Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban dân tộc tỉnh Hòa BÌnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư khác ngân sách tỉnh năm 2021 tại Quyết định số 3126/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 19:14:00 đến ngày 2021-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,465,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3951E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường giao thông nông thôn cấp IV trên địa bàn miền núi phía bắc(Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào >=0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc >= 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu >=8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8,5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C2 | Chương V-HSMT | 0,1063 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C3 | Chương V-HSMT | 1,4522 | 100m3 |
| 3 | Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4 | Chương V-HSMT | 0,7261 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường M.đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C3 | Chương V-HSMT | 1,3459 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C3 | Chương V-HSMT | 0,4163 | 100m3 |
| 6 | Phá đá rãnh dọc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4 | Chương V-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 7 | Phá đá rãnh dọc M.đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C3 | Chương V-HSMT | 0,3396 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C3 | Chương V-HSMT | 1,1353 | 100m3 |
| 9 | Phá đá khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4 | Chương V-HSMT | 0,5109 | 100m3 |
| 10 | Phá đá khuôn đường M.đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C3 | Chương V-HSMT | 0,9084 | 100m3 |
| 11 | Đào bóc hữu cơ; M.Đào 1.25 đất C1 | Chương V-HSMT | 0,5967 | 100m3 |
| 12 | Đào cấp nền đường đất C2 bằng M.Đào 1.25 | Chương V-HSMT | 0,1921 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường đất C3 đầm K95 bằng đầm cóc | Chương V-HSMT | 0,1653 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 16,3689 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp nền bằng ô tô 7Tcự ly | Chương V-HSMT | 4,6214 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất C3 từ mỏ về đắp bằng máy đào 1.25m3 | Chương V-HSMT | 17,7819 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C3 từ mỏ về đắp bằng ô tô 7T cự ly 1000m | Chương V-HSMT | 17,7819 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C1 đổ đi, bằng ô tô 7T cự ly | Chương V-HSMT | 0,5967 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất C2 đổ đi, bằng ô tô 7T cự ly | Chương V-HSMT | 0,3654 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô 7T cự ly | Chương V-HSMT | 8,4559 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển M.Đào 1.25 | Chương V-HSMT | 8,4559 | 100m3 |
| 22 | Móng đường CPĐD loại II | Chương V-HSMT | 4,3764 | 100m3 |
| 23 | RảI lớp giấy dầu tạo phẳng | Chương V-HSMT | 25,8016 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300 | Chương V-HSMT | 464,4286 | m3 |
| 25 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V-HSMT | 2,7532 | 100m2 |
| 26 | Cắt khe co mặt đường BTXM | Chương V-HSMT | 61,392 | 10m |
| 27 | Cắt khe dãn mặt đường BTXM | Chương V-HSMT | 4,449 | 10m |
| 28 | Làm khe co mặt đường BTXM | Chương V-HSMT | 613,92 | m |
| 29 | Làm khe dãn mặt đường BTXM | Chương V-HSMT | 44,49 | m |
| 30 | Làm biển báo hình tròn đường kính D70 phản quang | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Làm biển báo tam giác 70 phản quang | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,6072 | m3 |
| 33 | Lót vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 59,696 | m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng | Chương V-HSMT | 221 | cái |
| 35 | Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 3,7515 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghép | Chương V-HSMT | 0,3156 | 100m2 |
| 37 | Xây tường mương thủy lợi, VXM mác 100 | Chương V-HSMT | 9,9225 | m3 |
| 38 | Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 1,5 cm | Chương V-HSMT | 64,8785 | m2 |
| 39 | Bê tông móng mương thủy lợi đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 7,184 | m3 |
| 40 | Đào móng kè M đào 1,25, đất C2 | Chương V-HSMT | 0,0671 | 100m3 |
| 41 | Đào móng kè M đào 1,25, đất C3 | Chương V-HSMT | 0,3591 | 100m3 |
| 42 | Phá đá móng kè bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4 | Chương V-HSMT | 0,3157 | 100m3 |
| 43 | Phá đá móng kè M.đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C3 | Chương V-HSMT | 0,8368 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất móng kè bằng đầm cóc đầm K95 | Chương V-HSMT | 0,8248 | 100m3 |
| 45 | Đá dăm đệm móng | Chương V-HSMT | 13,237 | m3 |
| 46 | Bê tông móng chân khay kè đá 2x4, mác 150 | Chương V-HSMT | 61,4949 | m3 |
| 47 | Bê tông ốp mái taluy kè đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 46,0467 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng chân khay | Chương V-HSMT | 2,8916 | 100m2 |
| 49 | Láng vữa lót ốp mái taluy dầy TB 2cm, mác 100 | Chương V-HSMT | 305,9602 | m2 |
| 50 | Cốt thép gia cố ốp mái taluy D8: | Chương V-HSMT | 1,2085 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG LO | |||
| 1 | Đào móng công cống M đào 1,25, đất C3 | Chương V-HSMT | 0,9236 | 100m3 |
| 2 | Phá đá móng cống bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4 | Chương V-HSMT | 0,4618 | 100m3 |
| 3 | Phá đá móng cống M.đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C3 | Chương V-HSMT | 0,9236 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95 | Chương V-HSMT | 1,4284 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Chương V-HSMT | 14,98 | m3 |
| 6 | Xây móng cống đá hộc VXM M75 | Chương V-HSMT | 74,16 | m3 |
| 7 | Xây thân cống vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 39,861 | m3 |
| 8 | Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2 cm | Chương V-HSMT | 94,7275 | m2 |
| 9 | Láng nền vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2 cm | Chương V-HSMT | 66,17 | m2 |
| 10 | BT mũ mố, mũ đá 1 x 2 ; mác 200 | Chương V-HSMT | 14,38 | m3 |
| 11 | BT bản cống đá 1 x 2 ;mác 250 | Chương V-HSMT | 8,01 | m3 |
| 12 | Bê tông phủ bản cống đá 1x2 mác 300 | Chương V-HSMT | 0,72 | m3 |
| 13 | Bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 4,5 | m3 |
| 14 | Cốt thép bản cống, khớp nối D | Chương V-HSMT | 0,2434 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản cống, D | Chương V-HSMT | 0,5154 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố D | Chương V-HSMT | 0,2001 | tấn |
| 17 | Cốt thép mũ mố D>10mm | Chương V-HSMT | 0,0892 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm bản cống | Chương V-HSMT | 0,397 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn mũ mố cống | Chương V-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn mương bằng thép | Chương V-HSMT | 0,2838 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵn | Chương V-HSMT | 43 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: NGẦM TRÀN LIÊN HỢP | |||
| 1 | Đào móng ngầm M đào 1,25, đất C3 | Chương V-HSMT | 0,335 | 100m3 |
| 2 | Phá đá móng ngầm bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C4 | Chương V-HSMT | 0,6699 | 100m3 |
| 3 | Phá đá móng ngầm M.đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá C3 | Chương V-HSMT | 1,2282 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95 | Chương V-HSMT | 1,0385 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Chương V-HSMT | 18,47 | m3 |
| 6 | Bê tông phủ mặt ngầm, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 2,2488 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 8,2455 | m3 |
| 8 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗ | Chương V-HSMT | 5 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố, trụ ngầm trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 3,39 | m3 |
| 10 | Bê tông móng mố, trụ ngầm, đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 20,5264 | m3 |
| 11 | Bê tông mố, trụ ngầm trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 42,1699 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng chống đá 2x4 M200 | Chương V-HSMT | 4,5 | m3 |
| 13 | Bê tông sân tràn, lòng ngầm đá 2x4 M200 | Chương V-HSMT | 54,43 | m3 |
| 14 | Cốt thép mũ mố, trụ D | Chương V-HSMT | 0,1266 | tấn |
| 15 | Cốt thép mũ mố, trụ D | Chương V-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm bản đổ tại chỗ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0452 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm bản đổ tại chỗ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,1171 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản giảm tải đường kính | Chương V-HSMT | 0,1154 | tấn |
| 19 | Cốt thép bản giảm tải đường kính | Chương V-HSMT | 0,4229 | tấn |
| 20 | Ván khuôn dầm bản đổ tại chỗ | Chương V-HSMT | 0,4515 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng mố, trụ, bản giảm tải ngầm | Chương V-HSMT | 1,2931 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn mố trụ ngầm | Chương V-HSMT | 1,9145 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cọc tiêu, cột thủy chí đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,566 | m3 |
| 24 | Cốt thép cọc tiêu, cột thủy chí, đường kính | Chương V-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cọc tiêu, cột thủy chí | Chương V-HSMT | 0,1262 | 100m2 |
| 26 | Sơn cọc tiêu, cột thủy chí | Chương V-HSMT | 10,168 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cọc tiêu, cột thủy chí | Chương V-HSMT | 19 | cái |
| 28 | Làm biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7 phản quang | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Móng đường đầu ngầm CPĐD loại II | Chương V-HSMT | 0,3113 | 100m3 |
| 30 | RảI lớp giấy dầu tạo phẳng | Chương V-HSMT | 1,7295 | 100m2 |
| 31 | Bê tông mặt đường đầu ngầm đá 2x4, mác 300 | Chương V-HSMT | 38,049 | m3 |
| 32 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông đầu ngầm | Chương V-HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 33 | Bê tông gia cố mái ngầm đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 5,9653 | m3 |
| 34 | Lót vữa xi măng mái ngầm dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 38,8748 | m2 |
| 35 | Cốt thép gia cố mái ngầm, sân tràn lòng ngầm D | Chương V-HSMT | 0,1536 | tấn |
| 36 | Bê tông chây khay gia cố mái ngầm đá 2x4, mác 150 | Chương V-HSMT | 5,5682 | m3 |
| 37 | Ván khuôn chây khay mái ngầm | Chương V-HSMT | 0,3156 | 100m2 |
| 38 | Đá dăm đệm móng | Chương V-HSMT | 1,435 | m3 |
| 39 | Cắt khe co mặt đường BTXM | Chương V-HSMT | 3 | 10m |
| 40 | Cắt khe dọc mặt đường BTXM | Chương V-HSMT | 0,07 | 100m |
| 41 | Làm khe co mặt đường BTXM | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 42 | Làm khe dọc mặt đường BTXM | Chương V-HSMT | 7 | m |
| 43 | Đắp nền đường tránh thi công máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 1,1068 | 100m3 |
| 44 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (đường tránh, KH 30%) | Chương V-HSMT | 2,1 | m3 |
| 45 | Cốt thép ông cống đường kính | Chương V-HSMT | 0,2212 | tấn |
| 46 | Ván khuôn ống cống bằng thép (đường tránh, KH 30%) | Chương V-HSMT | 0,2072 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống cống D100 tạm đường tránh thi công (Ống cống tận dụng) | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Phá đường tránh thi công | Chương V-HSMT | 1,1068 | 100m3 |
| 49 | Bơm nước thi công | Chương V-HSMT | 15 | ca |
| 50 | BT tấm đan qua nhà dân đá 1 x 2 ;mác 250 | Chương V-HSMT | 0,51 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tấm đan lắp ghép | Chương V-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép tấm đan D | Chương V-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 53 | Cốt thép tấm đan, D | Chương V-HSMT | 0,03 | tấn |
| 54 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V-HSMT | 3 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3951E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường giao thông nông thôn cấp IV trên địa bàn miền núi phía bắc(Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào >=0,5 m3 | >=0,5 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | ≥ 7 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | >= 250l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 150l | >= 150l | 1 |
| 5 | Đầm bàn >=1kW | >=1kW | 1 |
| 6 | Đầm cóc >= 80kg | >= 80kg | 1 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5kW | >= 1,5kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | >=5kW | 1 |
| 9 | Máy hàn >= 23kW | >= 23kW | 1 |
| 10 | Xe lu >=8,5 tấn | >=8,5tấn | 1 |
| 11 | Máy ủi >= 110CV | >= 110CV | 1 |
| 12 | Máy nén khí >= 360m3/h | >= 360m3/h | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước | >= 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi