Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 18:15:00 đến ngày 2021-08-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,270,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.405213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.810426E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự trong đó có hạng mục đóng mới hoặc sửa chữa phương tiện thủy như tàu, phà, ca nô, phao thép, pontong…); - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.589.099.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu…- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc Đã từng làm Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng). (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu…- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bảnbàn giao đưa công trình vào sử dụng).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;- Đã từng tham gia trong 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy...) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích nâng > 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Palăng >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tôn vỏ, tôn boong - Phao số 1 | |||
| 1 | Thay tôn đáy (s=6mm) | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2.279,64 | kg |
| 2 | Thay tôn boong (s=8mm) | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8.289,6 | kg |
| B | Kết cấu và phụ kiện - Phao số 1 | |||
| 1 | Thay tôn vách ngang | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.000,4 | kg |
| 2 | Thay tôn be chắn sóng | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.181,27 | kg |
| 3 | Tấm mặt be chắn sóng | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 414,48 | kg |
| 4 | Mã be chắn sóng | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 375,67 | kg |
| 5 | Cắt thay 04 con chạch chống va hai bên mạn | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 44 | m |
| 6 | Cột bít đôi | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Cột bít đơn | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cột |
| 8 | Nắp hầm (400 mm x 600 mmm) | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Thép chống trượt | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 481,26 | kg |
| 10 | Lắp đặt thước nước, vòng tròn đăng kiểm | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | phao |
| C | Phần làm sạch và sơn - Phao số 1 | |||
| 1 | Sơn vỏ ngoài dưới đường mớn nước | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 200,64 | m2 |
| 2 | Sơn vỏ ngoài trên đường mớn nước | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 26,4 | m2 |
| 3 | Sơn mặt boong | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 189,2 | m2 |
| 4 | Sơn bên trong khoang két | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.191,49 | m2 |
| 5 | Sơn be chắn sóng | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 87,51 | m2 |
| 6 | Sơn lan can, cột bít,… | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | m2 |
| 7 | Phun cát làm sạch vỏ ngoài, boong, be chắn sóng, lan can,… | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 508,75 | m2 |
| 8 | Doa chải làm sạch bên trong khoang két | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.191,49 | m2 |
| D | Các công việc khác - Phao số 1 | |||
| 1 | Lai dắt phao từ cầu phao đến xưởng sửa chữa | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | lượt |
| 2 | Đưa phao lên xuống triền để sửa chữa | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | lượt |
| 3 | Chuyển gối kê phục vụ thay tôn, phun sơn | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | phao |
| 4 | Bắc cầu thang lên xuống | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | phao |
| 5 | Bắc và tháo nguồn điện | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | phao |
| 6 | Bắc và tháo nguồn cung cấp nước ngọt | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | phao |
| 7 | Bắc và tháo nguồn nước cứu hỏa | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | phao |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo bên ngoài | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | m2 |
| 9 | Vệ sinh công nghiệp | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | phao |
| E | Tôn vỏ, tôn boong - Phao số 2 | |||
| 1 | Thay tôn đáy (s=6mm) | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2.279,64 | kg |
| 2 | Thay tôn boong (s=8mm) | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8.289,6 | kg |
| F | Kết cấu và phụ kiện - Phao số 2 | |||
| 1 | Thay tôn vách ngang | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.000,4 | kg |
| 2 | Thay tôn be chắn sóng | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.181,27 | kg |
| 3 | Tấm mặt be chắn sóng | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 414,48 | kg |
| 4 | Mã be chắn sóng | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 214,49 | kg |
| 5 | Cắt thay 04 con chạch chống va hai bên mạn | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 44 | m |
| 6 | Cột bít đôi | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Cột bít đơn | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Nắp hầm (400 mm x 600 mmm) | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Thép chống trượt (f10) | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 481,26 | kg |
| 10 | Lắp đặt thước nước, vòng tròn đăng kiểm | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | phao |
| 11 | Sơn be chắn sóng | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 87,51 | m2 |
| G | Chế tạo mới lưỡi phao - Phao số 2 | |||
| 1 | Hệ thống dầm đỡ | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.611,45 | kg |
| 2 | Thép hình trải sàn (L75x75x6) | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.044,63 | kg |
| 3 | Tôn trải sàn | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 168,3 | kg |
| 4 | Chống trượt (f10) | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 82,8 | m |
| 5 | Hệ đòn ghánh | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 968,38 | kg |
| 6 | Hệ puly quay lưỡi | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 7 | Xích treo | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | m |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo bên ngoài | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | m2 |
| H | Phần làm sạch và sơn - Phao số 2 | |||
| 1 | Sơn vỏ ngoài dưới đường mớn nước | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 200,64 | m2 |
| 2 | Sơn vỏ ngoài trên đường mớn nước | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 26,4 | m2 |
| 3 | Sơn mặt boong | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 189,2 | m2 |
| 4 | Sơn bên trong khoang két | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.191,49 | m2 |
| 5 | Sơn lan can, cột bít,… | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | m2 |
| 6 | Sơn be chắn sóng | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 87,51 | m2 |
| 7 | Sơn lưỡi phao | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 133,68 | m2 |
| 8 | Phun cát làm sạch vỏ ngoài, boong, be chắn sóng, lan can,… | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 642,42 | m2 |
| 9 | Doa chải làm sạch bên trong khoang két | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.191,49 | m2 |
| I | Các công việc khác - Phao số 2 | |||
| 1 | Lai dắt phao từ cầu phao đến xưởng sửa chữa | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | lượt |
| 2 | Đưa phao lên xuống triền để sửa chữa | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | lượt |
| 3 | Chuyển gối kê phục vụ thay tôn, phun sơn | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | phao |
| 4 | Bắc cầu thang lên xuống | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | phao |
| 5 | Bắc và tháo nguồn điện | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | phao |
| 6 | Bắc và tháo nguồn cung cấp nước ngọt | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | phao |
| 7 | Bắc và tháo nguồn nước cứu hỏa | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | phao |
| 8 | Vệ sinh công nghiệp | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | phao |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo bên ngoài | Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.405213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.810426E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự trong đó có hạng mục đóng mới hoặc sửa chữa phương tiện thủy như tàu, phà, ca nô, phao thép, pontong…); - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.589.099.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu…- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc Đã từng làm Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng). (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu…- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bảnbàn giao đưa công trình vào sử dụng).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;- Đã từng tham gia trong 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy...) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >10 T | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Kích nâng > 100 tấn | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy mài | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Palăng >5 tấn | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi