Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803513-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210803427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 17:28:00 đến ngày 2021-08-12 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,751,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1270205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.254041E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng Công trình cầu bản BTCT. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.926.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.852.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 1,926 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 1,926 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dưng cầu đường.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình cầu có giá trị tối thiểu là ≥ 1,926 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc xây dung công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách cán bộ quản lý chi phí công trình tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 1,926 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuât
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ≥ 10 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc trước ≤150T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu dắt tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn 350 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy khoan đứng 4,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu phần trên
B Dầm bản đỗ tại chỗ
1Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông dầm bản cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông 30MpaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT39,12
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT101,981m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,079tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,073tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,217tấn
C Khe co giãn
1Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,184tấn
2Thép góc L=100X100X10Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,675tấn
3Lắp dựng Thép hình bằng đường hànTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT22,8m
4Bao đay tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,5
D Hệ thống thoát nước
1Tấm chắn rác D220 dày 28mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D150/158Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,096100m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE D150/158Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
4Gia công cấu kiện Thép bản 800X100X6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,03tấn
5Lắp đặt cấu kiện Thép bản 800X100X6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,03tấn
6Vít nở chịu lựcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT16cái
7Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT16lỗ khoan
E Gờ lan can
1Gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,476tấn
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ lan can, đá 1x2, vữa bê tông 25MpaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,84
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ lan canTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,415100m²
F Lan can cầu (mạ kẽm)
1Thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,685tấn
2Thép tấm mạ kẽmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,52tấn
3Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,206tấn
4Lắp dựng lan can cầu bằng bu lôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,206tấn
5Bu lôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT64cái
G Kết cấu phần dưới
H Mố A1
1Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT47,349
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,133100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,017tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,468tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,843tấn
6Quét nhựa đường sau mốTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT26,55
7Tấm cao su lưu hóa KT(400x8500x20)mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,4m2
8Thanh chốt D32 mạ kẽmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,042tấn
9BitumTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,006m3
10Thép tấm dày 1mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,006tấn
I Cọc 35cmx35cm Mố A1
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông 30MpaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT26,005
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,825tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,675tấn
4Gia công cấu kiện Thép bảnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,309tấn
5Lắp đặt cấu kiện Thép bảnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,309tấn
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,318100m²
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,943m3
8Vận chuyển kết cấu BTCT phá dỡ đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2 kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,009100m³
J Mố A2
1Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT47,349
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,133100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,017tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,468tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,843tấn
6Quét nhựa đường sau mốTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT26,55
7Tấm cao su lưu hóa KT(400x8500x20)mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,4m2
8Thanh chốt D32 mạ kẽmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,042tấn
9BitumTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,006m3
10Thép tấm dày 1mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,006tấn
K Cọc 35cmx35cm Mố A2
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông 30MpaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT26,005
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,825tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,675tấn
4Gia công cấu kiện Thép bảnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,309tấn
5Lắp đặt cấu kiện Thép bảnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,309tấn
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,318100m²
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,943m3
8Vận chuyển kết cấu BTCT phá dỡ đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2 kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,009100m³
L Trụ P1
1Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT24,567
2Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà mũ đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,594100m²
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,7tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,226tấn
6Tấm cao su lưu hóa KT(400x8500x20)mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,8m2
7Thanh chốt D32 mạ kẽmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,084tấn
8BitumTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,012m3
9Thép tấm dày 1mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,012tấn
M Cọc 35cmx35cm trụ P1
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông 30MpaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT26,005
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,825tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,675tấn
4Gia công cấu kiện Thép bảnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,309tấn
5Lắp đặt cấu kiện Thép bảnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,309tấn
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,318100m²
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,943m3
8Vận chuyển kết cấu BTCT phá dỡ đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2 kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,009100m³
N Đường đầu cầu
O Bản quá độ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông 25MpaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT24,394
2Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,657tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,956tấn
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2100m²
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông 10MpaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7,221
6Vải đay tẩm nhựa dày 2cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11,016
P Gia cố taluy và tứ nón
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, vữa bê tông 15MpaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11,775
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, vữa bê tông 15MpaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT17,992
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,133100m³
4Lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12,759
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,453100m³
6Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,336100m³
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,08100m
8Rải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,004100m²
9Đá dăm xếp khanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,094
10Đào đất chân khay, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT61,085
11Đắp đất chân khay K90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT38,184
Q Đường dẫn 2 đầu cầu
R Nền đường
1Đào đất mặt đường cũTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,327100m³
2Đào san đất nền đường, trong phạm vi 50m, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,213100m³
3Đào san đất nền đường, trong phạm vi 100m, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,156100m³
4Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,449100m³
5Đào vét đất hữu cơ, bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,835100m³
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT9,945100m³
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,442100m³
8Vận chuyển đất đào mặt đường cũ đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2 kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,327100m³
9Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,449100m³
10Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2 kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,835100m³
11Mua đất đắpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12,463100m³
12Vận chuyển đất đắpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10,932100m³
13Xáo xới, Lu lèn Kyc > 0.98Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,804100m³
S Mặt đường BTXM
1Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT70,01
2Rải giấy dầu tạo phẳng & chống thấmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,227100m²
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,94100m³
4Gia công, lắp đặt khe co đường bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT69,78m
5Gia công, lắp đặt khe giãn đường bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7,76m
6Gia công, lắp đặt khe dọc đường bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT34,97m
7Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đường bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,183100m²
8Ống bê tông D1000, đoạn ống dài 3m (Lắp đặt 1 lần, thời gian thi công 2 tháng, khấu hao = 1*5%+2*1,5%)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 3mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10đoạn ống
10Tháo dỡ ống bê tông D1000, đoạn ống dài 3m (Tính bằng 60% định mực lắp đặt)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10đoạn ống
T An toàn giao thông
1Biển báo tên cầu KT 70cm x 40cm, trụ đỡ D80/76, L=2,8mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2biển
2Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
3Thép D14Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,46kg
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông M250Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,39
5Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,024100m²
6Lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,072
7Đào đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,2
8Đắp đất K95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,768
U San nền
1Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,13100m³
2Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,02100m³
V Thi công kết cấu nhịp
1VL Thép hình (Luân chuyển 2 lần, thời gian thi công 1 tháng, khấu hao = 2*5%+1*1,5%)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,703tấn
2VL Khung Bailey (Luân chuyển 2 lần, thời gian thi công 1 tháng, khấu hao = 2*5%+1*1,5%)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,554tấn
3Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,703tấn
4Lắp dựng hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT16,513tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT16,513tấn
6Gia công, lắp dựng gỗ kêTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,27
W Thi công mố, trụ cầu
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,762100m³
2Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,028100m³
3Đắp đất hố móng đến đỉnh bệTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,39100m³
4VL Thép tấm (Luân chuyển 1 lần, thời gian thi công 1 tháng, khấu hao = 1*5%+1*1,5%)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8,227tấn
5Lắp dựng kết cấu thép tấmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8,227tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép tấmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8,227tấn
7VL Thép hình I200 (Luân chuyển 1 lần, thời gian thi công 1 tháng, khấu hao = 1*3,5%+1*1,17%)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,264tấn
8Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, đất cấp II (đoạn cọc ngập đất)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,128100m
9Đóng cọc thép hình phần không ngập đất (Định mức nhân công, máy thi công được nhân hệ số 0,75 so định mức đóng cọc phần ngập đất)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,072100m
10Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,2100m
11VL Thanh chống, Khung panô (Luân chuyển 1 lần, thời gian thi công 1 tháng, khấu hao = 1*5%+1*1,5%)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,193tấn
12Lắp dựng hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,193tấn
13Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,193tấn
14Ván lát sàn thi công dày 5cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT29m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bịt đáy đá 1x2, vữa bê tông 15MpaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT9,225
16Ép cọc bê tông cốt thép trong đất, cọc thẳng, đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,1100m
17Ép cọc bê tông cốt thép trong đất, cọc xiên, đất cấp II (Định mức nhân công, máy thi công được nhân hệ số 1,22 so định mức ép cọc thẳng)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,2100m
18Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc BTCTTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT28cấu kiện
19Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc BTCTTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT28cấu kiện
20Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT13,00310 tấn/km
21Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,357100m³
22Vận chuyển đất đắpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,095100m³
23Đắp đất đê quai thi côngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,023100m³
24Đào xúc đất thanh thải bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,023100m³
25Vận chuyển đất đê quai đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2 kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,023100m³
26Bơm nước dẫn dòng phục vụ thi côngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10ca
X Tháo dỡ cầu cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT82,018m3
2Vận chuyển kết cấu BTCT phá dỡ đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2 kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,82100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1270205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.254041E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng Công trình cầu bản BTCT. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.926.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.852.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 1,926 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 1,926 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dưng cầu đường.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình cầu có giá trị tối thiểu là ≥ 1,926 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
4 Cán bộ quản lý chi phí công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc xây dung công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách cán bộ quản lý chi phí công trình tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 1,926 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
5 Công nhân kỹ thuât 10 Có ≥ 10 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥16 tấn Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
2 Máy đào ≥0,8m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
3 Máy ép cọc trước ≤150T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
4 Máy lu bánh lốp 16T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
5 Máy lu rung 25T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
6 Máy lu dắt tay Còn hoạt động tốt1
7 Máy lu bánh thép 10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
8 Máy ủi 110CV Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
9 Ô tô tưới nước 5m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
10 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm2
11 Đầm bàn 1Kw Còn hoạt động tốt2
12 Máy cắt uốn 5Kw Còn hoạt động tốt2
13 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt, có hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, có hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Còn hoạt động tốt2
16 Máy đầm dùi 1,5Kw Còn hoạt động tốt2
17 Máy hàn 23 kW Còn hoạt động tốt2
18 Máy trộn 350 lít Còn hoạt động tốt2
19 Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt2
20 Máy khoan bê tông 0,62kW Còn hoạt động tốt1
21 Máy khoan đứng 4,5Kw Còn hoạt động tốt1
22 Máy mài 2,7Kw Còn hoạt động tốt1
23 Máy nén khí 360m3/h Còn hoạt động tốt1
24 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->