Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781503-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 14:56:00 đến ngày 2021-08-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,281,770,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V HSMT | 1 | Công trình |
| B | PHẦN HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | |||
| C | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V HSMT | 91 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 69 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V HSMT | 4 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V HSMT | 12 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 4 | tín hiệu |
| D | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V HSMT | 91 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 69 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V HSMT | 4 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V HSMT | 12 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 4 | tín hiệu |
| E | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 69 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Chương V HSMT | 91 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương V HSMT | 91 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Chương V HSMT | 12 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| F | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 6 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| H | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo sứ SĐ 35 trên cột tròn | Chương V HSMT | 3 | Chuỗi |
| 2 | Tháo chuỗi sứ néo thủy tinh | Chương V HSMT | 24 | Chuỗi |
| 3 | Thu hồi dây AC50 | Chương V HSMT | 4.602 | m |
| 4 | Hạ cột bê tông li tâm 12m | Chương V HSMT | 4 | cột |
| 5 | Thu hồi các bộ xà đỡ ( | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| I | PHẦN XÂY DỰNG MỚI - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT - 4 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 32 | Móng |
| 2 | Móng cột MT - 5 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 5 | Móng |
| 3 | Móng cột MT - 6 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột MT - 6 (đào máy) | Chương V HSMT | 14 | Móng |
| 5 | Móng cột MTK- 14 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 12 | Móng |
| 6 | Móng cột MTK- 16 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 6 | Móng |
| 7 | Móng cột MTK- 16 (đào máy) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột MTK- 18 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột MTK- 18 (đào máy) | Chương V HSMT | 20 | Móng |
| 10 | Móng cột MTK- 20 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Tiếp địa đường dây : RC-4 (thủ công) (bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 52 | bộ |
| 12 | Tiếp địa đường dây : RC-4 (cơ giới) (bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 32 | bộ |
| 13 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-9,2 dựng thủ công | Chương V HSMT | 25 | Cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-11,0 dựng thủ công | Chương V HSMT | 29 | Cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-13,0 dựng thủ công | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 16 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-9,2 dựng thủ công | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| 17 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-11,0 dựng thủ công | Chương V HSMT | 14 | Cột |
| 18 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-190-13,0(M) dựng bằng máy | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 19 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-9,2 dựng thủ công | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 20 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-13,0 dựng thủ công | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 21 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-13,0(M) dựng bằng máy | Chương V HSMT | 45 | Cột |
| 22 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-9,2(M) dựng bằng máy | Chương V HSMT | 5 | Cột |
| 23 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-11,0(M) dựng bằng máy | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 24 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-20-190-13,0 dựng thủ công | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 25 | Dây tiếp địa dọc cột: DTĐ-14 | Chương V HSMT | 42 | bộ |
| 26 | Dây tiếp địa dọc cột: DTĐ-16 | Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 27 | Dây tiếp địa dọc cột: DTĐ-18 | Chương V HSMT | 37 | bộ |
| 28 | Dây tiếp địa dọc cột: DTĐ-20 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Xà rẽ 35kV: XRL35-1T | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kV | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ tam giác 35kV: XĐ∆35-1T | Chương V HSMT | 29 | Bộ |
| 32 | Xà khóa lệch 35kV: XKL35-1T | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Xà néo lệch 3 pha thẳng đứng kép dọc 35kV: XNL35-2TD | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 34 | Xà néo 3 pha tam giác kép dọc 35kV: XN∆35-2TD | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 35 | Xà néo 3 pha tam giác kép ngang 35kV: XN∆35-2TN | Chương V HSMT | 14 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ lệch 35kV: XĐL35-1T | Chương V HSMT | 14 | Bộ |
| 37 | Xà néo lệch kép ngang 35kV: XNL35-2TN | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 38 | Xà néo lệch 3 pha thẳng đứng, 1 cột tròn 35kV: XNL35-1T | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Xà néo hình II: XN35-II | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 40 | Xà đường dây và cầu dao 35kV | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 41 | Xà đón dây dầu trạm ngang | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Xà khóa 35kv 1 cột | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 43 | Xà phụ 1 pha: XP-1 | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 44 | Gông cột: GC-1(2,3) | Chương V HSMT | 12 | Bộ |
| 45 | Gông cột: GC-1(2,3,4) | Chương V HSMT | 29 | Bộ |
| 46 | Gông cột GC-190 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 47 | Chụp cột: CH-2m | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt dây nhôm bọc AC120/19-XLPE4.3/HDPE | Chương V HSMT | 7.290,1961 | m |
| 49 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 | Chương V HSMT | 13.769,6078 | m |
| 50 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 69 | Quả |
| 51 | Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Bát sứ thủy tinh 120KN: 04 bát; Móc treo chữ U MT-7: 02 bộ; Vòng treo VT-7: 01 cái; Mắt nối kép đúc WS-7: 01 bộ; Mắt nối trung gian: 01 bộ; Khóa néo hợp kim nhôm (4 gu dông) N-4: 01 bộ | Chương V HSMT | 147 | Chuỗi |
| 52 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV dùng cho dây bọc (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Bát sứ thủy tinh 120KN: 04 bát; Móc treo chữ U MT-7: 03 bộ; Mắt nối trung gian: 01 cái; Vòng treo VT-7: 01 cái; Mắt nối kép đúc WS-7: 01 bộ; Giáp níu+ yếm lót: 01 bộ | Chương V HSMT | 147 | Chuỗi |
| 53 | Chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Bát sứ thủy tinh 70KN: 03 bát; Móc treo chữ U MT-7: 02 bộ; Vòng treo VT-7: 01 cái; Mắt nối đơn đúc WS-7: 01 bộ; Khóa néo hợp kim nhôm (3 gu dông) N-3: 01 bộ | Chương V HSMT | 93 | Chuỗi |
| 54 | Chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV dùng cho dây bọc 35kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Bát sứ thủy tinh 70KN: 03 bát; Móc treo chữ U MT-7: 02 bộ; Vòng treo VT-7: 01 cái; Mắt nối kép đúc WS-7: 01 bộ; Giáp níu+ yếm lót: 01 bộ | Chương V HSMT | 36 | Chuỗi |
| 55 | Ghíp nhôm 3BL 25-150mm2 | Chương V HSMT | 120 | bộ |
| 56 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite PST2204-C, đường kính cáp 27,9 ÷ 30,9mm ( 120-150mm2) | Chương V HSMT | 13 | bộ |
| 57 | Ống nối dây ON-ACSR 120mm2 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| J | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| K | PHẦN HOÀN TRẢ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông xi măng | Chương V HSMT | 105 | m |
| L | PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hào cáp ngầm loại 1 cáp đi dưới nền đất_phần xây dựng | Chương V HSMT | 80 | m |
| 2 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông xi măng_phần xây dựng | Chương V HSMT | 105 | m |
| 3 | Cọc mốc báo hiệu cáp | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 4 | Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC&CSV | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà phụ lệch 3 pha: XP-3 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa cáp ngầm : RC-6 (thủ công) (bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 2 | Vị trí |
| 8 | Hào cáp ngầm loại 1 cáp đi dưới nền đất_phần lắp đặt | Chương V HSMT | 80 | m |
| 9 | Hào cáp ngầm loại 1 cáp đi dưới đường bê tông xi măng_phần lắp đặt | Chương V HSMT | 105 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp ngầm 35kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-35kV (bao gồm thí nghiệm sau lắp đặt) | Chương V HSMT | 221 | m |
| 11 | Lắp đặt dây nhôm bọc AC120/19-XLPE4.3/HDPE | Chương V HSMT | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng Cu/PVC 50mm2 | Chương V HSMT | 48 | m |
| 13 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 6 | Quả |
| 14 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV - 3x240 | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Ống thép Ф214 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V HSMT | 6 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE-160/125 | Chương V HSMT | 185 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M50 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 18 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM240 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 36 | cái |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Chương V HSMT | 21 | cái |
| M | PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Chống sét van 35 kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| N | PHẦN VỊ TRÍ CẦU DAO PHỤ TẢI | |||
| O | PHẦN THIẾT BỊ VỊ TRÍ CẦU DAO PHỤ TẢI | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha -35kV-630A mở ngang (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| P | PHẦN XÂY DỰNG VỊ TRÍ CẦU DAO PHỤ TẢI | |||
| 1 | Tiếp địa cầu dao : RC-6 (thủ công) (bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 3 | Vị trí |
| 2 | Thang sắt: TS | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Ghế thao tác: GTT | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Trục truyền động cầu dao | Chương V HSMT | 20 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM120- 2 lỗ mạ thiếc ( kiểu đồng liền khối) | Chương V HSMT | 12 | cái |
| Q | PHẦN RECLOSER | |||
| R | PHẦN THIẾT BỊ PHẦN RECLOSER | |||
| 1 | Chống sét van 35kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 3 pha -35kV-630A mở ngang (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Lắp đặt máy cắt Recloser 35(22)kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5(23)/0,22kV-100VA | Chương V HSMT | 1 | 1 bộ 3 pha |
| S | PHẦN XÂY DỰNG PHẦN RECLOSER | |||
| 1 | Xà đỡ MC: XREC | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ biến điện áp: X-TU | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Ghế thao tác: GTT | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thang sắt: TS | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao: XCD | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian, CSV: X-TG-1T | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Colie treo tủ điều khiển | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa Recloser, LBS : RC-6 (thủ công) (bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 1 | Vị trí |
| 10 | Lắp đặt dây nhôm bọc AC120/19-XLPE4.3/HDPE | Chương V HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điều khiển 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng Cu/PVC 50mm2 | Chương V HSMT | 10 | m |
| 13 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 7 | Quả |
| 14 | Cầu chì tự rơi 35KV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Trục truyền động cầu dao | Chương V HSMT | 5 | m |
| 16 | Ống nhựa HDPE 40/30 | Chương V HSMT | 9 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M50 mm 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 2 lỗ mạ thiếc (kiểu đồng liền khối) | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 26 | cái |
| 20 | Biển tên MC | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 21 | Ống nối dây ON-ACSR 120mm2 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| T | PHẦN VỊ TRÍ LẮP LBS | |||
| U | PHẦN THIẾT BỊ TẠI VỊ TRÍ LẮP LBS | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha -35kV-630A mở ngang (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 3 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt Máy cắt phân đoạn (LBS) 35kV/630A-12.5 kA/3s hợp bộ, bao gồm: MC, tủ điều khiển, giá đỡ tủ điều khiển,… | Chương V HSMT | 3 | Máy |
| 3 | Chống sét van 35 kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 6 | bộ 3 pha |
| 4 | Lắp đặt biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5(23)/0,22kV-100VA | Chương V HSMT | 3 | 1 bộ 3 pha |
| V | PHẦN XÂY DỰNG TẠI VỊ TRÍ LẮP LBS | |||
| 1 | Xà đỡ sứ trung gian, CSV: X-TG-1T | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao: XCD | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ MC: XLBS | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ biến điện áp: X-TU | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Colie treo tủ điều khiển | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Ghế thao tác: GTT | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Thang sắt: TS | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Xà phụ XP-2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà phụ XPC-2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà phụ XPC-3 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa Recloser, LBS : RC-6 (thủ công) (bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 3 | Vị trí |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn AC120/19-XLPE4.3/HDPE | Chương V HSMT | 102 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đồng Cu/PVC 50mm2 | Chương V HSMT | 30 | m |
| 15 | Lắp cáp điều khiển 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 30 | m |
| 16 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 21 | Quả |
| 17 | Cầu chì tự rơi 35KV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Trục truyền động cầu dao | Chương V HSMT | 15 | m |
| 19 | Ống nhựa HDPE 40/30 | Chương V HSMT | 27 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M50 mm 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 36 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 2 lỗ mạ thiếc (kiểu đồng liền khối) | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 78 | cái |
| 23 | Biển tên MC | Chương V HSMT | 3 | cái |
| W | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU CÁP QUANG | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24FO/KV300 | Chương V HSMT | 5.779 | m |
| 2 | Măng sông cáp quang 24FO | Chương V HSMT | 4 | bộ MX |
| 3 | Kẹp treo treo ADSS KV300 | Chương V HSMT | 37 | cái |
| 4 | Kẹp hạm ADSS KV300 | Chương V HSMT | 66 | cái |
| 5 | Gông cột cáp quang | Chương V HSMT | 71 | Bộ |
| 6 | Giá cuốn cáp quang dư phòng | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Biển báo độ cao 2 mặt | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 8 | Rounter 3G/4G giao thức IEC60870-5-104- Giao tiếp mạng di động: Khe lắp SIM ≥ 2 ; Hộ trợ sóng 3G/4G/LTE…- Giao tiếp Ethernet: Giao diện điện RJ45 10/100 BaseT ≥ 1; giao diện quang 100/1000 BaseSX SFP ≥ 1.- Định tuyến: Static rounting, OSPFv2, IPv4, NAT.- Đồng bộ thời gian: Local time setting NTP/SNTP- VPN: L3 mGRE DM-VPN; L3 IPSec VPN.- Nguồn cấp: Có thể sử dụng bộ chuyển đổi nguồn; sử dụng nguồn hiện có tại Recloser/LBS. | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Sim 3G/4G Static IP | 3 | sim | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥1,5T | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào gầu | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi