Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803057-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210781890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động hợp pháp khác, cân đối vốn trong năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 17:31:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,459,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,800,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng đã thi công từ 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công từ 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành điện;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công từ 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công từ 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường từ 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 Cv
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc hoặc đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khối nhà 2 tầng - Xử lý chống thấm mái nhà, lợp lại mái tôn
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V21,3876m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
3Tháo dỡ máiMô tả kỹ thuật theo chương V177m2
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1763m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1763m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1763m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3876m2
8Quét dung dịch chống thấm mái , sê nô bằng vật liệu chuyên dụng cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V21,3876m2
9Lợp mái che tường bằng tôn chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,77100m2
10Rèm gỗ cửa sổ thay mớiMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
11Đèn Led Panel 300x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Đèn Led Panel 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D120Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V11,25m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,25m2
17Thay khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Chốt Clemon cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
B Cải tạo, sửa chữa khối nhà 2 tầng - Sửa chữa thay thế thiết bị phòng vệ sinh (WC 01-02)
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,33m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Phụ kiện lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Phụ kiện lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Phụ kiện lắp đặt tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Phụ kiện lắp đặt tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,45m2
16Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
C Cải tạo, sửa chữa khối nhà 2 tầng - Sửa chữa cửa và thay toàn bộ kính cửa các phòng
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V90,73m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V220,196m2
3Công sửa chữa, vá cửa hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
4THáo, thay kính an toàn 2 lớp màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V75,186m2
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V220,196m2
6Thay khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
7Chốt Clemon cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
8Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V90,73m2
D Cải tạo, sửa chữa khối nhà 2 tầng - Sửa chữa, cải tạo phòng khách
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,132m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V26,8m
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,5878m3
4Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V36,9242m2
5Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3công
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3528m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,3528m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3528m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6964m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6873m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,568m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,588m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,568m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,588m2
15Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V51,6311m2
16Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V51,6311m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,6311m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,8072m2
19Sản xuất khuôn cửa đi, gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V6,56md
20Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V19,76m
21Sản xuất cửa đi cửa gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V1,794m2
22Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,664m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,2824m2
25Tháo,Thay kính màu 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,2064m2
26Chốt Clemon cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Rèm gỗ cửa sổ thay mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
28Sản xuất vách khung nhôm kính 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
29Bù giá kính 5 ly và 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
30Ốp tường Chất liệu : gỗ mdf lõi xanh 9mm, xương gỗ MFC 18mm A600, phủ Laminlate An CườngMô tả kỹ thuật theo chương V58,41m2
31Nan gỗ MDF ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,17m2
32Tấm nhựa PVC giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V6,696m2
33Phào chân tườngGỗ tự nhiên bản rộng 150 mm sơn PU theo màu vân gỗ LaminlateMô tả kỹ thuật theo chương V24,34md
34Thảm lót sànMô tả kỹ thuật theo chương V39,7162m2
35Dây ledMô tả kỹ thuật theo chương V20m
36Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D120Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
37Đèn Led Panel âm trần 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
39Giá đỡ cục nóng điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Vật tư phụ (ống đồng, đai treo, vít....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
E Cải tạo, sửa chữa khối nhà 2 tầng - Sơn sửa lại tay vịn cầu thang và bậc cầu thang
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,248m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,28m2
3Đánh bóng mặt bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,248m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,28m2
F Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khối nhà 5 tầng - Sửa chữa thay thế thiết bị, cửa và chống thấm các phòng vệ sinh chung
1Tháo dỡ cửa khu vệ sinh chung tầng 2 lên tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6058m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V14,18m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V46,2012m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,6929m2
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8775m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8775m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8775m3
11Quét dung dịch chống thấm mái , sê nô bằng vật liệu chuyên dụng cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V15,1449m2
12Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1549m2
13Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,474m2
14Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,55m2
15Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
16Bù chênh giá kính 5 ly và 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,27m2
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Phụ kiện lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Phụ kiện lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Phụ kiện lắp đặt tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Phụ kiện lắp đặt tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Tháo dỡ cửa khu vệ sinh chung tầng 3 lên tầng 4 và tầng 4 lên tầng 5Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2116m2
28Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V28,36m
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,755m3
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,755m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,755m3
35Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,1m2
36Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
37Bù chênh giá kính 5 ly và 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,54m2
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Phụ kiện lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Phụ kiện lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Phụ kiện lắp đặt tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Phụ kiện lắp đặt tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Sản xuất, lắp đặt vách khung nhôm kính 10 ly vách kính ở chiếu nghỉ thang tầng 1 lên tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
G Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khối nhà 5 tầng - Thay tay vị cầu thang, Sửa chữa hệ thống cửa
1Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V52,39m
2Thay mới lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V52,39md
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V67,745m2
4Sửa chữa, vá thủng cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V162,4732m2
6Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V162,4732m2
7Tháo,Thay kính màu 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V35,5854m2
8Khóa cửa đi thay mớiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Chốt Clemon cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
10Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V67,745m2
H Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khối nhà 5 tầng - Nâng thêm chiều cao lan can tầng 3
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
2Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0588m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,275m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,375m2
I Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khối nhà 5 tầng - Sửa chữa, cải tạo phòng làm việc đầu hồi tầng 2
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V4,0388m3
2Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V49,7255m2
3Tháo dỡ vách ngăn tường gỗMô tả kỹ thuật theo chương V42,108m2
4Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3công
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2213m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,2213m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2213m3
8Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V75,7354m2
9Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V75,7354m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,7354m2
11Trần nhôm khu wcMô tả kỹ thuật theo chương V4,394m2
12Ốp tường Chất liệu : gỗ MDF lõi xanh 9mm, xương gỗ MFC 18mm A600, phủ Laminlate An CườngMô tả kỹ thuật theo chương V89,5174m2
13Nan gỗ ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,08m2
14Tấm nhựa PVC giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V11,62m2
15Sản xuất khuôn cửa đi, khuôn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5,61md
16Sản xuất cửa đi, cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,9035m2
17Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5,61m
18Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,9035m2
19Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,612m2
20Tủ thấp để đồ kt 300x750 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
21Phào chân tường gỗ tự nhiên bản rộng 150 mm sơn PU theo màu vân gỗ LaminlateMô tả kỹ thuật theo chương V45md
22Phào cổ trần gỗ tự nhiên bản rộng 85 mm sơn PU theo màu vân gỗ LaminlateMô tả kỹ thuật theo chương V45md
23Thảm lót sànMô tả kỹ thuật theo chương V60,2m2
24Rèm gỗ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V2,144m2
25Dây ledMô tả kỹ thuật theo chương V25m
26Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp ốp trần D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D60Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
28Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Đèn Led Panel âm trần 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Đèn Led Panel âm trần 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
41Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat chứa 4-12modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
42Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
48Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
49Vật liệu phụ điện trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1
50Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
51Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
52Giá đỡ cục nóng điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Vật tư phụ (ống đồng, đai treo, vít....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
J Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khối nhà 5 tầng - Cải tạo, mở rộng phòng họp tầng 3 và phòng trực phòng chống thiên tai tầng 1, tầng 2 cửa nhà 5 tầng
1Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1765m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2711m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2203100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5m3
5Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4599m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0118tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3681tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1412100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5264m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1096tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3206100m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4499m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2537100m3
15Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1502m3
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9688m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0968tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8054tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6512100m2
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0905m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,219tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4843tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5537100m2
24Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,3526m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1297tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,188100m2
27Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2653m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0233tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0251100m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
31Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,109tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,109tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,576m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3908100m2
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,4329m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2188m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2867m3
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 600x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,524m2
39Trát trần, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt118,8m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,37m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt201,7933m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,216m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt189,9825m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt189,9825m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt198,386m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt388,3685m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt201,7933m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt97,0116m2
49Lát nền, sàn, chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,788m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7982m2
51Chống thấm mái, khu vệ sinh bằng vật liệu gốc xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,784m2
52Chống thấm cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
53Sản xuất khuôn cửa gỗ, khuôn kép, gỗ LimTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,48m
54Lắp dựng khuôn cửa képTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,48m
55Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,7576m2
56Sản xuất cửa đi gỗ kính 6.38ly, cửa gỗ LImTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,305m2
57Sản xuất cửa sổ gỗ kính 6.38 ly, cửa gỗ LImTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,874m2
58Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,179m2
59Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,179m2
60Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3m2
61Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ 6.38 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m2
62Bù chênh giá kính 5ly và 6.38 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,02m2
63Sản xuất hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,948m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,948m2
65Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,948m2
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
67Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
70Đèn Led Panel âm trần 300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
71Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
75Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat chứa 4-12modulTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
76Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
82BĂng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cuộn
83Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
84Giá đỡ dàn nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
85Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1
86Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
89Phụ kiện chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
91Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
92Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
93Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
94Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
95Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
96Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
97Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
98Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
99Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
100Cút nhựa ren trong D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
