá, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác khối lượng, của ít nhất là 01 công trình xây dựng dân dụng; công trình giao thông hoặc HTKT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | Có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,45m3 | Thiết bị còn niên hạn sử dụng. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5 - 12 tấn | Thiết bị còn niên hạn sử dụng. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn niên hạn sử dụng. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 80 lít | Thiết bị còn niên hạn sử dụng. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5KW | Thiết bị còn niên hạn sử dụng. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1KW | Thiết bị còn niên hạn sử dụng. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5KW | Thiết bị còn niên hạn sử dụng. | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Thiết bị còn niên hạn sử dụng. | 2 |
| 9 | Máy hàn 23KW | Thiết bị còn niên hạn sử dụng. | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Thiết bị còn niên hạn sử dụng. | 1 |
| 11 | Máy phát điện 5KVA | Thiết bị còn niên hạn sử dụng. | 2 |
| 12 | Đầm cóc 70kg | Thiết bị còn niên hạn sử dụng. | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị còn niên hạn sử dụng. | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | Thiết bị còn niên hạn sử dụng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi