Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 17:28:00 đến ngày 2021-08-12 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,751,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1270205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.254041E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng Công trình cầu bản BTCT. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.926.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.852.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 1,926 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 1,926 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dưng cầu đường.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình cầu có giá trị tối thiểu là ≥ 1,926 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc xây dung công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách cán bộ quản lý chi phí công trình tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 1,926 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuât |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 10 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc trước ≤150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu dắt tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn 350 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy khoan đứng 4,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu phần trên | |||
| B | Dầm bản đỗ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông dầm bản cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông 30Mpa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39,12 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 101,98 | 1m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,073 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,217 | tấn |
| C | Khe co giãn | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 2 | Thép góc L=100X100X10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,675 | tấn |
| 3 | Lắp dựng Thép hình bằng đường hàn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,8 | m |
| 4 | Bao đay tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,5 | m² |
| D | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Tấm chắn rác D220 dày 28mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D150/158 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D150/158 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Gia công cấu kiện Thép bản 800X100X6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện Thép bản 800X100X6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 6 | Vít nở chịu lực | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | lỗ khoan |
| E | Gờ lan can | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,476 | tấn |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ lan can, đá 1x2, vữa bê tông 25Mpa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,84 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,415 | 100m² |
| F | Lan can cầu (mạ kẽm) | |||
| 1 | Thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,685 | tấn |
| 2 | Thép tấm mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 3 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,206 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can cầu bằng bu lông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,206 | tấn |
| 5 | Bu lông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| G | Kết cấu phần dưới | |||
| H | Mố A1 | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 47,349 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,133 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,468 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,843 | tấn |
| 6 | Quét nhựa đường sau mố | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,55 | m² |
| 7 | Tấm cao su lưu hóa KT(400x8500x20)mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 8 | Thanh chốt D32 mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 9 | Bitum | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,006 | m3 |
| 10 | Thép tấm dày 1mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| I | Cọc 35cmx35cm Mố A1 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông 30Mpa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,005 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,825 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,675 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện Thép bản | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,309 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện Thép bản | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,309 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,318 | 100m² |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,943 | m3 |
| 8 | Vận chuyển kết cấu BTCT phá dỡ đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2 km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,009 | 100m³ |
| J | Mố A2 | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 47,349 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,133 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,468 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,843 | tấn |
| 6 | Quét nhựa đường sau mố | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,55 | m² |
| 7 | Tấm cao su lưu hóa KT(400x8500x20)mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 8 | Thanh chốt D32 mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 9 | Bitum | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,006 | m3 |
| 10 | Thép tấm dày 1mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| K | Cọc 35cmx35cm Mố A2 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông 30Mpa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,005 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,825 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,675 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện Thép bản | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,309 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện Thép bản | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,309 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,318 | 100m² |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,943 | m3 |
| 8 | Vận chuyển kết cấu BTCT phá dỡ đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2 km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,009 | 100m³ |
| L | Trụ P1 | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24,567 | m³ |
| 2 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà mũ đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,2 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,594 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,7 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,226 | tấn |
| 6 | Tấm cao su lưu hóa KT(400x8500x20)mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 7 | Thanh chốt D32 mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 8 | Bitum | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 9 | Thép tấm dày 1mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,012 | tấn |
| M | Cọc 35cmx35cm trụ P1 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông 30Mpa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,005 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,825 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,675 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện Thép bản | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,309 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện Thép bản | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,309 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,318 | 100m² |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,943 | m3 |
| 8 | Vận chuyển kết cấu BTCT phá dỡ đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2 km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,009 | 100m³ |
| N | Đường đầu cầu | |||
| O | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông 25Mpa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24,394 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,657 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,956 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông 10Mpa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,221 | m³ |
| 6 | Vải đay tẩm nhựa dày 2cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,016 | m² |
| P | Gia cố taluy và tứ nón | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, vữa bê tông 15Mpa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,775 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, vữa bê tông 15Mpa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,992 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,133 | 100m³ |
| 4 | Lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,759 | m³ |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,453 | 100m³ |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,336 | 100m³ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m² |
| 9 | Đá dăm xếp khan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,094 | m³ |
| 10 | Đào đất chân khay, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 61,085 | m³ |
| 11 | Đắp đất chân khay K90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38,184 | m³ |
| Q | Đường dẫn 2 đầu cầu | |||
| R | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất mặt đường cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,327 | 100m³ |
| 2 | Đào san đất nền đường, trong phạm vi 50m, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,213 | 100m³ |
| 3 | Đào san đất nền đường, trong phạm vi 100m, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,156 | 100m³ |
| 4 | Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,449 | 100m³ |
| 5 | Đào vét đất hữu cơ, bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,835 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,945 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,442 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất đào mặt đường cũ đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2 km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,327 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,449 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2 km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,835 | 100m³ |
| 11 | Mua đất đắp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,463 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất đắp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,932 | 100m³ |
| 13 | Xáo xới, Lu lèn Kyc > 0.98 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,804 | 100m³ |
| S | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 70,01 | m³ |
| 2 | Rải giấy dầu tạo phẳng & chống thấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,227 | 100m² |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,94 | 100m³ |
| 4 | Gia công, lắp đặt khe co đường bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 69,78 | m |
| 5 | Gia công, lắp đặt khe giãn đường bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,76 | m |
| 6 | Gia công, lắp đặt khe dọc đường bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34,97 | m |
| 7 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đường bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,183 | 100m² |
| 8 | Ống bê tông D1000, đoạn ống dài 3m (Lắp đặt 1 lần, thời gian thi công 2 tháng, khấu hao = 1*5%+2*1,5%) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 3m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 10 | Tháo dỡ ống bê tông D1000, đoạn ống dài 3m (Tính bằng 60% định mực lắp đặt) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| T | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tên cầu KT 70cm x 40cm, trụ đỡ D80/76, L=2,8m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Thép D14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,46 | kg |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,39 | m³ |
| 5 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m² |
| 6 | Lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,072 | m³ |
| 7 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,2 | m³ |
| 8 | Đắp đất K95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,768 | m³ |
| U | San nền | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m³ |
| V | Thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | VL Thép hình (Luân chuyển 2 lần, thời gian thi công 1 tháng, khấu hao = 2*5%+1*1,5%) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,703 | tấn |
| 2 | VL Khung Bailey (Luân chuyển 2 lần, thời gian thi công 1 tháng, khấu hao = 2*5%+1*1,5%) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,554 | tấn |
| 3 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,703 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,513 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,513 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng gỗ kê | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,27 | m³ |
| W | Thi công mố, trụ cầu | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,762 | 100m³ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,028 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất hố móng đến đỉnh bệ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,39 | 100m³ |
| 4 | VL Thép tấm (Luân chuyển 1 lần, thời gian thi công 1 tháng, khấu hao = 1*5%+1*1,5%) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,227 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép tấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,227 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép tấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,227 | tấn |
| 7 | VL Thép hình I200 (Luân chuyển 1 lần, thời gian thi công 1 tháng, khấu hao = 1*3,5%+1*1,17%) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,264 | tấn |
| 8 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, đất cấp II (đoạn cọc ngập đất) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,128 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình phần không ngập đất (Định mức nhân công, máy thi công được nhân hệ số 0,75 so định mức đóng cọc phần ngập đất) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 11 | VL Thanh chống, Khung panô (Luân chuyển 1 lần, thời gian thi công 1 tháng, khấu hao = 1*5%+1*1,5%) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,193 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,193 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,193 | tấn |
| 14 | Ván lát sàn thi công dày 5cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bịt đáy đá 1x2, vữa bê tông 15Mpa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,225 | m³ |
| 16 | Ép cọc bê tông cốt thép trong đất, cọc thẳng, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 17 | Ép cọc bê tông cốt thép trong đất, cọc xiên, đất cấp II (Định mức nhân công, máy thi công được nhân hệ số 1,22 so định mức ép cọc thẳng) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 18 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc BTCT | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc BTCT | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,003 | 10 tấn/km |
| 21 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,357 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất đắp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,095 | 100m³ |
| 23 | Đắp đất đê quai thi công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,023 | 100m³ |
| 24 | Đào xúc đất thanh thải bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,023 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển đất đê quai đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2 km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,023 | 100m³ |
| 26 | Bơm nước dẫn dòng phục vụ thi công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | ca |
| X | Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 82,018 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu BTCT phá dỡ đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2 km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,82 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1270205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.254041E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng Công trình cầu bản BTCT. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.926.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.852.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 1,926 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 1,926 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dưng cầu đường.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình cầu có giá trị tối thiểu là ≥ 1,926 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chi phí công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc xây dung công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách cán bộ quản lý chi phí công trình tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 1,926 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuât | 10 | Có ≥ 10 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥16 tấn | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,8m3 | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 3 | Máy ép cọc trước ≤150T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 6 | Máy lu dắt tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 10T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 8 | Máy ủi 110CV | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước 5m3 | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 11 | Đầm bàn 1Kw | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn 5Kw | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, có hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy hàn 23 kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy trộn 350 lít | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy khoan đứng 4,5Kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Máy mài 2,7Kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Máy nén khí 360m3/h | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 24 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi