Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778483-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 14:45:00 đến ngày 2021-08-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,332,368,421 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V HSMT | 1 | Công trình |
| B | THÁO LẮP ĐẶT LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại sứ đứng gốm 22kV | Chương V HSMT | 194 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp đặt lại chuỗi néo thủy tinh 22kV | Chương V HSMT | 216 | Bộ |
| 3 | Khóa néo hợp kim nhôm (4 gu dông) N-4 | Chương V HSMT | 216 | Bộ |
| C | THU HỒI - ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Tháo sứ SĐ 22 trên cột tròn | Chương V HSMT | 384 | quả |
| 2 | Thu hồi chuỗi sứ néo đơn polymer | Chương V HSMT | 63 | Chuỗi |
| 3 | Thu hồi chuỗi sứ néo kép polymer | Chương V HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Thu hồi dây AC50, độ cao | Chương V HSMT | 29.067 | m |
| 5 | Thu hồi dây AC70, độ cao | Chương V HSMT | 6.546 | m |
| 6 | Hạ cột vuông H7,5m | Chương V HSMT | 3 | cột |
| 7 | Hạ cột vuông H8,5m | Chương V HSMT | 24 | cột |
| 8 | Hạ cột bê tông li tâm 10m | Chương V HSMT | 58 | cột |
| 9 | Hạ cột bê tông li tâm 12m | Chương V HSMT | 13 | cột |
| 10 | Thu hồi các bộ xà đỡ XĐ 22-1T | Chương V HSMT | 30 | bộ |
| 11 | Thu hồi các bộ xà đỡ XĐV22-1T | Chương V HSMT | 21 | bộ |
| 12 | Thu hồi các bộ xà đỡ XK22-1T | Chương V HSMT | 17 | bộ |
| 13 | Thu hồi các bộ xà đỡ XĐV22-H | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi các bộ xà néo XN22-2TN | Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Thu hồi các bộ xà đỡ XĐ22-1H | Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Thu hồi các bộ xà khóa XK22-1H | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Thu hồi các bộ xà néo XN22-1T | Chương V HSMT | 27 | bộ |
| 18 | Thu hồi các bộ xà đỡ XĐV22-1H | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Thu hồi các bộ xà néo XN22-2TD | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Thu hồi các bộ xà rẽ XR22-1T | Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 21 | Thu hồi các bộ xà rẽ XR22-2TN | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Thu hồi các bộ xà néo XNPĐ-2T | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Thu hồi các bộ xà néo XNPĐ-2H | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Thu hồi các bộ xà đỡ XCD-2H | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Thu hồi dây néo cột | Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 26 | Thu hồi tiếp địa cột | Chương V HSMT | 95 | bộ |
| D | PHẦN XÂY DỰNG MỚI - ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Móng cột MT - 3 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột MT - 4 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 72 | Móng |
| 3 | Móng cột MT - 4 (đào máy) | Chương V HSMT | 21 | Móng |
| 4 | Móng cột MTK-1 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 10 | Móng |
| 5 | Móng cột MTK-1 (đào máy) | Chương V HSMT | 7 | Móng |
| 6 | Móng cột MTK- 2 (đào máy) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Tiếp địa đường dây : RC-4 (thủ công) (bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 81 | bộ |
| 8 | Tiếp địa đường dây : RC-4 (cơ giới) (bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 29 | bộ |
| 9 | Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-7,2 dựng thủ công | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-9,0(M) dựng bằng máy | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 11 | Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-10,0 dựng thủ công | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Cột bê tông li tâm 12m PC.I-12-190-10,0(M) dựng bằng máy | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-9,2 dựng thủ công | Chương V HSMT | 60 | Cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-9,2(M) dựng bằng máy | Chương V HSMT | 20 | Cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-11,0 dựng thủ công | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 16 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-11,0(M) dựng bằng máy | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 17 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-13,0 dựng thủ công | Chương V HSMT | 31 | Cột |
| 18 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-13,0(M) dựng bằng máy | Chương V HSMT | 8 | Cột |
| 19 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-13,0(M) dựng bằng máy | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 20 | Xà phụ: XP-1T-1 | Chương V HSMT | 21 | Bộ |
| 21 | Xà rẽ lệch 22kV , 2 cột tròn ngang tuyến: XRL22-2TN | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Xà rẽ lệch 22kV trên 2 cột dọc tuyến: XRL22-2TD | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 23 | Xà néo cầu dao phụ tải: XNCDPT-1T | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà néo tam giác 22kV trên 1 cột tròn: XN∆22-1T | Chương V HSMT | 25 | Bộ |
| 25 | Xà néo tam giác 22kV trên 2 cột tròn ngang tuyến: XN∆22-2TN | Chương V HSMT | 24 | Bộ |
| 26 | Xà néo tam giác 22kV trên 2 cột tròn dọc tuyến: XN∆22-2TD | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 27 | Xà rẽ lệch 22kV trên 1 cột tròn: XRL22-1T | Chương V HSMT | 14 | Bộ |
| 28 | Xà néo phân đoạn 2 cột tròn: XNPĐ-ΠT(2.7) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ tam giác 22kV trên 1 cột tròn ôm cột: XĐ∆22-1T | Chương V HSMT | 24 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ tam giác 22kV trên 1 cột tròn xuyên tâm: XĐ∆22-1T-XT | Chương V HSMT | 69 | Bộ |
| 31 | Gông cột: GC-1(2,3) | Chương V HSMT | 14 | Bộ |
| 32 | Gông cột: GC-1(2,3,4) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Chụp cột: CH-3,5m | Chương V HSMT | 41 | Bộ |
| 34 | Dây tiếp địa dọc cột: DTĐ-12 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 35 | Dây tiếp địa dọc cột: DTĐ-14 | Chương V HSMT | 105 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 | Chương V HSMT | 34.563 | m |
| 37 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Chương V HSMT | 1.050 | m |
| 38 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV-120kN (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Bát sứ thuỷ tinh 210kN: 03 bát; Móc treo chữ U MT-7: 02 bộ; Vòng treo VT-7: 01 cái; Mắt nối trung gian: 01 cái; Mắt nối kép đúc WS-7: 01 bộ; Khóa néo hợp kim nhôm (4 gu dông) N-4: 01 bộ | Chương V HSMT | 171 | Chuỗi |
| 39 | Chuỗi đỡ đơn thủy tinh 22kV-70kN (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Bát sứ thuỷ tinh 70kN: 02 bát; Móc treo chữ U MT-7: 02 bộ; Vòng treo VT-7: 01 cái; Mắt nối đơn đúc W-7: 01 bộ; Khóa néo hợp kim nhôm (2 gu dông) Đ-2: 01 bộ | Chương V HSMT | 279 | Chuỗi |
| 40 | Ghíp nhôm 3BL CC120 | Chương V HSMT | 312 | bộ |
| E | PHẦN THÁO LẮP LẠI CẦU DAO CÁCH LY TRƯỚC LBS CỘT 03-TL3 ĐƯỜNG TRỤC 473 E7.24 | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại dao cắt tải 3 pha ngoài trời | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp đặt lại sứ đỡ thanh cái 22kV | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| F | PHẦN THÁO LẮP LẠI LBS CỘT 04-TL3 ĐƯỜNG TRỤC 473 E7.24 | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại sứ đỡ thanh cái 22kV | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp đặt lại dây AC120-XLPE/HDPE | Chương V HSMT | 27 | m |
| 3 | Tháo lắp đặt lại dây AC50-XLPE/HDPE | Chương V HSMT | 15 | m |
| 4 | Tháo lắp đặt lại cáp điều khiển 2x2,5 | Chương V HSMT | 10 | m |
| 5 | Tháo lắp đặt lại xà đỡ cầu dao XCD-1T-1 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo lắp đặt lại xà đỡ thanh dẫn XTC-1T-1 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo lắp đặt lại xà đỡ MC XMC-1T | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo lắp đặt lại xà đỡ 2 cầu chì XCC2F-1T | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo lắp đặt lại colie treo tủ điều khiển | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo lắp đặt lại xà đỡ TU XTU-1T | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo lắp đặt lại ghế thao tác GTTMC-1T | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo lắp đặt lại dao cắt tải 3 pha ngoài trời | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo lắp đặt lại máy cắt phụ tải LBS | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 14 | Tháo lắp đặt lại chống sét van 22kV | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo lắp đặt lại cầu chì tự rơi 22kV | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Tháo lắp đặt lại tủ điều khiển | Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Tháo lắp đặt lại máy biến điện áp | Chương V HSMT | 1 | máy |
| G | PHẦN XÂY DỰNG CẦU DAO CÁCH LY TRƯỚC LBS CỘT 03-TL3 ĐƯỜNG TRỤC 473 E7.24 | |||
| 1 | Tiếp địa cột cầu dao : RC4-CD (bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV-120kN (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Bát sứ thuỷ tinh 210kN: 03 bát; Móc treo chữ U MT-7: 02 bộ; Vòng treo VT-7: 01 cái; Mắt nối trung gian: 01 cái; Mắt nối kép đúc WS-7: 01 bộ; Khóa néo hợp kim nhôm (4 gu dông) N-4: 01 bộ | Chương V HSMT | 3 | Chuỗi |
| 3 | Trục truyền động cầu dao (ống thép mạ F34) | Chương V HSMT | 6 | m |
| 4 | Đầu cốt AM-120 1 lỗ mạ thiếc | 6 | bộ | |
| 5 | Ghế thao tác: GTT-1T | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thanh lên xuống: TS-2 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| H | PHẦN XÂY DỰNG LBS CỘT 04-TL3 ĐƯỜNG TRỤC 473 E7.24 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi Cu/XLPE/PVC 50 | Chương V HSMT | 18 | m |
| 2 | Tiếp địa LBS: RC6-LBS (bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV-120kN (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Bát sứ thuỷ tinh 210kN: 03 bát; Móc treo chữ U MT-7: 02 bộ; Vòng treo VT-7: 01 cái; Mắt nối trung gian: 01 cái; Mắt nối kép đúc WS-7: 01 bộ; Khóa néo hợp kim nhôm (4 gu dông) N-4: 01 bộ | Chương V HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Đầu cốt AM-120 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 24 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM-50 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 6 | Đầu cốt M-50 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 7 | Đầu cốt M-35 1 lỗ mạ thiếc (tiếp địa RMC-1) | Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Trục truyền động cầu dao (ống thép mạ F34) | Chương V HSMT | 6 | m |
| 9 | Ống nhựa luồn cáp HDPE 40x30 | Chương V HSMT | 9 | m |
| 10 | Xà đỡ lèo: XP-2 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thang lên xuống: TS-1 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Ống nối chịu lực A-120 | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 13 | Chụp cực CSV | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 14 | Chụp cực cầu chì SI | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 15 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite PST2204-F, đường kính cáp 27,9 ÷ 30,9mm ( 120-150mm2) | Chương V HSMT | 5 | sợi |
| I | PHẦN VẬT LIỆU CÁP QUANG | |||
| 1 | Chuỗi đỡ cáp quang | Chương V HSMT | 25 | bộ |
| 2 | Giá đỡ cáp quang | Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Thi công tận dụng lại cáp quang | Chương V HSMT | 14.166 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥1,5T | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào gầu | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi