Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800313-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210747567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 17:50:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,025,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0768E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,5 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA THÔN
1Đào móng công trình. chiều rộng móng 1,075100m3
2Đào đất móng băng. rộng 20,76m3
3Bê tông đá 4x6 M758,777m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 20021,053m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25. vữa XM mác 7511,778m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay. độ chặt yêu cầu K=0.850,869100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện ≤0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 20010,287m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 2007,672m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 20011,055m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng đá 1x2. vữa bê tông mác 2002,712m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông sàn mái đá 1x2. vữa bê tông mác 20014,477m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép 0,191tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép 1,677tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép 0,186tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép 1,337tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép 0,446tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép 3,446tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép sàn mái. đường kính cốt thép 1,549tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép 0,109tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép > 10mm. chiều cao 0,284tấn
21Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật0,461100m2
22Ván khuôn gỗ. ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật1,522100m2
23Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằng2,012100m2
24Ván khuôn gỗ. ván khuôn sàn mái2,174100m2
25Ván khuôn gỗ. ván khuôn lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan0,577100m2
26Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng 0,828m3
27Bê tông đá 4x6 M7523,824m3
28Đắp đất nền móng công trình. nền đường0,276m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.851,136100m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19. chiều dày 14,059m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19. chiều dày 53,1m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19. chiều cao 7,461m3
33Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 7561,15m2
34Trát xà dầm. vữa XM mác 75110,55m2
35Trát trần. vữa XM mác 75217,42m2
36Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 7557,662m2
37Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5 cm. bằng vữa XM mác 75226,443m2
38Trát tường trong xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5 cm. bằng vữa XM mác 75529,943m2
39Bả bằng bột bả vào tường756,386m2
40Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần389,12m2
41Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ226,443m2
42Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ976,725m2
43Quét dung dịch chống thấm mái. tường. sê nô. ô văng …217,42m2
44Ngâm nước xi măng chống thấm652,26kg
45Láng sênô. mái hắt. máng nước dày 1 cm. vữa XM mác 75191,88m2
46Lát nền. sàn gạch Ceramic 600x600197,72m2
47Lát nền. sàn gạch Ceramic nhám 300x3005,38m2
48Lát nền. sàn gạch Ceramic nhám 300x60014,49m2
49Lát nền. sàn gạch Ceramic nhám 600x60041,58m2
50Ốp chân tường Gạch Ceramic 150x60014,678m2
51Ốp tường gạch Ceramic 300x60020,52m2
52Ốp đá da28,46m2
53Bàn đá Lavabo0,88m2
54Khung đỡ Lavabo0,88m2
55Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly30,82m2
56Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly24,48m2
57Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm55,3m2
58Đắp vữa xi măng M75130,2m
59Miết mạch tường gạch loại lõm1,384m2
60Gia công xà gồ thép1,626tấn
61Lắp dựng xà gồ thép1,626tấn
62Gia công cửa sắt. hoa sắt0,089tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửa23,76m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ13,848m2
65Lợp mái tole sóng vuông màu đỏ. dày 4.2 zem2,465100m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao155,09m2
67Bộ đèn Tuyp Led đôi 1.2m 2x18W 220V9bộ
68Bộ đèn Led tròn áp trần 7W 220V3bộ
69Bộ đèn Led tròn áp trần 9W 220V9bộ
70Quạt trần 77W 220V4cái
71Ổ cắm đôi 2 chấu 10A 250V8cái
72Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V15cái
73CB 2P4cái
74Hộp + mặt công tắc ổ cắm 2.34 lỗ22cái
75Hộp + mặt CB 1 lỗ4cái
76Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x1.5mm2250m
77Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x2.5 mm2130m
78Dây cáp đồng bọc PVC CVV 2x6mm230m
79Ống nhựa PVC D16 luồn dây điện âm220m
80Băng keo cách điện5cuộn
81Tủ tổng 8 module(200x200x65)\1cái
82Ống nhựa uPVC D1140,075100m
83Ống nhựa uPVC D900,14100m
84Ống nhựa uPVC D600,01100m
85Ống nhựa uPVC D420,016100m
86Ống nhựa uPVC D270,643100m
87Ống nhựa uPVC D210,03100m
88Co rút D90*602cái
89Co rút D90*342cái
90Co rút D34*212cái
91Cút nhựa 45o D1142cái
92Cút nhựa 45o D904cái
93Cút nhựa 90o D1142cái
94Cút nhựa 90o D902cái
95Cút nhựa 90o D274cái
96Cút nhựa 90o D272cái
97Cút nhựa 90o D212cái
98Tê nhựa 90o D903cái
99Tê nhựa 90o D276cái
100Tê nhựa 90o D272cái
101Van 1 chiều nhựa D342cái
102Khóa nhựa D273cái
103Khóa nhựa D212cái
104Phểu thu nước Inox D602cái
105Cầu chắn rác D9014cái
106Lavabo2bộ
107Van phao tự động1cái
108Van xả cặn1cái
109Lắp đặt gương soi2cái
110Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
111Vòi rửa Inox2bộ
112Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. dung tích bể 1m31bể
113Đào móng công trình. chiều rộng móng 0,185100m3
114Bê tông đá 4x6 M751,545m3
115Đắp đất nền móng công trình. nền đường6,476m3
116Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19. chiều dày 0,686m3
117Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19. chiều dày 3,417m3
118Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 25 cm. vữa XM mác 7520,864m2
119Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 2000,517m3
120Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn0,041tấn
121Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp6,018100m2
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng 3,241m3
2Đắp đất nền móng công trình. nền đường1,208m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công mác 750,874m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 2000,243m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25. vữa XM mác 751,363m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công. đắp nền móng công trình2,131m3
7Lớp ni lông chống mất nước0,426100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 2004,908m3
9Mái lợp tole sóng vuông dày 4.2 zem0,535100m2
10Sản xuất vì kèo thép0,245tấn
11Sản xuất cột bằng thép hình0,093tấn
12Sản xuất giằng kèo0,043tấn
13Lắp dựng vì kèo thép0,245tấn
14Lắp dựng cột thép0,093tấn
15Lắp dựng giằng kèo0,043tấn
16Bulong D10. L=30024bộ
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ25,833m2
C HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1Đắp cát công trình bằng thủ công. đắp nền móng công trình131,7m3
2Lớp ni lông chống mất nước4,39100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 20043,9m3
4Kẻ roon 3000x3000439m2
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình. chiều rộng móng 0,501100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng 22,543m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay. độ chặt yêu cầu K=0.850,515100m3
4Bê tông đá 4x6 M757,465m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 2001,008m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25. vữa XM mác 7511,564m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 2006,996m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện ≤0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 2004,89m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 2007,214m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép 0,271tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép 0,354tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép 0,079tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép 0,332tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép 0,134tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép 0,722tấn
16Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật0,214100m2
17Ván khuôn gỗ. ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật0,966100m2
18Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằng0,979100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19. chiều dày 16,4m3
20Xây cột. trụ bằng gạch đất sét nung 4.5x9x19. chiều cao 0,7m3
21Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5 cm. bằng vữa XM mác 75348,168m2
22Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 7510,73m2
23Trát xà dầm. vữa XM mác 75121,308m2
24Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 750,77m2
25Miết mạch tường gạch loại lõm153,6m2
26Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ480,206m2
27Gia công cổng sắt0,296tấn
28Lắp dựng tôn cổng sắt0,045100m2
29Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm11m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ100,374m2
31Gia công khung sắt hàng rào0,522tấn
32Lắp dựng khung sắt hàng rào95,1m2
33Bánh xe:8cái
34Tai sắt2cái
35Bản lề sắt3cái
36Sơn bảng cổng0,972m2
E HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công. chiều cao 0,37m3
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công. chiều cao 0,0765tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công12,76m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công. chiều cao 74,2m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén0,0435m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén1,036m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,571m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại23,34m2
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thép7,584m3
10Vận chuyển xà bần đi đổ3chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0768E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,5 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 : Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên33
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
3 Máy cắt thép Máy cắt thép2
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
7 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít1
8 Máy thủy bình Máy thủy bình1
9 Máy đào ≤ 0,8 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->