101Nối ống PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
102Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
103Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m
104Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
105Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
106Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
107Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 110x60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90x60,90x76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 76x42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
110Tê nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
111Tê nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
112Tê nhựa D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
113Tê nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
114Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
115Nút thông tắc kết hợp kiểm tra D 110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
116Nút thông tắc kết hợp kiểm tra D 90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
117Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.984,9224m2
118Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt339,966m2
119Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt766,8568m2
120Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,0018m3
121Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,0018m3
122Vận chuyển phế thải 5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,0018m3
123Sơn lại tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.984,9224m2
124Sơn lại trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.106,8228m2
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,5616100m2
K Các hạng mục phụ trợ
1Vệ sinh bề mặt sân hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10công
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11100m2
4Sơn kẻ vạch phân làn xeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
5Đào san gạt đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m3
6Vận chuyển đất trong pham vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,231100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,105100m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,25m3
9Tháo dỡ gạch ốp trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,7645m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6852m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6852m3
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,7645m2
13Tháo dỡ hàng rào thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,432m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3748m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1123m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1123m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8111m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9509m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,4116m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,5709m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,9825m2
22Sản xuất hàng rào sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,0508m2
23Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,0508m2
24Lắp dựng Barrie điện chắn cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
25Chuyển Mô tơ điều khiển cổng inox tự động sang bên đối diệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
26Sản xuất, lắp dựng cột cờ InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
27Vệ sinh cây cỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
28Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,75m3
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Nhà để xe máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57,75m2
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1763m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1763m3
32Lát gạch đất nung kích thước 500x500, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,75m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - nhà để xe ô tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt422,2743m2
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,929m3
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt422,2743m2
36Tháo dỡ gạch ốp chân tường - nhà bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,11m2
37Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6124m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,3344m2
39Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,771m2
40Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9943m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9943m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,1175m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,4488m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,9965m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6124m2
46Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ kính 6.38 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,771m2
47Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ kính 6.38 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8m2
48Bù chênh giá kính 5 ly và 6.38 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,771m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,771m2
L Thiết bị phòng tiếp khách
1Ghế chủ tọa gỗ tự nhiên, Đệm mút. Bọc nỉ, đinh đồng, sơn PUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
2Ghế ngồi khách gỗ tự nhiên; Đệm mút. Bọc nỉ, đinh đồng, sơn PUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
3Bàn trang trí giữa phòng gỗ tự nhiên (mặt kính)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
4Kẹp to ở giữa và 2 bên của 2 ghế chủ tọa gỗ tự nhiên+ Kính mặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Kẹp nhỏ giữa các ghế khách gỗ tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
6Trống đồng đường kính 1,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Điều hòa âm trần 18.000 BTU - (Daikin hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
8Kệ để đồ gỗ tự nhiên KT 800x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
M Thiết bị phòng họp
1Ghế chủ tọa gỗ tự nhiên bọc nỉ đinh đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Bàn họp khung gỗ sồi, mặt venia vân sồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Ghế ngồi họp gỗ tự nhiên bọc nỉ, đinh đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
4Bục tượng Bác gỗ tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Tượng Bác Hồ bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Điều hòa âm trần 24.000 BTU - (Daikin hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
N Thiết bị phòng làm việc đầu hồi tầng 2
1Bàn gỗ làm việcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Ghế gỗ ngồi làm việcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Ghế ngồi kháchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
4Bàn trà toTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Bàn trà nhỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Kẹp nhỏ giữa các ghế kháchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Kệ để phíc nước nóng (góc phòng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Ghế nhân viênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Mặt trống đồng đường kính 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
O Thiết bị phòng trực chống lụt bão tầng 2
1GiườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
2Táp đầu giườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
3Tủ áoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Tivi 55 InchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Điều hòa treo tường 12.000BTU (Daikin hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Gương to treo tường KT 70x180cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
P Thiết bị phòng trực chống lụt bão tầng 1
1GiườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
2Táp đầu giườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
3Điều hòa treo tường 12.000BTU (Daikin hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng đã thi công từ 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III) trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công từ 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III)31
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách phần điện 1 - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành điện;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công từ 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III)21
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công từ 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III)21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường từ 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
2 Cần cẩu ≥10 tấn1
3 Máy ủi ≥110 CV1
4 Máy lu ≥ 8 tấn2
5 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 Cv1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn3
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 KW3
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1 KW3
9 Máy đầm cóc hoặc đất cầm tay Vận hành tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít1
11 Máy cắt gạch Vận hành tốt2
12 Máy mài Vận hành tốt2
13 Máy hàn Vận hành tốt2
14 Máy cắt uốn cốt thép Vận hành tốt1
15 Máy khoan bê tông Vận hành tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->