Gói thầu: Nâng cấp sân trường cơ sở 1 thành khu huấn luyện thể lực ngoài trời dành cho học viên phi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 18:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hàng Không Việt Nam |
| Tên gói thầu | Nâng cấp sân trường cơ sở 1 thành khu huấn luyện thể lực ngoài trời dành cho học viên phi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 18:47:00 đến ngày 2021-08-12 18:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,605,350,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,3 tỷ đồng; hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu qui định của pháp luật.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ đạo tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.-Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật;-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dựng tổt- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dựng tổt- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dựng tổt- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dựng tổt- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dựng tổt- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dựng tổt- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dựng tổt- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dựng tổt- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dựng tổt- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dựng tổt- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN BÊ TÔNG CỐT THÉP: | |||
| 1 | Cắt tỉa nhánh, thân và đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 2 | Cắt tỉa nhánh cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 3 | Thu gôm vận chuyển cành,lá cây đến bải rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m2 |
| 5 | Tháo dõ hệ thống ống nước tưới cây sân trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 6 | Di chuyển bồn hoa di động để có mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 7 | Tháo dỡ dụng cụ luyện tập thể lực ( xà đơn , xà kép, vòng quay trụ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 8 | Phá dỡ tường bao bồn cát tập luyện và bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,482 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,924 | m3 |
| 10 | Cày xới mặt sân trường đá cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,707 | 100m2 |
| 11 | Đào lớp đất mặt sân trường hạ thấp cao độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,496 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,799 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,196 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,99 | 100m3 |
| 15 | Lu nền hạ mặt sân trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,928 | 100m2 |
| 16 | Trải đá cấp phối 0x4 đày 300mm lót nền và đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,615 | 100m3 |
| 17 | Trải bạc chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,922 | 10m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng lưới thép hàn d8a200, Rk>480mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,419 | tấn |
| 19 | GCLD ván khuôn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,886 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp lắp khe co giãn bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,3 | md |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, Bê tông nền đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,427 | m3 |
| 22 | Xoa nền bằng máy, lăn Rulo gai tạo nhám bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.655,14 | m2 |
| 23 | Cắt ron chống nứt bề mặt cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,9 | m |
| 24 | Xây tường bó nền bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 27 | Lát nền, hành lan gạch đất sét nung 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 28 | Sơn bó nền sung quanh sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | m2 |
| B | XÂY Ô CÁT CHỨA DỤNG CỤ LUYỆN THỂ LỰC | |||
| 1 | Xây tường bao ô cát luyện thể lực bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,624 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m2 |
| 3 | Sơn tường 1 nước lót 2 nước phủ lên tường không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m2 |
| 4 | Cát nền hố luyện tập thể lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m3 |
| 5 | Thi công móng và lắp đặt thiết bị dụng cụ tập luyện (thiết bị tân dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xây tường bồn hoa bằng gạch thẻ 4x8x19, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt băng ghế ngồi trên bồn hoa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép băng ghế trên bồn hoa, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn băng ghế trên bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,784 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granite bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,152 | m2 |
| C | SƠN NỀN SÂN THỂ THAO: | |||
| 1 | Xử lý bề mặt bê tông và các khe ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017,77 | m2 |
| 2 | Sơn cao su hệ 7 lớp trên nền xi măng dành cho sân thể thao ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017,77 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ vạch sân thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,46 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Ống nòng trụ bóng chuyền có nắp đạy trong nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC (Nâng thành mương thoát nước hiện có) | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cấu kiện |
| 2 | Đục bỏ bê tông miệng thành mương thoát nước và xử lý để nối thép nâng thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5 | md |
| 3 | Gia công lắp đặt V50x50x5 cạnh mương thoát nước, Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | tấn |
| 4 | Nâng thành mương thoát nước bằng bê tông cốt thép đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7 | md |
| 5 | Nâng miệng thành hố ga bằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Gia công lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép 1000x500x70 bao viền V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 7 | Gia công lắp đặt tấm đan hố ga 1000x100x80 bao viền V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC (Mương thoát nước bổ sung) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,665 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,147 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,367 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,322 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | tấn |
| 7 | Bê tông mương thoát nước Đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,83 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuông mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,711 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m2 |
| 11 | Gia công lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép 1000x500x70 bao viền V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 12 | Gia công lắp đặt tấm đan hố ga 1000x100x80 bao viền V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,3 tỷ đồng; hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu qui định của pháp luật.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ đạo tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.-Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu theo quy định của pháp luật;-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Còn sử dựng tổt- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Đầm cóc | - Còn sử dựng tổt- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Đầm dùi | - Còn sử dựng tổt- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt | - Còn sử dựng tổt- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy hàn | - Còn sử dựng tổt- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | - Còn sử dựng tổt- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy khoan | - Còn sử dựng tổt- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | - Còn sử dựng tổt- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy phát điện | - Còn sử dựng tổt- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 10 | Dàn giáo | - Còn sử dựng tổt- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi