Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802650-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210733434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 15:29:00 đến ngày 2021-08-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,686,604,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.705E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (90% KL)Theo HSTK được duyệt7,915100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II (10% KL)Như trên87,9441m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên181,131100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên4,701100m3
5Cừ Larsen gia cố khi thi công phần móng tính trong 20 ngày ( tạm tính 4.000đ/m/ngày, thời gian 20 ngày)Như trên417m
6Đóng cọc cừ Larsen IV trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất INhư trên4,17100m
7Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩu 25TNhư trên4,17100m
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên18,046m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên1,022100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên1,348tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên1,114tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư trên2,891tấn
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Như trên68,336m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,314100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,103tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,898tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,811m3
18Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên27,508m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,306100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,121tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,589tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên6,122m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên7,773100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên1,021100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên1,021100m3/1km
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,964100m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên19,273m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên1,588100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,434tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,962tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,326tấn
32Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Như trên10,155m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên2,607100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,912tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,894tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên4,693tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Như trên29,413m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên4,661100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên4,407tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Như trên50,85m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,886100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,23tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,521tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên5,959m3
45Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên64,126m3
46Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên2,081m3
47Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên10,749m3
48Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên11,244m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,171100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,048tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,237tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,847m3
53Gia công xà gồ thépNhư trên1,436tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên165,4131m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên2,462100m2
56Tôn úp nócNhư trên36,464md
57Bu lông Đk 14Như trên120cái
58Nắp tôn máiNhư trên1cái
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên124,633m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên47,181m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên47,181m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Như trên112,441m2
63Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Như trên75,653m
64Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Như trên132,106m
65Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên384,745m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên213,327m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên313,17m2
68Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Như trên13,636m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên499,734m2
70Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên201,8m2
71Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, XM PCB30Như trên377,219m2
72Vét soi rãnhNhư trên53,4md
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên89,9m
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.299,606m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên443,712m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên5,195100m2
77Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa đi mở quay 2 cánhNhư trên25,92m2
78Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điềm 06 bản lề 3DNhư trên8bộ
79Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa sổ mở quay 2 cánhNhư trên86,4m2
80Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, bản lề chữ ANhư trên8bộ
81Phụ kiện cửa sổ 4 cánh, bản lề chữ ANhư trên16bộ
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên112,32m2
83Gia công hoa sắtNhư trên1,644tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên57,91m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên86,4m2
86Vách kính cố định nhôm Xinfa hệ 55, kính 6.38lyNhư trên9,45m2
87Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnNhư trên9,45m2
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,171m3
89Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,008100m2
90Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,79m3
91Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,088100m2
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,025tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,036tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,12tấn
95Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,059m3
96Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư trên0,21100m2
97Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,173tấn
98Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,034tấn
99Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,797m3
100Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,748m3
101Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên21,581m2
102Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên7,639m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên29,22m2
104Láng granitô cầu thangNhư trên22,518m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên44,55m
106Gia công lan can cầu thangNhư trên0,226tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên6,3981m2
108Lắp dựng lan can sắtNhư trên9,6m2
109Tay vịn cầu thang bằng gỗNhư trên9,6md
110Trụ chân thang bằng gỗNhư trên1cái
111Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,332m3
112Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,213100m2
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,016tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,086tấn
115Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,913m3
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên16,909m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên16,909m2
118Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên18,089m2
119Gia công lan canNhư trên1,257tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên35,6361m2
121Lắp dựng lan can sắtNhư trên47,135m2
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên1,89m3
123Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,018100m2
124Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên9,225m3
125Láng granitô tam cấpNhư trên28,198m2
126Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên69m
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên6,292m2
128Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên6,292m2
129Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngNhư trên24bộ
130Lắp đặt đèn sát trần có chụpNhư trên6bộ
131Lắp đặt đèn tườngNhư trên1bộ
132Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên20cái
133Lắp đặt công tắc 3 hạtNhư trên2cái
134Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư trên12cái
135Lắp đặt công tắc 2 chiềuNhư trên2cái
136Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeNhư trên1bộ
137Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ANhư trên3cái
138Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ANhư trên4cái
139Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ANhư trên2cái
140Hộp nối dây chôn công tắc, ổ cắm, AtomatNhư trên40cái
141Lắp đặt quạt trầnNhư trên12cái
142Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 600x450x150Như trên1cái
143Tủ điện âm tường vỏ kim loại 300x200x150Như trên6cái
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Như trên150m
145Thép dường cáp ĐK 3Như trên150m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Như trên50m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Như trên60m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Như trên150m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Như trên650m
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmNhư trên860m
151Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmNhư trên150m
152Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên14,261m3
153Đắp đất nền móng công trìnhNhư trên14,26m3
154Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmNhư trên35m
155Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư trên50m
156Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mNhư trên4cái
157Bật thépNhư trên12cái
158Đóng cọc chống sét đã có sẵnNhư trên6cọc
159Hộp kiểm tra điện trởNhư trên2cái
160Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 100mmNhư trên8cái
161Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmNhư trên8cái
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmNhư trên0,8100m
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmNhư trên16cái
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmNhư trên0,06100m
B Hạng mục: Phụ trợ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,978100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư trên24,451m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IINhư trên63,525100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên10,626m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,638100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,397tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên2,312tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên33,933m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,25100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,069tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,498tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,15m3
13Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên22,922m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,255100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,092tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,354tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,058m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,679100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,544100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,544100m3/1km
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,475100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên9,495m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,19100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,924m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,031100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,139tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,2m3
28Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên3,28m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,037100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,011tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,049tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,418m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanNhư trên0,032100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,056tấn
35Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,64m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên15,983m2
37Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Như trên15,983m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên5,027m2
39Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên15,983m2
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,063100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,127100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,127100m3/1km
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,558100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,14tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,681tấn
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,399m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,694100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,223tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,068tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên7,91m3
51Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên1,918100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,443tấn
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên16,094m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcNhư trên0,212100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,041tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,09tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,224m3
58Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên31,991m3
59Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,807m3
60Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,58m3
61Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên5,859m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,156100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,033tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,164tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,518m3
66Gia công xà gồ thépNhư trên0,691tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên53,8011m2
68Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,691tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên1,159100m2
70Tôn úp nócNhư trên13,42md
71Bu lông ĐK 14Như trên120cái
72Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,716m3
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên47,52m2
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên47,52m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Như trên74,016m2
76Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Như trên25,7m
77Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Như trên109,2m
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên57,434m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên129,074m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên54,681m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên124,685m2
82Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Như trên7,365m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên226,983m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm2, XM PCB30Như trên40,604m2
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600, XM PCB30Như trên95,383m2
86Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30Như trên10,382m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên62,199m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên475,69m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên208,09m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên0,272100m2
91Đắp chi tiết bọ thanh chắn nắngNhư trên7cái
92Đắp đấu đầu cộtNhư trên14cái
93Đắp đấu chân cộtNhư trên14cái
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên1,639m3
95Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,018100m2
96Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên6,888m3
97Láng granitô tam cấpNhư trên26,866m2
98Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên62,48m
99Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa đi mở quay 2 cánh, 1 cánhNhư trên16,11m2
100Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điềm 06 bản lề 3DNhư trên4bộ
101Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điềm 03 bản lề 3DNhư trên2bộ
102Cửa nhôm Xinfa hệ 55, kính dầy 6.38ly, cửa sổ mở quay 2 cánh, mở hấtNhư trên11,88m2
103Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, bản lề chữ ANhư trên6bộ
104Phụ kiện cửa sổ cửa hất, bản lề chữ ANhư trên1bộ
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên27,99m2
106Gia công cửa sắt, hoa sắtNhư trên0,169tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên6,1571m2
108Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên8,64m2
109Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngNhư trên8bộ
110Lắp đặt đèn sát trần có chụpNhư trên6bộ
111Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên8cái
112Lắp đặt công tắc 3 hạtNhư trên2cái
113Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư trên4cái
114Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeNhư trên1bộ
115Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ANhư trên1cái
116Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ANhư trên3cái
117Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ANhư trên1cái
118Hộp nối dây chôn công tắc, ổ cắm, AtomatNhư trên18cái
119Lắp đặt quạt trầnNhư trên2cái
120Tủ điện âm tường vỏ kim loại 300x200x150Như trên4cái
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Như trên50m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Như trên15m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Như trên20m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Như trên50m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Như trên150m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmNhư trên150m
127Lắp đặt xí bệtNhư trên1bộ
128Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhư trên1cái
129Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư trên1bộ
130Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên1bộ
131Lắp đặt gương soiNhư trên1cái
132Lắp đặt kệ kínhNhư trên1cái
133Lắp đặt giá treoNhư trên1cái
134Lắp đặt chậu tiểu nữNhư trên2bộ
135Vòi tiểu nữNhư trên2cái
136Van phao tự độngNhư trên1cái
137Lắp đặt bể nước Inox 2m3Như trên1bể
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmNhư trên0,5100m
139Máy bơm nướcNhư trên1cái
140Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mmNhư trên0,05100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmNhư trên0,26100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mmNhư trên0,12100m
143Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmNhư trên2cái
144Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmNhư trên2cái
145Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hànNhư trên3cái
146Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànNhư trên6cái
147Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hànNhư trên6cái
148Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 27x21mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànNhư trên2cái
149Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 34x27mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hànNhư trên1cái
150Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 27x21mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànNhư trên3cái
151Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hànNhư trên3cái
152Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmNhư trên3cái
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmNhư trên0,06100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmNhư trên0,02100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmNhư trên0,08100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmNhư trên0,1100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmNhư trên0,2100m
158Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmNhư trên8cái
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmNhư trên6cái
160Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmNhư trên2cái
161Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư trên6cái
162Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x34mmNhư trên3cái
163Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x90mmNhư trên3cái
164Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,441100m3
165Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IINhư trên10,496100m
166Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên2,624m3
167Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,161100m2
168Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,09tấn
169Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,56tấn
170Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư trên0,264tấn
171Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên5,842m3
172Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên6,139m3
173Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,047100m2
174Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,01tấn
175Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,046tấn
176Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,521m3
177Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,21100m2
178Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,176tấn
179Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,4m3
180Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên11m2
181Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên36,36m2
182Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Như trên36,36m2
183Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên18,79m2
184Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên47,36m2
185Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,147100m3
186Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,294100m3
187Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,294100m3/1km
188Nắp bểNhư trên1cái
189Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IINhư trên3,6291m3
190Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,04100m2
191Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,288m3
192Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,019tấn
193Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,021tấn
194Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,725m3
195Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,012100m3
196Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,016100m3
197Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,016100m3/1km
198Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,048100m2
199Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,007tấn
200Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,034tấn
201Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,263m3
202Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,02100m2
203Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,004tấn
204Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,016tấn
205Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,166m3
206Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,286m3
207Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên10,249m2
208Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,548m2
209Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên11,797m2
210Nhân công đắp trang trí cột, dầmNhư trên15công
211Trát trụ cột giả thân gỗ, VXM cát mịn M75Như trên11,797m2
212Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,05100m2
213Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,018tấn
214Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,069tấn
215Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,55m3
216Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,042100m2
217Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,053tấn
218Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,525m3
219Ván khuôn gỗ thành cầuNhư trên0,032100m2
220Lắp dựng cốt thép thành cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,002tấn
221Lắp dựng cốt thép thành cầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,013tấn
222Bê tông thành cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,16m3
223Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,074100m2
224Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,013tấn
225Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,004tấn
226Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,254m3
227Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên5m2
228Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên4,244m2
229Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên10,634m2
230Trát trụ cột giả thân gỗ, VXM cát mịn M75Như trên10,634m2
231Nhân công đắp vẽ trang trí thành cầu, trụ cầuNhư trên6công
232Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên5,25m2
233Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên15,634m2
234Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên5,0881m3
235Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên1,018100m2
236Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên5,088m3
237Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,017100m3
238Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên2,08m3
239Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtNhư trên0,832100m2
240Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmNhư trên0,105tấn
241Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgNhư trên424cái
242Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên49,926m2
243Trát trụ cột giả thân gỗ, VXM cát mịn M75Như trên49,926m2
244Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên13,314m2
245Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IINhư trên5,1741m3
246Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên1,531m3
247Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,027100m2
248Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,173100m2
249Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên1,209m3
250Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,045tấn
251Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,075tấn
252Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,65m3
253Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,577m3
254Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,107100m2
255Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,027tấn
256Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,095tấn
257Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,294m3
258Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,022100m3
259Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,045100m3
260Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IINhư trên0,045100m3/1km
261Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên1,591m3
262Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên1,591m3
263Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400m2, XM PCB30Như trên19,642m2
264Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,182100m2
265Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,017tấn
266Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,108tấn
267Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,684m3
268Hệ xà gồ tre nứaNhư trên285,92m
269Lợp mái lá cọNhư trên83,796m2
270Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,255m3
271Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên9,016m2
272Trát trụ cột giả thân gỗ, VXM cát mịn M75Như trên21m2
273Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Như trên9,016m2
274Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên30,016m2
275Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên2,2931m3
276Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên1,5821m3
277Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,037100m2
278Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,624m3
279Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,68m3
280Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,057100m2
281Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,022tấn
282Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,038tấn
283Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,619m3
284Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,031100m2
285Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,01tấn
286Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,037tấn
287Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,34m3
288Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,013100m3
289Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,026100m3
290Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IINhư trên0,026100m3/1km
291Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên0,845m3
292Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên0,845m3
293Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,077100m2
294Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,011tấn
295Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,061tấn
296Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,29m3
297Hệ xà gồ tre nứaNhư trên83,58m
298Lợp mái lá cọNhư trên9,475m2
299Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,063m3
300Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,212m2
301Trát trụ cột giả thân gỗ, VXM cát mịn M75Như trên8,911m2
302Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB30Như trên8,445m2
303Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Như trên3,133m2
304Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên11,123m2
305Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên26,688m3
306Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,178100m2
307Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,148tấn
308Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,002m3
309Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên12,496m2
310Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên9,108m2
311Lát đá hộc lòng suối, vữa XM M75, PCB30Như trên3,816m3
312Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên6,28m3
313Lát sân gạch lục giácNhư trên62,8m2
314Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên3,34m3
315Lát sân, lối đi, đá xanh tự nhiênNhư trên33,4m2
316Đồi đắpNhư trên6,06m3
317Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên2,2041m3
318Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,765m3
319Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,048100m2
320Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,131m3
321Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên0,735m3
322Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Như trên3,588m2
323Ốp mặt bồn cây - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30Như trên2,631m2
324Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên3,588m2
325Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên5,8611m3
326Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên1,576m3
327Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên4,279m3
328Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên1,954m3
329Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,039100m3
330Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,039100m3/1km
331Ốp gạch thẻ bồn cây, vữa lót M75, XM PCB30Như trên31,018m2
332Mua đất màu trồng câyNhư trên17,804m33
333Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IINhư trên0,272100m3
334Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên3,677m3
335Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,146100m2
336Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,336m3
337Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,375m3
338Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên4,12m3
339Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanNhư trên0,17100m2
340Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,143tấn
341Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên2,367m3
342Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên951cấu kiện
343Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên48,01m2
344Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên15,175m2
345Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,091100m3
346Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,181100m3
347Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,181100m3/1km
348Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên3,7441m3
349Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên3,744m3
350Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,164100m2
351Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,75m3
352Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,012100m3
353Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,025100m3
354Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,025100m3/1km
355Gia công cột bằng thép hìnhNhư trên0,143tấn
356Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mNhư trên0,545tấn
357Gia công xà gồ thépNhư trên0,527tấn
358Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên72,1441m2
359Lắp cột thép các loạiNhư trên0,143tấn
360Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,545tấn
361Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,527tấn
362Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên1,399100m2
363Tôn úp nócNhư trên11,474md
364Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,195100m3
365Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30Như trên13,847m3
366Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên138,469m2
367Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmNhư trên0,19100m
368Lắp đặt chếch D76Như trên20cái
369Đai ốngNhư trên30cái
370Đá mạt bù vênhNhư trên8,61m3
371Lớp ni lông chống mất nước xi măngNhư trên172,2m2
372Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên17,22m3
373Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Như trên1,52100m3
374Vật liệu đắp đá lẫn đấtNhư trên197,62m3
375Vữa bù vênh dày trung bình 3cmNhư trên1.296,3m2
376Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB30Như trên1.296,3m2
377Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên26,5781m3
378Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên7,145m3
379Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,433100m2
380Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên14,765m3
381Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,089100m3
382Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,448100m3
383Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên22,4m3
384Đổ đất màu trồng câyNhư trên32m3
385Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,898100m3
386Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên28,23100m
387Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên7,058m3
388Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,16100m2
389Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên22,849m3
390Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên8,469m3
391Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,241100m2
392Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,08tấn
393Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,4tấn
394Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,97m3
395Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,299100m3
396Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,599100m3
397Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,599100m3/1km
398Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên8,692m3
399Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên16,011m3
400Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,249100m2
401Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,126tấn
402Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,764m3
403Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên95,743m2
404Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên315,361m2
405Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuNhư trên411,104m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.705E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác).53
2 Kỹ sư xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Công suất hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt3
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt3
3 Máy đầm bàn ≥1kW Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt3
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt3
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt3
6 Máy đào ≥0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt3
8 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
9 Máy mài ≥2,7kW Công suất hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt3
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa ≥80l Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt2
12 Ô tô tự đổ ≥5T Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt1
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt3
14 Búa căn khí nén 3m3/ph Hoạt động tốt1
15 Máy ủi ≥110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->