Gói thầu: Gói thầu 01-VTTB: Cung cấp VTTB cho các công trình đầu tư xây dựng năm 2021 (đợt 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210801281-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu 01-VTTB: Cung cấp VTTB cho các công trình đầu tư xây dựng năm 2021 (đợt 2)
Số hiệu KHLCNT 20210782223
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 17:51:00 đến ngày 2021-08-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,316,650,559 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện, trong đó có hạng mục cung cấp Tủ điện, cáp điện lực, phụ kiện cáp (các loại đầu cáp, hộp nối) đến 24kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

phải cung cấp số điện thoại và địa chỉ liên hệ của người phụ trách và phải cam kết trong vòng 12 tiếng đồng hồ phải có mặt tại hiện trường và có phương án giải quyết, khắc phục sự cố.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ290mTheo Chương V HSMT
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ1.706mTheo Chương V HSMT
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ361mTheo Chương V HSMT
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ681,41mTheo Chương V HSMT
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ299mTheo Chương V HSMT
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệ138,73mTheo Chương V HSMT
7Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ26mTheo Chương V HSMT
8Hộp đầu cáp 0,6/1 kV-4x150mm2-ngoài trời-kèm đầu cốt đồng70bộTheo Chương V HSMT
9Hộp đầu cáp T-Plug-22kV-630A-3x240mm21bộTheo Chương V HSMT
10Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng18bộTheo Chương V HSMT
11Hộp đầu cáp 22kV - 1x50mm2 - trong nhà - kèm đầu cốt đồng3bộTheo Chương V HSMT
12Hộp đầu cáp Elbow - 22kV - 250A - 1x50mm23bộTheo Chương V HSMT
13Hộp nối cáp 22kV ruột đồng - 3x240mm2 - Đổ nhựa resin2bộTheo Chương V HSMT
14Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x150mm2-Đổ nhựa Resin4bộTheo Chương V HSMT
15TRỤ THÉP HỢP BỘ ĐỠ MBA CÓ KHOANG CHỨA TỦ TRUNG ÁP, KÈM TỦ HẠ ÁP 600V-1000A TRỌN BỘ, bao gồm : 3TI-1000/5A CCX 0.5;1 ATM tổng MCCB 3 cực 1000A-≥ 400VAC/≥ 690V-≥65kArms-CO bằng tay, 3 MCCB 3 cực 400A-≥ 400VAC/≥ 690V-≥50kArms-CO bằng tay, 1 vị trí dự phòng lắp MCCB 3 PHA-400A-230/400VAC (có sẵn thanh chờ) ,1 MCCB 3 cực 100A-≥ 400VAC/≥ 690V-≥25kArms-CO bằng tay bảo vệ tụ bù 2x30kVAR, dây đấu nối tụ, phụ kiện kèm trụ , ... , 1 MCB 3 cực 25A-230/400VAC-≥6kArms tự dùng; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái chính dùng Cu 2x100x5(chịu dòng cắt 40kA/s), Tụ hạ áp 2x30kVAR, các phụ kiện đi kèm trọn bộ1trụTheo Chương V HSMT
16TRỤ THÉP HỢP BỘ ĐỠ MBA CÓ KHOANG CHỨA TỦ TRUNG ÁP, KÈM TỦ HẠ ÁP 600V-1000A TRỌN BỘ, bao gồm : 3TI-1000/5A CCX 0.5;1 ATM tổng MCCB 3 cực 1000A-≥ 400VAC/≥ 690V-≥65kArms-CO bằng tay, 4 MCCB 3 cực 400A-≥ 400VAC/≥ 690V-≥50kArms-CO bằng tay, 1 vị trí dự phòng lắp MCCB 3 PHA-400A-230/400VAC (có sẵn thanh chờ) ,1 MCCB 3 cực 100A-≥ 400VAC/≥ 690V-≥25kArms-CO bằng tay bảo vệ tụ bù 2x30kVAR, dây đấu nối tụ, phụ kiện kèm trụ , ... , 1 MCB 3 cực 25A-230/400VAC-≥6kArms tự dùng; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái chính dùng Cu 2x100x5(chịu dòng cắt 40kA/s),Tụ hạ áp 2x30kVAR, các phụ kiện đi kèm trọn bộ1trụTheo Chương V HSMT
17Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt (1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A)5tủTheo Chương V HSMT
18Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt (1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A)5tủTheo Chương V HSMT
19Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-1 mặt (1 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A)1tủTheo Chương V HSMT
20Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-1 mặt (2 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A)1tủTheo Chương V HSMT
21Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt (1 MCCB 3P-400A, 1 MCCB 3P-250A)2tủTheo Chương V HSMT
22Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt (1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A)3tủTheo Chương V HSMT
23Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt (2 MCCB 3P-400A, 3 MCCB 3P-250A)1tủTheo Chương V HSMT
24Tủ Pillar 600V- (1200x700x425) - 400A-1 mặt-(1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A)1tủTheo Chương V HSMT
25Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà.16tủTheo Chương V HSMT ( Cấu hình 1)
26Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà.2tủTheo Chương V HSMT ( Cấu hình 2)
27Tủ RMU 22KV-630A-≥16kA/1S-(2CD+2MC)-không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà2tủTheo Chương V HSMT
28Bộ DCU (Thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế )2bộTheo Chương V HSMT
29Modem để giám sát truyền số liệu đo xa2bộTheo Chương V HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện, trong đó có hạng mục cung cấp Tủ điện, cáp điện lực, phụ kiện cáp (các loại đầu cáp, hộp nối) đến 24kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

phải cung cấp số điện thoại và địa chỉ liên hệ của người phụ trách và phải cam kết trong vòng 12 tiếng đồng hồ phải có mặt tại hiện trường và có phương án giải quyết, khắc phục sự cố.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->