Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua mua sắm tập trung thiết bị giáo dục các cấp mầm non, tiểu học, THCS năm 2021 trên địa bàn huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803468-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua mua sắm tập trung thiết bị giáo dục các cấp mầm non, tiểu học, THCS năm 2021 trên địa bàn huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773764 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu về ngân sách huyện Cù Lao Dung (nguồn vốn xổ số kiến thiết) tại Quyết định số 4333/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 17:29:00 đến ngày 2021-08-12 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,724,493,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.086E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.417E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa/thiết bị cho trường học các cấp có phần thiết bị tin học, bàn ghế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.614.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết rằng nhà thầu hoặc đại lý/đại diện của nhà thầu có khả năng thực hiện các nghĩa vụ nêu trên trong vòng 24giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin/cơ khí/chế biến lâm sản;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.307.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị máy tính, phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành công nghệ thông tin/tin học;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.307.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đồ gỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành chế biến lâm sản;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.307.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đồ dùng dạy học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành công nghệ thiết bị trường học;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.307.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành điện/điện tử;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.307.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn, ghế học sinh tiểu học | 145 | Bộ | Xem chương V | ||
| 2 | Bàn, ghế giáo viên | 8 | Bộ | Xem chương V | ||
| 3 | Bảng chống lóa | 12 | Cái | Xem chương V | ||
| 4 | Tủ 6 ngăn | 3 | Cái | Xem chương V | ||
| 5 | Bàn, ghế giáo viên (Phòng tin học) | 1 | Bộ | Xem chương V | ||
| 6 | Bàn, ghế học sinh (Phòng tin học) | 12 | Bộ | Xem chương V | ||
| 7 | Máy vi tính học sinh | 20 | Cái | Xem chương V | ||
| 8 | Máy vi tính giáo viên | 1 | Cái | Xem chương V | ||
| 9 | Hệ thống mạng LAN và điện | 1 | Bộ | Xem chương V | ||
| 10 | Ghế phòng họp | 24 | Cái | Xem chương V | ||
| 11 | Bàn phòng họp | 12 | Cái | Xem chương V | ||
| 12 | Bảng viết chữ | 1 | Cái | Xem chương V | ||
| 13 | Nhà banh | 2 | Cái | Xem chương V | ||
| 14 | Giá phơi khăn | 20 | Cái | Xem chương V | ||
| 15 | Bộ nồi nấu ăn (8 cái) | 1 | Bộ | Xem chương V | ||
| 16 | Đàn organ | 5 | Cây | Xem chương V | ||
| 17 | Ghế của trẻ | 200 | Cái | Xem chương V | ||
| 18 | Bàn của trẻ | 100 | Cái | Xem chương V | ||
| 19 | Tủ đựng ca cốc | 10 | Cái | Xem chương V | ||
| 20 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 10 | Cái | Xem chương V | ||
| 21 | Bập bênh | 8 | Cái | Xem chương V | ||
| 22 | Bàn phòng họp | 2 | Cái | Xem chương V | ||
| 23 | Tủ hồ sơ | 10 | Cái | Xem chương V | ||
| 24 | Nhún thỏ | 2 | Cái | Xem chương V | ||
| 25 | Nhún cá heo | 2 | Cái | Xem chương V | ||
| 26 | Nhún vịt | 2 | Cái | Xem chương V | ||
| 27 | Nhún khủng long | 2 | Cái | Xem chương V | ||
| 28 | Nhún voi | 2 | Cái | Xem chương V | ||
| 29 | Nhún hổ | 2 | Cái | Xem chương V | ||
| 30 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 10 | Cái | Xem chương V | ||
| 31 | Giá để giày dép | 20 | Cái | Xem chương V | ||
| 32 | Xô | 25 | Cái | Xem chương V | ||
| 33 | Giá để đồ chơi và học liệu | 20 | Cái | Xem chương V | ||
| 34 | Tivi | 12 | Cái | Xem chương V | ||
| 35 | Mô hình hàm răng | 40 | Cái | Xem chương V | ||
| 36 | Vòng thể dục to | 20 | Cái | Xem chương V | ||
| 37 | Vòng thể dục nhỏ | 500 | Cái | Xem chương V | ||
| 38 | Gậy thể dục nhỏ | 500 | Cái | Xem chương V | ||
| 39 | Xắc xô fi 20cm | 20 | Cái | Xem chương V | ||
| 40 | Cổng chui | 10 | Cái | Xem chương V | ||
| 41 | Gậy thể dục to 50cm | 20 | Cái | Xem chương V | ||
| 42 | Cột ném bóng | 20 | Cái | Xem chương V | ||
| 43 | Bóng nhỏ | 500 | Quả | Xem chương V | ||
| 44 | Bóng to | 500 | Quả | Xem chương V | ||
| 45 | Đồ chơi Bowling | 100 | Bộ | Xem chương V | ||
| 46 | Dây thừng | 40 | Cái | Xem chương V | ||
| 47 | Nguyên liệu để đan tết | 13 | Ký | Xem chương V | ||
| 48 | Bộ dinh dưỡng 1 | 20 | Bộ | Xem chương V | ||
| 49 | Bộ dinh dưỡng 2 | 20 | Bộ | Xem chương V | ||
| 50 | Bộ dinh dưỡng 3 | 20 | Bộ | Xem chương V | ||
| 51 | Bộ dinh dưỡng 4 | 20 | Bộ | Xem chương V | ||
| 52 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 20 | Bộ | Xem chương V | ||
| 53 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 18 | Bộ | Xem chương V | ||
| 54 | Bộ xếp hình xây dựng 51ct | 18 | Bộ | Xem chương V | ||
| 55 | Bộ lắp ghép | 20 | Bộ | Xem chương V | ||
| 56 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 40 | Bộ | Xem chương V | ||
| 57 | Bộ lắp ráp xe lửa | 20 | Bộ | Xem chương V | ||
| 58 | Bộ sa bàn giao thông | 18 | Bộ | Xem chương V | ||
| 59 | Nhận biết bộ động vật sống dưới nước | 40 | Bộ | Xem chương V | ||
| 60 | Nhận biết bộ động vật sống trong rừng | 40 | Bộ | Xem chương V | ||
| 61 | Bộ nhận biết động vật nuôi tronggia đình | 40 | Bộ | Xem chương V | ||
| 62 | Bộ nhận biết côn trùng | 40 | Bộ | Xem chương V | ||
| 63 | Cân chia vạch | 20 | Cái | Xem chương V | ||
| 64 | Kính lúp | 20 | Cái | Xem chương V | ||
| 65 | Phễu nhựa | 40 | Cái | Xem chương V | ||
| 66 | Bể chơi với cát và nước | 5 | Bộ | Xem chương V | ||
| 67 | Ghép nút lớn | 60 | Bộ | Xem chương V | ||
| 68 | Bộ ghép hình hoa | 60 | Bộ | Xem chương V | ||
| 69 | Bảng chun học toán | 60 | Bộ | Xem chương V | ||
| 70 | Đồng hồ học số, học hình | 20 | Cái | Xem chương V | ||
| 71 | Bàn tính học đếm | 20 | Cái | Xem chương V | ||
| 72 | Bộ làm quen với toán | 150 | Bộ | Xem chương V | ||
