Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 17:34:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,655,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.596E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường bê tông xi măng đang khai thác, sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.059.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu, đường.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≤110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lung rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | TKBVTC | 4.012,567 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất IV | TKBVTC | 55,889 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 75,9394 | 100m3 |
| 4 | Đá lẫn đất | TKBVTC | 9.872,122 | m³ |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | TKBVTC | 18,5154 | 100m3 |
| 6 | Đá lẫn đất | TKBVTC | 2.407,002 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | TKBVTC | 42,5265 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IV | TKBVTC | 0,5589 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | TKBVTC | 1.058,41 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | TKBVTC | 5,878 | 100m2 |
| 11 | Rải Nilon lót | TKBVTC | 52,9204 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | TKBVTC | 15,3564 | 100m3 |
| 13 | Đào móng rãnh - Cấp đất I | TKBVTC | 1.093,056 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC | 11,4044 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | TKBVTC | 148,73 | m3 |
| 16 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | TKBVTC | 265,47 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | TKBVTC | 4,7976 | 100m2 |
| 18 | Xây rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm VXM M75, PCB30 | TKBVTC | 474,96 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 4.365,82 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | TKBVTC | 78,21 | m2 |
| 21 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 52,77 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng | TKBVTC | 4,7976 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,87 | tấn |
| 24 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | TKBVTC | 3,8445 | tấn |
| 25 | Bê tông giằng ngang M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 5,33 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ giằng ngang | TKBVTC | 1,0665 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,2813 | tấn |
| 28 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | TKBVTC | 1,6028 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | TKBVTC | 7,68 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | TKBVTC | 0,4346 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan | TKBVTC | 1,6112 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan mương | TKBVTC | 80 | cái |
| 33 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 6,38 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 13,54 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | TKBVTC | 0,2762 | 100m2 |
| 36 | Ống cống D600-HL93 | TKBVTC | 45 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | TKBVTC | 45 | 1 đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | TKBVTC | 44 | mối nối |
| 39 | Bê tông tường- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 10,01 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC | 0,6467 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 0,58 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,1152 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,5 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC | 0,0749 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0329 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,3049 | tấn |
| 47 | Máy V1 | TKBVTC | 8 | bộ |
| 48 | Bu lông | TKBVTC | 24 | cái |
| 49 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | TKBVTC | 0,9926 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | TKBVTC | 9,73 | 1m2 |
| 51 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 39,8738 | 100m |
| 52 | Đào móng cống - Cấp đất I | TKBVTC | 1,0192 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 0,7095 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | TKBVTC | 0,3097 | 100m3 |
| 55 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 8,2 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thân cống | TKBVTC | 1,2432 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,916 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cống hộp 1000x1000mm | TKBVTC | 14 | 1 đoạn cống |
| 59 | Mối nối cống | TKBVTC | 12 | mối nối |
| 60 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 2,8 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cống | TKBVTC | 0,096 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng cống | TKBVTC | 0,1473 | tấn |
| 63 | Lắp đặt khối móng cống | TKBVTC | 10 | cái |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 26,66 | m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | TKBVTC | 4,92 | m3 |
| 66 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 30,75 | 100m |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | TKBVTC | 50,17 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 0,1672 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | TKBVTC | 0,3345 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | TKBVTC | 0,3345 | 100m3/1km |
| 71 | Bê tông bản giảm trải M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TKBVTC | 3,17 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,339 | tấn |
| 73 | Ván khuôn bản giảm tải | TKBVTC | 0,1274 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt bản giảm tải | TKBVTC | 16 | cái |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | TKBVTC | 4,8 | m3 |
| 76 | Đào móng tường chắn - Cấp đất I | TKBVTC | 340,356 | 1m3 |
| 77 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC | 0,5293 | 100m3 |
| 78 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 111,64 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 104,36 | m3 |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | TKBVTC | 15,37 | m3 |
| 81 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 9,6069 | 100m |
| 82 | Ống nhựa PVC D60 | TKBVTC | 161,58 | m |
| 83 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | TKBVTC | 9,03 | m2 |
| 84 | Bê tông gờ chắn bánh mác 200 đá 1x2 | TKBVTC | 8,09 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gờ chắn bánh | TKBVTC | 0,6472 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | TKBVTC | 7 | cái |
| 87 | Biển báo tam giác A70 | TKBVTC | 7 | cái |
| 88 | Cột đỡ biển báo D90 | TKBVTC | 20,3 | m |
| 89 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | TKBVTC | 292 | cái |
| 90 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | TKBVTC | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.596E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường bê tông xi măng đang khai thác, sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.059.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu, đường.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy trộn BT ≥ 250l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 10 | Máy ủi ≤110CV | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 11 | Lu bánh thép ≥ 9 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 12 | Lung rung ≥ 16T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi