Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 17:14:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,877,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3316E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.663E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường bê tông xi măng có hạng mục thi công cống thoát nước.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.658.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu, đường.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≤110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lung rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường, vuốt đường giao dân sinh | |||
| 1 | Đào bùn | TKBVTC | 472,978 | m3 |
| 2 | Đào đất KTH - Cấp đất I | TKBVTC | 38,043 | 1m3 |
| 3 | Đào cấp đường - Cấp đất II | TKBVTC | 92,423 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất II(10%KL) | TKBVTC | 1.118,522 | 1m3 |
| 5 | Đào phá mặt đường cũ BTXM | TKBVTC | 2,2344 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 50,3351 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đắp | TKBVTC | 6.543,5695 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | TKBVTC | 11,6687 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu đắp | TKBVTC | 1.516,9336 | m3 |
| 10 | CPĐD loại 1 | TKBVTC | 7,0076 | 100m3 |
| 11 | Nilon lót | TKBVTC | 35,5242 | 100m2 |
| 12 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | TKBVTC | 104,935 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | TKBVTC | 3,3262 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | TKBVTC | 748,0135 | m3 |
| B | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào móng kè đá hộc | TKBVTC | 4.727,333 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng) | TKBVTC | 6,5397 | 100m3 |
| 3 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 366,26 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 1.570,83 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 210,85 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 650,1875 | 100m |
| 7 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | TKBVTC | 158,72 | m |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | TKBVTC | 47,616 | m2 |
| 9 | Ống PVC | TKBVTC | 0,968 | 100m |
| 10 | Đá dăm làm tầng lọc đệm | TKBVTC | 19,36 | m3 |
| 11 | Vải thấm 1 chiều | TKBVTC | 2,1054 | 100m2 |
| 12 | Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 20,944 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông gờ chắn | TKBVTC | 5,866 | 100m2 |
| 14 | Sơn bề mặt gờ chắn màu trắng đỏ xen kẽ | TKBVTC | 377,1 | 1m2 |
| 15 | Đắp bờ vây thi công, độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC | 20,02 | 100m3 |
| 16 | Vật liệu đắp | TKBVTC | 1.269,763 | m3 |
| 17 | Thanh thải bờ vây thi công - Cấp đất II | TKBVTC | 20,02 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | TKBVTC | 49,1902 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC | 24,8533 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IV | TKBVTC | 3,0802 | 100m3 |
| C | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | TKBVTC | 3 | cái |
| 2 | Mặt biển tam giác cạnh D70 | TKBVTC | 3 | cái |
| 3 | Cột biển báo D80 cao 3m | TKBVTC | 3 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | TKBVTC | 14,21 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | TKBVTC | 0,3283 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | TKBVTC | 2,45 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng | TKBVTC | 11,27 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | TKBVTC | 0,3332 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | TKBVTC | 0,1441 | tấn |
| 10 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,98 | m3 |
| 11 | Sơn 2 nước đầu cọc tiêu | TKBVTC | 21,56 | 1m2 |
| D | Cống hộp B*H= 2,5m*2,5m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | TKBVTC | 4,908 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | TKBVTC | 72,94 | m3 |
| 3 | Kè cọc tre phên lứa gia cố bờ vây | TKBVTC | 0,26 | 100m |
| 4 | Đắp đập làm bờ vây (độ chặt K90) | TKBVTC | 0,871 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đắp | TKBVTC | 95,81 | m3 |
| 6 | Phá đập thi công - Cấp đất II | TKBVTC | 0,871 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | TKBVTC | 30 | 1 đoạn ống |
| 8 | Tháo dỡ cống dẫn dòng, cống tạm D1000 | TKBVTC | 30 | 1 đoạn ống |
| 9 | Đào móng cống - Cấp đất I | TKBVTC | 221,1106 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 1,1409 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 44,4188 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 10,661 | m3 |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 14,214 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | TKBVTC | 0,0988 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | TKBVTC | 150,716 | m2 |
| 16 | Bê tông thủy công tường cánh, tường biên - Chiều dày ≤0,45m, cần cẩu 16T, M300, đá 1x2, XM PCB40 | TKBVTC | 26,856 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,108 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤18mm | TKBVTC | 0,5707 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK >18mm | TKBVTC | 6,3918 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường cánh | TKBVTC | 0,4416 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0114 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,6076 | tấn |
| 23 | Bê tông tường cánh, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 7,6463 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông sân cống | TKBVTC | 0,0708 | 100m2 |
| 25 | Thép sân cống D | TKBVTC | 0,0303 | tấn |
| 26 | Thép sân cống 10 | TKBVTC | 0,9259 | tấn |
| 27 | Bê tông sân cống, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 8,266 | m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 4,64 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | TKBVTC | 0,4384 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ | TKBVTC | 1,2543 | tấn |
| 31 | Bê tông bản quá độ BTCT đá 1x2 M250 # | TKBVTC | 15,52 | m3 |
| 32 | Lắp dựng bản quá độ | TKBVTC | 16 | cái |
| 33 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kín | TKBVTC | 0,3048 | tấn |
| 34 | Lắp đặt lan can thép | TKBVTC | 0,3048 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột đỡ sàn van | TKBVTC | 0,1584 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột đỡ sàn van đá 1x2 M300# | TKBVTC | 0,891 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0251 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,139 | tấn |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | TKBVTC | 0,192 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 1,332 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0497 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,1452 | tấn |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | TKBVTC | 0,0906 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sàn van, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 0,783 | m3 |
| 45 | Cốt thép sàn van D | TKBVTC | 0,0609 | tấn |
| 46 | Ván khuôn bê tông chân thang | TKBVTC | 0,0049 | 100m2 |
| 47 | Bê tông chân thang đá 1x2 M300# | TKBVTC | 0,0552 | m3 |
| 48 | Bu lông D20 dài 120mm | TKBVTC | 2 | cái |
| 49 | Bu lông D20 dài 200mm | TKBVTC | 2 | cái |
| 50 | Gia công thang sắt | TKBVTC | 0,1695 | tấn |
| 51 | Bu lông M24x200 | TKBVTC | 1 | cái |
| 52 | Nẹp cao su củ tỏi | TKBVTC | 7,6 | m |
| 53 | Vít nâng V2 | TKBVTC | 1 | bộ |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 20,669 | 1m2 |
| 55 | Gia công thép cánh phai | TKBVTC | 0,6039 | tấn |
| 56 | Đào hố móng chân khay | TKBVTC | 9,804 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC | 0,0456 | 100m3 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 0,38 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 2,85 | m3 |
| 60 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 59,28 | m3 |
| 61 | Đá dăm đệm mái taluy | TKBVTC | 1,862 | m3 |
| E | Cống tròn BTCT | |||
| 1 | Kè cọc tre phên lứa gia cố bờ vây | TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 2 | Đắp bờ vây thi công | TKBVTC | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đắp | TKBVTC | 33 | m3 |
| 4 | Phá đập thi công - Cấp đất II | TKBVTC | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước thi công | TKBVTC | 1 | ca |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | TKBVTC | 6,734 | m3 |
| 7 | Đào móng cống tròn - Cấp đất II | TKBVTC | 154,3891 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 1,1631 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 23,1563 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 3,705 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 23,836 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 10,7409 | m3 |
| 13 | Xây tường cánh chéo bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 2,574 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | TKBVTC | 17 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | TKBVTC | 15 | mối nối |
| 16 | Ván khuôn cột dàn van | TKBVTC | 0,0792 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,0085 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | TKBVTC | 0,1191 | tấn |
| 19 | Gia công cánh cống bằng sắt | TKBVTC | 0,2848 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,46 | m3 |
| 21 | Sơn cánh cống | TKBVTC | 8,312 | 1m2 |
| 22 | Máy đóng mở V1 | TKBVTC | 2 | bộ |
| 23 | Bu lông M24: | TKBVTC | 2 | Cái |
| 24 | Nẹp cao su: | TKBVTC | 4,88 | m |
| 25 | Lắp đặt cột dàn van | TKBVTC | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy đóng mở | TKBVTC | 2 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt cánh cống bằng thép | TKBVTC | 0,2848 | tấn |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC | 0,5969 | 100m3 |
| F | ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Biện pháp đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | TKBVTC | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3316E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.663E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường bê tông xi măng có hạng mục thi công cống thoát nước.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.658.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu, đường.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy trộn BT ≥ 250l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 10 | Máy ủi ≤110CV | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 11 | Lu bánh thép ≥ 9 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 12 | Lung rung ≥ 16T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi