Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803791-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban dân tộc tỉnh Hòa BÌnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210776281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư khác ngân sách tỉnh năm 2021 tại Quyết định số 3126/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 19:14:00 đến ngày 2021-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,465,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3951E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường giao thông nông thôn cấp IV trên địa bàn miền núi phía bắc(Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc >= 80kg
- Đặc điểm thiết bị >= 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=8,5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C2 Chương V-HSMT0,1063100m3
2Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C3Chương V-HSMT1,4522100m3
3Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4Chương V-HSMT0,7261100m3
4Phá đá nền đường M.đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C3Chương V-HSMT1,3459100m3
5Đào rãnh dọc M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C3Chương V-HSMT0,4163100m3
6Phá đá rãnh dọc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4Chương V-HSMT0,189100m3
7Phá đá rãnh dọc M.đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C3Chương V-HSMT0,3396100m3
8Đào khuôn đường M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C3Chương V-HSMT1,1353100m3
9Phá đá khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4Chương V-HSMT0,5109100m3
10Phá đá khuôn đường M.đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C3Chương V-HSMT0,9084100m3
11Đào bóc hữu cơ; M.Đào 1.25 đất C1Chương V-HSMT0,5967100m3
12Đào cấp nền đường đất C2 bằng M.Đào 1.25Chương V-HSMT0,1921100m3
13Đắp nền đường đất C3 đầm K95 bằng đầm cócChương V-HSMT0,1653100m3
14Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT16,3689100m3
15Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp nền bằng ô tô 7Tcự ly Chương V-HSMT4,6214100m3
16Đào xúc đất C3 từ mỏ về đắp bằng máy đào 1.25m3Chương V-HSMT17,7819100m3
17Vận chuyển đất C3 từ mỏ về đắp bằng ô tô 7T cự ly 1000mChương V-HSMT17,7819100m3
18Vận chuyển đất C1 đổ đi, bằng ô tô 7T cự ly Chương V-HSMT0,5967100m3
19Vận chuyển đất C2 đổ đi, bằng ô tô 7T cự ly Chương V-HSMT0,3654100m3
20Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô 7T cự ly Chương V-HSMT8,4559100m3
21Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển M.Đào 1.25Chương V-HSMT8,4559100m3
22Móng đường CPĐD loại IIChương V-HSMT4,3764100m3
23RảI lớp giấy dầu tạo phẳngChương V-HSMT25,8016100m2
24Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300Chương V-HSMT464,4286m3
25Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngChương V-HSMT2,7532100m2
26Cắt khe co mặt đường BTXMChương V-HSMT61,39210m
27Cắt khe dãn mặt đường BTXMChương V-HSMT4,44910m
28Làm khe co mặt đường BTXMChương V-HSMT613,92m
29Làm khe dãn mặt đường BTXMChương V-HSMT44,49m
30Làm biển báo hình tròn đường kính D70 phản quangChương V-HSMT2cái
31Làm biển báo tam giác 70 phản quangChương V-HSMT1cái
32Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT1,6072m3
33Lót vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V-HSMT59,696m2
34Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng Chương V-HSMT221cái
35Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT3,7515m3
36Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghépChương V-HSMT0,3156100m2
37Xây tường mương thủy lợi, VXM mác 100Chương V-HSMT9,9225m3
38Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 1,5 cmChương V-HSMT64,8785m2
39Bê tông móng mương thủy lợi đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT7,184m3
40Đào móng kè M đào 1,25, đất C2Chương V-HSMT0,0671100m3
41Đào móng kè M đào 1,25, đất C3Chương V-HSMT0,3591100m3
42Phá đá móng kè bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4Chương V-HSMT0,3157100m3
43Phá đá móng kè M.đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C3Chương V-HSMT0,8368100m3
44Đắp đất móng kè bằng đầm cóc đầm K95Chương V-HSMT0,8248100m3
45Đá dăm đệm móngChương V-HSMT13,237m3
46Bê tông móng chân khay kè đá 2x4, mác 150Chương V-HSMT61,4949m3
47Bê tông ốp mái taluy kè đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT46,0467m3
48Ván khuôn móng chân khayChương V-HSMT2,8916100m2
49Láng vữa lót ốp mái taluy dầy TB 2cm, mác 100Chương V-HSMT305,9602m2
50Cốt thép gia cố ốp mái taluy D8:Chương V-HSMT1,2085tấn
B HẠNG MỤC: CỐNG LO
1Đào móng công cống M đào 1,25, đất C3Chương V-HSMT0,9236100m3
2Phá đá móng cống bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4Chương V-HSMT0,4618100m3
3Phá đá móng cống M.đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C3Chương V-HSMT0,9236100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95Chương V-HSMT1,4284100m3
5Đá dăm đệm móngChương V-HSMT14,98m3
6Xây móng cống đá hộc VXM M75Chương V-HSMT74,16m3
7Xây thân cống vữa XM mác 100Chương V-HSMT39,861m3
8Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2 cmChương V-HSMT94,7275m2
9Láng nền vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2 cmChương V-HSMT66,17m2
10BT mũ mố, mũ đá 1 x 2 ; mác 200Chương V-HSMT14,38m3
11BT bản cống đá 1 x 2 ;mác 250Chương V-HSMT8,01m3
12Bê tông phủ bản cống đá 1x2 mác 300Chương V-HSMT0,72m3
13Bê tông mương, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT4,5m3
14Cốt thép bản cống, khớp nối DChương V-HSMT0,2434tấn
15Cốt thép bản cống, DChương V-HSMT0,5154tấn
16Cốt thép mũ mố DChương V-HSMT0,2001tấn
17Cốt thép mũ mố D>10mmChương V-HSMT0,0892tấn
18Ván khuôn tấm bản cốngChương V-HSMT0,397100m2
19Ván khuôn mũ mố cốngChương V-HSMT0,65100m2
20Ván khuôn mương bằng thépChương V-HSMT0,2838100m2
21Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵnChương V-HSMT43cấu kiện
C HẠNG MỤC: NGẦM TRÀN LIÊN HỢP
1Đào móng ngầm M đào 1,25, đất C3Chương V-HSMT0,335100m3
2Phá đá móng ngầm bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4Chương V-HSMT0,6699100m3
3Phá đá móng ngầm M.đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C3Chương V-HSMT1,2282100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95Chương V-HSMT1,0385100m3
5Đá dăm đệm móngChương V-HSMT18,47m3
6Bê tông phủ mặt ngầm, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT2,2488m3
7Bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT8,2455m3
8Bê tông bản giảm tải đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗChương V-HSMT5m3
9Bê tông mũ mố, trụ ngầm trên cạn, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT3,39m3
10Bê tông móng mố, trụ ngầm, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT20,5264m3
11Bê tông mố, trụ ngầm trên cạn, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT42,1699m3
12Bê tông giằng chống đá 2x4 M200Chương V-HSMT4,5m3
13Bê tông sân tràn, lòng ngầm đá 2x4 M200Chương V-HSMT54,43m3
14Cốt thép mũ mố, trụ DChương V-HSMT0,1266tấn
15Cốt thép mũ mố, trụ DChương V-HSMT0,0153tấn
16Cốt thép dầm bản đổ tại chỗ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0452tấn
17Cốt thép dầm bản đổ tại chỗ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,1171tấn
18Cốt thép bản giảm tải đường kính Chương V-HSMT0,1154tấn
19Cốt thép bản giảm tải đường kính Chương V-HSMT0,4229tấn
20Ván khuôn dầm bản đổ tại chỗChương V-HSMT0,4515100m2
21Ván khuôn móng mố, trụ, bản giảm tải ngầmChương V-HSMT1,2931100m2
22Ván khuôn mố trụ ngầmChương V-HSMT1,9145100m2
23Bê tông cọc tiêu, cột thủy chí đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,566m3
24Cốt thép cọc tiêu, cột thủy chí, đường kính Chương V-HSMT0,0477tấn
25Ván khuôn cọc tiêu, cột thủy chíChương V-HSMT0,1262100m2
26Sơn cọc tiêu, cột thủy chíChương V-HSMT10,168m2
27Lắp đặt cọc tiêu, cột thủy chíChương V-HSMT19cái
28Làm biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7 phản quangChương V-HSMT2cái
29Móng đường đầu ngầm CPĐD loại IIChương V-HSMT0,3113100m3
30RảI lớp giấy dầu tạo phẳngChương V-HSMT1,7295100m2
31Bê tông mặt đường đầu ngầm đá 2x4, mác 300Chương V-HSMT38,049m3
32Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông đầu ngầmChương V-HSMT0,0924100m2
33Bê tông gia cố mái ngầm đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT5,9653m3
34Lót vữa xi măng mái ngầm dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V-HSMT38,8748m2
35Cốt thép gia cố mái ngầm, sân tràn lòng ngầm DChương V-HSMT0,1536tấn
36Bê tông chây khay gia cố mái ngầm đá 2x4, mác 150Chương V-HSMT5,5682m3
37Ván khuôn chây khay mái ngầmChương V-HSMT0,3156100m2
38Đá dăm đệm móngChương V-HSMT1,435m3
39Cắt khe co mặt đường BTXMChương V-HSMT310m
40Cắt khe dọc mặt đường BTXMChương V-HSMT0,07100m
41Làm khe co mặt đường BTXMChương V-HSMT30m
42Làm khe dọc mặt đường BTXMChương V-HSMT7m
43Đắp nền đường tránh thi công máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT1,1068100m3
44Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (đường tránh, KH 30%)Chương V-HSMT2,1m3
45Cốt thép ông cống đường kính Chương V-HSMT0,2212tấn
46Ván khuôn ống cống bằng thép (đường tránh, KH 30%)Chương V-HSMT0,2072100m2
47Lắp đặt ống cống D100 tạm đường tránh thi công (Ống cống tận dụng)Chương V-HSMT6cái
48Phá đường tránh thi côngChương V-HSMT1,1068100m3
49Bơm nước thi côngChương V-HSMT15ca
50BT tấm đan qua nhà dân đá 1 x 2 ;mác 250Chương V-HSMT0,51m3
51Ván khuôn tấm đan lắp ghépChương V-HSMT0,0192100m2
52Cốt thép tấm đan DChương V-HSMT0,0182tấn
53Cốt thép tấm đan, DChương V-HSMT0,03tấn
54Lắp dựng tấm đan đúc sẵnChương V-HSMT3cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3951E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường giao thông nông thôn cấp IV trên địa bàn miền núi phía bắc(Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực.53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,5 m3 >=0,5 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn ≥ 7 tấn1
3 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l1
4 Máy trộn vữa >= 150l >= 150l1
5 Đầm bàn >=1kW >=1kW1
6 Đầm cóc >= 80kg >= 80kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW >= 1,5kW1
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW1
9 Máy hàn >= 23kW >= 23kW1
10 Xe lu >=8,5 tấn >=8,5tấn1
11 Máy ủi >= 110CV >= 110CV1
12 Máy nén khí >= 360m3/h >= 360m3/h1
13 Ô tô tưới nước >= 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->