Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210781890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động hợp pháp khác, cân đối vốn trong năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 17:31:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,459,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,800,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng đã thi công từ 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công từ 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành điện;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công từ 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công từ 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường từ 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc hoặc đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khối nhà 2 tầng - Xử lý chống thấm mái nhà, lợp lại mái tôn | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3876 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1763 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1763 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1763 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3876 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái , sê nô bằng vật liệu chuyên dụng cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3876 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m2 |
| 10 | Rèm gỗ cửa sổ thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 11 | Đèn Led Panel 300x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Đèn Led Panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m2 |
| 17 | Thay khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Chốt Clemon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| B | Cải tạo, sửa chữa khối nhà 2 tầng - Sửa chữa thay thế thiết bị phòng vệ sinh (WC 01-02) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| C | Cải tạo, sửa chữa khối nhà 2 tầng - Sửa chữa cửa và thay toàn bộ kính cửa các phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,73 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,196 | m2 |
| 3 | Công sửa chữa, vá cửa hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 4 | THáo, thay kính an toàn 2 lớp màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,186 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,196 | m2 |
| 6 | Thay khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 7 | Chốt Clemon cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,73 | m2 |
| D | Cải tạo, sửa chữa khối nhà 2 tầng - Sửa chữa, cải tạo phòng khách | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,132 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5878 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9242 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3528 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3528 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3528 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6964 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6873 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,588 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,588 | m2 |
| 15 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6311 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6311 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6311 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8072 | m2 |
| 19 | Sản xuất khuôn cửa đi, gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | md |
| 20 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m |
| 21 | Sản xuất cửa đi cửa gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,794 | m2 |
| 22 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,664 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2824 | m2 |
| 25 | Tháo,Thay kính màu 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2064 | m2 |
| 26 | Chốt Clemon cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Rèm gỗ cửa sổ thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 28 | Sản xuất vách khung nhôm kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 29 | Bù giá kính 5 ly và 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 30 | Ốp tường Chất liệu : gỗ mdf lõi xanh 9mm, xương gỗ MFC 18mm A600, phủ Laminlate An Cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,41 | m2 |
| 31 | Nan gỗ MDF ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m2 |
| 32 | Tấm nhựa PVC giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | m2 |
| 33 | Phào chân tườngGỗ tự nhiên bản rộng 150 mm sơn PU theo màu vân gỗ Laminlate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,34 | md |
| 34 | Thảm lót sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7162 | m2 |
| 35 | Dây led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 37 | Đèn Led Panel âm trần 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 39 | Giá đỡ cục nóng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Vật tư phụ (ống đồng, đai treo, vít....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| E | Cải tạo, sửa chữa khối nhà 2 tầng - Sơn sửa lại tay vịn cầu thang và bậc cầu thang | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| 3 | Đánh bóng mặt bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| F | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khối nhà 5 tầng - Sửa chữa thay thế thiết bị, cửa và chống thấm các phòng vệ sinh chung | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa khu vệ sinh chung tầng 2 lên tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6058 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,18 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2012 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6929 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8775 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8775 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8775 | m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái , sê nô bằng vật liệu chuyên dụng cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1449 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1549 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,474 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 16 | Bù chênh giá kính 5 ly và 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Phụ kiện lắp đặt tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ cửa khu vệ sinh chung tầng 3 lên tầng 4 và tầng 4 lên tầng 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2116 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,36 | m |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,755 | m3 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,755 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,755 | m3 |
| 35 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 37 | Bù chênh giá kính 5 ly và 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Phụ kiện lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Phụ kiện lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Phụ kiện lắp đặt tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Phụ kiện lắp đặt tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt vách khung nhôm kính 10 ly vách kính ở chiếu nghỉ thang tầng 1 lên tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| G | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khối nhà 5 tầng - Thay tay vị cầu thang, Sửa chữa hệ thống cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,39 | m |
| 2 | Thay mới lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,39 | md |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,745 | m2 |
| 4 | Sửa chữa, vá thủng cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,4732 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,4732 | m2 |
| 7 | Tháo,Thay kính màu 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5854 | m2 |
| 8 | Khóa cửa đi thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Chốt Clemon cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,745 | m2 |
| H | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khối nhà 5 tầng - Nâng thêm chiều cao lan can tầng 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0588 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,275 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,375 | m2 |
| I | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khối nhà 5 tầng - Sửa chữa, cải tạo phòng làm việc đầu hồi tầng 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0388 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7255 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,108 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2213 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2213 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2213 | m3 |
| 8 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7354 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7354 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7354 | m2 |
| 11 | Trần nhôm khu wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,394 | m2 |
| 12 | Ốp tường Chất liệu : gỗ MDF lõi xanh 9mm, xương gỗ MFC 18mm A600, phủ Laminlate An Cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5174 | m2 |
| 13 | Nan gỗ ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m2 |
| 14 | Tấm nhựa PVC giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,62 | m2 |
| 15 | Sản xuất khuôn cửa đi, khuôn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | md |
| 16 | Sản xuất cửa đi, cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9035 | m2 |
| 17 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9035 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,612 | m2 |
| 20 | Tủ thấp để đồ kt 300x750 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 21 | Phào chân tường gỗ tự nhiên bản rộng 150 mm sơn PU theo màu vân gỗ Laminlate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | md |
| 22 | Phào cổ trần gỗ tự nhiên bản rộng 85 mm sơn PU theo màu vân gỗ Laminlate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | md |
| 23 | Thảm lót sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2 | m2 |
| 24 | Rèm gỗ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | m2 |
| 25 | Dây led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp ốp trần D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Đèn Led Panel âm trần 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Đèn Led Panel âm trần 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat chứa 4-12modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 48 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 49 | Vật liệu phụ điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 50 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 51 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 52 | Giá đỡ cục nóng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Vật tư phụ (ống đồng, đai treo, vít....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| J | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khối nhà 5 tầng - Cải tạo, mở rộng phòng họp tầng 3 và phòng trực phòng chống thiên tai tầng 1, tầng 2 cửa nhà 5 tầng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1765 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2711 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2203 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4599 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0118 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3681 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1412 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5264 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1096 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3206 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4499 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2537 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1502 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9688 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0968 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8054 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6512 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0905 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,219 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4843 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5537 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3526 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1297 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,188 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2653 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0233 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0251 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,109 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,109 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,576 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3908 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,4329 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2188 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2867 | m3 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 600x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,524 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,8 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,37 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,7933 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,216 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,9825 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,9825 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198,386 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 388,3685 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,7933 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,0116 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,788 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7982 | m2 |
| 51 | Chống thấm mái, khu vệ sinh bằng vật liệu gốc xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,784 | m2 |
| 52 | Chống thấm cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Sản xuất khuôn cửa gỗ, khuôn kép, gỗ Lim | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,48 | m |
| 54 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,48 | m |
| 55 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7576 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa đi gỗ kính 6.38ly, cửa gỗ LIm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,305 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ gỗ kính 6.38 ly, cửa gỗ LIm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,874 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,179 | m2 |
| 59 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,179 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ 6.38 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 62 | Bù chênh giá kính 5ly và 6.38 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,02 | m2 |
| 63 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,948 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,948 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,948 | m2 |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Đèn Led Panel âm trần 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat chứa 4-12modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 82 | BĂng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| 83 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 84 | Giá đỡ dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 85 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 89 | Phụ kiện chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 100 | Cút nhựa ren trong D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 101 | Nối ống PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 110x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90x60,90x76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 76x42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Tê nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Tê nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Tê nhựa D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Tê nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Nút thông tắc kết hợp kiểm tra D 110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Nút thông tắc kết hợp kiểm tra D 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 117 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.984,9224 | m2 |
| 118 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 339,966 | m2 |
| 119 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 766,8568 | m2 |
| 120 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0018 | m3 |
| 121 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0018 | m3 |
| 122 | Vận chuyển phế thải 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0018 | m3 |
| 123 | Sơn lại tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.984,9224 | m2 |
| 124 | Sơn lại trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.106,8228 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,5616 | 100m2 |
| K | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt sân hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | 100m2 |
| 4 | Sơn kẻ vạch phân làn xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 5 | Đào san gạt đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong pham vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,231 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,25 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,7645 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6852 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6852 | m3 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,7645 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,432 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3748 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1123 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1123 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8111 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9509 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,4116 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,5709 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,9825 | m2 |
| 22 | Sản xuất hàng rào sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,0508 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,0508 | m2 |
| 24 | Lắp dựng Barrie điện chắn cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Chuyển Mô tơ điều khiển cổng inox tự động sang bên đối diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cột cờ Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 27 | Vệ sinh cây cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Nhà để xe máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,75 | m2 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1763 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1763 | m3 |
| 32 | Lát gạch đất nung kích thước 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,75 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - nhà để xe ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 422,2743 | m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,929 | m3 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 422,2743 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường - nhà bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,11 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6124 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,3344 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,771 | m2 |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9943 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9943 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1175 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,4488 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,9965 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6124 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,771 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m2 |
| 48 | Bù chênh giá kính 5 ly và 6.38 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,771 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,771 | m2 |
| L | Thiết bị phòng tiếp khách | |||
| 1 | Ghế chủ tọa gỗ tự nhiên, Đệm mút. Bọc nỉ, đinh đồng, sơn PU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Ghế ngồi khách gỗ tự nhiên; Đệm mút. Bọc nỉ, đinh đồng, sơn PU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 3 | Bàn trang trí giữa phòng gỗ tự nhiên (mặt kính) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Kẹp to ở giữa và 2 bên của 2 ghế chủ tọa gỗ tự nhiên+ Kính mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Kẹp nhỏ giữa các ghế khách gỗ tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Trống đồng đường kính 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Điều hòa âm trần 18.000 BTU - (Daikin hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Kệ để đồ gỗ tự nhiên KT 800x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| M | Thiết bị phòng họp | |||
| 1 | Ghế chủ tọa gỗ tự nhiên bọc nỉ đinh đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bàn họp khung gỗ sồi, mặt venia vân sồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Ghế ngồi họp gỗ tự nhiên bọc nỉ, đinh đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 4 | Bục tượng Bác gỗ tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Tượng Bác Hồ bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Điều hòa âm trần 24.000 BTU - (Daikin hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| N | Thiết bị phòng làm việc đầu hồi tầng 2 | |||
| 1 | Bàn gỗ làm việc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Ghế gỗ ngồi làm việc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Ghế ngồi khách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Bàn trà to | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Bàn trà nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Kẹp nhỏ giữa các ghế khách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Kệ để phíc nước nóng (góc phòng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Ghế nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Mặt trống đồng đường kính 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| O | Thiết bị phòng trực chống lụt bão tầng 2 | |||
| 1 | Giường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Táp đầu giường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Tủ áo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tivi 55 Inch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Điều hòa treo tường 12.000BTU (Daikin hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Gương to treo tường KT 70x180cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| P | Thiết bị phòng trực chống lụt bão tầng 1 | |||
| 1 | Giường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Táp đầu giường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Điều hòa treo tường 12.000BTU (Daikin hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng đã thi công từ 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III) trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công từ 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách phần điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành điện;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công từ 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công từ 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường từ 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Cần cẩu | ≥10 tấn | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥110 CV | 1 |
| 4 | Máy lu | ≥ 8 tấn | 2 |
| 5 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | ≥ 130 Cv | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 3 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | ≥1,5 KW | 3 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | ≥ 1 KW | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc hoặc đất cầm tay | Vận hành tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 150 lít | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | Vận hành tốt | 2 |
| 12 | Máy mài | Vận hành tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | Vận hành tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép | Vận hành tốt | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông | Vận hành tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi