Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803592-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210802778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 18:15:00 đến ngày 2021-08-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,270,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.405213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.810426E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự trong đó có hạng mục đóng mới hoặc sửa chữa phương tiện thủy như tàu, phà, ca nô, phao thép, pontong…); - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.589.099.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu…- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc Đã từng làm Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng). (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu…- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bảnbàn giao đưa công trình vào sử dụng).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;- Đã từng tham gia trong 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy...) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu >10 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích nâng > 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Palăng >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tôn vỏ, tôn boong - Phao số 1
1Thay tôn đáy (s=6mm)Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt2.279,64kg
2Thay tôn boong (s=8mm)Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt8.289,6kg
B Kết cấu và phụ kiện - Phao số 1
1Thay tôn vách ngangTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.000,4kg
2Thay tôn be chắn sóngTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.181,27kg
3Tấm mặt be chắn sóng Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt414,48kg
4Mã be chắn sóngTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt375,67kg
5Cắt thay 04 con chạch chống va hai bên mạnTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt44m
6Cột bít đôiTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bộ
7Cột bít đơnTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cột
8Nắp hầm (400 mm x 600 mmm)Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt12bộ
9Thép chống trượtTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt481,26kg
10Lắp đặt thước nước, vòng tròn đăng kiểmTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt1phao
C Phần làm sạch và sơn - Phao số 1
1Sơn vỏ ngoài dưới đường mớn nước Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt200,64m2
2Sơn vỏ ngoài trên đường mớn nướcTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt26,4m2
3Sơn mặt boongTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt189,2m2
4Sơn bên trong khoang kétTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.191,49m2
5Sơn be chắn sóngTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt87,51m2
6Sơn lan can, cột bít,…Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt5m2
7Phun cát làm sạch vỏ ngoài, boong, be chắn sóng, lan can,…Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt508,75m2
8Doa chải làm sạch bên trong khoang kétTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.191,49m2
D Các công việc khác - Phao số 1
1Lai dắt phao từ cầu phao đến xưởng sửa chữa Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt2lượt
2Đưa phao lên xuống triền để sửa chữaTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt2lượt
3Chuyển gối kê phục vụ thay tôn, phun sơnTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt1phao
4Bắc cầu thang lên xuốngTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt1phao
5Bắc và tháo nguồn điệnTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt1phao
6Bắc và tháo nguồn cung cấp nước ngọtTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt1phao
7Bắc và tháo nguồn nước cứu hỏaTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt1phao
8Lắp dựng dàn giáo bên ngoàiTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt5m2
9Vệ sinh công nghiệpTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt1phao
E Tôn vỏ, tôn boong - Phao số 2
1Thay tôn đáy (s=6mm)Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt2.279,64kg
2Thay tôn boong (s=8mm)Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt8.289,6kg
F Kết cấu và phụ kiện - Phao số 2
1Thay tôn vách ngangTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.000,4kg
2Thay tôn be chắn sóng Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.181,27kg
3Tấm mặt be chắn sóngTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt414,48kg
4Mã be chắn sóngTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt214,49kg
5Cắt thay 04 con chạch chống va hai bên mạnTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt44m
6Cột bít đôiTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bộ
7Cột bít đơnTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
8Nắp hầm (400 mm x 600 mmm)Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt12bộ
9Thép chống trượt (f10)Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt481,26kg
10Lắp đặt thước nước, vòng tròn đăng kiểmTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt1phao
11Sơn be chắn sóngTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt87,51m2
G Chế tạo mới lưỡi phao - Phao số 2
1Hệ thống dầm đỡTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.611,45kg
2Thép hình trải sàn (L75x75x6)Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.044,63kg
3Tôn trải sànTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt168,3kg
4Chống trượt (f10)Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt82,8m
5Hệ đòn ghánhTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt968,38kg
6Hệ puly quay lưỡiTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt11bộ
7Xích treoTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt4m
8Lắp dựng dàn giáo bên ngoàiTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt5m2
H Phần làm sạch và sơn - Phao số 2
1Sơn vỏ ngoài dưới đường mớn nước Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt200,64m2
2Sơn vỏ ngoài trên đường mớn nướcTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt26,4m2
3Sơn mặt boongTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt189,2m2
4Sơn bên trong khoang kétTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.191,49m2
5Sơn lan can, cột bít,…Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt5m2
6Sơn be chắn sóngTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt87,51m2
7Sơn lưỡi phaoTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt133,68m2
8Phun cát làm sạch vỏ ngoài, boong, be chắn sóng, lan can,…Theo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt642,42m2
9Doa chải làm sạch bên trong khoang kétTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.191,49m2
I Các công việc khác - Phao số 2
1Lai dắt phao từ cầu phao đến xưởng sửa chữaTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt2lượt
2Đưa phao lên xuống triền để sửa chữaTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt2lượt
3Chuyển gối kê phục vụ thay tôn, phun sơnTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt1phao
4Bắc cầu thang lên xuốngTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt1phao
5Bắc và tháo nguồn điệnTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt1phao
6Bắc và tháo nguồn cung cấp nước ngọtTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt1phao
7Bắc và tháo nguồn nước cứu hỏaTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt1phao
8Vệ sinh công nghiệpTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt1phao
9Lắp dựng dàn giáo bên ngoàiTheo hồ sơ báo cáo KTKT đã được phê duyệt5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.405213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.810426E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự trong đó có hạng mục đóng mới hoặc sửa chữa phương tiện thủy như tàu, phà, ca nô, phao thép, pontong…); - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.589.099.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu…- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc Đã từng làm Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng). (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu…- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bảnbàn giao đưa công trình vào sử dụng).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)31
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;- Đã từng tham gia trong 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy...) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >10 T Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
2 Kích nâng > 100 tấn Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy hàn Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
4 Máy khoan Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy mài Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
6 Palăng >5 tấn Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
7 Phòng thí nghiệm Có hoặc thuê phòng thí nghiệm (các trang thiết bị thí nghiệm đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->