| 73 | Bộ hình khối | 100 | Bộ | Xem chương V | ||
| 74 | Bộ nhận biết hình phẳng | 600 | Túi | Xem chương V | ||
| 75 | Lô tô động vật | 200 | Bộ | Xem chương V | ||
| 76 | Lô tô thực vật | 200 | Bộ | Xem chương V | ||
| 77 | Lô tô phương tiện giao thông | 200 | Bộ | Xem chương V | ||
| 78 | Lô tô đồ vật | 200 | Bộ | Xem chương V | ||
| 79 | Domino chữ cái và số | 200 | Hộp | Xem chương V | ||
| 80 | Bảng quay 2 mặt | 10 | Cái | Xem chương V | ||
| 81 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 40 | Bộ | Xem chương V | ||
| 82 | Bộ dụng cụ lao động | 30 | Bộ | Xem chương V | ||
| 83 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 30 | Bộ | Xem chương V | ||
| 84 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 30 | Bộ | Xem chương V | ||
| 85 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 30 | Bộ | Xem chương V | ||
| 86 | Búp bê bé trai | 20 | Con | Xem chương V | ||
| 87 | Búp bê bé gái | 20 | Con | Xem chương V | ||
| 88 | Doanh trại bộ đội | 20 | Bộ | Xem chương V | ||
| 89 | Bộ trang phục công nhân | 13 | Bộ | Xem chương V | ||
| 90 | Gạch xây dựng | 80 | Thùng | Xem chương V | ||
| 91 | Bộ xếp hình xây dựng 44ct | 20 | Bộ | Xem chương V | ||
| 92 | Hàng rào lắp ghép lớn | 20 | Túi | Xem chương V | ||
| 93 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 40 | Cái | Xem chương V | ||
| 94 | Bàn, ghế học sinh THCS | 100 | Bộ | Xem chương V | ||
| 95 | Bàn, ghế giáo viên (bộ) | 4 | Bộ | Xem chương V | ||
| 96 | Bảng chống lóa | 4 | Cái | Xem chương V | ||
| 97 | Tivi | 9 | Cái | Xem chương V | ||
| 98 | Đàn organ | 4 | Cái | Xem chương V | ||
| 99 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Xem chương V | ||
| 100 | Tivi | 9 | Cái | Xem chương V | ||
| 101 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 6 | Cái | Xem chương V | ||
| 102 | Giá để đồ chơi và học liệu | 16 | Cái | Xem chương V | ||
| 103 | Tủ đựng ca cốc | 4 | Cái | Xem chương V | ||
| 104 | Ghế của trẻ | 80 | Cái | Xem chương V | ||
| 105 | Ghế của giáo viên | 4 | Cái | Xem chương V | ||
| 106 | Bàn của trẻ | 40 | Bộ | Xem chương V | ||
| 107 | Giá để giày, dép | 4 | Cái | Xem chương V | ||
| 108 | Vòng thể dục nhỏ | 60 | bộ | Xem chương V | ||
| 109 | Gậy thể dục cho trẻ | 60 | bộ | Xem chương V | ||
| 110 | Cột ném bóng | 4 | cái | Xem chương V | ||
| 111 | Bể chơi cát và nước | 4 | Bộ | Xem chương V | ||
| 112 | Dụng cụ gỏ phách nhịp | 60 | bộ | Xem chương V | ||
| 113 | Nguyên liệu đan tết | 4 | kg | Xem chương V | ||
| 114 | Thảm xốp lót sàn | 40 | m2 | Xem chương V | ||
| 115 | Hộp thả hình | 12 | bộ | Xem chương V | ||
| 116 | Lồng hộp vuông | 4 | bộ | Xem chương V | ||
| 117 | Lồng hộp tròn | 4 | bộ | Xem chương V | ||
| 118 | Bộ sâu hạt | 12 | bộ | Xem chương V | ||
| 119 | Gạch xây dựng | 20 | thùng | Xem chương V | ||
| 120 | Bục bật sâu | 8 | cái | Xem chương V | ||
| 121 | Thang leo tay-Thang leo vận động có tay nắm | 2 | bộ | Xem chương V | ||
| 122 | Nhà banh tròn cầu trượt nhỏ (có banh) | 1 | bộ | Xem chương V | ||
| 123 | Xích đu tự hành 3 con thú | 4 | bộ | Xem chương V | ||
| 124 | Đu quay | 8 | bộ | Xem chương V | ||
| 125 | Nồi cơm | 2 | cái | Xem chương V | ||
| 126 | Bập bênh | 6 | cái | Xem chương V | ||
| 127 | Trống cơm | 20 | bộ | Xem chương V | ||
| 128 | Tủ lạnh | 1 | cái | Xem chương V | ||
| 129 | Giường ngủ của trẻ | 80 | Cái | Xem chương V | ||
| 130 | Đàn organ | 2 | Cái | Xem chương V | ||
| 131 | Tủ hồ sơ | 6 | Cái | Xem chương V | ||
| 132 | Tivi | 5 | Cái | Xem chương V | ||
| 133 | Giá để đồ chơi và học liệu | 6 | Cái | Xem chương V | ||
| 134 | Tủ đựng ca cốc | 2 | Cái | Xem chương V | ||
| 135 | Ghế của trẻ | 54 | Cái | Xem chương V | ||
| 136 | Ghế của giáo viên | 4 | Cái | Xem chương V | ||
| 137 | Bàn của trẻ | 20 | Bộ | Xem chương V | ||
| 138 | Giá để giày, dép | 2 | Cái | Xem chương V | ||
| 139 | Vòng thể dục nhỏ | 60 | bộ | Xem chương V | ||
| 140 | Gậy thể dục cho trẻ | 60 | bộ | Xem chương V | ||
| 141 | Cột ném bóng | 10 | cái | Xem chương V | ||
| 142 | Bể chơi cát và nước | 2 | cái | Xem chương V | ||
| 143 | Dụng cụ gỏ phách nhịp | 29 | bộ | Xem chương V | ||
| 144 | Nguyên liệu đan tết | 4 | kg | Xem chương V | ||
| 145 | Nhà banh tròn cầu trượt nhỏ (có banh) | 1 | bộ | Xem chương V | ||
| 146 | Hộp thả hình | 12 | bộ | Xem chương V | ||
| 147 | Lồng hộp vuông | 5 | bộ | Xem chương V | ||
| 148 | Lồng hộp tròn | 5 | bộ | Xem chương V | ||
| 149 | Bộ sâu hạt | 10 | bộ | Xem chương V | ||
| 150 | Gạch xây dựng | 33 | thùng | Xem chương V | ||
| 151 | Bục bật sâu | 8 | cái | Xem chương V | ||
| 152 | Thang leo tay-Thang leo vận động có tay nắm | 2 | bộ | Xem chương V | ||
| 153 | Xích đu tự hành 3 con thú | 2 | bộ | Xem chương V | ||
| 154 | Trống cơm | 21 | cái | Xem chương V | ||
| 155 | Giường ngủ của trẻ | 30 | Cái | Xem chương V | ||
| 156 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | Xem chương V | ||
| 157 | Bàn của trẻ | 40 | Cái | Xem chương V | ||
| 158 | Ghế của trẻ | 60 | Cái | Xem chương V | ||
| 159 | Kệ góc | 10 | Cái | Xem chương V | ||
| 160 | Tivi | 2 | Cái | Xem chương V | ||
| 161 | Thang leo tay-Thang leo vận động có tay nắm | 2 | Cái | Xem chương V | ||
| 162 | Bục bật cao/thấp | 4 | cái | Xem chương V | ||
| 163 | Liên hoàn 03 khối | 1 | Bộ | Xem chương V | ||
| 164 | Xích đu 03 con thú | 2 | Bộ | Xem chương V | ||
| 165 | Nhún thỏ | 1 | Cái | Xem chương V | ||
| 166 | Bập bênh | 2 | Cái | Xem chương V | ||
| 167 | Bể chơi cát và nước | 2 | Bộ | Xem chương V | ||
| 168 | Đu quay | 2 | Cái | Xem chương V | ||
| 169 | Vòng thể dục nhỏ | 60 | bộ | Xem chương V | ||
| 170 | Hộp thả hình | 5 | bộ | Xem chương V | ||
| 171 | Lồng hộp vuông | 5 | bộ | Xem chương V | ||
| 172 | Lồng hộp tròn | 5 | bộ | Xem chương V | ||
| 173 | Búp bê bé gái | 4 | Con | Xem chương V | ||
| 174 | Búp bê bé trai | 4 | Con | Xem chương V | ||
| 175 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 4 | Bộ | Xem chương V | ||
| 176 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 5 | Bộ | Xem chương V | ||
| 177 | Bóng nhỏ | 100 | Quả | Xem chương V | ||
| 178 | Bóng to | 100 | Quả | Xem chương V | ||
| 179 | Cổng chui | 6 | Cái | Xem chương V | ||
| 180 | Bộ rau, củ, quả | 4 | Bộ | Xem chương V | ||
| 181 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Xem chương V | ||
| 182 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 5 | Bộ | Xem chương V | ||
| 183 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 5 | Bộ | Xem chương V | ||
| 184 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 4 | Bộ | Xem chương V | ||
| 185 | Đồ chơi với cát | 4 | Bộ | Xem chương V | ||
| 186 | Khối hình to | 5 | Bộ | Xem chương V | ||
| 187 | Khối hình nhỏ | 5 | Bộ | Xem chương V | ||
| 188 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Xem chương V | ||
| 189 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Xem chương V | ||
| 190 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Xem chương V | ||
| 191 | Bộ động vật biển | 4 | Bộ | Xem chương V | ||
| 192 | Nhận biết bộ động vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Xem chương V | ||
| 193 | Bộ nhận biết động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Xem chương V | ||
| 194 | Bộ nhận biết côn trùng | 4 | Bộ | Xem chương V | ||
| 195 | Giá phơi khăn | 2 | Cái | Xem chương V | ||
| 196 | Giá để giày, dép | 2 | Cái` | Xem chương V | ||
| 197 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 2 | Bộ | Xem chương V | ||
| 198 | Bộ lắp ráp xe lửa | 4 | Bộ | Xem chương V | ||
| 199 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Xem chương V | ||
| 200 | Bàn tính học đếm | 2 | Bộ | Xem chương V | ||
| 201 | Bộ trang phục Công an | 2 | Bộ | Xem chương V | ||
| 202 | Bộ trang phục Bộ đội | 2 | Bộ | Xem chương V | ||
| 203 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Xem chương V | ||
| 204 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Xem chương V | ||
| 205 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Xem chương V | ||
| 206 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Xem chương V | ||
| 207 | Bộ lắp ghép | 4 | Bộ | Xem chương V | ||
| 208 | Hàng rào nhựa nhỏ | 20 | Bộ | Xem chương V | ||
| 209 | Bộ xếp hình xây dựng 51ct | 4 | Bộ | Xem chương V | ||
| 210 | Ghép nút lớn | 20 | Túi | Xem chương V | ||
| 211 | Lô tô động vật | 29 | Bộ | Xem chương V | ||
| 212 | Lô tô thực vật | 30 | Bộ | Xem chương V | ||
| 213 | Lô tô phương tiện giao thông | 30 | Bộ | Xem chương V | ||
| 214 | Lô tô đồ vật | 30 | Bộ | Xem chương V | ||
| 215 | Đomino học toán | 10 | Bộ | Xem chương V | ||
| 216 | Gạch xây dựng | 50 | thùng | Xem chương V | ||
| 217 | Trống cơm | 4 | cái | Xem chương V | ||
| 218 | Dụng cụ gõ phách nhịp | 10 | bộ | Xem chương V | ||
| 219 | Gậy thể dục | 60 | cây | Xem chương V | ||
| 220 | Cột ném bóng | 2 | cái | Xem chương V | ||
| 221 | Nguyên liệu đan tết | 5 | kg | Xem chương V | ||
| 222 | Thảm xốp lót sàn | 20 | m2 | Xem chương V | ||
| 223 | Máy giáo viên + phần mềm Quản lý học sinh Mythware cho GV | 1 | Bộ | Xem chương V | ||
| 224 | Phần mềm quản lý lớp học Mythware Clasroom Management dành cho Giáo viên(Bản Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) | 1 | Bộ | Xem chương V | ||
| 225 | Máy tính học sinh + phần mềm quản lý học sinh Mythware cho HS | 40 | Bộ | Xem chương V | ||
| 226 | Phần mềm quản lý lớp học Mythware Clasroom Management dành cho Học viên Phiên (Bản Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) | 40 | Cái | Xem chương V | ||
| 227 | Bộ điều khiển giáo viên Hiclass V | 1 | Bộ | Xem chương V | ||
| 228 | Khối điều khiển học viên | 20 | Bộ | Xem chương V | ||
| 229 | Bộ khuếch đại đường truyền | 1 | Bộ | Xem chương V | ||
| 230 | Full Duplex Headset with Stereo Microphone Hiclass LH- 790 | 41 | Cái | Xem chương V | ||
| 231 | Hệ thống cable kết nối phòng ngoại ngữ | 1 | HT | Xem chương V | ||
| 232 | Bảng tương tác, Máy chiếu đa năng | 1 | Cái | Xem chương V | ||
| 233 | Bảng phấn từ đa năng | 1 | Cái | Xem chương V | ||
| 234 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Xem chương V | ||
| 235 | Bình chữa cháy CO2 | 2 | Bình | Xem chương V | ||
| 236 | Camera thu hình vật thể (Dây nguồn, Dây VGA, CVBS, Remote) | 1 | Bộ | Xem chương V | ||
| 237 | Bộ lưu điện cho máy chủ | 1 | Bộ | Xem chương V | ||
| 238 | Bàn Lab và ghế giáo viên | 1 | Cái | Xem chương V | ||
| 239 | Bàn lục giác | 7 | Cái | Xem chương V | ||
| 240 | Ghế học sinh | 42 | Cái | Xem chương V | ||
| 241 | Tivi | 1 | Cái | Xem chương V | ||
| 242 | Máy in laser | 1 | Cái | Xem chương V | ||
| 243 | Bộ loa | 1 | Bộ | Xem chương V | ||
| 244 | Vật tư, chi phí thi công, cài đặt, chuyển giao công nghệ hệ thống Lab | 1 | phòng | Xem chương V | ||
| 245 | Tivi | 1 | Cái | Xem chương V | ||
| 246 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Xem chương V | ||
| 247 | Bình chữa cháy CO2 | 2 | Bình | Xem chương V | ||
| 248 | Bàn học sinh (01 chỗ ngồi) dùng đặt 01 máy tính: | 22 | Cái | Xem chương V | ||
| 249 | Bàn giáo viên + ghế | 1 | Bộ | Xem chương V | ||
| 250 | Ghế xếp | 44 | Cái | Xem chương V | ||
| 251 | Bộ lưu điện cho máy chủ | 1 | Bộ | Xem chương V | ||
| 252 | Máy in laser | 1 | Cái | Xem chương V | ||
| 253 | Máy tính học sinh | 30 | Bộ | Xem chương V | ||
| 254 | Máy tính giáo viên | 1 | Bộ | Xem chương V | ||
| 255 | Bộ phần mềm bản quyền cho máy chủ và máy trạm: | 1 | Phòng/ 21 License | Xem chương V | ||
| 256 | Hệ thống mạng | 1 | Phòng | Xem chương V | ||
| 257 | Thi công cài đặt phòng | 1 | Phòng | Xem chương V | ||
| 258 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Xem chương V | ||
| 259 | Tivi | 1 | Cái | Xem chương V | ||
| 260 | Bàn học sinh (01 chỗ ngồi) dùng đặt 01 máy tính: | 22 | Cái | Xem chương V | ||
| 261 | Bàn giáo viên + ghế | 1 | Bộ | Xem chương V | ||
| 262 | Ghế xếp | 44 | Cái | Xem chương V | ||
| 263 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Xem chương V | ||
| 264 | Bộ loa Ampli Micro không dây | 1 | Cái | Xem chương V | ||
| 265 | Bình chữa cháy CO2 | 2 | Bình | Xem chương V | ||
| 266 | Máy tính giáo viên | 1 | Bộ | Xem chương V | ||
| 267 | Máy học sinh + phần mềm quản lý học sinh Mythware cho HS | 14 | Bộ | Xem chương V | ||
| 268 | Bộ lưu điện cho máy chủ | 1 | Bộ | Xem chương V | ||
| 269 | Bộ phần mềm bản quyền cho máy chủ và máy trạm | 1 | Phòng/ 21 License | Xem chương V | ||
| 270 | Hệ thống mạng | 1 | Phòng | Xem chương V | ||
| 271 | Thi công cài đặt phòng | 1 | Phòng | Xem chương V | ||
| 272 | Bàn lục giác | 7 | Cái | Xem chương V | ||
| 273 | Ghế học sinh | 42 | Cái | Xem chương V | ||
| 274 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Xem chương V | ||
| 275 | Bàn giáo viên + ghế | 1 | Bộ | Xem chương V | ||
| 276 | Tivi | 1 | Cái | Xem chương V | ||
| 277 | Bình chữa cháy CO2 | 2 | Bình | Xem chương V | ||
| 278 | Kệ chuyên dùng | 2 | Cái | Xem chương V | ||
| 279 | Tủ chuyên dùng | 2 | Cái | Xem chương V | ||
| 280 | Bàn đọc giáo viên | 2 | Cái | Xem chương V | ||
| 281 | Ghế ngồi giáo viên | 25 | Cái | Xem chương V | ||
| 282 | Bàn đọc học sinh | 2 | Cái | Xem chương V | ||
| 283 | Ghế ngồi học sinh | 30 | Cái | Xem chương V | ||
| 284 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Xem chương V | ||
| 285 | Tivi | 1 | Cái | Xem chương V | ||
| 286 | Đàn Organ (CSAN2004) | 1 | Cây | Xem chương V | ||
| 287 | Các bản nhạc của bài Tập đọc nhạc theo SGK-CSAN1002 | 1 | Bộ | Xem chương V | ||
| 288 | Tivi | 1 | Cái | Xem chương V | ||
| 289 | Đệm nhảy | 4 | Tấm | Xem chương V | ||
| 290 | Ván dậm nhảy xa | 1 | Tấm | Xem chương V | ||
| 291 | Xà nhảy cao | 2 | Bộ | Xem chương V | ||
| 292 | Vợt cầu lông | 4 | Cặp | Xem chương V | ||
| 293 | Vợt bóng bàn | 4 | Cặp | Xem chương V | ||
| 294 | Trái bóng bàn | 20 | Quả | Xem chương V | ||
| 295 | Bàn bóng bàn | 1 | Bộ | Xem chương V | ||
| 296 | Bi sắt | 12 | Quả | Xem chương V | ||
| 297 | Cầu đá (mút) | 50 | Quả | Xem chương V | ||
| 298 | Thảm trải | 420 | m2 | Xem chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.086E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.417E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa/thiết bị cho trường học các cấp có phần thiết bị tin học, bàn ghế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.614.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết rằng nhà thầu hoặc đại lý/đại diện của nhà thầu có khả năng thực hiện các nghĩa vụ nêu trên trong vòng 24giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin/cơ khí/chế biến lâm sản;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.307.000.000 VND. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị máy tính, phần mềm | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành công nghệ thông tin/tin học;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.307.000.000 VND. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đồ gỗ | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành chế biến lâm sản;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.307.000.000 VND. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đồ dùng dạy học | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành công nghệ thiết bị trường học;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.307.000.000 VND. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị điện tử | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ từ đại học trở lên với chuyên ngành điện/điện tử;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥3.307.000.000 VND. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi