Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và ĐBGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787026-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và ĐBGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 14:40:00 đến ngày 2021-08-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,124,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,800,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.237E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 2.888.000.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Tăng cường dầm chủ bằng dán sợi composite, thay thế khe co giãn, thảm mặt cầu và vuốt nối đường đầu cầu, sửa chữa vết nứt bê tông mố.+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên công trình cầu đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.888.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.237E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 2.888.000.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Tăng cường dầm chủ bằng dán sợi composite, thay thế khe co giãn, thảm mặt cầu và vuốt nối đường đầu cầu, sửa chữa vết nứt bê tông mố.+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên công trình cầu đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.888.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận tải thùng – tải trọng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 cv - 140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận tải thùng – tải trọng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 cv - 140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CẦU ĐỒNG MỎ - CHI LĂNG | |||
| 1 | Đục tẩy rỉ cốt thép bằng máy phun cát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 816,44 | m2 |
| 2 | Sơn hệ dàn thép bằng sơn 3 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 816,44 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1414 | tấn |
| 4 | Bê tông mặt cầu tự đầm 40MPa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 5 | Cắt bê tông khe co giãn cũ dày 19cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 6 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 5km ô tô 7T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển tam giác W.207 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Bu lông M14, L=30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Thanh chống nhổ, thép liên kết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | kg |
| 11 | Ống nhựa PVC D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 12 | Thép tấm định vị ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,52 | kg |
| 13 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 5km ô tô 7T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | m3 |
| 15 | Sơn trắng lan can bê tông phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,22 | m2 |
| 16 | Sơn đen lan can bê tông phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,61 | m2 |
| 17 | Sơn vàng lan can bê tông phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,61 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tiêu phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 19 | Khoan tạo lỗ D4, L=10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | lỗ |
| 20 | Bu lông nở D3, L=5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 21 | Đá hộc xây vữa M100 (tận dụng đá hộc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0165 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D > 18 mm - đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0454 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép hình - đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3832 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hệ đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3353 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3353 | tấn |
| 27 | Ván gỗ - đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,45 | m3 |
| 28 | Lưới an toàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,39 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 30 | Lắp đặt dây phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng cột + biển báo đoạn đường đang thi công 440 KT (0,8*0,3) 2 cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng cột + biển báo công trường 441 KT (1,4x0,8) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng cột + biển tròn số 125, 127, DP135, R.302a D=0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng cột + biển tam giác số 203c, 245, 227 D=0,9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Đèn báo hiệu ban đêm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Dây tiết diện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 37 | Máy phát điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | ca |
| 38 | Gia công lắp dựng cột chăng dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cột |
| 39 | Nhân công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | công |
| B | HẠNG MỤC CẦU NA HOA - HỮU LŨNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1204 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9418 | tấn |
| 3 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,23 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 5km ô tô 7T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,23 | m3 |
| 5 | Tháo tấm khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 6 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau (Khe co giãn MS-RN30-40A) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 7 | Bê tông không co ngót Vmatgrout M60 tỷ lệ vữa/đá=50/50 (hoặc VL tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,23 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m |
| 9 | Khoan lỗ sắt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | lỗ |
| 10 | Đinh vít D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 11 | Khoan tạo lỗ D16, L=100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 348 | lỗ |
| 12 | Khoan tạo lỗ D16, L=15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | lỗ |
| 13 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | lít |
| 14 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,34 | m2 |
| 15 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp tiếp theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,44 | m2 |
| 16 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,12 | m2 |
| 17 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ sợi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,42 | m2 |
| 18 | Mài vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 284,98 | 1m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5836 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7987 | tấn |
| 21 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,46 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải 5km ô tô 7T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,46 | m3 |
| 23 | Khoan tạo lỗ D18, L=10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.358 | lỗ |
| 24 | Bơm keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) lỗ khoan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,25 | lít |
| 25 | Quét Vmat Latex HC mật độ 0.25lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,9 | m2 |
| 26 | Bê tông lan can 30MPa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,27 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1367 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất thép lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,607 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,607 | tấn |
| 30 | Bu lông M22, L=650mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | cái |
| 31 | Dán màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m2 |
| 32 | Phun chống thấm Crystal lok (hoặc VL tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 627,9 | m2 |
| 33 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,679 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm - cầu Na Hoa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,679 | 100m2 |
| 35 | Sơn kẻ đường dẻo nhiệt dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,62 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển hình chữ nhật I.439 (KT 1350x675mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Bu lông M14, L=15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 38 | Thanh chống nhổ, thép liên kết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,98 | kg |
| 39 | Sản xuất thép hình - đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6631 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1356 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng thép thanh đường kính D > 18 mm - đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1562 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hệ đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8647 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8647 | tấn |
| 44 | Ván gỗ - đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,97 | m3 |
| 45 | Lưới an toàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 245,6 | m2 |
| 46 | Bơm keo Sikadur 752 (hoặc vật liệu tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,27 | m |
| 47 | Khung giáo H1530xW1250xI42x2.0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | khung |
| 48 | Thanh giằng chéo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | thanh |
| 49 | Lắp dựng hệ đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 50 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 51 | Ván gỗ - đà giáo thi công mố M0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 52 | San gạt tạo mặt bằng thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 54 | Lắp đặt dây phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 314 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng cột + biển báo đoạn đường đang thi công 440 KT (0,8*0,3) 2 cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Cung cấp, lắp dựng cột + biển báo công trường 441 KT (1,4x0,8) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng cột + biển tròn số 125, 127, DP135, R.302a D=0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng cột + biển tam giác số 203c, 245, 227 D=0,9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 59 | Đèn báo hiệu ban đêm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Dây tiết diện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 61 | Máy phát điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | ca |
| 62 | Gia công lắp dựng cột chăng dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cột |
| 63 | Nhân công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.237E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 2.888.000.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Tăng cường dầm chủ bằng dán sợi composite, thay thế khe co giãn, thảm mặt cầu và vuốt nối đường đầu cầu, sửa chữa vết nứt bê tông mố.+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên công trình cầu đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.888.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun cát | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 2 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Ô tô vận tải thùng – tải trọng 2,5T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích 150L | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích 250L | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 6 | Cần cẩu 16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 cv - 140 cv | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi 16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường 190 CV | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 12 | Máy đào 1,25m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 13 | Máy ủi 110cv | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi