Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803470-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210786844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 17:34:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,655,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.596E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường bê tông xi măng đang khai thác, sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.059.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu, đường.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≤110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lung rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Đào nền đường - Cấp đất ITKBVTC4.012,5671m3
2Đào nền đường - Cấp đất IVTKBVTC55,8891m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC75,9394100m3
4Đá lẫn đấtTKBVTC9.872,122
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98TKBVTC18,5154100m3
6Đá lẫn đấtTKBVTC2.407,002
7Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất ITKBVTC42,5265100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IVTKBVTC0,5589100m3
9Bê tông sản xuất mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40TKBVTC1.058,41m3
10Ván khuôn mặt đườngTKBVTC5,878100m2
11Rải Nilon lótTKBVTC52,9204100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTKBVTC15,3564100m3
13Đào móng rãnh - Cấp đất ITKBVTC1.093,0561m3
14Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90TKBVTC11,4044100m3
15Bê tông lót móng M100, đá 4x6TKBVTC148,73m3
16Bê tông móng M200, đá 1x2TKBVTC265,47m3
17Ván khuôn móngTKBVTC4,7976100m2
18Xây rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm VXM M75, PCB30TKBVTC474,96m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC4.365,82m2
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTKBVTC78,21m2
21Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC52,77m3
22Ván khuôn giằngTKBVTC4,7976100m2
23Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTKBVTC0,87tấn
24Cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTKBVTC3,8445tấn
25Bê tông giằng ngang M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC5,33m3
26Ván khuôn gỗ giằng ngangTKBVTC1,0665100m2
27Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTKBVTC0,2813tấn
28Cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTKBVTC1,6028tấn
29Bê tông tấm đan M250, đá 1x2TKBVTC7,68m3
30Ván khuôn tấm đanTKBVTC0,4346100m2
31Cốt thép tấm đanTKBVTC1,6112tấn
32Lắp đặt tấm đan mươngTKBVTC80cái
33Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC6,38m3
34Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC13,54m3
35Ván khuôn móngTKBVTC0,2762100m2
36Ống cống D600-HL93TKBVTC45cái
37Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTKBVTC451 đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTKBVTC44mối nối
39Bê tông tường- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC10,01m3
40Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTKBVTC0,6467100m2
41Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC0,58m3
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC0,1152100m2
43Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,5m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC0,0749100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0329tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,3049tấn
47Máy V1TKBVTC8bộ
48Bu lôngTKBVTC24cái
49Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụTKBVTC0,9926tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTKBVTC9,731m2
51Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC39,8738100m
52Đào móng cống - Cấp đất ITKBVTC1,0192100m3
53Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC0,7095100m3
54Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất ITKBVTC0,3097100m3
55Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC8,2m3
56Ván khuôn thân cốngTKBVTC1,2432100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTKBVTC0,916tấn
58Lắp đặt cống hộp 1000x1000mmTKBVTC141 đoạn cống
59Mối nối cốngTKBVTC12mối nối
60Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC2,8m3
61Ván khuôn móng cốngTKBVTC0,096100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép móng cốngTKBVTC0,1473tấn
63Lắp đặt khối móng cốngTKBVTC10cái
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M100, PCB30TKBVTC26,66m3
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4TKBVTC4,92m3
66Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC30,75100m
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITKBVTC50,171m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC0,1672100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITKBVTC0,3345100m3
70Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITKBVTC0,3345100m3/1km
71Bê tông bản giảm trải M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TKBVTC3,17m3
72Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải ĐK ≤10mmTKBVTC0,339tấn
73Ván khuôn bản giảm tảiTKBVTC0,1274100m2
74Lắp đặt bản giảm tảiTKBVTC16cái
75Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4TKBVTC4,8m3
76Đào móng tường chắn - Cấp đất ITKBVTC340,3561m3
77Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90TKBVTC0,5293100m3
78Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC111,64m3
79Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30TKBVTC104,36m3
80Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4TKBVTC15,37m3
81Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC9,6069100m
82Ống nhựa PVC D60TKBVTC161,58m
83Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTKBVTC9,03m2
84Bê tông gờ chắn bánh mác 200 đá 1x2TKBVTC8,09m3
85Ván khuôn gờ chắn bánhTKBVTC0,6472100m2
86Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTKBVTC7cái
87Biển báo tam giác A70TKBVTC7cái
88Cột đỡ biển báo D90TKBVTC20,3m
89Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025TKBVTC292cái
90Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngTKBVTC1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.596E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường bê tông xi măng đang khai thác, sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.059.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu, đường.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
3 Máy đào ≥ 0,5m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
4 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
7 Máy đầm bàn ≥ 1KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
8 Máy đầm cóc ≥ 70kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
10 Máy ủi ≤110CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
11 Lu bánh thép ≥ 9 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
12 Lung rung ≥ 16T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
13 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->